Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập môn Toán lớp 2 năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tam Bình (Tuần 23) để nắm chi tiết các dạng câu hỏi, bài tập có trong đề thi, chuẩn bị kiến thức chu đáo cho kì thi quan trong đang sắp đến.
Trang 1I Bài: SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG:
A Lý thuyết:
- Học sinh xem kĩ để xác định tốt các thành phần trong phép chia
6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thương
B Các dạng bài tập:
Dạng 1: Xác định số bị chia, số chia và thương trong phép tính chia
- Em xem lại lý thuyết để ghi nhớ tên gọi của các thành phần trong phép
chia
Ví dụ: Trong phép chia 14 : 2 = 7
14 được gọi là: Số bị chia
2 được gọi là: Số chia
7 được gọi là: Thương
Dạng 2: Viết phép chia khi biết số bị chia, số chia rồi tìm kết quả của
phép chia đó
Ví dụ: Viết phép chia khi biết số bị chia là 10, số chia là 2
10 : 2 = 5
Trang 2HỌC SINH LÀM CÁC BÀI TẬP SAU THEO MẪU TRÊN:
Bài 1: Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống theo mẫu:
Phép chia Số bị chia Số chia Thương
10 : 2 =
14 : 2 = 18: 2 =
20 : 2 =
Bài 2: Trong phép chia 18 : 2 = 9
- 18 được gọi là:
- 2 được gọi là:
- 9 được gọi là:
Bài 3: Viết phép chia khi biết
a/ Số bị chia là 16, số chia là 2, thương là 8:
b/ Số chia là 2, số bị chia là 12:
c/ Số bị chia là 16, số chia là 2:
YÊU CẦU HỌC SINH HỌC THUỘC BẢNG CHIA 3
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
15 : 3 = 5
18 : 3 = 6
21 : 3 = 7
24 : 3 = 8
27 : 3 = 9
30 : 3 = 10
Trang 3- Hiểu đƣợc khái niệm , nhận biết đƣợc hình ảnh và cách viết
Chia hình vuông thành ba phần bằng nhau
Lấy một phần, đƣợc một phần ba hình vuông
Một phần ba viết là
V Bài: TÌM MỘT THỪA SỐ TRONG PHÉP NHÂN
- Học sinh hiểu mối quan hệ giữa tích và các thừa số trong phép nhân
- Học sinh biết cách tìm một thừa số chưa biết trong một tích
*** HỌC SINH CẦN HỌC THUỘC GHI NHỚ TÌM MỘT THỪA SỐ
TRONG PHÉP NHÂN.***
1 Nhận xét:
2 x 3 = 6
Thừa số Thừa số Tích
2 Tìm thừa số x chƣa biết:
x x 2 = 8
x = 8 : 2
x = 4
3 x x = 15
x = 15 : 3
x = 7
Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
Trang 4HỌC SINH LÀM CÁC BÀI TẬP SAU THEO MẪU TRÊN
Bài 1: Tính nhẩm
2 × 4 =
3 × 4 =
3 × 1 =
8 : 2 =
12 : 3 =
3 : 3 =
8 : 4 =
12 : 4 =
3 : 1 =
Bài 2: Tìm x: MẪU 1: x x 2 = 10 x = 10 : 2 x = 5
MẪU 2: 3 x x = 18 x = 18 : 3 x = 6
a) x x 3 = 12
b) 3 x x = 21
c) x x 2 = 20
d) 3 x x = 30
Trang 5
Câu 1 Tính rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Câu 2 Tính nhẩm:
2 × 7 =
14 : 2 =
2 × 8 =
16 : 2 =
2 × 9 =
8 : 2 =
2 × 10 =
20 : 2 =
Câu 3 Tính nhẩm:
9 : 3 =
3 : 3 =
12 : 3 =
6 : 3 =
15 : 3 =
21 : 3 =
18 : 3 =
24 : 3 =
27 : 3 =
30 : 3 =
12 : 2 =
18 : 2 =
10 : 2 =
20 : 2 =
Trang 6Câu 4 Tính nhẩm:
Câu 5 Có 18l mật ong chia đều vào 3 bình Hỏi mỗi bình có mấy lít
mật ong?
Bài giải
Câu 6 Khoanh vào chữ đặt dưới các hình đã tô đâm hình đó :
A B C Câu 7 Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã tô đậm số con vật :
Nhân 3 × 4 = 3 × 7 = 3 × 10 =
Chia 12 : 3 = 21 : 3 = 30 : 3 =
Trang 7Câu 9 Tính (theo mẫu):
10 cm : 2 = 5cm
6kg : 2 =
8l : 2 =
12cm : 3 =
15kg : 3 =
18l : 3 =
30cm : 3 =
21kg : 3 =
24l : 3 =
Câu 10 Có 30kg kẹo chia đều vào 3 thùng Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu Ki-lô-gam kẹo? Bài giải
Câu 11 Tính nhẩm: 2 × 3 =
6 : 2 =
6 : 3 =
2 × 5 =
10 : 2 =
10 : 5 =
3 × 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
Trang 8Câu 12 Tìm x:
x × 2 = 8
x × 3 = 15
3 × x = 24
Câu 13 Có 15 bông hoa cắm đều vào 3 bình Hỏi mỗi bình có mấy bông
hoa?
Bài giải
………
………
………
Câu 14 Tìm y:
a) y + 2 = 14
y × 2 = 14
b) y + 3 = 24
y × 3 = 24