Thông qua việc giải trực tiếp trên Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Lê Khắc Cẩn các em sẽ nắm vững nội dung bài học, rèn luyện kỹ năng giải đề, hãy tham khảo và ôn thi thật tốt nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN HUY N AN LÃOỆ
TRƯỜNG THCS LÊ KH C C NẮ Ẩ Đ KI M TRA GI A H C KÌ II Ề Ể Ữ Ọ
NĂM H C 2020 – 2021 Ọ
MÔN TOÁN 8 Hình th c ki m tra: Bài vi t trên gi yứ ể ế ấ
Th i gian làm bài 90 phút ờ
Giáo viên ra đ : Nguy n Văn Thaề ễ
I. MA TR N Đ KI M TRAẬ Ề Ể
M c đứ ộ
Ch đủ ề
Bi tế Thông hi uể V n d ng th pậ ụ ấ V n d ng caoậ ụ T ngổ
1. Phương
trình
Bi t v d ng PT, ế ề ạ nghi m, t p nghi m, ệ ậ ệ
PT tương đương, gi i ả
PT c b n, đ n gi nơ ả ơ ả
Hi u ĐKXĐ c a PT ể ủ
ch a n m u, gi i ứ ẩ ở ẫ ả
PT c b n có m u là ơ ả ẫ
s t nhiênố ự
Gi i PT ch a n ả ứ ẩ ở
m u đ a v PT tích chúẫ ư ề
ý ĐKXĐ PT và nghi mệ
2. Gi i toánả
b ng cáchằ
l p PTậ
Bi t thi t l p các quanế ế ậ
h c b n c a bài ệ ơ ả ủ toán
L p PT c a bài toán ậ ủ
gi i theo yêu c uả ầ Gi i PT c a bài toán và k t lu n nghi m c a ếả ậ ủ ệ ủ
bài
3. Di n tichệ
đa giác, Đ.lý
Talet, T/c tia
phân giác.
Bi t c p t l theo ế ặ ỷ ệ
đ nh lý, h qu đlý ị ệ ả Talet, t/c tia phân giác
Hi u s thay đ i c aể ự ổ ủ
di n tích đa giác theoệ kích thướ ủc c a nó
4. Tam giác
đông d ngạ
V hình, bi t c p tam ẽ ế ặ giác đ ng d ng kèm ồ ạ các y u t c b nế ố ơ ả
Hi u để ược tam giác
đ ng d ng và các ồ ạ
y u t c b n c a nóế ố ơ ả ủ
C/minh tam giác đ ng ồ
d ng và h th c cho ạ ệ ứ
trước
C/minh h th cệ ứ
t s đ ng ừ ự ồ
d ng tam giácạ
Trang 24 đi mể 3 đi mể 2 đi mể 1 đi mể 10 đi mể
Trang 3II. Đ KI M TRA Ề Ể
ỦY BAN NHÂN DÂN HUY N AN LÃOỆ
TRƯỜNG THCS LÊ KH C C NẮ Ẩ Đ KI M TRA GI A H C KÌ II Ề Ể Ữ Ọ
NĂM H C 2020 – 2021 Ọ
MÔN TOÁN 8 Hình th c ki m tra: Bài vi t trên gi yứ ể ế ấ
Th i gian làm bài 90 phút ờ
Giáo viên ra đ : Nguy n Văn Thaề ễ
A. TNKQ (3đ) Khoanh tròn chon m t ch cai đ ng tr c m i câu tra l i đung.̣ ộ ữ ́ ứ ướ ỗ ̉ ờ ́
Câu 1: Ph ng trình nào sau đây là ph ng trình b c nh t m t n?ươ ươ ậ ấ ộ ẩ
A/ 0x + 2 = 2 B/ 5x + 2y = 0 C/ 2 1 0
3
x+ = = 0 D/ 2
4 0
3x+ = Câu 2: Ph ng trình x = 1 t ng đ ng v i ph ng trình nào sau đây? ươ ươ ươ ớ ươ
A/ x2 = 1 B/ x(x – 1) = 0 C/ x2 + x – 2 = 0 D/ 2x – 1= x
Câu 3: T p nghi m ph ng trình x – 3 = 0 đ c vi t nh th nào?ậ ệ ươ ượ ế ư ế
A. S = {0} B. S ={3} C. S = {3; 0} D. S = {–3} Câu 4. Đi u ki n xác đ nh c a ph ng trình: ề ệ ị ủ ươ 1
x
1 x 3 x
x là k t lu n nào sau đây? ế ậ
A. x 0 B. x 3 C. x 0; x 3 D. x 0; x –3
Câu 5. T p nghi m S = { 1,2} là c a ph ngậ ệ ủ ươ trình nào sau đây?
A. 5x – 6 = 0 B. 6x – 5 = 0 C. (x – 1)(x – 2) = 0 D. 1x = 2
Câu 6: S nào ố sau đây nghi m ệ đúng ph ươ ng trình 1= 2x + 3 ?
Cho ba hình v có các s li u minh h a kèm theo sau đây: ẽ ố ệ ọ
Hình 1
Hình 2
F E
C B
A
Hình 3
Câu 7. Hình 1, bi t AD là tia phân giác c a ế ủ ᄉA. T s x: y b ng t s nào sau đây? ỷ ố ằ ỉ ố
A. 5 : 2 B. 5 : 4 C. 2 : 5 D. 4 : 5
Câu 8. Hình 2, ký hi u c p tam giác nào sau đây đ ng d ng v i nhau là đúng?ệ ặ ồ ạ ớ
a. ∆ABC ∆ACB b. ∆ABC ∆MPN c. ∆ABC ∆MNP d. C a, b, c đ u đúng.ả ề Câu 9: Hình 3, n u ế EF // BC, t l th c nào đúng ỉ ệ ứ theo đ nh lí Ta lét ị ?
A/ AE EB =CF CA B/ EB EA= AF FC C/ AE EB = AF AC D/ AE AB = AC AF
Câu 10: Hình 3 , n u EF // BC, ế theo h qu c a đ nh lí Talét ệ ả ủ ị ta có t l th c nào ỉ ệ ứ ? A/ AE AF EF
AB = AC C/ AE AF EF
D/
Câu 11: Hình 3 , t l th c nào sau đây đúng s cho ta k t lu n EF// BC? ỉ ệ ứ ẽ ế ậ
A/ AE EF
AB =BC B/ AE AF
BE = FC C/ AE AF
EB = AC
D/
FE AF
CB =FC
Trang 4Câu 12: Hình 3 , n u EF // BC, ta có c p tam giác nào đ ng d ng sau đây là ế ặ ồ ạ đúng?
a. ∆ABC ∆AFE b. ∆ABC ∆EAF c. ∆BAC ∆EAF d. C a, b, c đ u đúng.ả ề Câu 13. ABC DEF bi t ế ˆA= 500, ˆE= 700, AB = 4cm, ta k t lu n đế ậ ược gì sau đây?
A. góc B = 700 B. góc B = 500 C. BC = 4cm D. BC = 4cm
Câu 14. Di n tích m t hình ch nh tệ ộ ữ ậ thay đ i th nào n u tăng chi u r ng lên g p đôiổ ế ế ề ộ ấ
và gi m chi u dài đi ba l n?ả ề ầ
A. Tăng 2 l n B. Gi m 1,5 l n C. Tăng 1,5 l n D. Gi m 1,5 l nầ ả ầ ầ ả ầ Câu 15. C nh hình thoi dài 5cm, m t đ ng chéo ạ ộ ườ dài 6cm thì có di n tích bao nhiêu?ệ
A. S = 36cm2 B. S = 30cm2 C. S = 25cm2 D. S = 24cm2
B. T LU NỰ Ậ (7 đi m)ể
Câu 16. (2,5 đ) Gi i các ph ng trình sau:ả ươ
a) 4x + 2 = 0 b/ x(x – 2) + 5(x – 2) = 0
c/ x3−2= +x 1+2x
Câu 17. (2,0 đ) Gi i bài toán b ng cách l p ph ng trìnhả ằ ậ ươ
M t ca– no xuôi dòng t b n A đ n b n B trên m t đo n sông Văn Úc h t 4 gi , còn ộ ừ ế ế ế ộ ạ ế ờ
m t khóm bèo trôi t nhiên th ng gi a dòng sông cùng lúc độ ự ẳ ữ ược 5km/h. Khi cano đi
ngược dòng t b n B tr v A m t 6 gi Tính kho ng cách hai b n A và B trên dòng ừ ế ở ề ấ ờ ả ế
sông nà
Câu 18: (2,5đ) Cho hình ch nh t ABCD ( AB < BC). K đ ng cao AH c a ∆ABC.ữ ậ ẻ ườ ủ Kéo dài AH c t BC t i E và c t CD t i F.ắ ạ ắ ạ
a/ Ch ng t r ng ∆HBA ứ ỏ ằ ∆BAE và AB2 = AH. AE.
b/ Ch ng minh: ∆HBE ứ ∆HAB t đó suy ra h th c HBừ ệ ứ 2 = HA. HE.
C/ Ch ng minh r ng: AHứ ằ 2 = HE. HF.
Trang 5ĐÁP ÁN, HƯỚNG D N CH M TOÁN 8 GI A H C K IIẪ Ấ Ữ Ọ Ỳ
Phân I: Trăc nghiêm khach quan(3 đi m) ̀ ́ ̣ ́ ể M i đáp án đúng cho 0,2 đi mỗ ể
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Phân II: T luân(7 điêm)̀ ự ̣ ̉
16 a. 4x + 2 = 0 4x = – 2 x = – 2/4 = – 0,5
T p nghi m c a PT là S = {– ậ ệ ủ 1/2 }
b/ x(x – 2) + 5(x – 2) = 0 (x – 2)(x + 5) = 0
− = <=> = + = <=> = − T p nghi m PT là S = {– 5; ậ ệ 2 } c/ 2 1
x
− = + + 2(x – 2) = 6x +3( 1+ x) x = – 1 T p nghi m c a PT là S = {– ậ ệ ủ 1}
ĐKXĐ: x ≠ –1; x ≠ 1 ( ĐKXĐ: x ≠ ±1)
=> x(x – 1)+ (x + 1)(x +1) = x2 +1
x2 + x = 0 x(x +1) = 0 x = 0; x = –1 ( lo i)ạ
T p nghi m c a PT là S = {0}ậ ệ ủ
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
17 G i v n t c c a cano khi nọ ậ ố ủ ước yên l ng là x ( km/h), x > 5ặ
V n t c c a ca –no khi xuôi dòng là: x + 5ậ ố ủ
V n t c c a ca – no khi ngậ ố ủ ược dòng là: x – 5
Quãng đường AB khi xuôi dòng là 4( x + 5)
Quãng đường ngược dòng B v A là 6( x – 5)ề
Theo bài ta có PT: 6( x – 5) = 4( x + 5) x = 25 ( t/m ĐK)
=> V n t c riêng c a cano là 25km/h, ậ ố ủ
Và kho ng cách AB dài 4( 25+5) = 120 (km)ả
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
18 v đúng hình ch nh t ABCD có đẽ ữ ậ ường cao AH c a ∆ABDủ
2 1
2 1
2 1
F
E H
B
0,25
a. C/m: a/ Ch ng t r ng ∆HBA ứ ỏ ằ ∆BAE và AB2 = AH. AE
∆HBA ∆ABC ( g.g) góc H = góc B và chung góc A1
=> HB : AB = AB : BC => AB2 = AH. AE
0,25 0,25
Trang 6b/ C/m ∆HBE ∆HAB t đó suy ra HBừ 2 = HA. HE.
HBA ∆ABE ( g.g) góc H = góc B = 900,chung góc A1
∆HBA ∆HEB ( g.g) góc H = góc B = 900, và chung góc E1
=> HB : HA = HE: HB => HB2 = HA. AE
C/ Ch ng minh r ng: AHứ ằ 2 = HE. HF.
Theo đ nh lý Talet, t AB // DC => AH : HF = BH : HDị ừ
L i có BC // AD => BH : HD = HE : HAạ
=> AH : HF = HE : HA => AH2 = HE. HF.
0,25 0,25
0,25 0,25 0,5
Cách gi i khác, đúng cho đ đi m thành ph n ả ủ ể ầ theo c c u c a m i ph n c a đ bài ơ ấ ủ ỗ ầ ủ ề
An Thọ, ngày 18 tháng 03 năm 2021
PHÊ DUY T C A T CMỆ Ủ Ổ
PHÊ DUY T C A BGHỆ Ủ GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Nguy n Văn Tha ễ