1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 10 đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020 (có đáp án)

43 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 10 đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020 (có đáp án)
Trường học Trường Tiểu học An Đồng
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo Bộ 10 đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020 (có đáp án) để bổ sung kiến thức, nâng cao tư duy và rèn luyện kỹ năng giải đề chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì sắp tới các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

BỘ 10 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

NĂM 2019-2020 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH&THCS Dân Chủ

2 Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học

Trang 4

BÀI KIỂM TRA KỲ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

Họ và tên học sinh:……… … …… Lớp 1… Giáo viên coi:……… Giáo viên chấm……….………

………

………

A KIỂM TRA ĐỌC

I Đọc thành tiếng

1 Học sinh đọc một đoạn văn trong các bài tập đọc ở SGK Tiếng Việt lớp 1 tập 2

2 Học sinh trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn văn hoặc về bản thân, người thân

II Đọc hiểu: Đọc và trả lời câu hỏi

*Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời

đúng nhất và làm bài tập dưới đây:

Câu 1 Hai người bạn đang đi trong rừng thì gặp chuyện gì?

A Một con gấu xộc tới

xa, người bạn tụt xuống, cười hỏi:

- Ban nãy, gấu thì thầm với cậu gì thế?

- À, nó bảo rằng kẻ bỏ bạn trong lúc hoạn nạn là người tồi

Lép Tôn-xtôi

Trang 5

Câu 2 Hai người bạn đã làm gì?

A Hai người bạn bỏ chạy

B Nằm im giả vờ chết

C Một người leo lên cây, một người nằm im giả vờ chết

Câu 3 Câu chuyện khuyên em điều gì?

A Không nên nói xấu bạn

B Bạn bè cần giúp đỡ nhau khi gặp hoạn nạn

C Cần bảo vệ loài gấu

Câu 4 Viết tiếng trong bài có vần âu: ………

Câu 5 Viết câu văn chứa tiếng có vần ươi:

B KIỂM TRA VIẾT 1 Chính tả Nhìn - viết đoạn văn sau ( thời gian 20 phút) Vào mùa xuân , cây gạo bắt đầu bật ra những chiếc hoa đỏ hồng Hoa gạo làm sáng bừng một góc trời quê Trong vòm cây, tiếng đàn sáo ríu ran nói chuyện với nhau như một lớp học vừa tan

Trang 6

2 Bài tập

Câu 1 Điền vào chỗ trống

a) Điền g hay gh:

- Chú … à gô đang chạy trong sân

- Lớp học của em có nhiều …… ế gỗ mới

b) Điền k hay c

- Bé Giúp bà xâu ……im

- Ngày nghỉ Minh đi ……âu cá với bố

Câu 2 Nối ô chữ cho phù hợp

Câu 3 Điền dấu chấm, dấu hỏi vào ô trống

- Cây gạo bắt đầu nở hoa vào lúc nào

- Bông gạo có màu đỏ hồng

- Đàn sáo nói chuyện với nhau ở đâu

- Hoa gạo làm cho góc trời que đẹp hẳn lên

Trang 7

PHÒNG GD&ĐT TP HÒA BÌNH

TRƯỜNG TH&THCS DÂN CHỦ

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Môn: Tiếng Việt - Lớp 1

A BÀI KIỂM TRA KĨ NĂNG ĐỌC (10 điểm)

I Đọc thành tiếng (7 điểm)

- HS đọc đúng tiếng, từ, một đoạn văn, thơ đã học đảm bảo tốc độ (khoảng 15

tiếng/phút) trong bài tập đọc đã học ở HK II (SGK Tiếng Việt lớp 1, tập 2)

- HS trả lời được câu hỏi ( 1 đ)

II Đọc thầm và làm bài tập (3 điểm )

II Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra từ và câu (6 điểm) (Thời gian: 35 phút)

Đọc thầm và làm bài tập

Câu 4: HS nêu viết được (0,5 điểm):

Câu 5 Viết câu văn chứa tiếng có vần ươi: (1 điểm):

B KIỂM TRA VIẾT

1 Chính tả nghe – viết (6 điểm)

- Chữ viết rõ ràng đúng mẫu, trình bày bài sạch đẹp: 1 điểm

- Chữ viết không đúng mẫu trừ toàn bài: 0,25 điểm

- Chữ viết sai lỗi cứ 6 lỗi chính tả trừ 1 điểm

- Tuỳ theo mức độ sai sót của bài viết mà trừ điểm

2 Bài tập: 4 điểm

Câu 1 Điền vào chỗ trống

a) Điền g hay gh: 1 đ ( mỗi ý đ 0, 25 đ)

b) b) Điền k hay c: 1 đ ( mỗi ý đ 0, 25 đ)

Câu 2 Nối ô chữ cho phù hợp: 1 đ

Câu 3 Điền dấu chấm, dấu hỏi vào ô trống 1đ

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019- 2020

MÔN: TIẾNG VIỆT 1

Theo Trần Hoài Dương

Câu 1: Tác giả dùng từ nào để miêu tả màu hoa hồng ?

a Đỏ thắm b Đỏ tươi c Đỏ rực

Câu 2: Cánh hoa hồng đẹp như thế nào?

a Ướt đẫm sương đêm, dập dờn trước gió

b Mịn màng, khum khum úp sát vào nhau

c Như còn ngập ngừng chưa muốn nở hết

Câu 3: Cây hồng được trồng ở đâu?

a Trồng ở ruộng b Trồng ở giữa vườn c Trồng ở trước nhà

Câu 4: Bé khẽ reo lên vì?

Trang 9

B VIẾT: ( 10 điểm)

1 Nghe - viết (7 điểm):

Giáo viên đọc cho HS viết 4 dòng thơ bài “Bà Triệu” Sách Tiếng Việt tập 3/34

2 Bài tập Điền vào chỗ chấm (3 điểm):

Trang 10

Hoa mai nở vào mùa xuân

Những luống rau xanh mơn mởn

Đất nước ta có nhiều cảnh đẹp

1 điểm

Phần B

nhiều lỗi giống nhau trừ 1 lần điểm

Chữ xấu, trình bày sai trừ 1 điểm

Trang 11

Trường Tiểu học Đống Đa

Giáo viên cho học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học

II.Đọc thầm đoạn văn sau:

HAI NGƯỜI BẠN

Hai người bạn đang đi trong rừng, bỗng đâu, một con gấu chạy xộc tới

Một người bỏ chạy, vội trèo lên cây

Người kia ở lại một mình, chẳng biết làm thế nào, đành nằm yên, giả vờ chết

Gấu đến ghé sát mặt ngửi ngửi, cho là người chết, bỏ đi

Khi gấu đã đi xa, người bạn tụt xuống, cười hỏi:

- Ban nãy, gấu thì thầm với cậu gì thế?

- À, nó bảo rằng kẻ bỏ bạn trong lúc hoạn nạn là người tồi

Lép Tôn-xtôi

Khoanh vào câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 (M1-1đ) Hai người bạn đang đi trong rừng thì gặp chuyện gì?

A Một con gấu xộc tới

B Một con hổ xộc tới

C Một con quái vật xộc tới

Câu 2 (M2-1đ) Hai người bạn đã làm gì?

A Hai người bạn bỏ chạy

B Nằm im giả vờ chết

C Một người leo lên cây, một người nằm im giả vờ chết

Câu 3 (M4-1đ) Câu chuyện khuyên em điều gì?

A Không nên nói xấu bạn

B Bạn bè cần giúp đỡ nhau khi gặp hoạn nạn

C Cần bảo vệ loài gấu

B KIỂM TRA VIẾT:

1.Chính tả.(7điểm)Nghe- viết: Đinh Bộ Lĩnh

Trang 12

2 Bài tập (3 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ trống? (M2-1đ)

a, Điền r hay d : mưa ào; dồi .ào

b,Điền s hay x : cây úng, cây …oan

Trang 13

ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 1

NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: TIẾNG VIỆT 1- CGD A.Kiểmtrađọc: (10 Điểm)

1 Đọcthànhtiếng: 7 Điểm

- HS đọc trơn, đọc đúng, đọc rõ từng tiếng, từ và biết ngắt câu

- Tốc độ đọc 30 tiếng/ 1 phút

2.Kiểm tra đọc hiểu (3điểm)

Câu 1; 2; 3(mỗicâu 1 điểm)

Câu 1 A Câu 2 C Câu 3 B

B / Kiểm tra viết : 10 điểm

1 Chính tả : 7 điểm

GV đọc cho HS nghe viết bài sau:

Đinh Bộ Lĩnh Thuở nhỏ, cậu bé Đinh Bộ Lĩnh rủ trẻ chăn trâu trong làng tập trận giả Cậu được các bạn tôn làm tướng Cậu lấy bông lau làm cờ, đánh trận nào thắng trận nấy

Có lần thắng trận, cậu mổ trâu của chú đem khao quân

- Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết đúng khoảng cách, cỡ chữ; trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp : 1 điểm

- Viết đúng chính tả : 6 điểm

- Mỗi lỗi sai trừ 0,25 điểm

Trình bày bẩn, chữ không đúng mẫu trừ toàn bài 1 điểm

2 Bài tập chính tả và kiến thức tiếng việt: (3 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ trống? (M2-1đ)

a, Điền r hay d: mưa rào, dồi dào

b, Điền s hay x: cây súng, cây xoan

Câu2: Nối: (M2- 1 đ)Mỗi câu nối đúng được 0,5 đ

Trang 14

Câu 3: Hãy viết tên hai người bạn tốt của em? (M3- 1đ)

HS viết được tên hai người và viết đúng luật chính tả viết hoa Mỗi tên viết đúng 0,5 đ

Trang 15

TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THÀNH

Lớp: KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

Họ và tên NĂM HỌC 2019 - 2020

Điểm Đọc: …………

Viết: …………

Trung bình …

Lời phê của thầy cô giáo ……… ………

……… ………

……… ………

A.KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm) 1.Đọc bài sau và trả lời câu hỏi.( 7điểm) Anh chàng mèo mướp Mèo Mướp vốn lười biếng và tham ăn Năm nay, mèo Mướp lên 6 tuổi, đã học xong lớp mẫu giáo lớn và bắt đầu lên lớp Một Trong khi các bạn tíu tít chuẩn bị sách vở cho năm học mới thì mèo Mướp vẫn rong chơi bắt bướm, hái hoa,… (Theo báo Họa Mi) Tham khảo 35 đề Tiếng Việt 1 nhà xuất bản GD Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1: Mèo Mướp vốn là người như thế nào?(M2-0,5đ) A Cần cù, chịu khó B Lười biếng và tham ăn C Chăm học, Chăm làm D.Ngoan ngoãn

Câu 2: Mèo Mướp đang học lớp mấy? (M1-0,5đ) A.Lớp mẫu giáo lớn B Lớp mẫu giáo nhỡ C Lớp Một D Lớp Hai

Câu 3: Các bạn của mèo đã chuẩn bị những gì cho năm học mới ? (M1-0,5đ) A.Bảng con B Bút chì C Sách vở D Phấn viết bảng

Câu 4: ý nào diễn tả mèo Mướp lười làm và ăn tham ?(M2-0,5đ) A Rong chơi B Lười biếng và ăn tham C Lên lớp Một D Bắt bướm, hái hoa Câu 5: Em hãy viết câu văn trong bài diễn tả mèo Mướp lười biếng (M3- 1đ) -Trả lời câu hỏi

Qua bài đọc em thấy mèo mướp đã cham ngoan chưa ? Vì sao? Vậy em phai làm gì đê trơ thành con ngoan, trò gioi ?

B KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm)

1.Viết chính tả (7 điểm)

ĐÊM TRĂNG QUÊ HƯƠNG

Mặt trăng tròn vành vạnh từ từ nhô lên sau lũy tre Bầu trời điểm xuyết một vài ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm nhỏ ánh trăng vàng dịu mát tỏa xuống, chaỷ tràn lan trên mặt đất, trên các cành cây, ngọn cỏ,…

(Theo Đào Thu Phong )

Tham khảo 35 đề Tiếng Việt 1 nhà xuất bản GD

Trang 16

II/ Bài tập: 3 điểm

Câu 1: Điền vào chỗ trống? (M1-0,5đ)

a, Điền g hay gh gồ ề, ngựa…ỗ

b,Điền s hay x …e ô tô, trõ…ôi

Câu 2: Điền vào chỗ trống? (M1-0,5đ)

a, Điền k hay c cái éo, …a nước

Câu 3: Nối các từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu thích hợp: (M2- 0,5đ)

A B

Câu 4: Điền inh hay ênh ? (M2-0,5đ) búa đ……

Câu 5: Hãy kể tên các bộ phận của con mèo Mướp? (M3- 1đ)

Con mèo

Cô giáo Bạn nữ

Giảng bài Bắt chuột Nhảy dây

Trang 17

HƯỚNG DẪN CHẤM

A phần đọc:

- Đọc bài sau và trả lời câu hỏi.( 7điểm)

-Khoanh vào chữ cáí câu trả lời đúng.( 3 điểm)

- Bài tập chính tả : điền đúng ( 3điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ trống? (M1-0,5đ)

a, Điền g hay gh gồ ghề, ngựa gỗ

Câu 2: Điền vào chỗ trống? (M1-0,5đ)

a, Điền k hay c cái kéo, ca nước

b,Điền r hay d con r ùa, dịu dàng

Câu 3: Nối: (M2- 0,5đ)

Câu 4: Điền inh hay ênh ? (M2-0,5đ) búa đinh

Câu 5: Hãy kể tên các bộ phận của con mèo Mướp? (M3- 1đ)

Con mèo

Cô giáo

Bạn nữ

Giảng bài Bắt chuột Nhảy dây

Trang 18

PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG HƯNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG TH PHÚ LƯƠNG Độc lập- Tự do –Hạnh phúc

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I – MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

NĂM HỌC 2019- 2020 I.Nội dung kiểm tra cân đố theo mạch kiến thức :

1.Kiểm tra về năng lực phân tích ngữ âm:

-Tiếng : Tách lời thành tiếng và tách tiếng thành các phần

-Vần : Các kiểu vần đã học

-Nguyên âm đôi: Nhận diện nguyên âm đôi trong tiếng

2.Kiểm tra kỉ năng đọc- viết :

a.Đọc thành tiếng : Đọc trơn, đọc đúng, đọc rõ ràng đoạn văn khoảng 50- 60 tiếng Tốc

độ đọc tối thiểu 40 tiếng / phút

b.Đọc hiểu : Đọc thầm và hiểu được nội dung bài đọc

c.Viết : Kiểm tra kỉ năng viết Yêu cầu HS có tư thế viết đúng , viết đúng kiểu chữ

thường cỡ nhỏ

-Viết bài chính tả khoảng 25-30 tiếng Tốc độ tối thiểu 2 tiếng / phút

-Kiểm tra về luật chính tả

II.Mức độ nhận thức :

-Mức 1: 6/9 câu: 66,7 % số câu ; 5 / 10 điểm : 50% số điểm

-Mức 2: 1/ 9 câu: 11,1 % số câu ; 3/10 điểm : 30% số điểm

-Mức 3: 2/ 9 câu: 22,2 % số câu ; 2/ 10 điểm : 20% số điểm

III.Khung ma trận đề :

và số điểm

TNK

TN

KQ

TL HT Khác

Trang 19

IV.Khung ma trận câu hỏi :

thành tiếng

Trang 20

PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG HƯNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2019-2020 Môn : TIẾNG VIỆT 1 CNGD

(Thời gian làm bài: 60 phút)

Điểm :

Nhận xét:

Người coi KT: Người chấm KT:

I.Kiểm tra đọc: (3 điểm )

Bài 1: Đọc thành tiếng :

Gv cho học sinh bốc thăm phiếu đọc và đọc một đoạn văn

Bài 2: Đọc hiểu : 1 điểm

Đọc thầm đoạn văn sau và khoanh vào ý trả lời đúng:

Nghỉ mát ở Đà Lạt thật tuyệt Nếu Nha Trang mát nhờ gió biển thì Đà Lạt mát

nhờ khí hậu cao nguyên Đà Lạt không sầm uất nhưu Sài Gòn hay Hà Nội, nơi đây

mang vẻ đẹp tĩnh lặng, trầm buồn

1 Vì sao khí hậu của Đà Lạt mát mẻ?

A.Vì Đà lạt nằm trên cao nguyên

II.Phân tích ngữ âm: (2 điểm)

Bài 3 Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần chỉ có âm chính và đưa vào mô hình: (lê, hoa, mai)

Bài 4 Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần chỉ có âm đệm và âm chính và

đưa vào mô hình: ( chua, huế, hát )

Bài 5 Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần chỉ có âm chính và âm cuối và

đưa vào mô hình: ( gạo, quý, hoan )

Trang 21

Bài 6 Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần có đủ âm đệm, âm chính và âm

cuối và đưa vào mô hình: ( quạt, tiếng, chuồn)

Bài 8.Viết chính tả 9 nghe viết): (3 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: “Đinh Bộ Lĩnh ” (Thuở nhỏ thắng trận nấy)

(SGK Tiếng Việt công nghệ giáo dục, tập 3, trang 46)

Bài 9.Điền vào chỗ trống (1 điểm)

a.Điền chữ g hay gh :

ần …ũi bánh….ạo ….i nhớ

b.Điền chữ l/n:

ấm …o, … o….ắng, hoa …an

c.Điền iê hay ia

lá m…! , ch….! t cây, chai b… , v….n phấn

Trang 22

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT 1 CGD - CUỐI HỌC KÌ II Năm học: 2019 - 2020

0,5 đ 0,5 đ

-Viết đúng nhưng chưa thật đẹp

- Viết mỗi lỗi sai trừ 0,25 điểm

3 điểm 2,5 – 2,75 đ

Bài 9.bài tập:

a gần gũi, bánh gạo, ghi nhớ

b.ấm no, lo lắng, hoa lan

c lá mía, chiết cây, chai bia, viên phấn

0,3 điểm

0,3 điểm

0,4 điểm

Trang 23

PHIẾU ĐỌC PHIẾU ĐỌC lớp 1 1.Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ chao lượn, bóng che rợp mặt đất Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội Những con chim cơ – púc mình đỏ chót và nhỏ như quả

ớt, hót lanh lảnh như tiếng sáo

PHIẾU ĐỌC lớp 1

2 An Dương Vương xây thành Cổ Loa mãi không xong Sau nhờ rùa vàng giúp mới xây được Rùa vàng còn cho chiếc móng của mình để làm lẫy nỏ thần Khi có giặc, nỏ thần từ trên thành bắn xuống, hàng vạn tên giặc không còn một mống

PHIẾU ĐỌC lớp 1 3.Hai người bạn đang đi trong rừng Bỗng đâu, một con gấu chạy xộc tới

Một người bỏ chạy, vội trèo lên cây

Người kia ở lại một mình, chẳng biết làm thế nào, đành nằm yên, giả vờ chết

Trang 24

Phòng Giáo Dục Quỳnh Phụ

Trường Tiểu học Quỳnh Hải

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

Năm học 2019 – 2020

Môn: Tiếng Việt lớp 1

Họ tên học sinh:……… Lớp:1….… Số báo danh:……

Theo Trần Hoài Dương

II Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng

Câu 1: Tác giả dùng từ nào để miêu tả màu hoa hồng ?

a Đỏ thắm

b Đỏ tươi

c Đỏ rực

Câu 2: Caanhs hoa hồng đẹp như thế nào?

a Ướt đẫm sương đêm, dập dờn trước gió

b Mịn màng, khum khum úp sát vào nhau

c Như còn ngập ngừng chưa muốn nở hết

Câu 3: Cây hồng được trồng ở đâu?

a Trồng ở ruộng

b Trồng ở giữa vườn

c Trồng ở trước nhà

Câu 4: Khi có lỗi em cần phải làm gì?

a Cảm ơn b Tạm biệt c Xin lỗi

Câu 5: Tìm tiếng trong bài có nguyên âm đôi :

Câu 6: Vì sao bé khẽ reo lên giữa khu vườn?

Trang 25

Phòng Giáo Dục Quỳnh Phụ

Trường Tiểu học Quỳnh Hải

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

Năm học 2019 – 2020

Môn : Tiếng Việt lớp 1

Họ tên học sinh:……… Lớp:1….… Số báo danh:……

I/ Chính tả:

II/Kiến thức bài tập:

1/ Điền vào chỗ chấm:

a ưa hay ươ

cơn m , em đi tới tr Ø.ng, giọt s ng, th ng yêu, buổi tr

b, Điền c, k hay q :

qua ầu gõ ẻng túi ẹo quả am

ổng làng cửa ính hát đồng a chơi éo co

2 Các tiếng có âm cuối n, m, nh, ng kết hợp được với mấy thanh? Đánh dấu + vào ý đúng

2 thanh 4

thanh 6 thanh

3 Vẽ mô hình tiếng: chuyển , cuốn, ngỏ

4 Viết một câu có từ: " Lớp em "

Ngày đăng: 09/05/2021, 11:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w