Hi vọng Đề thi học kì 2 môn Lịch sử lớp 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG THPT HI P HÒA S 3Ệ Ố
MÃ Đ : 02Ề
Đ KI M TRA H C KÌ II Ề Ể Ọ
MÔN: L CH S 11Ị Ử
***************************
H và tên h c sinh: L p: ọ ọ ớ
S báo danh: Phòng thi: ố
I. Tr c nghi m (3 đi m)ắ ệ ể
Câu 1: N i dung nào sau đây ộ không ph i ả nguyên nhân bùng n phong trào Ngũ t ?ổ ứ
A. nh h ng c a Cách m ng tháng M i Nga. Ả ưở ủ ạ ườ B. nh h ng c a Chi n tranh Th gi i th Ả ưở ủ ế ế ớ ứ
nh t.ấ
C. H c sinh, sinh viên b phân bi t đ i x ọ ị ệ ố ử D. Chính ph Trung Qu c làm tay sai cho đ ủ ố ế
qu c.ố
Câu 2: Âm m u c a Đ c khi rút kh i H i Qu c liên làư ủ ứ ỏ ộ ố
A. thôn tính toàn b Ti p Kh c va Ba Lan.ộ ệ ắ
B. thôn tính các n c Đông Âu, t o bàn đ p t n công Liên Xô.ướ ạ ạ ấ
C. thành l p 1 n c “Đ i Đ c” bao g m t t c các lãnh th châu Âu có dân Đ c sinh s ng.ậ ướ ạ ứ ồ ấ ả ổ ở ứ ố
D. gây chi n tranh đè b p Anh, Pháp, Mĩ đ v n lên v trí đ ng đ u các n c t b n ch nghĩa.ế ẹ ể ươ ị ứ ầ ướ ư ả ủ Câu 3: Ý nghĩa quan tr ng nh t c a chi n th ng Xtalingrat làọ ấ ủ ế ắ
A. s m u m c v đ ng l i, ngh thu t quân s c a Liên Xô. ự ẫ ự ề ườ ố ệ ậ ự ủ B. gây t n th t n ng n choổ ấ ặ ề
Đ c.ứ
C. làm xoay chuy n c c di n chi n tranh. ể ụ ệ ế D. b o v đ c Xtalingrat. ả ệ ượ Câu 4: Lí do nào sau đây không ph iả nguyên nhân khi n tri u đình nhà Nguy n kí v i Pháp ế ề ễ ớ
Hi p ệ ước Nhâm Tu t 1862?ấ
A. Nhà vua và đa s quan l i trong tri u đình có t tố ạ ề ư ưởng s Pháp.ợ
B. Tri u đình không tin t ng vào năng l c chi n đ u c a nhân dân.ề ưở ự ế ấ ủ
C. Tri u đình không đ s c đ v a ch ng Pháp Nam Kì, v a đàn áp các cu c n i d y c a ề ủ ứ ể ừ ố ở ừ ộ ổ ậ ủ nhân dân B c Kì.ở ắ
D.Tri u đình có th i gian hòa hoãn đ chu n b cu c kháng chi n lâu dài ch ng Pháp.ề ờ ể ẩ ị ộ ế ố
Câu 5: Viên ch huy quân Pháp ti n đánh B c Kì l n th nh t 1873 làỉ ế ắ ầ ứ ấ
Câu 6: Ý nào sau đây không ph n ánh đúng tình hình n c ta sau Hi p c Hácmăng 1883?ả ướ ệ ướ
Trang 2A. Các hi p c đã v p ph i s ph n ng quy t li t c a nhân dân.ệ ướ ấ ả ự ả ứ ế ệ ủ
B. Phong trào kháng chi n ti p t c dâng cao.ế ế ụ
C. Quan l i các đia ph ng đã ph i tuân theo l nh bãi binh c a tri u đình và gi i tán các l c ạ ở ươ ả ệ ủ ề ả ự
lượng ch ng Pháp.ố
D. Pháp đánh t i đâu các đ n v quân Thanh rút đ n đó.ớ ơ ị ế
Câu 7: Ai là ng i ra chi u C n v ng?ườ ế ầ ươ
A. Vua Hàm Nghi. B. Tôn Th t Thuy t. ấ ế C. Nguy n Văn T ng. ễ ườ D. Thái hoàng Thái h u T ậ ừ Dũ
Câu 8: Ý nào sau đây không ph i ả lí do Phan B i Châu mu n d a vào Nh t B n đ giành đ c ộ ố ự ậ ả ể ộ
l p dân t c?ậ ộ
A. Nh t B n là 1 n c châu Á có nhi u nét t ng đ ng v i Vi t Nam.ậ ả ướ ở ề ươ ồ ớ ệ
B. Nh t B n đã t ng đ ng tr c nguy c b th c dân ph ng tây xâm l c.ậ ả ừ ứ ướ ơ ị ự ươ ượ
C. Sau cu c Duy tân Minh Tr 1868, Nh t B n tr thành 1 n c t b n hùng m nh.ộ ị ậ ả ở ướ ư ả ạ
D. Chính ph Nh t B n cam k t giúp đ phong trào đ c l p dân t c Vi t Nam.ủ ậ ả ế ỡ ộ ậ ộ ở ệ
Câu 9: H n ch căn b n trong t t ng c u n c c a Phan Châu Trinh làạ ế ả ư ưở ứ ướ ủ
A. k ch li t ph n đ i ch tr ng b o đ ng.ị ệ ả ố ủ ươ ạ ộ B. ch tr ng d a vào Pháp.ủ ươ ự
C. ph n đ i t t ng quân ch l p hi n. ả ố ư ưở ủ ậ ế D. t t ng duy tân ch tác đ ng đ n 1 b ph n trí ư ưở ỉ ộ ế ộ ậ
th c.ứ
Câu 10: Nguyên nhân c b n nh t d n đ n s th t b i c a phong trào yêu n c đ u th k XX ơ ả ấ ẫ ế ự ấ ạ ủ ướ ầ ế ỉ là
A. ch a có s ng h c a đông đ o qu n chúng nhân dân.ư ự ủ ộ ủ ả ầ
B. chính quy n th c dân, phong ki n còn quá m nh.ề ự ế ạ
C. ch a có t ch c lãnh đ o sáng su t và ph ng pháp cách m ng đúng đ n.ư ổ ứ ạ ố ươ ạ ắ
D. ch a xác đ nh đúng k thù c a dân t c.ư ị ẻ ủ ộ
II. T lu n (7 đi m)ự ậ ể
Câu 1 (2 đi m): ể
Phong trào C n vầ ương bùng n nh th nào? Đi m khác bi t l n nh t gi a 2 giai đ an ổ ư ế ể ệ ớ ấ ữ ọ phát tri n c a phong trào C n vể ủ ầ ương là gì?
Câu 2 (3 đi m):ể
Trang 3Câu nói “Bao gi ng ờ ườ i Tây nh h t c n ổ ế ỏ ướ c Nam m i h t ng ớ ế ườ i Nam đánh Tây” là c a ủ ai? Hãy nêu hi u bi t c a em v nhân v t đó?ể ế ủ ề ậ
BÀI LÀM
I. Tr c nghi m (3 đi m)ắ ệ ể
Ch nọ
II. T lu n (7 đi m)ự ậ ể
Trang 4
Trang 5