1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 46 đến 50 THPT 2021 môn toán chuẩn cấu trúc file word có lời giải

117 25 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 9,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤUTRÚC ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ 46 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề Câu 3 NB Cho hàm số f x có

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 46

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 3 (NB) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: 

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A   ; 1 B 0;1  C 1;0 D  ;0

Câu 4 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Câu 5 (TH) Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x 0

C Hàm số đạt cực đại tại x 5 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

Trang 2

Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

3

x y

x

-=+ là

Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x y

1 6

1 15

Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2sinx

A x3cosx CB 6xcosx CC x3 cosx CD 6x cosx C

Câu 15 (TH) Tìm họ nguyên hàm của hàm số   e3x

f x  .

Trang 3

A  

3 1ed

7

f x dx 

10 6

Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức z 2 i là

Trang 4

Câu 29 (TH) Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức Xác suất để 3

người lấy ra là nam:

f x x 

2 1

Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA 2a, tam giác ABC

vuông cân tại BAC2a (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC

bằng

Trang 5

Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB a , AC a 3, SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng

Câu 39 (VD) Cho hàm số yf x  liên tục trên  có đồ thị yf x  cho như hình dưới đây

Đặt g x  2f x   x12 Mệnh đề nào dưới đây đúng

A min 3;3 g x  g 1

C max 3;3 g x  g 3

Câu 40 (VD) Số nghiệm nguyên của bất phương trình 17 12 2  x  3 8x2 là

Trang 6

Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD , cạnh bên SC tạo với

mặt đáy góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a

AC BD  m Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá là 1200000

đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000đồng/m2

Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

Trang 7

A 2 B 0 C 1 D 6

Câu 48 (VDC) Cho hàm số y x 4 3x2m có đồ thị C , với m là tham số thực Giả sử m C cắt trục m

Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S1, S2, S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của m để S1S3 S2 là

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (NB) Một tổ gồm có 10 học sinh Số cách chọn ra hai bạn học sinh làm tổ trưởng và tổ phó là:

Số cách chọn ra hai bạn học sinh làm tổ trưởng và tổ phó là 2

Ta có: u nu1n1d Theo giả thiết ta có hệ phương trình

u d

Câu 3 (NB) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: 

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A   ; 1 B 0;1  C 1;0 D  ;0

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x 0 trên các khoảng 1;0 và 1;   hàm số nghịch biến trên

1;0

Câu 4 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 9

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Lời giải Chọn D

Theo BBT

Câu 5 (TH) Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x 0

C Hàm số đạt cực đại tại x 5.D Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại bằng 5 tại x 0

Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

3

x y

x

-=+ là

Lời giải Chọn B

Suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x=- 3.

Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Trang 10

x y

O

A y=- x2+ -x 1 B y=- x3+3x+1 C y x= 4- x2+1 D y x= 3- 3x+1

Lời giải Chọn D

Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba Loại đáp án A và C

Khi x   thì y  Þ a> 0

Câu 8 (TH) Đồ thị hàm số y x4 x22 cắt trục Oy tại điểm

A A0; 2. B A2;0. C A0; 2  D A0;0.

Lời giải Chọn A

Với x 0 y2 Vậy đồ thị hàm số y x4 x22 cắt trục Oy tại điểm A0; 2.

Câu 9 (NB) Cho a là số thực dương bất kì Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

3

loga 3loga A sai, D đúng

log 3a log3 loga  B, C sai

Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số y  6x

Ta có y6xy6 ln 6x

Câu 11 (TH) Cho số thực dương x Viết biểu thức 3 5

3

1

1 6

1 15

P=x

Trang 11

-Lời giải Chọn C

x

 có nghiệm là

Lời giải Chọn A

Ta có: log 34 x 2  2 3x 2 4 2 3x 2 16  x6

Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2sinx

A x3cosx CB 6xcosx CC x3 cosx CD 6x cosx C

Lời giải Chọn C

Ta có  3x2sinx x xd  3 cosx C

Câu 15 (TH) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x   e3x.

A  

3 1ed

x

f x x C

Lời giải Chọn D

7

f x dx 

10 6

Trang 12

Lời giải Chọn B

Số phức liên hợp của số phức z 2 i là z 2 i

Câu 19 (NB) Cho hai số phức z1  2 iz2  1 3i Phần thực của số phức z1z2 bằng

Lời giải Chọn B

Ta có z1z2 2i  1 3 i  3 4i Vậy phần thực của số phức z1z2 bằng 3

Câu 20 (NB) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm nào dưới đây?

A Q1; 2 B P  1; 2 C N1; 2  D M   1; 2

Lời giải Chọn B

Điểm biểu diễn số phức z  1 2i là điểm P  1; 2.

Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng

Lời giải Chọn B

Trang 13

A 4cm B 6cm C 3cm D 2cm.

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối nón đã cho là 1 2 1 4 3 162

a

33

a

 a

Lời giải Chọn A

Vì I là trung điểm của AB nên ; ;

Lần lượt thay toạ độ các điểm M , N , P, Q vào phương trình  P , ta thấy toạ độ điểm N thoả mãn

phương trình  P Do đó điểm N thuộc  P Chọn đáp án B.

Trang 14

Câu 28 (NB) Trong không gian Oxyz , tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u 4 7; 4; 5  Chọn đáp án D

Câu 29 (TH) Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức Xác suất để 3

người lấy ra là nam:

 có D  \ 1 nên không đồng biến trên 

Câu 31 (TH) Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

4 10 2 2

y x  x  trên đoạn 1;2 Tổng M m bằng:

Lời giải Chọn C

Trang 15

Ta có: logx1 x10.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 10;  

2 1

f x x 

2 1

3f x  2 dx

A 1 B 3 C 2 D 4

Lời giải Chọn D

Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA 2a

, tam giác ABC vuông cân tại BAC 2a (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặtphẳng ABC bằng

Trang 16

A 30o B 45o C 60o D 90o.

Lời giải Chọn B

Ta có: SBABC B; SAABC tại A

 Hình chiếu vuông góc của SB lên mặt phẳng ABC là AB

 Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC là   SBA

Do tam giác ABC vuông cân tại BAC2a nên 2

2

AC

AB  a SA Suy ra tam giác SAB vuông cân tại A

Do đó:  SBA 45o

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng  45 o

Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB a , AC a 3, SA vuông gócvới mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng

a

Lời giải Chọn B

Trang 17

a AE

Câu 37 (TH) Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I  1; 2;0

và đi qua điểm A2; 2;0  là

A x12y 22z2 100 B x12y 22z2 5

C x12y 22z2 10 D x12y 22z2 25

Lời giải Chọn D

Ta có: R IA  3242 5

Vậy phương trình mặt cầu có dạng: x12y 22z2 25

Câu 38 (TH) Cho hai điểm A1, 4, 4 ,  B3, 2, 6 Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABlà:

A x 3y z  4 0 B x 3y z  4 0

C x3y z  4 0 D x3y z  4 0

Lời giải Chọn D

Gọi I là trung điểm của AB: I2, 1,5 

AB 2,6, 2

Chọn n  1,3,1 làm vectơ pháp tuyến

Trang 19

1 2

23

Đặt z a bi  với ,a b   ta có : 1i z z   1 i a bi     a bi2a b ai 

Mà 1 i z z   là số thuần ảo nên 2a b 0  b2a

Trang 20

Vậy có 2 số phức thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD

, cạnh bên SC tạo với mặt đáy góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a

Ta có: góc giữa đường thẳng SC và ABCD là góc SCA   45

S ABCD

3 23

Trang 21

Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 11445000(đồng) B 7368000(đồng) C 4077000(đồng) D 11370000(đồng)

Lời giải Chọn A

Gắn hệ trục tọa độ Oxy sao cho AB trùng Ox , A trùng O khi đó parabol có đỉnh G2;4 và

đi qua gốc tọa độ

Gọi phương trình của parabol là y ax 2bx c

b c

Diện tích hai cánh cổng là S CDEFCD CF 6,138 6,14  m2

Diện tích phần xiên hoa là S xh  S S CDEF 10, 67 6,14 4,53(  m2)

Nên tiền là hai cánh cổng là 6,14.1200000 7368000 đ  

và tiền làm phần xiên hoa là 4,53.900000 4077000 đ  

Trang 22

Gọi  là đường thẳng cần tìm Gọi M  d1 ; N  d2.

s t

M N

Trang 23

Lời giải Chọn C

x t

x t

Trang 24

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 3 3

1

;log 0;log 22

2

Vậy a b c  ! 1

Câu 48 (VDC) Cho hàm số y x 4 3x2m có đồ thị C m, với m là tham số thực Giả sử C m cắt trục

Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S1, S2, S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của m để S1S3 S2 là

D

52

Lời giải Chọn B

Gọi x1 là nghiệm dương lớn nhất của phương trình x4  3x2m0, ta có 4 2

05

Gọi z x yi x y  , ,  

Khi đó z 1 iz 3 2 i  5 x1  y1i  x 3  y 2i  5  1

Trang 25

Do đó, với M thuộc mặt cầu  S thì A x 02y02z0 3.

Dấu đẳng thức xảy ra khi M là tiếp điểm của  P x: 2y2z 3 0 với  S hay M là hình chiếu của I

lên  P Suy ra M x y z thỏa:  0; ;0 0

0 0

0 0

0 0

12

Trang 26

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 47

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 3. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;1  B 1;1 C 1;0 D   ; 1

Câu 4. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: 

Hàm số có cực tiểu là

Câu 5. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: 

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 6. Đồ thị hàm số 2

1

y x

Trang 27

A yx32x21 B y x 4 3x21 C yx43x21 D 1

2 1

x y x

1log

d 37

f x x 

0 9

d 16

g x x 

9 0

2 3 ( ) d

I  f xg x  x bằng

A I 26 B I  58 C I 143 D I 122

Trang 28

Câu 17 Tích phân

2 0

2d

Câu 24 Gọi l h r, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Diện tích

xung quanh S xq của hình nón là:

Câu 28 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;0 và B0;1;2 Vectơ nào dưới đây là

một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB

A d    1;1;2 B a    1;0; 2  C b    1;0;2 D c  1;2;2

Câu 29 Cho tập A 1;2;4;5;6 , gọi S là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau tạo thành từ

A lấy ngẫu nhiên một phần tử của S Tính xác suất số đó là lẻ.

Trang 31

343

Câu 48 Cho hàm số y x 4 3x2m có đồ thị C m, với m là tham số thực Giả sử C m cắt trục Ox tại

bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Trang 32

Gọi S , 1 S , 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giả sử 3 m a

Câu 49 Cho z z là các số phức thỏa mãn 1, 2 z1 3 2 iz2 3 2 i 2 và z1 z2 2 3 Gọi m n, lần

lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1z2 3 5 i Giá trị của biểu thức T  m 2n

bằng

A T 3 10 2 B T  6 10 C 6 34 D 3 34 2

Câu 50 Trong không gian Oxyz , cho A1; 3; 2 ,   B5;1;0 Gọi  S là mặt cầu đường kính AB Trong

các hình chóp đều có đỉnh A nội tiếp trong mặt cầu  S , gọi A MNPQ là hình chóp có thể tích

lớn nhất Phương trình mặt cầu tâm B và tiếp xúc với mặt phẳng MNPQ là

A x 52  y12z2 4 B x 52y 12 z2 16

C x 52  y12z2 2 D x 52  y12z2 8

Trang 33

ĐÁP ÁN VÀ HDG CHI TIẾT Câu 1. Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5?

Câu 3. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;1  B 1;1 C 1;0 D   ; 1

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng 1;0

Câu 4. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: 

Hàm số có cực tiểu là

Lời giải Chọn D

Trang 34

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x mà qua đó f x đổi dấu từ âm sang dương.' 

Từ bảng biến thiên, ta có x CT  1 y CT 1

Câu 5. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: 

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn C

 có đường tiệm cận đứng là

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn C

Phương án A: Ta thấy đây là dạng của đồ thị của hàm số y ax 4bx2c a 0 với hệ số a 0nên chọn

Câu 8. Đồ thị y x 4 3x22 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Lời giải Chọn A

Trang 35

Cắt trục tung suy ra x  do đó đồ thị cắt trục tung tại điểm 0 y 2

Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý, 2

Với a0;b0;a1 Với mọi  Ta có công thức: loga b log a b

Ta có 22x2  5x 3 1 20

   2x2 5x 3 0

132

x x

Ta có: log 23 x  3 2  2 3 02

x x

x x

Trang 36

A   1 4

92

d 37

f x x 

0 9

d 16

g x x 

9 0

2 3 ( ) d

I  f xg x  x bằng

A I 26 B I  58 C I 143 D I 122

Lời giải Chọn A

2d

Ta có

2

2 0 0

Môđun của số phức z 3 4i là: z  3242 5

Trang 37

Câu 19 Cho hai số phức z1 1 2i, z2  2 i Tìm số phức z z z 1 2.

A z5i B z5i C z 4 5i D z 4 5i

Lời giải Chọn A

Ta có z z1 2  1 2i  2 i   2 i 4i 2i2= 2 5i 2 5i

Câu 20 Cho số phức z 2 3i Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z

A 2;3  B 2; 3  C 2; 3  D 2;3

Lời giải Chọn A

z 2 3iz 2 3i nên điểm biểu diễn của z có tọa độ 2;3 

Câu 21 Một khối chop có diện tích đáy bằng a2và chiều cao bằng a 3 Thể tích của khối chóp đó bằng

Diện tích xung quanh của hình trụ S xq 2rl48

Câu 24 Gọi l h r, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Diện tích

xung quanh S xq của hình nón là:

Diện tích xung quanh của hình nón là S xqrl

Trang 38

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 1;1  Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng

Oyz là điểm

A M3;0;0 B N0; 1;1  C P0; 1;0  D Q0;0;1

Lời giải Chọn B

Khi chiếu vuông góc một điểm trong không gian lên mặt phẳng Oyz , ta giữ lại các thành phần

tung độ và cao độ nên hình chiếu của A3; 1;1  lên Oyz là điểm N0; 1;1 

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x12y22z 3216 Tâm của  S có tọa

độ là

A 1; 2; 3   B 1;2;3  C 1;2; 3  D 1; 2;3 

Lời giải Chọn D

Mặt cầu   S : x a 2y b 2z c 2 R2 có tâm là I a b c  ; ; 

Suy ra, mặt cầu   S : x12y22z 3216 có tâm là I1; 2;3 

Câu 27 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng   : x 2y z  4 0 đi qua điểm nào sau đây

A Q1; 1;1  B N0;2;0. C P0;0; 4  D M1;0;0.

Lời giải Chọn A

Thay tọa độ Q vào phương trình mặt phẳng   ta được: 1 2 1 1 4 0    

Thay tọa độ N vào phương trình mặt phẳng   ta được: 0 2.2 0 4   8 0  Loại BThay tọa độ P vào phương trình mặt phẳng   ta được: 0 2.0 4 4     8 0 Loại C

Thay tọa độ M vào phương trình mặt phẳng   ta được: 1 2.0 0 4     3 0 Loại D

Câu 28 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;0 và B0;1;2 Vectơ nào dưới đây là

một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB

Câu 29 Cho tập A 1;2;4;5;6 , gọi S là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau tạo thành từ

A lấy ngẫu nhiên một phần tử của S Tính xác suất số đó là lẻ.

Số cách viết được số có 3 chữ số từ năm số trong tập hơp A là: 3

5 60

A  ( số )

Trang 39

Gọi số lẻ có ba chữ số được viết từ năm chữ số trên là: abc

Ta có: c có 2 cách chọn, a có 4 cách chọn, b có 3 cách chọn.

Vậy số số lẻ được viết từ 5 số trong tập hợp A là: 2.4.3 24

Vậy xác suất để lấy ra từ tập hợp S là số lẻ là: 24 2

Lời giải Chọn B

Ta có y x 3 x 2  y3x2 1 0 x

Vậy hàm số 3

2

y x  x đồng biến trên khoảng   ; 

Câu 31 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   2 1

Hàm số xác định và liên tục trên đoạn 0;3 

 

301

f x dx

Lời giải Chọn A

Trang 40

Câu 34 Cho số phức z 2 i, số phức 2 3i z  bằng

A 1 8i  B 7 4i  C 7 4iD 1 8i

Lời giải Chọn C

Vì ABCD là hình vuông nên BDAC

Ngày đăng: 09/05/2021, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w