Chương 5 Form trong lập trình Web thuộc Bài giảng Lập trình Web, cùng nắm kiến thức trong chương này thông qua việc tìm hiểu các nội dung chính sau: Form là gì, các thành phần của form. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1FORM TRONG LẬP TRÌNH WEB
Nguyễn Hoàng Tùng
Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
nhoangtung@agu.edu.vn
www.nhtung.com
Trang 2Nội dung chính của slide này
Form là gì?
Các thành phần của form
Trang 4Ví dụ về giao diện form
Trang 5Ví dụ về giao diện form
Trang 7TextArea
CheckBox
Button Label
Trang 8form
Sử dụng để chứa mọi thành phần khác của form
Không nhìn thấy được khi trang web đang hiển thị
Các thuộc tính quan trọng:
action : Chỉ đến tập tin từ sever sẽ nhận dữ liệu từ form Nên
sử dụng đường dẫn tương đối nếu nằm trong cùng 1 website
method : Có 2 dạng phương thức:
• GET : Dữ liệu truyền từ client đến server “công khai”, các giá trị và thông tin nhập liệu từ các input sẽ hiện trên thanh địa chỉ
• POST : Các giá trị và thông tin nhập liệu từ các input sẽ không
hiện trên thanh địa chỉ
Form được định nghĩa bằng cặp thẻ: <form> </form>
Trang 9Các thuộc tính của thẻ <form> :
Trang 10Ví dụ:
Trang 11input text
Công dụng: Tạo điều khiển nhập kiểu text 1 dòng
Trang 12input text
Ví dụ:
Trang 13input password
Công dụng: Tạo điều khiển nhập mật khẩu
Trang 14input password
Ví dụ:
Trang 15input number
Công dụng: Tạo điều khiển nhập kiểu số
Trang 16input number
Ví dụ:
Trang 17input radio
Công dụng: Tạo điều khiển 1 lựa chọn
Trang 18input radio
Ví dụ:
Trang 19input checkbox
Công dụng: Tạo điều khiển nhiều lựa chọn
Trang 20input checkbox
Ví dụ:
Trang 21input color
Công dụng: Tạo điều khiển chọn màu sắc
Trang 22input color
Ví dụ:
Trang 23input date
Công dụng: Tạo điều khiển nhập kiểu ngày
Trang 24input date
Ví dụ:
Trang 25input email
Công dụng: Tạo điều khiển nhập kiểu email
Trang 26input email
Ví dụ:
Trang 27input file
Công dụng: Tạo điều khiển chọn tập tin để upload
Trang 28input file
Ví dụ:
Trang 29input time
Công dụng: Tạo điều khiển nhập kiểu giờ
Trang 30input time
Ví dụ:
Trang 31input url
Công dụng: Tạo điều khiển nhập kiểu địa chỉ trang web
Trang 32input url
Ví dụ:
Trang 33input range
Công dụng: Tạo điều khiển chọn giá trị trong khoảng
Trang 34input range
Ví dụ:
Trang 35input image
Công dụng: Tạo nút submit dạng hình ảnh
Trang 36input image
Ví dụ:
Trang 37input submit
Công dụng: Tạo nút submit dạng thường
Trang 38input submit
Ví dụ:
Trang 39input reset
Công dụng: Tạo nút reset
Trang 40input reset
Ví dụ:
Trang 41input button
Công dụng: Tạo nút nhấn không kèm sự kiện
Trang 42input button
Ví dụ:
Trang 43Công dụng: Tạo nhãn cho điều khiển
Trang 44Ví dụ:
Trang 45Công dụng: Tạo nút nhấn tuỳ chọn (button, reset, submit)
Trang 46Ví dụ:
Trang 47Công dụng: Tạo điều khiển nhập kiểu text nhiều dòng
Trang 48Ví dụ:
Trang 52select/optgroup/option
Trang 53datalist
Công dụng: Tạo danh sách gợi ý, áp dụng cho <input>
Danh sách thuộc tính: Không có
option
Công dụng: Tạo một chọn lựa ( được lồng trong <select>, <optgroup>, <datalist> ) Danh sách thuộc tính: Đã trình bày ở slide trước
Trang 54datalist/option
Trang 55Công dụng: Tạo một cặp khóa chính sử dụng cho <form>
Trang 56Ví dụ:
Trang 57Công dụng: Xuất ra kết quả của một phép tính
Trang 58Ví dụ:
Trang 61fieldset/legend
Trang 62Giải đáp thắc mắc