ĐỀ THI THỬ học kì 2 TOÁN 12 có TRẮC NGHIỆM và tự LUẬN đầy đủ các DẠNG bao gồm 35 câu trắc nghiệm 7 điểm và 4 câu tự luận 3 điểm bám sát chương trình học kì 2 lớp 12.Đề có tính phân loại ở các câu tự luận
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1:
I.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số 3
( )
f x x
( )
3 1
B 3 1
( )
f x dxx C
( )
3 1
D 3 1
f x dx x C
Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A 0dxC B.dx x C C
1
1
x
1
2 2
1
x x
x
Câu 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A B
C D a ( ) 1
a
f x dx
Câu 4:
2 4
2
1
x
A 275
17
Câu 5:Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = f(x) liên tục
trên đoạn [a; b], hai đường thẳng x = a, x = b và trục hoành
A B
b
a
Sf (x) dx C
a
b
Sf (x) dx D
a
b
S f (x) dx
Câu 6: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường: (C): y = f(x), trục hoành, x = a, x = b (a < b) ,sinh ra khi quay quanh trục Ox
A
b
a
V f (x)dx B
b 2 a
V f (x)dx C
b 2 a
V f (x)dx D
b 2 a
V f (x)dx
Câu 7:Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2 với vận tốc tức thời của vật là v(t) là:
A
1
2
t
t
Sv(t) dt B
2
1
t
t
S v(t) dt C
2
1
t
t
S a(t) dt D
2
1
t
t
Sv(t) dt
Câu 8: Cho số phức z 7 5i Tìm phần thực, phần ảo của số phức z
A Phần thực bằng 7, phần ảo bằng 5i B Phần thực bằng -7, phần ảo bằng 5i
C Phần thực bằng 7, phần ảo bằng 5 D Phần thực bằng -7, phần ảo bằng 5
Câu 9: Cho số phức Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
Câu10: Tính 3 4i (2 3i) ta được kết quả:
f (x)dx f (x)dx
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx
kf (x)dx k f (x)dx
b
a
S f (x)dx
z 6 7i
Trang 2Câu 11: Tổng 2 số phức 1 i và 3 i
Câu 12: Số nào sau đây bằng số 2 i 3 4i
Câu 13: Cho số phức z = 2i 3 hi đó z
z bằng:
13
5 12i z
13
5 6i z
11
11
Câu 14: Các căn bậc hai của số phức 117 44i là:
A 2 11i B 2 11i C 7 4i D 7 4i
Câu 15: Công thức tính diện tích tam giác ABC theo tọa độ trong hông gian
A S ABC 1 AB AC
2
B SABC AB AC
B C S ABC 1 AB AC
3
D S ABC 1 AB AC
6
Câu 16: Trong hông gian Oxyz véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
(P): 4x - 3y + 1 = 0
A (4; - 3;0) B (4; - 3;1) C (4; - 3; - 1) D ( - 3;4;0)
Câu 17: Hai mặt phẳng (P) : Ax+By+Cz+D = 0 và (Q) : A'x+B'y+C'z +D'= 0 song song
khi nào ?
A ' B' C ' D ' B A B C D
A ' B' C ' D ' C A B C
A ' B' C ' D A B C
A ' B' C '
Câu 18: Cho đường thẳng d đi qua M(2; 0; -1) và có vectơ chỉ phương a(4; 6; 2) Phương trình tham số của đường thẳng d là:
Câu 19: Điều kiện để hai đường thẳng (d) đi qua M0 và có vtcp u
và (d') đi qua M0' và có vtcp u'
trùng nhau là
A u; u' 0, M0 d '
B u; u' 0, M0 d '
Trang 3C u; u' 0, M0 d '
D u; u' 0, M '0 d
Câu 20: Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng (d): x 2 y z 1
A (-2;0;1) B.(2;0;-1) C.2;-3;1) D.(-2;3;-1)
Câu 21: Tìm hàm số F(x) biết rằng F’(x) = 4x3 – 3x2 2 và F(-1) = 3
A F(x) = x4 – x3 - 2x -3 B F(x) = x4 – x3 - 2x + 3
C F(x) = x4 – x3 + 2x + 3 D F(x) = x4 + x3 + 2x + 3
Câu 22: 24x 1 dx
1
C
Câu 23: Giá trị của tích phân 2
2 1
I x 1 ln xdx là:
A 2 ln 2 6
9
B 6 ln 2 2
9
C 2 ln 2 6
9
D 6 ln 2 2
9
Câu 24: Tính tích phân:
5
1
dx I
x 3x 1
được kết quả Ia ln 3 b ln 5 Giá trị 2 2
a ab 3b là:
Câu 25: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0 Thì thể tích vật thể
tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó hi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?
A 16
15
(đvtt) B 15
16
(đvtt) C 5
6
(đvtt) D 6
5
(đvtt)
Câu 26: Thể tích hình hối do hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
yx 4, y 2x 4, x=0, x=2 quay quanh trục Ox bằng:
A 32
5
5
Câu 27: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức sao cho
là số thực
(z 1)(z i)
x y x y 0
2 2
x y x y 0 x y 1 0
Trang 4Câu 28: Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 1 – i, 5 + 4i , 3 + i
Tìm số phức z biểu diễn bởi điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành
Câu 29: Trong trường số phức phương trình 3
z 1 0 có mấy nghiệm?
Câu 30: Tính 2 2
z 2 z biết z , z1 2 là nghiệm của phương trình 2
z 2z 17 0
Câu 31: Trong tập số phức , phương trình 4 2
z 3z 2 0 có bao nhiêu nghiệm?
Phương trình đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P): 7x y 4z 0 và cắt hai đường thẳng 1 và 2 là:
A
: y 1 t
B x 5 y 1 z 3
C
D :x 5 y 1 z 3.
