1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Phân tích và thiết kế mạng: Chương 2 – Vũ Chí Cường

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phân tích và thiết kế mạng - Chương 2: Tổng quan về các thiết bị mạng cung cấp kiến thức cho người học về các thiết bị mạng cơ bản, cáp mạng, thiết bị kết nối mạng, Card giao tiếp mạng, bộ chuyển mạch switch, bộ tìm đường Router, làm quen với các thiết bị mạng hiện đại, máy chủ mạng.

Trang 1

Vũ Chí Cường

2016

Câu hỏi ôn tập

Các thiết bị mạng cơ bản

Làm quen với thiết bị mạng hiện đại

Phân biệt dữ liệu (data) và tín hiệu (signal)?,

tương tự (analog) và số (digital)?

Phân biệt chu kỳ (amplitude), tần số

(frequency), pha (phase)

Trang 3

Bandwidth in Hertz, refers to the range of

frequencies in a composite signal or the

range of frequencies that a channel can pass

Trang 4

Thiết bị truyền dẫn

 Cáp mạng (Twisted Pair, Fiber Optic)

Thiết bị kết nối mạng

 Card giao tiếp mạng (NIC)

Thiết bị đầu cuối mạng

 Máy chủ (Server)

Trang 5

Cáp xoắn đôi (Twisted Pair)

 UTP – Unshielded Twisted Pair

Cáp xoắn đôi (Twisted Pair)

 STP – Shielded Twisted Pair

Mục đích của xoắn đôi?

Tại sao lại có nhiều cặp đôi xoắn?

Trang 6

Cáp quang (Fiber Optic)

Patch cord

Cáp quang (Fiber Optic)

Trang 7

Card giao tiếp mạng – NIC (Network Interface

Card)

Bộ lặp tín hiệu – Repeater

Bộ tập trung – Hub

Bộ cầu nối – Bridge

Bộ chuyển mạch – Switch

Bộ tìm đường – Router

Trang 8

Phân biệt hoạt động của Hub và Switch

Sử dụng mô hình OSI để mô tả dòng dữ liệu

hoạt động giữa 2 máy tính kết nối bởi các

thiết bị mạng cơ bản (switch, router)

Trang 9

Switch

Router

Firewall

Load Balancing

Server

Các tham số cần quan tâm

 Type: (chassis-based, fixed-configuration)

 Forwarding Bandwidth: ??? Gbps

 Forwarding Rate: ???Mpps

Trang 11

 Eight 10/100 Mbps Fast

Ethernet ports

 Full/half-duplex for

Ethernet/Fast Ethernet

speeds

 4 PoE ports, each

supporting up to 15.4W

 Store-and-forward

switching scheme

 1.6 Gbps switching

fabric

 MAC Address Table: 1k

 Forwarding Rates: 148,800

pps per port

 16 Gigabit ports

fabric

1,488,000 pps per port

 RAM Buffer: ƒ ƒ 512 KB

Capacity

Trang 12

 8, 16, 24, or 48

10/100BASE-TX ports

 1 or 2 Combo

1000BASE-T/SFP ports

 1 or 2 SFP ports

 Switch Capacity:

5.6GBps – 17.6 GBps

 Forwarding Rate: 4.2 -

13.1 Mpps

 MAC Address Table: 16k

 Flash Memory: 32MB

 960/480 Gbps switching

capacity

 24/8 fixed 10 Gigabit

SFP+ ports

 MAC address table: 128K

 VLAN: 4K static VLAN

groups

 Access Control List: 1792

ingress ACL rules, 1K

egress ACL rules, 1K

VLAN ACL rules

Trang 13

Các tham số cần quan tâm

 Interface Support

▪ ???xT1/E1

▪ ???xGbE Copper

▪ ???xGbE Combo (Copper/Fiber)

▪ ???xGbE (SFP)

▪ ???x10GbE (SFP+)

 Routing Protocols

▪ Static, RIP v1/v2 , OSPF, HSRP…

 DRAM Capacity

Default: 256 MB, Maximum: 384

MB

 Flash Memory Capacity

Default: 64 MB, Maximum: 128

MB

 Voice-over-IP (VoIP)

pass-through only

 Two 10/100 Onboard

Ethernet Ports

 One (1.1) Onboard USB

Ports

 One-up to 115.2 kbps

Console Port

 Support for T1, E1, Synchronous

Serial, ISDN BRI, ADSL/2/2+,

G.SHDSL, and Gigabit Ethernet

interfaces

 Support for integrated IP

telephony using the Avaya IG550

Trang 14

 Firewall cứng vs Firewall mềm

 Các tham số cần quan tâm

 Form factor: (Tower/rack)

 Firewall Throughput: ???Gbps

 VPN Throughput: ???Gbps

 IPS Throughput: ???Mbps

 Max concurrent session, Concurrent session per second : ???

 Interfaces: ???x Gigabit Ethernets

 Memory: ???GB

 Firewall mềm:

 Windows Firewall

 ISA (Internet Security & Acceleration Server, <=2006)

 TMG (Threat Management Gateway, >2010)

 Smoothwall, pfSense,…

 Firewall Throughput: 8

Gbps

 VPN Throughput: 6 Gbps

 IPS Throughput: 800

Mbps

 Total 10/100/1000

Interfaces (RJ-45): 10

 Concurrent Sessions

(TCP): 600,000

 New Sessions/Sec (TCP):

20,000

Các tham số cần quan tâm

Trang 15

Các tham số cần quan tâm

 Type: indoor, outdoor

 Radios: (5 GHz) and (2.4 GHz)

 Protocol: IEEE 802.11 a/b/g/n,…

 Encryption: 802.1X , TKIP/ WPA TKIP; key hashing

(per-packet keying), Message Integrity Check

(MIC), AES (802.11i),…

Trang 16

 Đĩnh nghĩa

 là một máy tính được nối mạng, có IP tĩnh, có năng lực xử lý cao

 trên đó cài đặt các phần mềm để phục vụ cho các máy tính khác (máy trạm)

truy cập để yêu cầu cung cấp các dịch vụ và tài nguyên

 Phân loại

 Máy chủ quản lý hệ thống miền - Domain controller Server

 Máy chủ dùng chia sẻ tập tin - File server

 Máy chủ Web – Web Server

 Máy chủ cơ sở dữ liệu – Database Server

 Máy chủ FTP – FTP Server

 Máy chủ thư điện tử – SMTP server

 Máy chủ DNS – DNS Server

 Máy chủ DHCP – DHCP Server

 Máy chủ ứng dụng – Applications Server

 Máy chủ in – Printer Server

 Máy chủ Proxy

 …

Phân loại hình thức

Các tính năng quan trọng

 RAID controller

▪ (Redundant Arrays of Inexpensive Disks):

 Intel® Xeon® Processor

E5-2609 (10M Cache, 2.40 GHz,

6.40 GT/s Intel® QPI)

 Memory 1x4GB PC3-10600

DDR3-1333 2Rx4 LP

 Hard Drive Up to 16TB 2.5" or

18 TB3.5" SAS/SATA

 IBM DVD RW Multi-Burner

UltraSlim SATA

 Graphic Memory 16MB

 Network interface4 x 1GBe

(Std) Ethernet port

 Power supply (std/max)550W

HS 1/2RAID M5110e 0, 1 & 10

std

 Rack 2U

Trang 17

 Processor : 1 x Intel Xeon 6-Core

E5-2609v3 1.9GHz, 15M Cache,

6.40GT/s QPI

 Memory : 1 x 8GB DDR4-2133 ECC

RDIMMs

 Network Controller: Quad-port

Gigabit Ethernet

 Raid: Dell™ PERC H730 Integrated

RAID Controller 1GB Cache

Hardware RAID 0,1,5,6,10,50,60

 Storages: Up to 16 HDD

SSD/SATA/SAS Enterprise 2.5“

 Power : Dual, Hot-plug,

Redundant Power Supply (1+1),

750W

 Form Factor: Rack 2U

Ngày đăng: 09/05/2021, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w