Mời các bạn học sinh tham khảo Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Số 1 Phù Cát tài liệu tổng hợp nhiều đề thi học kì 2 khác nhau nhằm giúp các em ôn tập và nâng cao kỹ năng giải đề. Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt được điểm số như mong muốn!
Trang 1S GIÁO D C ĐÀO T O BÌNH Đ NH Ở Ụ Ạ Ị Đ KI M TRA H C K II NĂM H C 20192020 Ề Ể Ọ Ỳ Ọ
TRƯỜNG THPH S I PHÙ CÁT MÔN:CÔNG NGH 10,TH I GIAN 45 PHÚTỐ Ệ Ờ
0 0
Mã Đ : 516 ề
I TR C NGHI M(5 đi m): Ắ Ệ ể
* H c sinh hãy ch n phọ ọ ương án tr l i đúng nh t r i đánh (X) vào phi u làm bài.ả ờ ấ ồ ế
1 . Các th i k phát tri n c a Cá là?ờ ỳ ể ủ
a.Th i k phôi Cá hờ ỳ → ương Cá gi ng Cá b t Cá tr→ ố → ộ → ưởng thành
b.Th i k phôi Cá b t Cá gi ng Cá hờ ỳ → ộ → ố → ương Cá tr→ ưởng thành
c. Th i k phôi Cá hờ ỳ → ương Cá b t Cá gi ng Cá tr→ ộ → ố → ưởng thành
d.Th i k phôi Cá b t Cá hờ ỳ → ộ → ương Cá gi ng Cá tr→ ố → ưởng thành
2. Sinh tr ng c a v t nuôi là quá trìnhưở ủ ậ
a . Phân hóa đ t o ra các c quan b ph n c thể ạ ơ ộ ậ ơ ể
b. Tăng kh i lố ượng, kích thướ ơ ểc c th
c. Hoàn thi n ,th c hi n ch c năng sinh lý ệ ự ệ ứ
d. Hoàn ch nh v c u t o và ch c năng sinh lý.ỉ ề ấ ạ ứ
3. Trong xây d ng chu ng tr i chăn nuôi,c n ph i có h th ng x lý ch t th i h p v ự ồ ạ ầ ả ệ ố ử ấ ả ợ ệ sinh.Đây là yêu c u k thu t c a:ầ ỹ ậ ủ
a. Hướng chu ng c. N n chu ngồ ề ồ
b. Đ a đi m xây d ng d. Ki n trúc xây d ngị ể ự ế ự
4. Nhóm ch t nào cung c p năng l ng cho v t nuôi?ấ ấ ượ ậ
a. Prôtêin , Gluxit , Lipit c. Gluxit , Vitamin , Khoáng
b. Prôtêin , Vitamin, Khoáng d. Lipit , Vitamin,Khoáng
5. Khi dùng th c ăn h n h p đ m đ c cho v t nuôi,ta c n b sung thêmứ ỗ ợ ậ ặ ậ ầ ổ
a. Ngô b. B t v sò c. Rau lang d. B t cáộ ỏ ộ
6. Đ tăng năng su t tr ng trong nuôi gà,ta đã t o đi u ki n cho gà đ 2 qu /ngày.Đó ể ấ ứ ạ ề ệ ẻ ả
là ng d ng c a quy lu t sinh trứ ụ ủ ậ ưởng,phát d cụ
a. Theo chu k b. Không đ ng đ u c. Theo giai đo n d. Theo th i kỳ ồ ề ạ ờ ỳ
7. Trong quy trình ch bi n g o t thóc,g o sau khi tách tr u s ph i qua công đo nế ế ạ ừ ạ ấ ẽ ả ạ
a. Đánh bóng b. Xát tr ng c. Xay d. B o qu nắ ả ả
8. Đâu là đ c đi m c a kho Silo?ặ ể ủ
a. Thu n ti n cho vi c c gi i hóaậ ệ ệ ơ ớ
b. Mái che có tr n cách nhi tầ ệ
c. Các thông s k thu t đố ỹ ậ ược ki m tra và đi u khi n b ng máy tínhể ề ể ằ
d. Dưới sàn có g m thông gióầ
9. Mu n b o qu n dài h n h t làm gi ng,đi u ki n v nhi t đ ,đ m là:ố ả ả ạ ạ ố ề ệ ề ệ ộ ộ ẩ
a. Bình thường c. 10oC , 35 40%
b. 0oC , 35 – 40% d. 10oC , 35 – 40%
10. Nhân gi ng thu n ch ng nh m m c đíchố ầ ủ ằ ụ
a. Phát tri n s lể ố ượng,duy trì,nâng cao ch t lấ ượng gi ng c. T n d ng u th laiố ậ ụ ư ế
Trang 2b. T o ra gi ng m i d. T o gi ng m i và u th laiạ ố ớ ạ ố ớ ư ế
11. Khi dùng g o trong kh u ph n ăn c a v t nuôi là b o đ m cho ch s dinh d ng ạ ẩ ầ ủ ậ ả ả ỉ ố ưỡ nào?
a. Năng lượng b. Prôtêin c. Khoáng d. Vitamin 12.Ý nào không đúng v vai trò c a th c ăn h n h p ề ủ ứ ỗ ợ
a. Đ y đ và cân đ i các thành ph n dinh dầ ủ ố ầ ưỡng c. Đáp ng yêu c u xu t kh uứ ầ ấ ẩ
b. Ti t ki m nhân công d. V t nuôi d m c d ch b nh ế ệ ậ ễ ắ ị ệ
13. Quy trình s n xu t th c ăn h n h p g m m y b cả ấ ứ ỗ ợ ồ ấ ướ
a. 4 b. 5 c. 4 ho c 5 d. 4 ho c 6ặ ặ
14. Trong hai quy trình b o qu n h t và c làm gi ng đ c đi m nào là gi ng nhau:ả ả ạ ủ ố ặ ể ố
a. Làm khô c. X lý phòng ch ng vi sinh v t h iử ố ậ ạ
b. Làm s ch và phân lo i d. Đóng góiạ ạ
15. Trong quy trình ch bi n th t h p,sau khi “ghép mí” ti p đ n là công đo nế ế ị ộ ế ế ạ
a. Bài khí b. Thanh trùng c. Vào h p d. Dán nhãn ộ
16. So v i ph ng pháp b o qu n th t l nh,ph ng pháp p mu i có u đi m gì?ớ ươ ả ả ị ạ ươ ướ ố ư ể
a. Th i gian b o qu n lâu h n c. Th t m nờ ả ả ơ ị ặ
b. D th c hi n d. Duy trì đễ ự ệ ược nhi u tính ch t ban ề ấ
đ u.ầ
17. K ho ch s n xu t đ c tính nh th nào?ế ạ ả ấ ượ ư ế
a. V n hàng hóa + ti n công + ti n thuố ề ề ế
b. Năng l c s n xu t 1 tháng x s thángự ả ấ ố
c. M c bán k ho ch + nhu c u d tr hàng hóaứ ế ạ ầ ự ữ
d. M c bán hàng th c t + các y u t tăng gi mứ ự ế ế ố ả
18. Cho l n cái Iợ 2 lai v i l n đ c Landrat thu đớ ợ ự ược F1 ti p t c cho lai v i l n Ba Xuyênế ụ ớ ợ ,t l máu Fỉ ệ ở 2:
a. ¼ I , ¼ L , ¼ BX c. ¼ I , ½BX , ½L
b. ½ I , ½ BX , ½ L d. ¼ I , ½BX , ¼L
19+20
M t kh u ph n ăn g m 20kg cho đàn l n có kh i lộ ẩ ầ ồ ợ ố ượng trung bình 45kg.T l Prôtêin ỉ ệ trong h n h p th c ăn là 18%.cho bi t:ỗ ợ ứ ế
T m …………5,1% Prôtêin giá 3000ấ đ/kg
Cám ……… 12,35% Prôtêin giá 5000đ/kg
H n h p đ m đ c 48% ……… 8500ỗ ợ ậ ặ đ/kg
(T l T m/Cám là 3/2)ỉ ệ ấ
19. Kh i l ng c a h n h p đ m đ c trong kh u ph n ănố ượ ủ ỗ ợ ậ ặ ẩ ầ
a. 5 kg b. 15 kg c. 9 kg d. 6 kg
20. Giá thành c a h n h p th c ăn làủ ỗ ợ ứ
a. 95.900 đ ng b. 99.500 đ ng c. 59.900 đ ng d. 95.500 đ ng ồ ồ ồ ồ
II T LU N (5 đi m)Ự Ậ ể
1 . K ho ch kinh doanh h gia đình đ c xây d ng nh th nào? (1 đi m)ế ạ ộ ượ ự ư ế ể
2.V mô hình ,nêu nguyên lý ho t đ ng và l i ích c a công ngh Biogas (2 đi m)ẽ ạ ộ ợ ủ ệ ể 3.Hoàn thành b ng phân bi t các ph ng pháp ch n l c gi ng v t nuôi. (2 đi m)ả ệ ươ ọ ọ ố ậ ể
Trang 3Ch n l c cá thọ ọ ể Ch n l c hàng lo tọ ọ ạ
Bi n pháp ti n hànhệ ế
u
Ư
Nhược
S GIÁO D C ĐÀO T O BÌNH Đ NH Ở Ụ Ạ Ị Đ KI M TRA H C K II NĂM H C 20192020Ề Ể Ọ Ỳ Ọ
TRƯỜNG THPH S I PHÙ CÁT MÔN:CÔNG NGH 10,TH I GIAN 45 PHÚTỐ Ệ Ờ
0 0
Mã Đ : 517 ề
I TR C NGHI M(5 đi m): Ắ Ệ ể
* H c sinh hãy ch n phọ ọ ương án tr l i đúng nh t r i đánh (X) vào phi u làm bài.ả ờ ấ ồ ế
1. Đ tăng năng su t tr ng trong nuôi gà,ta đã t o đi u ki n cho gà đ 2 qu /ngày.Đó ể ấ ứ ạ ề ệ ẻ ả
là ng d ng c a quy lu t sinh trứ ụ ủ ậ ưởng,phát d cụ
a. Theo chu k b. Theo giai đo n c. Không đ ng đ u d. Theo th i kỳ ạ ồ ề ờ ỳ
2. Mu n b o qu n dài h n h t làm gi ng,đi u ki n v nhi t đ ,đ m là:ố ả ả ạ ạ ố ề ệ ề ệ ộ ộ ẩ
a. Bình thường b. 10oC , 35 40%
c. 0oC , 35 – 40% d. 10oC , 35 – 40%
3 . Các th i k phát tri n c a Cá là?ờ ỳ ể ủ
a.Th i k phôi Cá b t Cá gi ng Cá hờ ỳ → ộ → ố → ương Cá tr→ ưởng thành
b.Th i k phôi Cá hờ ỳ → ương Cá gi ng Cá b t Cá tr→ ố → ộ → ưởng thành
c. Th i k phôi Cá hờ ỳ → ương Cá b t Cá gi ng Cá tr→ ộ → ố → ưởng thành
d.Th i k phôi Cá b t Cá hờ ỳ → ộ → ương Cá gi ng Cá tr→ ố → ưởng thành
4. Sinh tr ng c a v t nuôi là quá trìnhưở ủ ậ
a . Phân hóa đ t o ra các c quan b ph n c thể ạ ơ ộ ậ ơ ể
b. Hoàn thi n ,th c hi n ch c năng sinh lý ệ ự ệ ứ
c. Hoàn ch nh v c u t o và ch c năng sinh lý.ỉ ề ấ ạ ứ
d. Tăng kh i lố ượng, kích thướ ơ ểc c th
5. Nhóm ch t nào cung c p năng l ng cho v t nuôi?ấ ấ ượ ậ
a. Prôtêin , Gluxit , Lipit b. Gluxit , Vitamin , Khoáng
c. Prôtêin , Vitamin, Khoáng d. Lipit , Vitamin,Khoáng
6. Khi dùng th c ăn h n h p đ m đ c cho v t nuôi,ta c n b sung thêmứ ỗ ợ ậ ặ ậ ầ ổ
a. Ngô b. B t cá c. Rau lang d. B t v sò ộ ộ ỏ
7. Trong quy trình ch bi n g o t thóc,g o sau khi tách tr u s ph i qua công đo nế ế ạ ừ ạ ấ ẽ ả ạ
a. B o qu nả ả b. Xay c.Xát tr ng d. Đánh bóngắ
8. Đâu là đ c đi m c a kho Silo?ặ ể ủ
a. Thu n ti n cho vi c c gi i hóaậ ệ ệ ơ ớ
b. Mái che có tr n cách nhi tầ ệ
c. Dưới sàn có g m thông gióầ
d. Các thông s k thu t đố ỹ ậ ược ki m tra và đi u khi n b ng máy tínhể ề ể ằ
Trang 49. Trong quy trình ch bi n th t h p,sau khi “ghép mí” ti p đ n là công đo nế ế ị ộ ế ế ạ
a. Bài khí b. Vào h p c. Thanh trùng d. Dán nhãn ộ
10. Nhân gi ng thu n ch ng nh m m c đíchố ầ ủ ằ ụ
a. T n d ng u th laiậ ụ ư ế
b. Phát tri n s lể ố ượng,duy trì,nâng cao ch t lấ ượng gi ngố
c. T o ra gi ng m iạ ố ớ
d. T o gi ng m i và u th laiạ ố ớ ư ế
11. Cho l n cái Iợ 2 lai v i l n đ c Landrat thu đớ ợ ự ược F1 ti p t c cho lai v i l n Ba Xuyênế ụ ớ ợ ,t l máu Fỉ ệ ở 2:
a. ¼ I , ¼ L , ¼ BX b. ¼ I , ½BX , ½L
c. ½ I , ½ BX ,½ L d. ¼ I , ½BX , ¼L
12. Khi dùng g o trong kh u ph n ăn c a v t nuôi là b o đ m cho ch s dinh d ng ạ ẩ ầ ủ ậ ả ả ỉ ố ưỡ nào?
a. Vitamin b. Khoáng c. Prôtêin d. Năng lượng
13. Trong xây d ng chu ng tr i chăn nuôi,c n ph i có h th ng x lý ch t th i h p ự ồ ạ ầ ả ệ ố ử ấ ả ợ
v sinh.Đây là yêu c u k thu t c a:ệ ầ ỹ ậ ủ
a. Hướng chu ng b. N n chu ngồ ề ồ c. Đ a đi m xây d ng d. Ki n trúc xây ị ể ự ế
d ng ự
14. Quy trình s n xu t th c ăn h n h p g m m y b cả ấ ứ ỗ ợ ồ ấ ướ
a. 4 b. 5 c. 4 ho c 6 d. 4 ho c 5 ặ ặ
15. Trong hai quy trình b o qu n h t và c làm gi ng đ c đi m nào là gi ng nhau:ả ả ạ ủ ố ặ ể ố
a. Làm khô b. X lý phòng ch ng vi sinh v t h iử ố ậ ạ
c. Làm s ch và phân lo i d. Đóng góiạ ạ
16. So v i ph ng pháp b o qu n th t l nh,ph ng pháp p mu i có u đi m gì?ớ ươ ả ả ị ạ ươ ướ ố ư ể
a. D th c hi n c. Th t m nễ ự ệ ị ặ
b. Th i gian b o qu n lâu h n d. Duy trì đờ ả ả ơ ược nhi u tính ch t ban đ u. ề ấ ầ 17.Ý nào không đúng v vai trò c a th c ăn h n h p ề ủ ứ ỗ ợ
a. Đáp ng yêu c u xu t kh u c. Đ y đ và cân đ i các thành ph n dinh dứ ầ ấ ẩ ầ ủ ố ầ ưỡng
b. V t nuôi d m c d ch b nh d. Ti t ki m nhân công ậ ễ ắ ị ệ ế ệ
18. K ho ch s n xu t đ c tính nh th nào?ế ạ ả ấ ượ ư ế
a. M c bán hàng th c t + các y u t tăng gi mứ ự ế ế ố ả
b. V n hàng hóa + ti n công + ti n thuố ề ề ế
c. Năng l c s n xu t 1 tháng x s thángự ả ấ ố
d. M c bán k ho ch + nhu c u d tr hàng hóaứ ế ạ ầ ự ữ
19+20
M t kh u ph n ăn g m 20kg cho đàn l n có kh i lộ ẩ ầ ồ ợ ố ượng trung bình 45kg.T l Prôtêin ỉ ệ trong h n h p th c ăn là 18%.cho bi t:ỗ ợ ứ ế
T m …………5,1% Prôtêin giá 3000ấ đ/kg
Cám ……… 12,35% Prôtêin giá 5000đ/kg
H n h p đ m đ c 48% ……… 8500ỗ ợ ậ ặ đ/kg
(T l T m/Cám là 3/2)ỉ ệ ấ
Trang 519. Kh i l ng c a h n h p đ m đ c trong kh u ph n ănố ượ ủ ỗ ợ ậ ặ ẩ ầ
a. 15 kg b. 5 kg c. 6 kg d. 9 kg
20. Giá thành c a h n h p th c ăn làủ ỗ ợ ứ
a. 95.500 đ ng b. 59.900 đ ng c. 99.500 đ ng d. 95.900 đ ng ồ ồ ồ ồ
II T LU N (5 đi m)Ự Ậ ể
1 . K ho ch kinh doanh h gia đình đ c xây d ng nh th nào? (1 đi m)ế ạ ộ ượ ự ư ế ể
2.V mô hình ,nêu nguyên lý ho t đ ng và l i ích c a công ngh Biogas (2 đi m)ẽ ạ ộ ợ ủ ệ ể 3.Hoàn thành b ng phân bi t các ph ng pháp ch n l c gi ng v t nuôi. (2 đi m)ả ệ ươ ọ ọ ố ậ ể
Ch n l c cá thọ ọ ể Ch n l c hàng lo tọ ọ ạ
Bi n pháp ti n hànhệ ế
u
Ư
Nhược
Trang 6S GIÁO D C ĐÀO T O BÌNH Đ NH Ở Ụ Ạ Ị Đ KI M TRA H C K II NĂM H C 20192020Ề Ể Ọ Ỳ Ọ
TRƯỜNG THPH S I PHÙ CÁT MÔN:CÔNG NGH 10,TH I GIAN 45 PHÚTỐ Ệ Ờ
0 0
Mã Đ : 518 ề
I TR C NGHI M(5 đi m): Ắ Ệ ể
* H c sinh hãy ch n phọ ọ ương án tr l i đúng nh t r i đánh (X) vào phi u làm bài.ả ờ ấ ồ ế
1. Mu n b o qu n dài h n h t làm gi ng,đi u ki n v nhi t đ ,đ m là:ố ả ả ạ ạ ố ề ệ ề ệ ộ ộ ẩ
a. Bình thường b. 10oC , 35 40%
c. 0oC , 35 – 40% d. 10oC , 35 – 40%
2.Ý nào không đúng v vai trò c a th c ăn h n h p ề ủ ứ ỗ ợ
a. Đ y đ và cân đ i các thành ph n dinh dầ ủ ố ầ ưỡng b. Ti t ki m nhân côngế ệ
c. V t nuôi d m c d ch b nh d. Đáp ng yêu c u xu t kh uậ ễ ắ ị ệ ứ ầ ấ ẩ
3. Sinh tr ng c a v t nuôi là quá trìnhưở ủ ậ
a. Tăng kh i lố ượng, kích thướ ơ ểc c th
b. Hoàn thi n ,th c hi n ch c năng sinh lýệ ự ệ ứ
c . Phân hóa đ t o ra các c quan b ph n c th ể ạ ơ ộ ậ ơ ể
d. Hoàn ch nh v c u t o và ch c năng sinh lý.ỉ ề ấ ạ ứ
4. Khi dùng th c ăn h n h p đ m đ c cho v t nuôi,ta c n b sung thêmứ ỗ ợ ậ ặ ậ ầ ổ
a. B t cá b. B t v sò c. Rau lang d. Ngô ộ ộ ỏ
5. Trong xây d ng chu ng tr i chăn nuôi,c n ph i có h th ng x lý ch t th i h p v ự ồ ạ ầ ả ệ ố ử ấ ả ợ ệ sinh.Đây là yêu c u k thu t c a:ầ ỹ ậ ủ
a. Ki n trúc xây d ng b. N n chu ng c. Đ a đi m xây d ng d.Hế ự ề ồ ị ể ự ướng
chu ng ồ
6. Quy trình s n xu t th c ăn h n h p g m m y b cả ấ ứ ỗ ợ ồ ấ ướ
a. 4 b. 4 ho c 5 c. 5 d. 4 ho c 6 ặ ặ
7. Nhóm ch t nào cung c p năng l ng cho v t nuôi?ấ ấ ượ ậ
a. Gluxit , Vitamin , Khoáng c. Prôtêin , Gluxit , Lipit
b. Prôtêin , Vitamin, Khoáng d. Lipit , Vitamin,Khoáng
8. Đ tăng năng su t tr ng trong nuôi gà,ta đã t o đi u ki n cho gà đ 2 qu /ngày.Đó ể ấ ứ ạ ề ệ ẻ ả
là ng d ng c a quy lu t sinh trứ ụ ủ ậ ưởng,phát d cụ
a. Theo chu k b. Không đ ng đ u c. Theo giai đo n d. Theo th i k ỳ ồ ề ạ ờ ỳ
9. Đâu là đ c đi m c a kho Silo?ặ ể ủ
a. Các thông s k thu t đố ỹ ậ ược ki m tra và đi u khi n b ng máy tínhể ề ể ằ
b. Thu n ti n cho vi c c gi i hóaậ ệ ệ ơ ớ
c. Mái che có tr n cách nhi tầ ệ
d. Dưới sàn có g m thông gióầ
10. Khi dùng g o trong kh u ph n ăn c a v t nuôi là b o đ m cho ch s dinh d ng ạ ẩ ầ ủ ậ ả ả ỉ ố ưỡ nào?
a. Vitamin b. Prôtêin c. Khoáng d. Năng lượng
11. Trong hai quy trình b o qu n h t và c làm gi ng đ c đi m nào là gi ng nhau:ả ả ạ ủ ố ặ ể ố
Trang 7a. Làm khô b. X lý phòng ch ng vi sinh v t h iử ố ậ ạ
c. Làm s ch và phân lo i d. Đóng góiạ ạ
12. Trong quy trình ch bi n g o t thóc,g o sau khi tách tr u s ph i qua công đo nế ế ạ ừ ạ ấ ẽ ả ạ
a. Xát tr ngắ b. Đánh bóng c. Xay d. B o qu n ả ả
13. Trong quy trình ch bi n th t h p,sau khi “ghép mí” ti p đ n là công đo nế ế ị ộ ế ế ạ
a. Bài khí b. Vào h p c. Thanh trùng d. Dán nhãn ộ
14. Cho l n cái Iợ 2 lai v i l n đ c Landrat thu đớ ợ ự ược F1 ti p t c cho lai v i l n Ba Xuyênế ụ ớ ợ ,t l máu Fỉ ệ ở 2:
a. ¼ I , ¼ L , ¼ BX c. ¼ I , ½BX , ½L
b. ¼ I , ½BX , ¼L d. ½ I , ½ BX ,½ L
15. So v i ph ng pháp b o qu n th t l nh,ph ng pháp p mu i có u đi m gì?ớ ươ ả ả ị ạ ươ ướ ố ư ể
a. Th i gian b o qu n lâu h n c. D th c hi nờ ả ả ơ ễ ự ệ
b. Th t m n d. Duy trì đị ặ ược nhi u tính ch t ban ề ấ
đ u .ầ
16. Nhân gi ng thu n ch ng nh m m c đíchố ầ ủ ằ ụ
a. T n d ng u th laiậ ụ ư ế
b. Phát tri n s lể ố ượng,duy trì,nâng cao ch t lấ ượng gi ngố
c. T o ra gi ng m iạ ố ớ
d. T o gi ng m i và u th laiạ ố ớ ư ế
17. K ho ch s n xu t đ c tính nh th nào?ế ạ ả ấ ượ ư ế
a. Năng l c s n xu t 1 tháng x s thángự ả ấ ố
b. V n hàng hóa + ti n công + ti n thuố ề ề ế
c. M c bán k ho ch + nhu c u d tr hàng hóaứ ế ạ ầ ự ữ
d. M c bán hàng th c t + các y u t tăng gi mứ ự ế ế ố ả
18 . Các th i k phát tri n c a Cá là?ờ ỳ ể ủ
a.Th i k phôi Cá b t Cá hờ ỳ → ộ → ương Cá gi ng Cá tr→ ố → ưởng thành
b.Th i k phôi Cá hờ ỳ → ương Cá gi ng Cá b t Cá tr→ ố → ộ → ưởng thành
c.Th i k phôi Cá b t Cá gi ng Cá hờ ỳ → ộ → ố → ương Cá tr→ ưởng thành
d.Th i k phôi Cá hờ ỳ → ương Cá b t Cá gi ng Cá tr→ ộ → ố → ưởng thành 19+20
M t kh u ph n ăn g m 20kg cho đàn l n có kh i lộ ẩ ầ ồ ợ ố ượng trung bình 45kg.T l Prôtêin ỉ ệ trong h n h p th c ăn là 18%.cho bi t:ỗ ợ ứ ế
T m …………5,1% Prôtêin giá 3000ấ đ/kg
Cám ……… 12,35% Prôtêin giá 5000đ/kg
H n h p đ m đ c 48% ……… 8500ỗ ợ ậ ặ đ/kg
(T l T m/Cám là 3/2)ỉ ệ ấ
19. Kh i l ng c a h n h p đ m đ c trong kh u ph n ănố ượ ủ ỗ ợ ậ ặ ẩ ầ
a. 6 kg b. 15 kg c. 9 kg d. 5 kg
20. Giá thành c a h n h p th c ăn làủ ỗ ợ ứ
a. 59.900 đ ng b. 95.500 đ ng c. 95.900 đ ng d. 99.500 đ ng ồ ồ ồ ồ
II T LU N (5 đi m)Ự Ậ ể
1 . K ho ch kinh doanh h gia đình đ c xây d ng nh th nào? (1 đi m)ế ạ ộ ượ ự ư ế ể
Trang 82.V mô hình ,nêu nguyên lý ho t đ ng và l i ích c a công ngh Biogas (2 đi m)ẽ ạ ộ ợ ủ ệ ể 3.Hoàn thành b ng phân bi t các ph ng pháp ch n l c gi ng v t nuôi. (2 đi m)ả ệ ươ ọ ọ ố ậ ể
Ch n l c cá thọ ọ ể Ch n l c hàng lo tọ ọ ạ
Bi n pháp ti n hànhệ ế
u
Ư
Nhược
Trang 9
S GD & ĐT BÌNH Đ NHỞ Ị ĐÁP ÁN Đ THI MÔN CÔNG NGH 10Ề Ệ
TRƯỜNG THPT S I PHÙ CÁT Ố NĂM H C : 20192020Ọ
0 0
I. TR C NGHI M Ắ Ệ
Mã đề 516 517 518 519 Câu
II. T LU NỰ Ậ
1 K ho ch bán s n ph m do gia đình s n xu t ra (0.25đ)ế ạ ả ẩ ả ấ
S n lả ượng s n ph m bán ra th trả ẩ ị ường
S lố ượng s n ph m do gia đình s n xu t ả ẩ ả ấ
* S lố ượng s n ph m gia đình tiêu dùng (0.25đ)\ả ẩ
*K ho ch mua gom s n ph m đ bán (0.25đ)ế ạ ả ẩ ể
*Là ho t đ ng thạ ộ ương m i s n ph m mua vào ph thu c v i nhu c u và s n ạ ả ẩ ụ ộ ớ ầ ả
lượng bán ra (0.25đ)
2. V mô hình (có chú thích) (0.75đ)ẽ
*Nguyên lý ho t đ ng (0.5đ)ạ ộ
* L i ích (0.75đ) ợ
3.
Ch n l c cá thọ ọ ể Ch n l c hàng lo tọ ọ ạ
Bi n pháp ti nệ ế
hành(1 đi m)ể *G m 3 bồ ước
ch n l c t tiênọ ọ ổ
ch n l c cá thọ ọ ể
ki m tra đ i sauể ờ
Đ t ra nh ng tiêu chu n c th ặ ữ ẩ ụ ể
đ i v i đàn gi ng.ố ớ ố
ch n nhũng cá th đ t ch tiêuọ ể ạ ỉ
u (0.5 đi m)
Ư ể Hi u qu ch n l c caoệ ả ọ ọ Nhanh,đ n gi n,d th c hi n,ít ơ ả ễ ự ệ
Trang 10t n kémố
Nhược(0.5
đi m)ể Khó th c hi n,đòi h i đi u ự ệ ỏ ề
ki n c s v t ch t và trình đ ệ ơ ở ậ ấ ộ KHKT cao
Hi u qu ch n l c không caoệ ả ọ ọ