Bài giảng môn Cấu trúc dữ liệu - Chương 4: Danh sách (list) có cấu trúc gồm 5 phần cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm danh sách, các phép tính toán trên danh sách, danh sách đặc, danh sách liên kết, danh sách hạn chế. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1DANH SÁCH (LIST)
Trang 2NỘI DUNG CHƯƠNG 4
1. Khái niệm danh sách
2. Các phép toán trên danh sách
3. Danh sách đặc
• Định nghĩa
• Biểu diễn danh sách đặc
• Các thao tác trên danh sách đặc
• Ưu nhược điểm và ứng dụng
Trang 31 Khái niệm danh sách
• Danh sách a1, a2, ….aN là tập hợp các phần tử có kiểu
dữ liệu xác định và giữa chúng có 1 mối quan hệ nào đó.Nếu biết phần tử ai vị trí của phần tử ai+1
• Số phần tử trong một danh sách là chiều dài của 1 danh
sách Danh sách rỗng là danh sách có chiều dài = 0
• Cho T là một kiểu được định nghĩa trước, kiểu danh
sách TX gồm các phần tử thuộc kiểu T được định nghĩalà:
TX = < VX , OX >
Trong đó :
• VX = { tập hợp các thứ tự gồm một số biến động các phần tử kiểu
T }.
• OX = { tạo danh sách; tìm 1 phần tử trong danh sách; chèn 1
phần tử vào danh sách; huỷ 1 phần tử khỏi danh sách; liệt kê danh sách, sắp xếp danh sách.}.
Trang 42 Các phép toán trên danh sách
Tùy theo loại của từng danh sách sẽ có các phép toán khác
nhau, các phép toán thông thường như sau:
2.1 Tạo mới 1 danh sách
• Đưa vào danh sách nội dung các phần tử
• Chiều dài của danh sách là xác định
2.2 Thêm 1 phần tử vào danh sách
• Khi thêm 1 phần tử chiều dài danh sách tăng lên
• Có thao tác thêm vào đầu, cuối hay tại 1 vị trí xác định của
danh sách
2.3 Tìm kiếm 1 phần tử trong danh sách
• Tìm 1 phần tử trong danh sách thỏa mãn điều kiện nào đó
• Dùng các thuật toán tìm kiếm trong chương “Tìm kiếm”
Trang 52 Các phép toán trên danh sách
2.4 Loại bớt 1 phần tử trong danh sách
• Chiều dài danh sách giảm xuống 1 phần tử
• Công việc loại bớt cũng bao gồm thao tác tìm kiếm ra
phần tử cần hủy trong danh sách
2.5 Sửa đổi giá trị 1 phần tử trong danh sách
• Thay đổi thông tin của 1 phần tử trong danh sách
• Công việc cập nhật phần tử cũng bao gồm thao tác tìm
kiếm ra phần tử cần hủy trong danh sách
2.6 Sắp xếp danh sách
• Dùng các thuật toán trong chương sắp xếp
Trang 62 Các phép toán trên danh sách
2.7 Tách danh sách thành nhiều danh sách con
• Tách danh sách thành các DS con theo 1 quy luật chia
nào đó
• Tổng chiều dài các danh sách được chia bằng chiều dài
danh sách ban đầu
2.8 Nhập nhiều danh sách thành 1 danh sách
2.9 Sao chép 1 danh sách: Sao chép toàn bộ nội dung
của danh sách thành 1 danh sách khác
2.10 Hủy danh sách: Huỷ nội dung hay cả vùng nhớ chứa
DS
Trang 73 Danh sách đặc (Condensed List)
3.1 Định nghĩa
• Danh sách đặc là danh sách mà không gian bộ nhớ lưu
trữ các phần tử nằm kề cận nhau trong bộ nhớ
3.2 Biểu diễn danh sách đặc
• Biểu diễn danh sách đặc dùng 1mảng các phần tử có
kiểu dử liệu là kiểu dữ liệu của các phần tử trong danhsách
• Cần biết chiều dài tối đa của một danh sách đặc thông
Trang 83 Danh sách đặc (tt)
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc
Một số thao tác trên danh sách đặc được thống kê tóm tắt:
3.3.1 Khởi tạo danh sách
Khởi tạo danh sách cho chiều dài danh sách trở về 0
void CD_Initialize(int &Len)
{
Len = 0;
return;
}
Trang 93 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.2 Tạo danh sách mới & nhập danh sách
Tạo danh sách mới có chiều dài tối đa MaxLen, hàm trả về
giá trị thực của danh sách mới được tạo
int CD_Create_List(T M[], int &Len)
Trang 103 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.3 Thêm 1 phần tử vào danh sách
Thêm 1 phần tử có giá trị NewValue vào trong danh sách có chiều dài
Length tại vị trí InsPos
Trang 113 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.3 Thêm 1 phần tử vào danh sách (tt)
int CD_InsertElement(T M[], int &Len, T NewValue, int
Trang 123 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.4 Tìm kiếm 1 phần tử trong danh sách
Dùng các thuật toán tìm kiếm tìm phần tử thỏa mãn điều
kiện trong danh sách
• Tìm kiếm tuyến tính
• Tìm nhị phân
Trang 133 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.5 Hủy 1 phần tử trong danh sách
• Loại bỏ phần tử có vị trí DelPosition trong danh sách M
có chiều dài Length (có thể có thao tác tìm kiếm xác định vị trí xóa phần tử)
Trang 143 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.5 Hủy 1 phần tử trong danh sách (tt)
int CD_Delete_Element(T M[], int &Len, int DelPos)
Trang 153 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.6 Sửa đổi giá trị cho 1 phần tử trong danh sách
• Giả sử phần tử trong danh sách được thay đổi ở tại vị
trí Position trong danh sách M có chiều dài Length
• Thao tác sửa đổi là thao tác tìm kiếm phần tử cần có vị
trí (hay giá trị) và gán giá trị mới
• M[Pos] = NewValue;
Trang 163 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.7 Sắp xếp thứ tự phần tử trong danh sách
Dùng các thuật toán sắp xếp nội
• Giải thuật sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort)
• Giải thuật sắp xếp dựa trên phân hoạch (Quick Sort)
• Giải thuật sắp xếp chọn trực tiếp (Straight Selection
Sort)
• Giải thuật sắp xếp chèn trực tiếp (Straight Insertion
Sort)
• Giải thuật sắp xếp trộn trực tiếp (Straight Merge Sort)
• Giải thuật sắp xếp trộn tự nhiên (Natural Merge Sort)
Trang 173 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.8 Tách 1 danh sách thành nhiều danh sách
Có nhiều thao tác tách 1 danh sách thành nhiều danh
sách:
• Phân phối luân phiên theo đường chạy (distribute)
• Phân phối từng phần của danh sách thành các danh
sách con
• Tách các phần tử thỏa mãn điều kiện cho trước thành
các danh sách con
Giả sử cần tách danh sách M có chiều dài Length thành
các danh sách con SM1, SM2 có chiều dài tương ứng
là Slen1 và SLen2
Trang 183 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.8 Tách 1 danh sách thành nhiều danh sách (tt)
Trang 193 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.8 Tách 1 danh sách thành nhiều danh sách (tt)
void CS_Split(T M[], int Len, T SM1[], int &SLen1, T SM2[], int &SLen2) { int (Slen1 >=Len)
if (SLen1 + SLen2 != Len) SLen2 = Len - SLen1;
for (int i=0; i<SLen1; i++) SM1[i] = M[i];
for (int j=0; j<SLen1; i++, j++) SM1[j] = M[i];
return;
}
Trang 203 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.9 Nhập nhiều danh sách thành 1 danh sách
Các cách nhập danh sách:
• Ghép nối đuôi các danh sách thành danh sách mới có
chiều dài là tổng chiều dài các danh sách
• Trộn xen kẽ các phần tử trong danh sách con theo 1
quy luật nào đó thành 1 danh sách mới (dùng thuậttoán merge trong merge sort)
Giả sử cần ghép danh sách SM1, SM2 có chiều dài SLen1,
SLen2 thành danh sách M có chiều dài Len =SLen1+SLen2 theo thứ tự từ SM1 đến hết SM2
Trang 213 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.9 Nhập nhiều danh sách thành 1 danh sách(tt)
Trang 223 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.9 Nhập nhiều danh sách thành 1 danh sách(tt)
int CD_Concat(T SM1[], int SLen1, T SM2[], int SLen2, T M
Trang 233 Danh sách đặc
3.3 Các thao tác trên danh sách đặc (tt)
3.3.10 Sao chép 1 danh sách: Sao chép nội dung danh sách thành
1 danh sách khác có cùng chiều dài
int CD_Copy(T M[], int Len, T CM[]) // Hàm trả về chiều dài của DS
{ for (int i=0; i< Len; i++)
CM[i] = M[i];
return (Len)
}
Trang 24• Nếu danh sách được cấp phát tĩnh, việc hủy bỏ chỉ có
tác dụng đưa chiều dài danh sách về 0, việc thu hồi bộ nhớ sẽ do ngôn ngữ lập trình thực hiện
Trang 253 Danh sách đặc
3.4 Ưu nhược điểm và ứng dụng
• Do phần tử được lưu trữ kề cập với nhau trong bộ nhớ,
danh sách đặc có các ưu điểm:
• Mật độ sử dụng danh sách là tối ưu tuyệt đối.
• Truy cập, tìm kiếm các phần tử là dễ dàng vì vị trí các phần tử
liền kề với nhau trong bộ nhớ.
• Nhược điểm của danh sách là khi thêm hay hủy 1 phần
tử trong danh sách cần dịch chuyển các phần tử còn lại qua vị trí khác
• Được ứng dụng nhiều trong cấu trúc dữ liệu mảng
(mảng 1 chiều, mảng nhiều chiều, mảng cấp phát tĩnh, mảng cấp phát động)
Trang 264 Danh sách liên kết (Linked List)
4.1 Định nghĩa
4.2 Danh sách liên kết đơn (Simply Linked List)
4.3 Danh sách liên kết kép (Doubly Linked List)
4.4 Ưu nhược điểm của danh sách liên kết
Trang 274 Danh sách liên kết
4.1 Định nghĩa
• Danh sách liên kết là tập hợp các phần tử mà giữa
chúng có một sự nối kết với nhau thông qua vùng liên kết của chúng
• Tùy cách kết nối ràng buộc giữa những phần tử này và
phần tử khác, danh sách liên kết chia thành các loại khác nhau:
• Danh sách liên kết đơn
• Danh sách liên kết đôi/kép
• Danh sách đa liên kết
• Danh sách liên kết vòng (vòng đơn, vòng đôi)
• Mỗi loại danh sách có cách biểu diễn theo các cấu trúc
dữ liệu và thao tác trên dữ liệu khác nhau
Trang 284.2 Danh sách liên kết đơn (SLL)
Trang 294.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.1 Cấu trúc dữ liệu (tt)
• Để quản lý danh sách liên kết có thể dùng nhiều phương
pháp khác nhau, mỗi phương pháp sẽ có cấu trúc dữ liệu
cụ thể
• Quản lý địa chỉ phần đầu danh sách
SLLType SLList1;
• Quản lý địa chỉ phần đầu và cuối danh sách
typedef struct SLL_PairNode
{ SLLType SLLFirst;
SLLType SLLLase;
} SLLPType;
SLLPType SLLList2;
Trang 304.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.1 Cấu trúc dữ liệu (tt)
• Quản lý địa chỉ phần đầu, cuối và số phần tử của danh sách
typedef struct SLL_PairNNode
Trang 314.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2 Các thao tác trên danh sách liên kết đơn
a Khởi tạo danh sách SLL
b Tạo mới 1 phần tử (nút) trong danh sách SLL
c Thêm 1 phần tử vào danh sách SLL
• Thêm vào đầu | cuối | giữa danh sách liên kết đơn
d Duyệt qua các nút trong danh sách
e Tìm kiếm phần tử trong danh sách
f Hủy bỏ 1 phần tử trong danh sách
g Hủy danh sách
h Tạo mới danh sách/Nhập danh sách
i Tách 1 danh sách thành nhiều danh sách
j Nhập nhiều danh sách thành 1 danh sách
k Sắp xếp thứ tự các phần tử trong danh sách
h Sao chép 1 danh sách
Trang 324.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.a Khởi tạo danh sách SLL
• Thao tác khởi tạo danh sách liên kết đơn là cho
giá trị con trỏ quản lý địa chỉ đầu của danh sách
về con trỏ NULL.
• Hàm khởi tạo danh sách liên kết đơn:
void SLLInitialize(SLLType &First)
{
First = NULL;
return;
}
Trang 334.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2 b Tạo mới 1 phần tử (nút) trong danh sách SLL
Giả sử tạo mới 1 phần tử có thành phần dữ liệu = NewData
Trang 344.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2 b Tạo mới 1 phần tử (nút) trong danh sách SLL (tt)
Cài đặt
Prototype: SLLType SLLCreateNode(T NewData)
SLLType SLLCreateNode(T NewData)
{
SLLType Pnode = New SLLOneNode;
if (Pnode != NULL)
{
Pnode ->NextNode = NULL;
Pnode ->Key = NewData;
}
return Pnode;
}
Trang 354.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.c Thêm 1 phần tử vào danh sách SLL (Thêm đầu
Trang 364.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.c Thêm 1 phần tử vào danh sách SLL (Thêm
Trang 374.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.c Thêm 1 phần tử vào danh sách SLL (tt) (Thêm giữa
Trang 384.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.c Thêm 1 phần tử vào danh sách SLL (Thêm giữa DS) (tt)
SLLType SLLAddLast (SLLType &SList, T NewData)
{ SLLType NewNode = SLLCreateNode(NewData);
SLLType CurrNode = SList;
while (CurrNode->NextNode != NULL)
CurrNode = CurrNode-> NextNode;
CurrNode-> NextNode = NewNode;
return (SList);
}
Trang 394.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.c Thêm 1 phần tử vào danh sách SLL (Thêm cuối DS)
Trang 404.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.c Thêm 1 phần tử vào danh sách SLL (Thêm cuối DS) (tt)
Cài đặt
SLLType SLLAddMid (SLLType &SList, T NewData, SLLType
&InsNode)
{ SLLType NewNode = SLLCreateNode(NewData);
if (NewNode == NULL) return (NULL);
if (InsNode->NextNode == NULL)
{ InsNode->NextNode = NewNode;
return (SList);
}
NewNode-> NextNode = InsNode->NextNode;
InsNode-> NextNode = NewNode;
return (SList);
}
Trang 414.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.d Duyệt qua các nút trong danh sách liên kết đơn
• Là thao tác thường dùng trong các loại danh sách
• Tùy theo từng trường hợp cụ thể để xử lý trong khi
Trang 424.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.d Duyệt qua các nút trong danh sách liên kết đơn (tt)
Cài đặt:
void SLLTravelling(SLLType SList)
{
SLLType CurrNode = SList;
while (CurrNode != NULL)
Trang 434.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.e Tìm kiếm phần tử trong danh sách
• Giả sử cần tìm kiếm trong danh sách liên kết đơn
Trang 444.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.e Tìm kiếm phần tử trong danh sách (tt)
Cài đặt
SLLType SLLSearching (SLLType &SList, T SearchData){
SLLType CurrNode = SList;
while (CurrNode != NULL)
Trang 454.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.f Hủy bỏ 1 phần tử trong danh sách
• Loại bỏ phần tử (nút) có thành phần dữ liệu là DelData trong danh sách liên kết
đơn Gồm 2 thao tác: tìm phần tử có thành phần dữ liệu là DelData và loại bỏ phần
tử này (Trong quá trình tìm kiếm cần lưu trữ thành phần trước đó PreDelData)
B1: DelNode = SLList // Tìm kiếm phần tử có Key = DelData
B2: PreDelNode = NULL
B3: IF (DelNode == NULL) Thực hiện BKT
B4: IF (DelNode->Key == DelData) Thực hiện B8
B10: DelNode->NextNode = NULL // Cắt mối liên kết của DelNode với các nút còn lại
B11: delete DelNode // Hủy DelNode
BKT: Kết thúc
Trang 464.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.f Hủy bỏ 1 phần tử trong danh sách (tt)
Cài đặt thuật toán trong C++ (Hàm trả về giá trị 1 nếu hủy thành công)
int SLLDeleteNode(SLLType &SList, T DelData)
{ SLLType DelNode = SList;
SLLType PreDelNode = NULL;
while (DelNode != NULL)
Trang 474.2 Danh sách liên kết đơn
Trang 484.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.g Hủy danh sách (tt)
Cài đặt thuật toán:
void SLLDelete (SLLType &SList)
{
SLLType TempNode = SList;
while (SList != NULL)
{
SList = SList ->NextNode;
TempNode ->NextNode = NULL;
Trang 494.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.h Tạo mới danh sách/Nhập danh sách
• Tạo mới 1 danh sách thực chất là liên tục thêm 1 phần tử
vào danh sách mà danh sách ban đầu là rỗng
• Có thể dùng lại các hàm SLLAddFirst, SLLAddMid,
Trang 504.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.h Tạo mới danh sách/Nhập danh sách (tt)
return (SList);
}
Trang 514.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.k Sắp xếp thứ tự các phần tử trong danh sách
Thuật toán sắp xếp trộn tự nhiên:
B1: IF (SLLSplit(SLList, TempList) == NULL) Thực hiện BKT B2: SLLMerge(SLList, TempList, SLList)
B3: Lặp lại B1
BKT: Kết thúc
void SLLNaturalMergeSort(SLLType &SList)
{ SLLType TempList = NULL, List = NULL;
while (SLLSplit(SList,TempList) != NULL)
{ SLLMerge(SList, TempList, List);
SList = List;
}
return;
}
Trang 524.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.h Sao chép 1 danh sách
• Sao chép 1 danh sách thực chất là tạo mới danh sách
NewList bằng cách duyệt qua các nút của SLList để lấy
thành phần dữ liệu để tạo thành 1 nút mới & bổ sung nút
mới này vào danh sách NewList
Trang 534.2 Danh sách liên kết đơn
4.2.2.h Sao chép 1 danh sách (tt)
Cài đặt thuật toán:
SLLType SLLCopy(SLLType SList, SLLType &NewList)
{ NewList = NULL;
SLLType CurrNode = SList;
while (CurrNode != NULL)
{ SLLType NewNode=SLLAddLast(NewList,CurrNode->Key);
if (NewNode == NULL){ SLLDelete(NewList);
break;
}}
return (NewList);
}
Trang 544.3 Danh sách liên kết đôi (DLL)
• Các phần tử của danh sách liên kết đôi có 2 mối liên kết với
các phần tử khác trong danh sách
• Cấu trúc dữ liệu của danh sách liên kết đôi:
typedef struct DLLNode
Trang 554.3 Danh sách liên kết đôi
4.3.1 Quản lý danh sách liên kết liên kết đôi:
• Quản lý địa chỉ phần tử đầu của danh sách
Trang 564.3 Danh sách liên kết đôi
4.3.2 Thao tác trên danh sách liên kết đôi
a. Khởi tạo danh sách liên kết đôi
b. Tạo mới 1 phần tử
c. Thêm 1 phần tử vào danh sách
d. Duyệt qua các nút trong 1 danh sách
e. Tìm kiếm 1 phần tử trong danh sách
f. Loại bỏ 1 phần tử trong danh sách
g. Hủy toàn bộ danh sách
h. Tạo 1 danh sách mới/Nhập danh sách
i. Tách 1 danh sách thành nhiều danh sách
j. Nhập nhiều danh sách thành 1 danh sách
k. Sắp xếp thứ tự thành phần dữ liệu trong danh sách
l. Sao chép 1 danh sách thành 1 danh sách mới