Câu 33: Trong hông gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d :x 1 y 2 z 2
mặt phẳng (P): x + 3y + 2z + 2 = 0 Lập phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng (P), đi qua M(2; 2; 4) và cắt đường thẳng (d)
A : x 2 y 2 z 4
B : x 2 y 2 z 4
C : x 2 y 2 z 4
Câu 34: Mặt phẳng (P) đi qua A 0; 1; 4 và có cặp vtcp u 3; 2;1 , v 3;0;1 là:
A x 2y 3z 14 0 B x y z 3 0 C x 3y 3z 15 0 D x 3y 3z 9 0
Câu 35: Phương trình đường thẳng AB với A(1; 1; 2) và B( 2; -1; 0) là:
A x 1 y 1 z 2
Trang 5C x 2 y 1 z
II.TỰ LUẬN:
1 Tính tích phân
1
3 2 0
x dx
1 x
3 Cho hai đường thẳng d :1 x 7 y 3 z 9
và 2
d :
trình đường vuông góc chung của d1 và d2
4 Xét hai số phức z , z1 2 thỏa mãn z1 1, z2 1, z1 z2 3.Tìm GTLN của
1 2
3z z 5i
ĐỀ SỐ 2:
I.TRẮC NGHIỆM:
2x 1 3x là:
3
2 6x
5
2 3x
A
1
C
2 3x
3
C
2 3x
1
3
Câu 3:
1
2
1
2x
dx
bằng:
0 cos 2xdx
y x, y x có diện tích là:
A 1
1
1
Trang 6Câu 6: Thể tích vật thể tròn xoay hi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
Câu 7: Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)= 160 − 10t (m/s) Quãng
đường mà vật chuyển động từ thời điểm t = 0 (s) đến thời điểm mà vật dừng lại là
A.1028 m B 1280 m C 1380 m D.1308 m
Câu 8: Tìm căn bậc hai của số phức z 7 24i
A z 4 3i và z 4 3i B z 4 3i và z 4 3i
C z 4 3i và z 4 3i D z 4 3i và z 4 3i
Xác định độ lớn của số phức biểu diễn trọng tâm G của tam giác
Câu 10: Rút gọn biểu thức z i (2 4i) (3 2i) ta được:
Câu 11: Cho hai số phức z1 1 2i; z2 2 3i Tổng của hai số phức là
Câu 12: Kết quả của phép tính (2 3i)(4 i) là:
4 i
bằng:
15 15
B z 16 13i
C z 9 4i
D z 9 23i
Câu 14: Tìm các căn bậc hai của - 9
Câu 15: Trong hông gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(1;0;0); B(0;1;1);
C(2;1;0); D(0;1;3) Tính thể tích V của tứ diện ABCD
A V = 4 B V = 4/3 C V = 1/3 D V = 2/3
A, B, C
z 3 i, z 2 3i, z 1 2i
ABC
Trang 7Câu 16: Trong hông gian Oxyz mặt phẳng song song với hai đường thẳng 1:x 2 y 1 z;
2
có một vec tơ pháp tuyến là
Câu 17: Trong hông gian với hệ trục Oxyz, cho (P): 2x-y+2z-4=0 Mặt phẳng nào sau đây vuông
góc với (P)
đúng?
( ) : 4x 3y 7z 1 0 Phương trình tham số của d là:
A
B
C
D
f (x) 4x 3x 2x 2 thỏa mãn F(1) 9 là:
F(x) x x x 2x 10
F(x) x e dx ?
Câu 23: Giả sử
2
1
ln
(với a, b là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của bằng 1)
Chọn khẳng định sai trong các hẳng định sau:
x 2t
a : y 1 4t
b :
,
a b
Trang 8Câu 24: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
y sin x ; y 0 ; x 0; x hi quay xung quanh Ox là:
A
2
3
B
2
2
C
2
4
D
2 2 3
y x và y 4 khi quay quanh trục Ox là:
A 64
5
B 152
5
C 128
5
D 256
5
Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp tất các điểm biểu diễn số phức z thỏa điều kiện:
có dạng
(3 2i)z (2 i) 4 i Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:
Câu 29: Gọi z , z là hai nghiệm phương trình 1 2 z22z 8 0; trong đó z có phần ảo dương số 1 phức w 2z 1 z 2z 1 là:
Câu 30: Trên tập hợp số phức, phương trình 4
x 16 0 nhận giá trị nào dưới đây là nghiệm?
2
D 2 2i
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
z 3 4i 2
2 2
2 2
z 2 i z 3 5i
1
d : y 2 3t
2
x 3 4t '
d : y 5 6t '
z 7 8t '
1 2
d : y 2 3t , d ' : y 1 4t '
Trang 9A B C D Đáp án hác Câu 33: Trong hông gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A(4;0;0), B(0; - 1;0), C(0;0; - 2) có
phương trình là:
A x - 4y - 2z - 4 = 0 B x - 4y + 2z - 4 = 0 C x - 4y - 2z - 2 = 0 D x + 4y - 2z - 4 = 0
Đ ường thẳng d đi qua điểm
M, cắt và vuông góc với có vec tơ chỉ phương
Câu 35: Trong hông gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 1;3) , B( 3;0; 4) Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A và B?
B
II.TỰ LUẬN:
1 Tính tích phân
4
0
xcos2xdx
2 Tính hoảng cách từ đến đường thẳng:
3 Trong hông gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d :x 1 y 2 z 2
(P): x + 3y + 2z + 2 = 0 Lập phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng (P), đi qua M(2; 2; 4) và cắt đường thẳng (d)
biểu diễn số phức là đường tròn tâm , bán ính Tìm I và R
: