Hãy tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án – Trường THPT Trần Khai Nguyên để giúp các em biết thêm cấu trúc đề thi học kì 2 như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi học kì sắp tới đạt điểm tốt hơn.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM
TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN
ĐỀ THI HKII-NĂM HỌC 2019-2020
Môn : Toán
Họ và Tên:……… Số báo danh:……….Mã đề: 121
Câu 1: Các điểm biểu diễn các số phức z 3 bi b trong mặt phẳng tọa độ, nằm trên đường thẳng có phương trình là:
Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vectơ a1; 2;3, b 2;1;5, c 4;3;1 Tọa độ của vectơ
u c b a bằng
A u7; 4; 1 B u 7;4;1 C u 7; 4;1 D u 7; 4;1
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M2;0;0, N 0; 1; 0 , P0;0; 2 Mặt phẳng MNP có phương trình là
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 4: Tính
1 2
3 2 0
1
x x
Câu 5: Tìm môđun của số phức z, biết 1 2 i z 3 8i
5
5
5
5
z
Câu 6: Cho hai số phức z1 1 i và z2 2 3i T nh t ng môđun của số phức z1z2
A z1z2 13 B z1z2 5 C z1z2 1 D z1z2 5
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vật thể H giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình xa và
xb ab Gọi S x là diện t ch thiết diện của H bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành
độ là x , với a x b Giả sử hàm số yS x liên tục trên đoạn a b; Khi đó, thể t ch V của vật thể H được cho
bởi công thức:
a
V S x dx B 2
b
a
V S x dx C 2
b
a
V S x dx D b
a
V S x dx
Câu 8: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng Oyz?
Câu 9: Biết tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z 2 3i z i là một đường thẳng Xác định phương trình của đường thẳng này
A 2y 3 0 B x2y 3 0 C x2y 3 0 D x2y 3 0
Câu 10: Kết quả của phép t nh 1
3 0
2 5
x x dx
4
C 17
Câu 11: Với C là một hằng số, trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x thì f x d x F x C
B Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
C Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x thì F x 1 cũng là một nguyên hàm của hàm số f x
D Nếu F x , G x là hai nguyên hàm của hàm số f x thì F x G x C
Câu 12: Nguyên hàm của f x 3x là
Trang 2Câu 13: Cho hàm số y f x liên tục trên 0;10 , thỏa mãn 10
0
7
f x dx
2
3
f x dx
Tính giá trị biểu thức
P f x dx f x dx
Câu 14: Nguyên hàm của f x ln 2 x là
A F x xlnxln 2 1 xc B F x xlnxln 2 1 xc
C F x xln 2 x x c D F x xlnx x c
Câu 15: Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm (2; 3;1)I và qua điểm M(1;1; 1) có phương trình là:
A 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z
Câu 16: Tích phân
8 3 1
d
x x
A 45
25
47
4
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây biểu diễn cho số phức z thỏaz 1 i 1 i
A M 1; 1 B M 2; 0 C M 1;1 D M 0; 2
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho a3;1;2 ; b2; 2;6 ; c2; 3;1 ; d 1;2;5 Phân tích a theo 3 vectơ
, ,
b c d ta được:
A a10b13c9d B a10b13c9d C a10b13c9d D a10b13c9d
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (P) là mặt phẳng đi qua M(1;3; 2) và song song với mặt phẳng ( ) : 2Q x y 3z 4 0 Phương trình của mặt phẳng (P) là:
A 2x y 3z 7 0 B 2x y 3z 5 0 C 2x y 3z 7 0 D 2x y 3z0
Câu 20: Tìm số phức z thỏa mãn 2 3 i z 4 5i 3 7i
A z 7 12i B 34 27
13 13
z i C z 1 12i D 34 27
z i
Câu 21: Thể t ch vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 4
, 0, 1, 4
x
là
Câu 22: Cho C là hằng số Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
ln
1
1
n
x dx
n
Câu 23: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A3; 4; 2 , B 5; 6; 2 , C 10;17; 7 Viết phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB
A 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z
Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P : 2 – 3x y6z 2 0 và Q : 4 – 6x y12z18 0 Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q)
Câu 25: Tích phân
2 cos 0
e x.sin d x x
Câu 26: Viết phương trình mặt phẳng song song với mp :x2y2z 5 0và cách điểm M1;0; 3 một khoảng bằng 4
A :x2y2z190 B : 2 x 4y4z 1 0 C :x2y2z100 D :x2y2z 9 0
Trang 3Câu 27: Gọi M và N lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2trên mặt phẳng tọa độ, I là trung điểm MN, O là gốc tọa độ (3 điểm O, M , N phân biệt và không thẳng hàng) Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A z1z2 OMON B z1z2 OI C z1z2 2OI D z1z2 2OMON
Câu 28: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2 z 5 0 Khi đó, giá trị của A z12 z22 là:
Câu 29: Cho 3
1
f x x
0
2 1 d
I f x x
Câu 30: Gọi H là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa 1 z 1 2 trong mặt phẳng phức T nh diện t ch hình H
Câu 31: Xét vị tr tương đối giữa các đường thẳng 1 1
:
A d chéo d’ B d trùng d’ C d song song d’ D d cắt d’ tại một điểm Câu 32: Gọi S là diện t ch miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên Công thức t nh S là
A 2
1
d
S f x x
S f x x f x x
C 1 2
S f x x f x x
1
d
Câu 33: Tính 221
16x 36x 8dx
A 3ln 4 1
x
C x
ln
x C x
ln
x C x
ln
x C x
Câu 34: Một nguyên hàm của hàm số f x xsin 2x là
cos 2 sin 2
x
cos 2 sin 2
x
cos 2 sin 2
x
cos 2 sin 2
x
Câu 35: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y x2 4 x 3 và trục hoành Thể t ch của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình D quanh trục hoành là
A 16
4
16 15
3
Câu 36: Phương trình z24z 5 0 có nghiệm z0 Khi đó z bằng 0
Câu 37: T nh thể t ch của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x0 và x 3, biết thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng ( )P vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 x 3) là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và
2
1x
A 4
3
B 7
4
3 Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(4;1; 1) và đường thẳng 1 3 4
:
x y z
hình chiếu vuông góc của M lên là
A (0;5;1) B (5; 1; 0) C (5;1; 0) D ( 4; 1;1)
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC, với A (3; 2; 1), (1; 4; 2), (5; 2;3) B C Phương trình tham số của đường thẳng qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) là
Trang 4A
2 3
4 3
3 2
z
B
3 2 4 3 3 2
z t
C
3 2 4 3 3 2
z
D
3 2 4 3 3 2
z t
Câu 40: Biết rằng 2 2
1
1 x
x e dxae bec
trong đó a b c, , Tính P a b c?
A 3
2
3
P
Câu 41: Cho i là đơn vị ảo Nghiệm của phương trình 2 z 3 z 1 10 i là:
A z 1 2 i B z 1 2 i C z 1 2 i D z 1 2 i
Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
( ) : S x y z 2 x 2 z 7 0, mặt phẳng ( ) : 4 P x 3 y m 0 Tìm giá trị mđể mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là một đường tròn
19
m m
4 12
m m
Câu 43: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A0; 2; 1 , B 2; 4;3 , C1;3; 1 và mặt phẳng
P : x y 2 z 3 0 Tìm điểm M P sao cho MAMB2MC đạt giá trị nhỏ nhất
A 1 1; ; 1
2 2
M
M
D M2; 2; 4
Câu 44: Cho số phức z a bi(a, b ) thỏa z 2 i 1 z 1 i và z 1 Tính P a b
Câu 45: Cho hai mặt cầu S1 , S2 có cùng bán kính R thỏa mãn t nh chất: tâm của S1 nằm trên mặt cầu S2 và ngược lại T nh thể t ch phần chung V của hai khối cầu tạo bởi ( ) S1 và ( S2)
A
3
2
R
V
3
2 5
R
V
3
5 12
R
V
Câu 46: Diện t ch hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2, đường thẳng y x 2 và trục hoành trên đoạn
0; 2 (phần tô đậm trong hình vẽ ) là
A 5
7
3
2
3
Câu 47: Cho i là đơn vị ảo Tập hợp các điểm biểu diễn hình học của số phức z thỏa mãn 2 z i z 1 là đường tròn có phương trình:
A 2 2
x y B 2 2
x y C 2 2
x y D 2 2
x y
Câu 48: Tính
1
1
e x
x e
x
A
e
I
e
e
I e
e
I e
2
1 2
I e
Câu 49: Cho hàm số f x liên tục trên thỏa 1
0
2 d 2
f x x
0
6 d 14
f x x
2
5 2 d
Câu 50: Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn |z1| | z2| 1 , | z1 z2| 3 Tính |z1z2|
HẾT
Trang 5MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
NGUYÊN HÀM
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
3
0,6
3 0,6
6
1,2 ( 12 %)
TÍCH PHÂN
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
4
0,6
4
0,8
1
0,2
1
0,2
10
2,0 (20%)
ỨNG DỤNG
TÍCH PHÂN
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
0,2
3
0,6
1
0,2
6
1,2 (12 %)
SỐ PHỨC
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
6
1,2
5
1,0
2
0,4
1
0,2
14
2,8 (28 %)
HỆ TỌA ĐỘ
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
3
0,6
1
0,2
1
0,2
1
0,2
6 1,2 (12%)
PT MẶT
PHẲNG
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
0,2
2
0,4
1
0,2
5 1,0 (10%)
PT ĐƯỜNG
THẲNG
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,2
2
0,4
3 0,6 (6%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
21 4,2
42 %
20 4,0 40%
9 1,8 18%
50
10
(100%)
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM
Đ P N : Mã: 121
Đ P N : Mã: 122
Đ P N : Mã: 123
Đ P N : Mã: 124
Trang 8LỜI GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU:
Câu 9: Phương án đúng là : [<C>]
Giả sử z x yi, x y,
Khi đó z 2 3i z i x 2 y 3 i x y 1 i
2 2 2 2
Câu 13: Phương án đúng là : [<D>]
Vậy P 7 3 4
Câu 16: Phương án đúng là : [<A>]
Ta có
8 8
1 1
d
x x x x
Câu 27: Phương án đúng là : [<C>]
Gọi M x y 1; 1 là điểm biểu diễn của số phức z1 x1 y i1
2; 2
N x y là điểm biểu diễn của số phức z2 x2 y i2
Khi đó z1 z2 x1 x2 y1 y i2 2 2
Vì I là trung điểm MN nên 1 2; 1 2
Câu 30: Phương án đúng là : [<B>]
Đặt z x yi, z 1 x 1 yi 2 2
1
Do đó 1 z 1 2 2 2
Câu 32: Phương án đúng là : [<B>]
Ta thấy miền hình phẳng giới hạn từ x 1 đến x1 ở trên trục hoành mang dấu dương
1 1
1
S f x dx
Miền hình phẳng giới hạn từ x1 đến x2 ở dưới trục hoành mang dấu âm
2 2
1
S f x dx
Vậy 1 2
S f x dx f x dx
Câu 35: Phương án đúng là : [<C>]
Phương trình hoành độ giao điểm của các đường là: 2
3
x x
Thể t ch cần tìm là:
Trang 9
3
2 2
1
4 3 d
V x x x 3 2 2
1
2 1 d
3 4 2
1
1
2
x
2 4
2
5 3
16 15
Câu 38: Phương án đúng là : [<C>]
Gọi H là hình chiếu của M lên
(1 2 ;3 ; 4 2 ) ( 3 2 ; 2 ;5 2 )
H H t t t MH t t t
VTCP của là u (2; 1; 2)
H là hình chiếu của M lên MH u MH u 0 2( 3 2 ) (2 t t ) 2(5 2 ) t 0 t 2
Vậy H(5;1; 0)
Câu 41: Phương án đúng là : [<D>]
Đặt z a bi a b ,
Phương trình trở thành:
5 1 10 1
5 10 1 2
1 2
a b a b
Câu 43: Phương án đúng là : [<A>]
I
M
Gọi I, O lần lượt là trung điểm của AB và IC, khi đó với điểm M bất kỳ ta luôn có
MA MB MI IA MI IB MI; tương tự MI MC 2 MO
Suy ra d MA MB 2MC 2MI2MC 4MO nên d nhỏ nhất khi và chỉ khi MO nhỏ nhất MO P
nên M là hình chiếu vuông góc của O lên P
Có A 0; 2; 1 , B 2; 4;3 I 1; 3;1 , kết hợp với C 1;3; 1 ta có O 0; 0; 0
Đường thẳng qua O 0; 0; 0 vuông góc với P có phương trình :
2
x t
d y t
Giao điểm của d và P chính là hình chiếu vuông góc M của O 0; 0; 0 lên mặt phẳng P
x t
Trang 10Vậy 1 1; ; 1
2 2
Câu 45: Phương án đúng là : [<D>]
Gắn hệ trục Oxy như hình vẽ
Khối cầu S O R , chứa một đường tròn lớn là C : x2 y2 R2
Dựa vào hình vẽ, thể t ch cần t nh là
2 2
5
R R
R R
Câu 49: Phương án đúng là : [<B>]
+ Xét 1
0
2 d 2
f x x
Đặt u 2 x d u 2d x; x 0 u 0; x 1 u 2
0
2 f 2 x d x 2
0
1
d
2 f u u
0
d 4
f u u
+ Xét 2
0
6 d 14
f x x
Đặt v 6 x d v 6d x; x 0 v 0; x 2 v 12
0
14 f 6x dx 12
0
1
d
6 f v v
12
0
d 84
f v v
2
5 2 d
2
5 2 d
Đặt t 5 x 2
Khi 2 x 0, t 5 x 2 d t 5d x; x 2 t 12; x 0 t 2
2
1
12
1
d 5
I f t t
12 2
1
5 f t t f t t
5
1
0
5 2 d
I f x x
Đặt t 5 x 2
Khi 0 x 2, t 5 x 2 d t 5d x; x 2 t 12; x 0 t 2
12
2
2
1
d
5
I f t t 12 2
1
84 4 16 5
2
5 2 d 32
Câu 50: Phương án đúng là : [<D>]
Trang 11Cách 1:
Vẽ đường tròn C1 có tâm A và bán k nh bằng 1, trên C1 lấy một điểm bất kỳ B Từ điểm B vẽ đường tròn C2
có B và bán k nh bằng 1, trên C1 lấy một điểm C sao cho góc ABC120o Lấy điểm C đối xứng với A qua B, khi đó C nằm trên đường tròn C2
Ta xem AB BC, là các véc tơ biểu diễn số phức z1, z2 Khi đó AC là véc tơ biểu diễn cho
1 2
z z và AC là véc tơ biểu diễn cho z1z2
Tam giác ABClà tam giác cân tại B có góc ABC 60 nên nó là tam giác đều, suy ra|z1z2| AC1
Cách 2: Đặt z1 a1 b i1 ; z2 a2 b i2 Theo giải thiết z1 z2 1 2 2 2 2
a b a b
Ta có z1 z2 3 2 2
a a b b
a b a b a a b b
1 2 1 2 1
2
a a b b
z z a a b b i a a b b
2