Muốn sản xuất một tấn xi măng loại I phải dùng máy M1 trong 3 giờ và máy M2 trong 1 giờ.. Muốn sản xuất một tấn xi măng loại II phải dùng máy M2 trong 1 giờ và máy M2 trong 1 giờ.. Tính
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ CƯƠNG
ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 10
TỔ TOÁN
[NĂM HỌC 2020-2021]
Trang 2PHẦN A : ĐẠI SỐ- LƯỢNG GIÁC
CÂU HỎI TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các bất phương trình sau :
a) (m 1)x 2 2(m 1)x 3m 3 0 b) (m 1)x2 2 2(m 3)x 1 0 Bài 7: Chứng minh các phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m :
a) x2 2(m 1)x m 3 0 b) (m 1)x 2(3m 2)x 3 2m 0
I BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Trang 3Bài 8: Giải các bất phương trình sau :
a) x 1 2x 02 b) x 6 x25x 9
c) 2 x 1 x 2 3x 1 c)
2 2
cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá 10 tấn mía và không quá
9 tấn củ cải đường
Bài 11: Một phân xưởng sản xuất xi măng có hai máy đặc chủng M1 và M2
sản xuất hai loại xi măng
kí hiệu là I và II Một tấn xi măng loại I lãi 2 triệu đồng, một tấn xi măng loại
II lãi 1,6 triệu đồng Muốn sản xuất một tấn xi măng loại I phải dùng máy M1
trong 3 giờ và máy M2 trong 1 giờ Muốn sản xuất một tấn xi măng loại II phải dùng máy M2 trong 1 giờ và máy M2 trong 1 giờ Một máy không thể dùng để sản xuất đồng thời 2 loại sản phẩm Máy M1 làm việc không quá 6 giờ trong một ngày, máy M2 một ngày chỉ làm việc không quá 4 giờ Hỏi để
số tiền lãi là cao nhất thì mỗi ngày phân xưởng đó cần sản xuất mỗi loại sản phẩm là bao nhiêu?
Bài 12: Ban công tầng 3 nhà ông A rộng 8m2 , ông A dự định trồng cây cà chua và gieo rau mầm trên toàn bộ diện tích ban công đó Nếu trồng cà chua thì cần 20 công và thu được 300 nghìn đồng trên mỗi m2 , nếu gieo rau mầm
Trang 4thì cần 30 công và thu được 400 nghìn đồng trên mỗi m2 Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhất khi tổng số công không quá 180
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình
Trang 6Câu 14 Tìm tập xác định của bất phương trình
Trang 7Câu 22 Tìm tập nghiệm bất phương trình 1 3
x
xx
A (0 ; + ) B [1 ; + ) C (0; 1] D (0; 1)
Câu 23 Tìm tập các giá trị của m để hai phương trình
01)1(,0
A (-3/4; 1) B (-3; 1) C (-3; -3/4) D R \ [-3;1] Câu 24 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
x
A (3; + ) B R \ (-2; 3)
C R \ (1; 3) D (-2; 1) (3; + )
CÂU HỎI TỰ LUẬN
Bài 1 Cho biết một GTLG, tính các GTLG còn lại, với:
2sin 3sin cos 4cos
Trang 8Bài 3 Cho sina cosa 5
4
Tính giá trị các biểu thức sau:
a) Asin cosa a b) Bsinacosa c) Csin3acos3a
Bài 4 Cho tanacota Tính giá trị các biểu thức sau: 3
a) Atan2acot2a b) Btanacota c) Ctan4acot4a
Bài 5 Tính cos2 , sin 2 , tan 2 khi cos 5 , 3
Bài 6 Tính giá trị của các biểu thức:
a) A sin( 328 ).sin 9580 0 0 cos( 508 ).cos( 1022 )0 0 0
c) Ccos200cos400cos600 cos1600cos1800
d) Dcos 102 0cos 202 0cos 302 0 cos 1802 0
e) Esin 200sin 400sin 600 sin3400sin3600
f) F sin 5 sin15 sin 25 sin85 0 0 0 0
g) G sin 20 sin 40 sin80 0 0 0
h) H tan 20 tan80o otan80 tan140o otan140 tan 20o o
i) Isin10 sin 50 sin 70o o o
Bài 7 Rút gọn các biểu thức sau :
a) A 2 cosx 3cos( x) 5sin 7 x cot 3 x
sin 2x 4sin x 4
Trang 9f) F=cosx 2 cos2x cos3x
sin x sin 2x sin3x
cos cos cot
sin sin tan
cos7 cos8 cos9 cos10
sin 7 sin8 sin 9 sin10
cot 2x 12
K cos8x.cot 4x
2 cot 2xBài 8 Chứng minh các đẳng thức sau:
d) sin x cos x 6cos x.sin x cos4x4 4 2 2
e) 3 4 cos2x cos4x 8sin x 4
f) 2sin 2x sin 4x tan2x.cosx
h) sin 5x 2sin x(cos4x cos2x) sinx
i) sin 2x sin 5x sin3x 2sinx2
Trang 10c) (sin4xcos4x1)(tan2xcot2x 2)
d) cos cot2x 2x3cos2xcot2x2sin2x
d) sin 2A sin 2B sin 2C 4sin A.sin B.sin C
e) cosA cosB cosC 1 4sin sin sinA B C
f) sin A sin B sin C 2 2 cosA.cosB.cosC2 2 2
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy 3,1416 )
A 22054cm B 22043cm C 22055cm D 22042cmCâu 2 Cho đường tròn có bán kính 6 cm Tìm số đo (rad) của cung có độ dài
Ox Ov n n Khẳng định nào sau đây đúng?
A Ou và Ov trùng nhau B Ou và Ov đối nhau
Trang 11C Ou và Ov vuông góc D Tạo với nhau một góc
4
Câu 4 Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn
C 21
5
3Câu 7 Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng ?
Trang 12Câu 11 Cho cot 3 Tính giá trị biểu thức B= 3sin3 2 cos3
A A 2 sinx B A 2sin x C A 0 D A 2 cotx
Câu 13 Rút gọn của biểu thức sin 2 sin 5 sin 32
A cos a B sin a C 2 cos a D 2sin a
Câu 14 Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđ AM
2 ,
k k Xác định vị trí của M khi cos2 cos
A M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV
B M thuộc góc phần tư thứ IV
C M thuộc góc phần tư thứ I
D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ III
Câu 15 Cho sin 3
D 1
8
Câu 16 Cho cos 3
Câu 17 Tính giá trị của biểu thức Psin4cos4 biết sin 2 23
Trang 13 M
Câu 19 Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng
sinsin
A tan 2 tan B tan 3tan
C tan 4 tan D tan 5tan
Câu 24 Rút gọn biểu thức sin sin 3 + sin 5
cos cos3 +cos5
A sin3a B cos 3a C tan 3a D 1 tan 3 a
Câu 25 Cho tam giác ABC có
sin sin sin cos cos cos
A B C a b Tính tổng a b
A 3 B 4 C 1 D 2
Trang 14Câu 26 Nếu ba góc , ,A B C của tam giác ABC thoả mãn
B C thì tam giác ABC có tính chất nào sau đây ?
A Vuông tại A B Vuông tại B C Vuông tại C D Cân tại A
Câu 27 Tam giác ABC có cosA = 4
x
xx
E
cos1
sincot
1
C cosx D sin2x Câu 29 Rút gọn biểu thức A= sin(x–y)cosy + cos(x–y)siny
A cosx B sinx C sinxcos2y D cosxcos2y Câu 30 Tính giá trị lớn nhất của E 2sin sin2 3
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh Người ta thấy có 72 bài được điểm 5 Hỏi tần suất của giá trị xi = 5 là bao nhiêu ?
Trang 15Câu 5 Cho mẫu số liệu thống kê 6,5,5, 2,9,10,8 Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
Trang 16Giá trị đại diện của nhóm thứ tư là
A 156,5 B 157 C 157,5 D 158
Câu 14 Cho bảng phân bố tần số sau :
xi 1 2 3 4 5 6 Cộng
ni 10 5 15 10 5 5 50 Mệnh đề đúng là :
A Tần suất của số 4 là 20% B Tần suất của số 2 là 20%
C Tần suất của số 5 là 45 D.Tần suất của số 5 là 90%
Câu 15 Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Trang 17PHẦN B : HÌNH HỌC
CÂU HỎI TỰ LUẬN
Bài 1 Cho ABCcó a =12, b =15, c =13
a) Tính số đo các góc củaABC
b) Tính độ dài các đường trung tuyến củaABC
Bài 4 Cho ABC có mb 4,mc và a = 3 tính độ dài cạnh AB, AC 2
Bài 5 Cho ABC có AB = 3, AC = 4 và diện tích S3 3 Tính cạnh BC Bài 6 Tính gócA của ABC có các cạnh a, b, c thỏa hệ thức
2 2 2 2
b b a c a c
Bài 7 Cho tam giác ABC có 2 2 2
sin Bsin C2sin A Chứng minh rằng 0
Bài 9 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng :
a) a = bcosC + ccosB b) h = 2RsinB.sinCa
r b c b c f) S 2R2sin sin sinA B C
Bài 10 Cho tam giác ABC thỏa : bc = a2 Chứng minh rằng : 2
a b c
h = h hBài 11 Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 3, AC = 2 3 Chứng minh rằng tam giác ABC có một góc tù
I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Trang 18Bài 12 Cho tam giác ABC có AB a b AC2 2, a c BC2 2, b c2 2 Chứng minh rằng các góc của tam giác ABC đều nhọn
Bài 13 Chứng minh rẳng nếu tam giác ABC thỏa hệ thức h + h + h = 9ra b c thì tam giác ABC đều
Bài 14 Tam giác ABC có tính chất gì khi 1
4ABC
S a b c a c b CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho tam giác ABC có B60 ,0 C45 ,0 AB Tính độ dài cạnh 5
AC
A 5 3 B 5 2 C 5 6
2 D 10 Câu 2 Cho tam giác ABC có ba cạnh là 6,8,10 Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 3 Tính diện tích tam giác ABC có ba cạnh là 6,8,10
A 24 B 42 C 48 D Đáp án khác Câu 4 Cho tam giác ABC có A30 ,0 BC10 Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
A 5 B 10 C 10
3 D 10 3 Câu 5 Cho tam giác ABC có diện tích S Nếu tăng độ dài mỗi cạnh
Trang 19Câu 9 Cho tam giác ABC có a2 3,b2 2 và c Tính độ dài của 2trung tuyến AM ?
A 2 B 3 C 3 D 5
Câu 10 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A 2 AB 2BC2AC2BD2 B 2 AB 2BC2AC2BD2
C BC2 AB2AC2 2AB AC .cosA D AB2BC2AC22BC AC .cosA
Câu 11 Tam giác ABC đều , cạnh 2a , nội tiếp đường tròn bán kính R
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 12 Tam giác ABC vuông tại A có AB12, BC = 20 Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác ABC
ab
Câu 16 Tam giác ABC vuông cân tại , AA B2a Tính độ dài đường trung tuyến BM
A 3a B 2a 2 C 2a 3 D a 5
Câu 17 Một người quan sát đứng cách một cái tháp 10m, nhìn thẳng cái tháp dưới 1 góc 550 và được phân tích như trong hình Tính chiều cao của tháp:
A 12m B.24m C.16m D.67m
Trang 20
Câu 18 Khoảng cách từ điểm A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 560 16' Biết CA= 200m, BC= 180m Tính
khoảng cách từ A đến B ?
A 163m B.224m C 112m D.168m
CÂU HỎI TỰ LUẬN
Bài 1 Viết phương trình đường thẳng d nếu biết phương trình tham số 2
Trang 21Bài 3 Viết phương trình các cạnh và các trung trực của tam giác ABC biết trung điểm của các cạnh BC, CA, AB lần lượt là các điểm M, N, P vớiM 1;1 , N 5; 7 , P -1; 4
Bài 4 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và cùng với hai trục toạ
độ tạo thành một tam giác có diện tích S, với M –4;10 , S 2
Bài 5 Tìm hình chiếu của điểm M lên đường thẳng d và điểm M đối xứng với M qua đường thẳng d với M 2;1 , d : 2x y 3 0
Bài 6 Lập phương trình đường thẳng d đối xứng với đường thẳng d qua đường thẳng , với d : 2x y 1 0, : 3x 4y 2 0
Bài 7 Cho d1 : 3x + 4y – 10 = 0 ; d2 : 7x + 24y –38 = 0 cắt nhau tại
P và M(5; -6) Viết phương trình đường thẳng qua M cắt d1 tại A ; cắt d2 tại B sao cho PA = PB
Bài 8 Viết phương trình đường thẳng qua A(3;0) cắt các đường thẳng
2x – y – 2 = 0 và x + y + 3 = 0 tại 2 điểm B và C sao cho A là trung điểm của
Bài 11 Cho tam giác ABC, biết toạ độ một đỉnh, phương trình một đường cao
và một trung tuyến Viết phương trình các cạnh của tam giác đó, với
A 4; 1 , BH : 2x 3y 12 0, BM : 2x 3y 0
Bài 12 Hai cạnh của hình bình hành ABCD có phương trình
x 3y 0, 2x 5y 6 0 , đỉnh C 4; 1 Viết phương trình hai cạnh còn lại
Bài 13 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và cách đều hai điểm
P, Q với M(2;5), P(-1;2), Q(5;4)
Bài 14 Viết phương trình đường thẳng d song song và cách đường thẳng một khoảng h, với: 2x y 3 0, h 5
Trang 22Bài 15 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách B một khoảng bằng
h, với A –1; 2 , B 3; 5 , h 3
Bài 16 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và tạo với đường thẳng một góc , vớiA 6;2 , : 3x 2y 6 0, 450
Bài 17 Cho ABC có A(8;0); B(0;6) và C(9;3) Gọi H là chân đường cao vẽ
từ C xuống cạnh AB; I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm C xuống các trục tọa độ Chứng minh I,K,H thẳng hàng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Viết phương trình tham số của đường thẳng : 1
Trang 23Câu 7 Cho hai đường thẳng 1: 2x2 3y 5 0 và 2:y 6 0 Tính góc giữa và 1 2
Câu 10 Trong (Oxy) cho M 2; 4 và d là đường thẳng qua M cắt trục Ox,
Oy tại A và B sao cho tam giác OAB cân Viết phương trình đường thẳng d
A x3y B 8 0 x 3y 0 C 2x6y16 0 D 3x y 8 0
Trang 24Câu 15 Cho đường thẳng :d x2y và điểm 2 0 M 2;5 Tìm tọa đô điểm M đối xứng với M qua đường thẳng d '
A 2x + y + 2 = 0 B 2x – y – 1 = 0 C x – 2y + 2 = 0 D 2x – y + 2 = 0 Câu 23 Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(1 ; 2), B(4 ; 6), tìm tọa độ điểm M thuộc Oy và có tung độ dương, sao cho diện tích MAB bằng 1
Trang 25Câu 25 Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
C Trùng nhau D Vuông góc nhau
Câu 27 Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng 1 : 7 x y 3 0và 2 :
A 2x + y + 2 = 0 B 2x – y – 1 = 0
C x – 2y + 2 = 0 D 2x – y + 2 = 0
Câu 30 Có hai giá trị m m để đường thẳng 1, 2 x my hợp với đường 3 0thẳng x y một góc 600 0 Tính tổng m1m2
Trang 26A 1 B 1 C 4 D 4
CÂU HỎI TỰ LUẬN
Bài 1 Viết phương trình đường tròn (C) trong các trường hợp sau :
a) (C) có tâm I(1;3) đi qua điểm A(3;1)
b) (C) có đường kính AB với A(1;1) , B(7;5)
c) (C) có tâm I(-2;0) và tiếp xúc với d: 2x + y – 1 = 0
d) (C) đi qua 3 điểm M(1;-2), N(1 ;2), P(5 ;2)
e) (C) có tâm là giao điểm của đường thẳng d1 : x – 3y +1 = 0 với đường thẳng
d2 : x = -4 đồng thời tiếp xúc với đường thẳng d3 : x + y -1 = 0
Bài 2 Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A, B và có tâm I nằm trên đường thẳng , vớiA 2;3 , B 1;1 , : x 3y 11 0
Bài 3 Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A, B và tiếp xúc với đường thẳng , vớiA 1; 2 , B 3; 4 , Δ : 3x + y - 3 = 0
Bài 4 Viết phương trình đường tròn đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng tại điểm B, vớiA -2; 6 , Δ : 3x - 4y = 15, B 1; -3
Bài 5 Viết phương trình đường tròn đi qua điểm A 2;3 , và tiếp xúc với hai đường thẳng 1 và 2, với Δ : 3x - 4y + 1 = 0,1 Δ : 4x + 3y - 7 = 02
Bài 6 Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với hai đường thẳng 1, 2 và có tâm nằm trên đường thẳng d, với
1
Δ : 3x + 2y + 3 = 0, Δ : 2x - 3y + 15 = 0,2 d : x - y = 0
Bài 7 Cho đường tròn 2 2
C : x - 2 + y - 1 = 25 a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn C
b) Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M 5;3
c) Viết phương trình tiếp tuyến của C song song với đường thẳng
Trang 27e) Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến đi qua điểm A 3;6 Bài 8 Viết phương trình đường thẳng qua A 2;3 và cắt đường tròn
2 2
C : x + 1 + y = 9 tại hai điểm M và N sao cho MN 6
Bài 9 Cho đường tròn C : x + y - 4x - 6y + 5 = 02 2 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A 3;2 và cắt đường tròn C theo một dây cung
có độ dài
a) Lớn nhất b) Nhỏ nhất
Bài 10 Cho đường tròn 2 2
C : x - 2 + y - 4 = 4 Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết rằng tiếp tuyến:
a) Tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân
b) Tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A x2 y2 2 8 20 0x y B 4x2 y2- 10x6y 2 0
C x2 y2 4 6 - 12 0x y D x2 2y2 4 8 1 0x y Câu 2 Đường tròn (C): x2 y2 4 x 2 y 1 0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây ?
Trang 28A 6 B 26 C 14
26 D
7 13
Câu 6 Với những giá trị nào của m thì đường thẳng : 4 x 3 y m 0 tiếp xúc với đường tròn (C) :x2 y2 9 0
d : x y Viết phương trình đường thẳng d’ tiếp xúc với (C) và song 2 0song với d
A x y B 4 0 x y C 2 0 x y D 1 0 x y 1 0Câu 11 Viết phương trình đường tròn (C) qua hai điểm A(1 ; 3), B(3 ; 1) và
có tâm nằm trên đường thẳng d : 2x – y + 7 = 0
A Đường tròn có tâm I(-1;2), bán kính R=1
B Đường tròn có tâm I(1;-2), bán kính R=2
C Đường tròn có tâm I(2;-4), bán kính R=2
D Đường tròn có tâm I(1;-2), bán kính R=1