1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khảo sát gây mê hồi sức ở bệnh nhân nhiễm trùng huyết nặng và sốc nhiễm trùng tại Bệnh viện Chợ Rẫy từ 1/1/2009 đến 31/12/2014

4 10 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 489,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết trình bày đánh giá điều trị đạt đích sớm theo mục tiêu 6 giờ đầu ở bệnh nhân nhiễm trùng huyết nặng và sốc nhiễm trùng; liên quan với tử vong, thời gian nằm viện, thời gian thở máy. Các thuốc dẫn mê ở bệnh nhân sốc nhiễm trùng và sự liên quan đến tỉ lệ tử vong.

Trang 1

yhth (1015) - công trình nckh đại hội gây mê hồi sức toàn quốc 2016

194

KHẢO SÁT GÂY Mấ HỒI SỨC

Ở BỆNH NHÂN NHIỄM TRÙNG HUYẾT NẶNG VÀ SỐC NHIỄM TRÙNG

TẠI BỆNH VIỆN CHỢ RẪY TỪ 1/1/2009 đến 31/12/2014

Đỗ Chớ Cường, Phạm Văn Đụng

Khoa Gõy mờ Hồi sức Bệnh viện Chợ Rẫy

TểM TẮT

Mở đầu:

Điều trị nhiễm trựng huyết nặng và sốc nhiễm trựng ngày nay vẫn cũn là thỏch thức lớn cho ngành y tế Gõy

mờ hồi sức đúng vai trũ quan trọng trong quỏ trỡnh điều trị Tuy nhiờn, tỉ lệ bệnh nhõn tử vong do nhiễm trựng huyết nặng và sốc nhiễm trựng cũn cao

Mục tiờu: Đỏnh giỏ điều trị đạt đớch sớm theo mục tiờu 6 giờ đầu ở bệnh nhõn nhiễm trựng huyết nặng và sốc nhiễm trựng; liờn quan với tử vong, thời gian nằm viện, thời gian thở mỏy Cỏc thuốc dẫn mờ ở bệnh nhõn sốc nhiễm trựng và sự liờn quan đến tỉ lệ tử vong

Phương phỏp nghiờn cứu: Nghiờn cứu mụ tả cắt ngang, thực hiện trờn 108 bệnh nhõn trưởng thành trong tỡnh trạng nhiễm trựng huyết nặng hoặc sốc nhiễm trựng tại Bệnh viện Chợ Rẫy từ thỏng 1/2009 đến thỏng 12/2014 Tiờu chuẩn chẩn đoỏn và điều trị nhiễm trựng huyết nặng và sốc nhiễm trựng dựa theo tiờu chuẩn của SCCM

2012

Kết quả: Tỉ lệ tử vong là 70,4%, thời gian thở mỏy trung bỡnh 8,56 ngày CVP trong những giờ đầu đạt đớch sớm theo mục tiờu là 66,7%, khụng đạt 33,3% Huyết ỏp động mạch trung bỡnh đạt 65 mmHg với tỉ lệ 71,3%, khụng đạt là 28,7% CVP trong 6 giờ đầu khụng cú khỏc biệt ý nghĩa thống kờ so với kết quả điều trị (p > 0,05)

Cú sự liờn quan giữa HA động mạch trung bỡnh với kết quả điều trị trong 6 giờ đầu (p < 0,0001) Cỏc thuốc dẫn

mờ theo tỉ lệ sử dụng nhiều nhất lần lượt là propofol (37,0%), ketamin (13,0%), etomidate (3,7%).Ketamin và etomidate khụng liờn quan đến kết quả điều trị khi dẫn mờ (p > 0,05) Propofol dẫn mờ ở bệnh nhõn nhiễm trựng huyết nặng và sốc nhiễm trựng cú liờn quan đến kết quả điều trị (p < 0,05)

Kết luận: Điều trị đạt đớch sớm theo mục tiờu ở bệnh nhõn nhiễm trựng huyết nặng và sốc nhiễm trựng thực hiện chưa đầy đủ, tỉ lệ tử vong cũn cao Cú nhiều loại thuốc để dẫn mờ ở bệnh nhõn nhiễm trựng huyết nặng và sốc nhiễm trựng, trong đú cú thuốc liờn quan đến kết quả điều trị

Từ khúa: Gõy mờ hồi sức, nhiễm trựng huyết nặng, sốc nhiễm trựng, thuốc dẫn mờ, điều trị đạt đớch sớm theo

mục tiờu, Bệnh viện Chợ Rẫy

UMMARY

SURVEY OF ANESTHESIA IN SEVERE SEPSIS AND SEPTIC SHOCK AT CHO RAY HOSPITAL FROM

2009 JAN TO 2014 DEC

Background: The management of severe sepsis and septic shock remains to this day one of the great challenges in medicine care Anaesthetists play a central role in the multidisciplinary management of patients with severe sepsis However, there are large scale of severe sepsis and septic shock patients related to deaths Objective: the purpose of this study was to evaluate the Early Goal Directed Therapy (EGDT)in the first 6 hours in the severe sepsis and septic shock patient; relate to mortality, length of hospital, duration of mechanical ventilation The induction agents of patients and the concern with mortality

Methods: Cross-sectional descriptive study from Jan 2009 to Dec 2014 including 108 adult patients with severe sepsis and septic shock from anesthetic department All of them were diagnosed according to the management and diagnostic features of SCCM 12

Results: Hospital mortality was 70,4%, mean length of hospital was 18,6 days, mean duration of mechanical ventilation was 8,56 days.CVP in the initial hours reached the clinical target of 66,7% Achieve mean arterial pressure (MAP) ≥ 65mmHg was 71,3% and was not 28,7% CVP in the first 6 hours did not differ

significantly with management result (p > 0,05) There was a concern between mean arterial pressure and result

in the first six hours (p < 0,0001) The most induction agents were used in succession propofol (37,0%), ketamin (13,0%), etomidte (3,7%) Induction by ketamin and etomidate did not concern with result (p > 0,05) Induction by

propofol related with result (p < 0,05)

Conclusions: The early goad-directed therapy was not sufficiently established so the result was high mortality There were a lot of induction agents that use in severe sepsis and septic shock patients, among them related to management result

Keywords: Anesthesia and critical care, severe sepsis, septic shock, anesthetic induction drug, Early Goal

Directed Therapy (EGDT), Cho Ray hospital

Trang 2

yhth (1015) - công trình nckh đại hội gây mê hồi sức toàn quốc 2016 195

ĐẶT VẤN ĐỀ

Điề trị nhiễm trựng h y t n ng nhiễm

trựng ng y n y ẫn ũn th h thứ ớn h ng nh

y t t n ầ , ới tần ất mới mắ ng y ng tăng

tỉ ệ t ng từ 40-60% Điề trị tr ng những giờ

ầ h t ứ n trọng nh gi õm ng nhanh,

hồi ứ tớ h ự phẫ th ật ại ỏ ổ nhiễm trựng ới

một ội ngũ ú kinh nghệm iề trị kh ng inh

ớm… hỡ khú ể i thiện k t ụ Gõy mờ

tr ng phẫ th ật ần thận trọng khi dẫn ầ d y trỡ

mờ t i hú tỡnh trạng thể tớ h tr ng ũng mạ h

the dừi iờn tụ khớ m ộng mạ h nồng ộ t te

hỉ m iện gi i ồ… ể em ại hội gi m

tỉ ệ t ng

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIấN CỨU

Đối tượng nghiờn cứu

Tiờu chuẩn chọn mẫu: Tất ệnh nhõn nhập

iện iề trị nội trỳ tại ệnh iện ợ phẫ th ật tại

kh Gõy mờ Hồi ứ Bệnh iện Chợ Rẫy tr ng tỡnh

trạng nhiễm trựng h y t n ng h nhiễm trựng

ợ hẩn n h hồi ứ ú từ ng y

0 /0 /2009 n ng y 3 / 2/20 4 Tiờ h ẩn hẩn

n iề trị nhiễm trựng h y t n ng nhiễm

trựng dự the tiờ h ẩn ự SCCM 20 2

Tiờu chuẩn loại trừ: Những ệnh nhõn h yển

iện h tr n iện ệnh nhõn ú ệnh tớnh ệnh

nhõn ú ệnh g n thận mạn tớnh

Cỡ mẫu: Những ệnh nhõn n ỳng tiờ h ẩn

họn mẫ ẽ ợ họn mẫ nghiờn ứ

Cỏch chọn mẫu: Hồi ứ họn tất hồ ệnh

n trữ phự hợp ới tiờ h ẩn họn mẫ Mẫ

nghiờn ợ họn 08 ệnh n

Phương phỏp nghiờn cứu

Thiết kế nghiờn cứu: mụ t ắt ng ng

Cỏch tiến hành và phương phỏp thu thập số liệu:

Nghiờn ứ iề tr trự ti p hồ ệnh n

th ng kờ tại Bệnh iện Chợ Rẫy the iể mẫ

th thập iệ ó th ng nhất

Xử lý số liệu

C iệ ợ nhập ng phần mềm Ex e

2007 x ý ng h ng trỡnh SPSS 11.5

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Đặc điểm mẫu nghiờn cứu

B ng Tỉ ệ nhập iện phõn the t ổi

Nhúm tuổi S ợng bệnh nhõn Tỉ lệ %

< 60

 60

50

58

46,3 53,7

Tr ng 08 ệnh nhõn hồi ứ nhúm t ổi trờn

60 t ổi hi m tỉ ệ 53 7% ớt h n nhúm < 60 t ổi

(46,3%) T ổi nhất 97 t ổi thấp nhất 8 t ổi

B ng 2 Tỉ ệ ệnh nhõn the giới tớnh nhúm

t ổi

Giới  60 < 60

χ 2

p Tần

suất

Tỉ lệ

%

Tần suất

Tỉ lệ

% Nam (60)

Nữ (48) 29 29

50,

0 50,

0

31

19

62,

0 38,

0

1,5

6

0,14

5

Tổng cộng (108) 58 100 50 100

Tỉ ệ n m/nữ = 60/48 ( 25%) Giới tớnh giữ nhúm ú ự kh iệt khụng ú ý ngh th ng kờ (p

> 0 05) Tr ng ú tỉ ệ ệnh nhõn n m/nữ tr ng nhúm t ổi  60 t ổi ú tỉ ệ ng nh (50%) tỉ ệ

n m/nữ tr ng nhúm < 60 ú tỉ ệ 3 / 9 ( 63%) Nghiờn ứ hỳng tụi phự hợp ới nghiờn ứ

Ei D th ờng g p ở ệnh nhõn ớn t ổi y

gi m miễn dị h mắ ệnh n ng ng yờn nhõn gõy t ng h ng ầ tại kh ICU trờn t n ầ Nghiờn ứ The Pr CESS iề trị ạt ớ h ớm the quy trỡnh, chuẩn the y trỡnh h th ờng y tỉ ệ

t ổi ở 3 nhúm ần ợt : 60± 6 4 6 ± 6 62± 6 0

Độ t ổi tr ng ỡnh x y nh nhúm t ổi 6 nhúm

t ổi ắt ầ giới hạn ể tớnh ng ời t ổi ở

n ớ t iề n y ũng phự hợp ới nghiờn ứ

th ng miễn dị h ng y gi m dễ mắ ệnh ễ ị tổn th ng d tỡnh trạng ệnh tật

Nghiờn ứ JL Vin ent năm 2009 hụ hấp (63 5%) ti p n từ ổ ụng ( 9 6%) nhiễm kh ẩn

h y t ( 5 %) ờng ti t niệ ( 4 3%) từ d mụ mềm (6 6%) từ theter (4 7%) hệ thần kinh (2 9%)

n i kh (7 6%).Nghiờn ứ The Pr CESS h thấy tỉ ệ tiờ iểm nhiễm trựng nhất ần ợt iờm phổi (3 9%) ờng ti t niệ (22 8%) từ ổ ụng ( 5 7%) nhiễm trựng khụng rừ nguyờn nhõn ( 3%) d mụ mềm (5 7%) từ theter (2 5%) hệ thần kinh tr ng ng (0 7%) n i kh (6 4%) The

iể ồ tỉ ệ ệnh từ ờng tiờ hú hi m tỉ ệ nhất h n từ ờng hụ hấp ú thể ớ gi i d tr ng nghiờn ứ hỳng tụi h họn ệnh từ phũng Gõy mờ hồi ứ ệnh nhõn ợ phẫ

th ật nờn ng ồn ệnh từ ị ph ng h yển ề

h y ệnh ng ại kh ề ụng tr ng tỡnh trạng rất n ng nề; ũn ệnh ề hụ hấp ti t niệ m …

ú khi ó ợ nhập kh h yờn õ nh

kh hụ hấp ICU nội thận…

Biểu đồ 1 Tần suất tiờu điểm nhiễm khuẩn

Nhiễm trựng tiờ iểm từ ờng tiờ hú hi m tỉ

ệ nhất 6 tr ờng hợp (56 5%) ần ợt ti p the : 0 từ hụ hấp (9 3%) 2 tiờ iểm từ da và mụ mềm ( 9 4%) 5 tiờ iểm từ ờng ti t niệ

Trang 3

yhth (1015) - công trình nckh đại hội gây mê hồi sức toàn quốc 2016

196

( 3 9%) tiờ iểm từ n i kh (0 9%)

B ng 3 Tỉ ệ ệnh nhõn nhập từ kh phũng

Nhập từ khoa phũng Tần suất Tỉ lệ %

Gõy mờ hồi sức 46 42,5

Nhập từ kh gõy mờ hồi ứ hi m tỉ ệ nhất

45 tr ờng hợp (42 5%) ti p n từ ệnh phũng 33

tr ờng hợp (30 6%) từ ICU 29 tr ờng hợp

(26,9%)

Điề trị ạt ớ h ớm the mụ tiờ nhiễm trựng

h y t n ng nhiễm trựng

Theo dừi ỏp lực tĩnh mạch trung tõm

Tỉ ệ ú t theter ể the dừi p ự t nh mạ h

tr ng tõm (CVP) 7 3% khụng t theter 28 7%

CVP tr ng những giờ ầ ể ạt ớ h ớm the mụ

tiờ 66 7% khụng ạt 33 3% Nghiờn ứ

J n D ộng ự năm 20 ở 50 kh ICU

16 n ớ hõ Á ở 285 ệnh nhõn tr ởng th nh h

thấy tỉ ệ ạt CVP tr ng 6 giờ ầ 39 6% tr ng ú

tỉ ệ ạt CVP ng út 42 %

Theo dừi huyết ỏp động mạch trung bỡnh

Tr ng nghiờn ứ hỳng tụi h y t p ộng

mạ h tr ng ỡnh ạt 65 mmHg hi m tỉ ệ 7 3%

khụng ạt 28 7%

Nghiờn ứ Pr CESS h thấy: tỉ ệ tụt h y t p

khụng ạt mụ tiờ ần ợt 55 6% 53 8% 53 3%

Nghiờn ứ M j t ộng ự năm 2005: tỉ ệ ạt

h y t p ộng mạ h tr ng ỡnh trờn 65 mmHg

74%

Liờn n iề trị ạt ớ h ớm ới t ng

thời gi n n m iện thời gi n thở m y

Tỉ ệ t ng thời gi n n m iện thời gi n thở

m y thời gi n n m ICU thời gi n dụng th ận

mạ h

Tỉ ệ t ng n ng xin ề 70 4% ng út

là 29,6% Thời gi n n m iện trung bỡnh 18,6 ngày

Thời gi n thở m y tr ng ỡnh 8 56 ng y Thời gi n

iề trị tại ICU tr ng ỡnh 0 4 ng y Thời gi n

dụng ận mạ h tr ng ỡnh 5 48 ng y

Liờn quan của điều trị đạt đớch sớm với tử

vong, thời gian nằm viện, thời gian thở mỏy

B ng 4 Liờn n CVP HA ộng mạ h tr ng

ỡnh tr ng 6h ầ ới k t iề trị

K t qu

iều trị CVP

χ 2

p Khụng Cú

T vong

S ng

N ng về

3

8

20

11

24

42

3,26 0,515

Tổng (%) 31

(28,70%)

77 (71,30%)

K t qu

iều trị

CVP tr ng 6h ầu χ 2

p Khụng ạt Đạt

T vong

S ng

N ng về

4

8

24

10

24

38

4,113 0,391

Tổng (%) 36

(33,33%)

72 (66,67%)

K t qu iều trị

HA ộng mạch trung ỡnh tr ng 6h ầu

Khụng ạt Đạt

T vong

S ng

N ng về

8

19

4

6

13

58

35,24 0,0001

Tổng (%) 31

(28,70%)

77 (71,30%) CVP tr ng 6 giờ ầ ạt mụ tiờ ở ệnh nhõn

ng út 33 3% khụng ạt mụ tiờ 22 2%

HA ộng mạ h tr ng ỡnh ú kh iệt ú ý ngh

th ng kờ giữ 2 nhúm ạt khụng ạt tr ng 6 giờ

ầ (p < 0 000 ) ú ự iờn n giữ HA ộng

mạ h tr ng ỡnh ới k t ụ khụng ạt mụ tiờ iờn

n n tỉ ệ t ng Cú ự iờn n giữ HA ộng

mạ h tr ng ỡnh ới k t ụ gi ng nh B din ộng ự h thấy k t ụ xấ ng ỡng ới h y t p

tr ng ỡnh tr ng những giờ ầ T y nhiờn trong nghiờn ứ hỳng tụi tỉ ệ ng khi ạt h y t p

tr ng ỡnh tr ng 6 giờ ầ 6 89% thấp h n nhúm

t ng 83 % ú thể d những ệnh nhiễm trựng

h y t n ng nhiễm trựng h yển n kh hỳng tụi ể phẫ th ật th ờng tr ng tỡnh trạng rất

ng y kị h

Nghiờn ứ hỳng tụi CVP tr ng 6 giờ ầ khụng

ú kh iệt ý ngh th ng kờ ới thời gi n n m iện (p > 0 05) Riờng HA ộng mạ h tr ng ỡnh ú

kh iệt ú ý ngh th ng kờ giữ 2 nhúm ạt khụng ạt tr ng 6 giờ ầ (p = 0 042) ú ự iờn

n giữ HA ộng mạ h tr ng ỡnh ới thời gi n

n m iện

Tỉ lệ cỏc thuốc dẫn mờ được sử dụng

B ng 5 C th dẫn mờ ợ dụng ở ệnh nhõn nhiễm trựng h y t n ng nhiễm trựng Thu c dẫn mờ Tần suất Tỉ lệ %

Liờn n th dẫn mờ ới tỉ ệ t ng Dẫn mờ ng ket min et mid te ú tỉ ệ ng

út h n pr p f Ket min et mid te khụng iờn n n k t iề trị khi dẫn mờ (p > 0 05)

n ng nhiễm trựng ú iờn n n k t

iề trị (p < 0 05)

C th dẫn mờ tr ng nghiờn ứ hỳng tụi the tỉ ệ dụng nhiề nhất ần ợt pr p f (37 0%) ket min ( 3 0%) et mid te (3 7%) th khỏc (46,3%)

Ket min h thấy iểm nổi trội ở ệnh nhõn ú

h y t ộng khụng ổn ịnh: Nghiờn ứ White h thấy n t n ổn ịnh h y t ộng ợt trội ( dụng

ới mid z m) nghiờn ứ Cr en k t ận n

t n ket min tr ng gi m thể tớ h nghiờn ứ

Me ộng ự h thấy th ket min kể phẫ th ật ấp ứ Th ý t ởng ph i ú t dụng

Trang 4

yhth (1015) - công trình nckh đại hội gây mê hồi sức toàn quốc 2016 197

khởi ầ nh nh ởi nhiề nghiờn ứ h thấy ệnh

nhõn tr ng tỡnh trạng n ng ẽ gi m hũ xy tr ng

ũng 23 giõy khi ngừng thở

Dẫn ầ mờ ng th mờ ket min et mid te

tr ng nghiờn ứ hỳng tụi h thấy tỉ ệ ệnh

nhõn ng út ú dụng ket min dẫn ầ 28 6%

etomidate là 25,0% và propofol là 15,8% Rừ ràng

dẫn mờ ng ket min et mid te ú tỉ ệ ng út

h n pr p f Ketamin và etomidate khụng liờn

n n k t iề trị khi dẫn mờ (p = 0 476

0 579 > 0 05) Pr p f dẫn mờ ở ệnh nhõn nhiễm

trựng h y t n ng nhiễm trựng ú iờn n n

k t iề trị (p = 0 004 < 0 05)

Nhiề nghiờn ứ t i iệ h thấy khụng nờn

dụng pr p f dẫn mờ khi HA t i < 70 mmHg

iề – 2mg/kg h những phẫ th ật h ng trỡnh

và 0,1 – 0 4mg/kg ở những ệnh nhõn ) gi

tăng thời gi n hớ h t nh mạ h (tiờm hậm tr ng ũng

0 phỳt) T y nhiờn t /2 Ke pr p fol kộo dài

( h n 20 phỳt) d ú ẽ ú ng y thứ tỉnh

tr ng trỡnh t nội khớ n dẫn mờ Sh fer

Rei h ộng ự h r ng nờn xem xột th y th

pr p f ể dẫn mờ những ệnh nhõn > 50 t ổi ới

ASA từ ộ 3 trở ờn… T y nhiờn h y t p hỉ cung

ấp hiện trạng nhất thời tỡnh trạng h y t ộng

những khớ ạnh kh nh ng ợng tim mứ tiờ

thụ xy ú iờn n x ng ý ngh h n Những

ấn ề kh iờn n n k t ụ nh tỉ ệ ng út

thời gi n n m iện iề n y phụ th ộ dõn

nghiờn ứ ũi hỏi ở mẫ ớn h những ấn ề

kh iờn n n k t ụ

Ng i r Kh nd nd L d n ki ăng tr ng

Journal of Anaesthesiology Clinical Pharmacology

20 4: hỳng t ẫn h i t iệ dụng một th

gõy mờ n y ới th mờ kh iệ ú m th y

ổi k t ở ệnh nhõn nhiễm trựng h y t n ng

nhiễm trựng ần ầ tiờn ợ n phũng

mổ ẫn một ấn ề ần nghiờn ứ

KẾT LUẬN

Điề trị ạt ớ h ớm the mụ tiờ ở ệnh nhõn

nhiễm trựng h y t n ng nhiễm trựng thự hiện

h ầy tỉ ệ t ng ũn (70 4%) CVP

tr ng những giờ ầ ạt ớ h ớm the mụ tiờ

66 7% khụng ạt 33 3% H y t p ộng mạ h tr ng

ỡnh ạt  65 mmHg ới tỉ ệ 7 3% khụng ạt

28 7% CVP tr ng 6 giờ ầ khụng iờn n n k t

iề trị Nh ng ú ự iờn n giữ HA ộng

mạ h tr ng ỡnh ới k t iề trị tr ng 6 giờ ầ

C th dẫn mờ dụng nhiề pr p f

(37,0%), ketamin (13,0%), etomidate (3,7%).Ketamin

et mid te khụng iờn n n t ng Pr p f

cú iờn n n t ng

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Ng yễn Đạt Anh Đ ng Q T ấn (20 2) Tỡnh

trạng sepsis nặng và sốc nhiễm khuẩn Hồi ứ ấp ứ

h ng ộ Bệnh iện Bạ h M i tr -18

2 Ng yễn Gi Bỡnh (20 2) H ớng dẫn ề iề trị

nhiễm kh ẩn h y t n ng nhiễm kh ẩn 20 2

3 Ng yễn Văn Chừng (2004) Sử dụng thuốc lõm

sàng Gõy mờ Hồi sức, Nh x ất n Y họ Tp.Hồ Chớ

Minh Tr 83,104,148,159

4 Đ Văn Ph n (2006) Đại ng ề d ợ ộng

họ B i gi ng gõy mờ hồi ứ Tập I Nh x ất n Y

họ H Nội Tr 7-36

5 Phạm Thị Ngọ Th (20 0) "Đ iểm ệnh nhõn nhiễm kh ẩn h y t iề trị tại kh Hồi ứ ấp

ứ Bệnh iện Chợ Rẫy" Tạp chớ Y hoc TP Hồ Chớ

Minh tập 4 (2) tr 348 - 352

6 J Chri t pher F rmer (20 5) “C i thiện tr ng iề trị Sep i tại gi ú ng ồn ự hạn h : Một k

h ạ h h t ng i” Hội thảo Quốc tế chuyờn đề hồi

sức tớch cực Đ Nẵng-2015; tr 157-171

7 Se n M C p e (20 5) “Cập nhật iề trị nhiễm

kh ẩn h y t n ng nhiễm kh ẩn” Một k h ạ h

h t ng i” Hội thảo Quốc tế chuyờn đề hồi sức tớch

cực Đ Nẵng-2015; tr 17-31

8 Ashish K Khanna, Krzysztof Laudanski (2014)

“Septi h k nd ne the i : M h d t

n thing?” Journal of Anaesthesiology Clinical Pharmacology, October-December 2014, Vol 30, Issue

4, pp 481-483

9 Craig M Lilly, M.D (2014) The ProCESS Trial —

A New Era of Sepsis Management N Engl J Med;

370:1750-1751

10 Eissa D, Carton EG, Buggy DJ (2011)

“An e theti m n gement f

p tient with e ere ep i ” Br J Anaesth 105: 734–

43

11 Fernando Schuster Battaglin, Getỳlio Rodrigues

de Oliveira Filho (20 3) “SBA re mmend ti n f r

ne theti m n gement f epti p tient” Rev Bras

Anestesiol vol.63 no.5, SPECIAL ARTICLE

12 Jason P., Younsuck K., Bin D et al (2011)

"Management of severe sepsis in patients admitted to Asian intensive care units: prospective cohort study"

BMJ; 342, 3245

13 M rie M en (20 2) “Ind ti n Agent f r Endotracheal Intubation in Severe Sepsis and Septic

Sh k Sep i ” An Ongoing and Significant Challenge

Chapter 19, pp 391-406

14 Marjut Varpula (2005) "Hemodynamic variables

related to outcome in septic shock" Intensive Care

Medicine, 31: 1066-1071

15 Rivers E et al (2001) “E r y Goal-Directed Therapy Collaborative Group Early goal-directed therapy in the treatment of severe sepsis and septic

h k” N Engl J Med; 345:1368-77

16 Surviving Sepsis Campaign: International Guidelines for Management of Severe Sepsis and Septic

Shock: 2012 Society of Critical Care Medicine

February 2013 volume 41 number 2 page 580-637

17 The ProMISe Trial Investigators Trial of Early, Goal-Directed Resuscitation for Septic Shock

NEJM March 17, 2015 DOI: 10.1056/NEJMoa1500896

18 Varpula M, Tallgren M, Saukkonen K, et al (2005) “Hem dyn mi ri e re ted to outcome in

epti h k” Intensive Care Med; 31(8):1066- 1071

Ngày đăng: 09/05/2021, 20:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm