1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Lập trình Windows Form với C#: Chương 3 - Lê Thị Ngọc Hạnh

11 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 628,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3 - Lập trình C trong Windows. Chương này trình bày một số nội dung sau: Chuyển đổi kiểu, một số phương thức của kiểu chuỗi, một số phương thức của kiểu string, mảng - array, mảng 1 chiều, cách xử lý trên mảng 1 chiều, mảng 2 chiều, cách xử lý trên mảng 2 chiều. Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

G V : L Ê T H Ị N G Ọ C H Ạ N H

LẬP TRÌNH C TRONG

WINDOWS

1

Trang 2

CHUYỂN ĐỔI KIỂU

Chuyển đổi kiểu chuỗi sang các kiểu dữ liệu khác

<Kiểu dữliệu>.Parse(chuỗi)

Ví dụ:

string s;

s ="123.45";

float f = Single.Parse( s);

double d = Double.Parse(s2);

short i = Int16.Parse(s);

int j = Int32.Parse(s);

long k = Int64.Parse(s);

Trang 3

CHUYỂN ĐỔI KIỂU

<tên biến>.ToString( );

Ví dụ

int i = 231 ;

String kq;

kq = " i= "+ i.ToString();

Trang 4

MỘT SỐ PHƯƠNG THỨC CỦA KIỂU CHUỖI

<biến chuỗi>.ToLower( );

<biến chuỗi>.ToUpper( );

<biến chuỗi>.Substring(vị trí, số ký tự);

<biến chuỗi>.Length ; //không có ( và )

<biến chuỗi>[ vị trí ]

Ví dụ

string S = “hello woRld”;

string u = S.ToUpper();

char c = S[1]; // c = ‘e’

int l = S.Substring(0,4).Length ;

Trang 5

MỘT SỐ PHƯƠNG THỨC CỦA KIỂU STRING

 IndexOf(), IndexOfAny(), LastIndexOf(),

 LastIndexOfAny(): tìm kiếm chuỗi ký tự, hoặc một phần chuỗi ký tự trong một xâu cho trước

 Replace(): thay thế một mẫu trong xâu bởi một chuỗi ký tự khác

 Split(): cắt một xâu thành các xâu con dựa theo ký tự phân cách cho

trước

 Trim(), TrimEnd(), TrimStart(): xoá các ký tự trắng ở đầu, cuối xâu

 Insert(), Remove(): chèn vào, xoá đi một xâu con trong một xâu cho

trước

 StartsWith(), EndsWith(): kiểm tra xem xâu có bắt đầu, kết thúc bởi một xâu khác

Trang 6

VÍ DỤ

Viết chương trình thực hiện các công việc sau:

- Nhập vào thông tin của 1 thí sinh gồm: Họ tên

(hoten), số báo danh (sbd), điểm thi môn 1, môn

2, môn 3 (d1, d2, d3), điểm tổng (diemtong)

- Xuất ra thông tin của thí sinh gồm: họ tên, số báo danh (viết hoa), thí sinh đậu hay rớt (nếu

dtb>=15, đậu đại học, nếu <15 và >=12 thì đậu cao đẳng, còn lại là rớt)

Trang 7

MẢNG -ARRAY

 Mảng 1 chiều

 Mảng 2 chiều

 Mảng nhiều chiều

 Mảng Jagged Array

Trang 8

MẢNG 1 CHIỀU

Cú pháp:

type[ ] array-name;

integers = new int[32];

string[] myArray = {"first element", "second

element", "third element"};

Trang 9

CÁCH XỬ LÝ TRÊN MẢNG 1 CHIỀU

Lấy kích thước mảng:

int arrayLength = myIntegers.Length;

Sắp xếp mảng số nguyên:

Array.Sort(myIntegers);

Đảo ngược mảng:

Array.Reverse(myArray);

Duyệt mảng:

Trang 10

MẢNG 2 CHIỀU

Cú pháp:

type[,] array-name;

int[,] myRectArray = new int[2,3];

int[,] myRectArray = new int[,]{

{1,2},{3,4},{5,6},{7,8}}; //mảng 4 hàng 2 cột

string[,] beatleName = { {"Lennon","John"},

{"McCartney","Paul"},

{"Harrison","George"},

{"Starkey","Richard"} };

Trang 11

CÁCH XỬ LÝ TRÊN MẢNG 2 CHIỀU

double [,] matrix = new double[10, 10]; for (int i = 0; i < 10; i++)

{

for (int j = 0; j < 10; j++) matrix[i,j] = 4;

}

Ngày đăng: 09/05/2021, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm