Các bạn hãy tham khảo và tải về Bộ 7 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2019-2020 (có đáp án) sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chính được đề cập trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1BỘ 7 ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 1
NĂM 2019-2020 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học
Trang 3TRƯỜNG TIỂU HỌC
VÕ TRƯỜNG TOẢN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN LỚP 1
(Thời gian làm bài 40 phút)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: a.Trong các số: 72, 69, 85, 47 số nào bé nhất
Câu 4: a.Một tuần lễ có mấy ngày?
b.Số 94 gồm:
A 9 chục và 4 B.9 chục và 4 đơn vị C.4 chục và 9 đơn vị D.9 và 4
Trang 4PHẦN II TỰ LUẬN
Bài 1 : Đọc số
75 : 44 :
53 : 70:
69: 100:
Bài 2: Viết các số sau: Bẩy mươi tư: Một trăm:
Năm mươi lăm: Chín mươi:
Bài 3 : Cho các số : 99 , 22 , 62, 49, 67 a Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé :
b Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
Bài 4 : Số ?
14 + 40 + 5 = 89 - = 34
64 cm + 5 cm + 20 cm = - 61 = 7
80 – 30 + 22 = + 5 = 67 Bài 5: Lớp 1B có 36 bạn học sinh Lớp 1C có 4 chục học sinh Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh ?
Bài 6:Số Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 -2020
MÔN: TOÁN (đề dự tuyển) Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: Lớp: Phòng thi Số báo danh: Số phách: Trường tiểu học:
(Kí và ghi rõ họ tên)
A/ TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM): Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1: Các số: 15; 36; 68; 86; 20; 8 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A 9 ngày B 7 ngày C 3 ngày
Câu 6: Số đoạn thẳng có trong hình vẽ sau là:
Trang 7KHÔNG VIẾT VÀO CHỖ NÀY
Trang 885-40=45(con) Đáp số : 45 con vịt
Trang 9PHÒNG GD- ĐT ĐÔNG HƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC HOA NAM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: Toán - LỚP 1
(Thời gian làm bài : 40 phút )
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH : ……….LỚP : ……
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau: Bài 1: Số gồm 6 chục 5 đơn vị là : A 60 B 56 C 65 D 66 Bài 2: Số liền trước của 70 là: A 71 B 88 C 69 D 64 Bài 3: An vào học từ 7 giờ, đến 10 giờ thì nghỉ An học trong số giờ là : A 2 B 3 C 4 D 1
Bài 4: Trong các số 33, 34, 54, 45 số lớn nhất là số: A 54 B 34 C 33 D 45 Bài 5: Số lớn nhất có một chữ số là số: A 3 B 8 C 7 D 9
Bài 6: Một tuần lễ có mấy ngày A 10 B 9 C 7 D 8
II TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: 23 + 34 7 + 31 67 – 40 19 -8 Bài 2 (2,5 điểm) a Tính 37+ 10 – 7 =
43cm+ 4cm – 7cm =………
7cm- 6cm+ 2cm =
Trang 10
b Điền dấu ( >,<, =) thích hợp vào chỗ chấm:
96 69 68… 60+ 10 45+4…4+ 45 20+13…27
Bài 3 (1,5 điểm): Nhà An có 20 con gà , mẹ An mua thêm 10 con gà nữa Hỏi nhà An có tất cả bao nhiêu con gà? Bài 4 (1 điểm):
Hình bên có : …… hình tam giác …… đoạn thẳng
Trang 11
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM CHẤM MÔN: Toán 1
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi câu khoanh vào phương án đúng cho 0,5 điểm
Đáp án đúng C.65 C 69
B 3 A.54 D.9 C.7
II TỰ LUẬN: 7 điểm
Bài 1: 2đ Đặt tính rồi tính Đặt 0,25 tính 0,25
a) 23 +
34
57
0,5
b) 7 +
31
Nhà An có tất cả số con gà là:
20 + 10 = 30 ( con gà) Đáp số : 30 con gà
0,25
1 0,25 Bài 4 : 1 đ Hình bên có 8 hình tam giác, 10 đoạn thẳng Mỗi ý 0,5đ
Trang 12PHÒNG GD&ĐT QUỲNH PHỤ
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH HẢI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán lớp 1( Thời gian 40 phút)
Họ và tên học sinh:……… ………….Lớp:….… Số báo danh:……
Bài 1: a, Đọc, Viết số sau: 87:……… chín mươi lăm :………
2 chục và 9 đơn vị =……… đọc là :………
b Viêt tất cả các số tròn chục bé hơn 64:
Bài 2: khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng - Số liền sau số 80 là: A 79 B 82 C 81 D 78 - Sè lớn nhất có hai chữ số khác nhau lµ: A 98 B 89 C 10
D 99 Bài 3: a, Số ? b, Đồng hồ chỉ mấy giờ? + 4 - 4
- 8 + 5
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 .giờ
c Điền dấu >,< ,= ?
75 57 94 + 4…….98 64 … 21+ 13
Bài 4 : Đặt tính rồi tính 86 – 15 7 + 81 88 - 8 14 + 64 …………
Bài 5 a, Trong hộp có 80 viên bi, trong đó có 60 viên bi màu xanh, còn lại là bi màu đỏ Hỏi trong hộp có mấy viên bi màu đỏ? Bài giải
, Lớp 1A từ thiện được 36 đồng,lớp 1C từ thiện 3 chục đồng Hỏi cả hai lớp từ thiện được bao nhiêu đồng ? Bài giải
Bài 6 : Hình bên có
a điểm
hình tam giác
b đoạn thẳng C
2
3
5
9
Trang 13ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI
LƯỢNG:
- Nhận biết được ngày ,giờ,
ngày trong tuần
Số điểm
5
1
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN:
Nhận biết bài toán có lời
văn, biết cách trình bày: câu
Trang 14Ma trận câu hỏi kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 1:
Mạch kiến thức,
nội dung
Số câu
Số điểm
ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI
LƯỢNG:
- Nhận biết được ngày ,giờ,
ngày trong tuần
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN:
Nhận biết bài toán có lời
văn, biết cách trình bày: câu
Trang 15PHÒNG GD & ĐT QUỲNH PHỤ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
TIỂU HỌC QUỲNH HẢI N ăm học: 2019 – 2020
Đáp án và biểu điểm: Môn toán khối lớp 1
Bài 1: 1,5 điểm
Ý a : ( 1 đ ) đọc viết đúng mỗi số ghi 0,25 điểm
ý b : ( 0,5 đ) HS viết được mỗi số tròn chục cho 0,1 điểm
Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Trường hợp HS đặt tính đúng mà sai kết quả cho 0,25
Bài 5 : 2,5 điểm
a) ,(1 điểm) - Lời giải đúng 0,25 điểm
- Phép tính đúng : 0,5 điểm Nếu phép tính đúng mà kết quả sai cho : 0,25 điểm
- Lời giải đúng 0,25 điểm
b, (1,5 điểm) - HS đổi 3 chục = 30 : 0,5 điểm
- Lời giải đúng 0,25 điểm
- Phép tính đúng : 0,5 điểm Nếu phép tính đúng mà kết quả sai cho : 0,25 điểm
- Lời giải đúng 0,25 điểm
Bài 6 : 1 điểm
a, 0,5 điểm: - 6 điểm : 0,25 điểm
- 7 tam giác : 0,25 điểm
b, 0.5 điểm - 12 đoạn thẳng
Trang 17
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN
LỚP 1 A
HỌ VÀ TÊN:………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 Năm học : 2019 – 2020 MÔN : TOÁN LỚP 1 Thời gian: 40 phút Điểm Lời phê của cô giáo: ………
………
Bài 1: (1 điểm) Đọc, viết các số sau:
14 :……… Năm mươi lăm :………
32 :………… Chín mươi :………
Bài 2: (1 điểm ) a Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Một tuần lễ có mấy ngày? A 5 ngày C 7 ngày
B 6 ngày D 8 ngày
b Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Lúc 7 giờ đúng kim ngắn chỉ số … , kim dài chỉ số……
Bài 3:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Hình bên có mấy hình vuông? 1 hình vuông 3 hình vuông 2 hình vuông 4 hình vuông
b Hình bên có mấy hình tam giác?
3 hình tam giác 5 hình tam giác
4 hình tam giác 6 hình tam giác Bài 4: (2 điểm ) Đặt tính rồi tính:
35 + 4 27 + 40 57 – 25 90 – 70 ………
………
………
Trang 19ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – LỚP 1A
Bài 1: (1 điểm) Đọc hoặc viết đúng 1 số: 0,25 điểm
14: mười bốn Năm mươi lăm: 55
32: ba mươi hai Chín mươi: 90
Bài 2: ( 1 điểm ) a Khoanh đúng chữ C: 0,5 điểm
b Điền đúng số 7, 12: 0,5 điểm
Bài 3:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Điền Đ vào đáp án: 1 hình vuông
Điền S vào đáp án: còn lại thì được: 0,5 điểm
b Điền Đ vào đáp án: 4 hình tam giác
Điền S vào các đáp án: còn lại thì được: 0,5 điểm
Bài 4: (2 điểm ) Đặt tính rồi tính:
Bài 7 (1 điểm) Điền dấu >, <, = ?
Điền đúng mỗi dấu: 0,25 điểm
Bài 8: (1 điểm) Đúng câu lời giải: 0,25 điểm
Đúng phép tính và tên đơn vị của bài toán: 0,5 điểm
Đúng đáp số: 0,25 điểm
Bài 9: (1 điểm) Đúng câu lời giải: 0,25 điểm
Đúng phép tính và tên đơn vị của bài toán: 0,5 điểm
Đúng đáp số: 0,25 điểm
Trang 20/3đ I PHẦN I: Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4:
A 4 hình tam giác, 1 hình vuông
B 5 hình tam giác, 1 hình vuông
C 4 hình tam giác, 2 hình vuông
…/0.5đ 5 Đồng hồ chỉ:
A 5 giờ
B 12 giờ C.8 giờ
…/0,5đ 6 Bố đi công tác một tuần và 6 ngày Vậy Bố đi công
b Vẽ 2 điểm trong hình tam giác, 2 điểm ngoài tam giác và đặt tên
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUANG CƠ
HỌ TÊN:
LỚP:
NGÀY KIỂM TRA:
KTĐK – HK2 NĂM HỌC MÔN TOÁN – LỚP MỘT Thời gian phút Chữ ký Giám thị 1 Chữ ký Giám thị 2 Số thứ tự Điểm Nhận xét của giáo viên Chữ ký Giám khảo 1
Chữ ký Giám khảo 2
Số thứ tự
Trang 21…/2đ 2 Đặt tính rồi tính:
56 + 33 99 - 46 8 + 61 62 - 20
…/1đ 3a Tính: 40 cm + 10 cm = 65 – 5 + 18 =
b Viết các số : 63 ; 29 ; 48 ; 69 Theo thứ tự từ bé đến lớn:
…/1đ 4 Mẹ có 65 quả trứng, mẹ biếu bà 30 chục quả trứng Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả trứng? Giải
………
………
…/1đ 5 Một đoạn dây dài 57cm, người ta nối thêm một đoạn dài 12 cm Hỏi đoạn dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét ? Giải
…/1đ 6 Hai năm trước Minh 4 tuổi Hỏi hai năm sau Minh mấy tuổi? ………
………
Trang 22
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 12
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUANG CƠ
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP CUỐI KÌ II - Năm học 2019 - 2020 PHẦN 1: (3đ) Từ câu 1 đến câu 6 học sinh khoanh đúng mỗi câu được 0.5đ, khoanh hai đáp án
trong cùng một câu không tính điểm
5/ A 6/C
PHẦN 2: (7đ)
1 Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài 10 cm (0.5 đ) Nếu thiếu tên đoạn thẳng trừ 0,25 đ
b Vẽ 1 điểm trong hình tam giác, 1 điểm ngoài tam giác đạt 0.25đ mỗi điểm (2x 0,25 đ= 0,5 đ)
2 Đặt tính rồi tính: (2đ): Đặt mỗi phép tính rồi tính kết quả đúng đạt 0.5 đ (4 x 0, 5 đ=
4 (1điểm) Lời giải đúng đạt 0,5 điểm – Phép tính đúng đạt 0.5 điểm
(Nếu thiếu đáp số và tên đơn vị thì trừ 0,25đ điểm)
Lưu ý: Học sinh có thể lựa chọn ghi câu lời giải phù hợp
Trang 2355 - 30 = 25 (quả trứng) ( 0.5 đ)
Đáp số: 25 quả trứng
5 (1điểm) Lời giải đúng đạt 0,5 điểm – Phép tính đúng đạt 0.5 điểm (Nếu thiếu đáp số và
tên đơn vị thì trừ 0,25đ điểm)
Lưu ý: Học sinh có thể lựa chọn ghi câu lời giải phù hợp
Trang 24TRƯỜNG TH XUÂN ĐÀI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN – LỚP 1A
Thời gian làm bài: 40 phút
I Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1: Cho dãy số: 0, 1, 2, 3,4,5, 6, 7, 8, 9 số nào là số lớn nhất ?
Trang 25TRƯỜNG TH XUÂN ĐÀI
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – LỚP 1A
I Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Mỗi bài chọn đúng đáp án được 1 điểm
Bài 1: Cho dãy số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 số lớn nhất là:
II Phần tự luận: 6 điểm
Bài 5: ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Bài 6: (2 điểm) Mỗi phép tính điền đúng được 1 điểm
Bài 7: (1 điểm) Mỗi phép tính điền đúng được 0,5 điểm
Bài 8: 1 điểm
Trang 26
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN ĐÀI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2019 - 2020
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Các số
Trang 27MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ II
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệ
m
Tự luận Đọc,
Trang 28Trường TH Yên Phú ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Lớp : 1A4 Môn Toán Lớp1 ; Thời gian : 40 phút
Họ và tên :……… ………… Năm học 2019-2020
Điểm
………
Lời nhận xét ………
………
………
………
Chữ kí GV coi thi: Chữ kíGVchấm thi: PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm theo yêu cầu: Câu 1( 0,5 điểm –M1) Số 87 gồm chục và đơn vị Câu 2 ( 0,5 điểm-M1 ).Kết quả phép tính 34 + 2 là : A 36 B 32 C 54 D 14 Câu 3( 0,5điểm – M2) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 24 + … = 68 là: A 4 B 62 C 14 D 44 Câu 4 ( 0,5 điểm –M2) Cho các số: 35 ; 18 ; 72 ; 54 thứ tự từ bé đến lớn là : A 54; 72; 18; 35 B 18; 35; 54; 72 C 72; 54; 35;18 D 35; 18; 72; 54 Câu 5 (0,5 điểm – M3) Hình dưới đây có : A 1 hình vuông , 2 hình tam giác B 1 hình vuông, 3 hình tam giác C 1 hình vuông, 4 hình tam giác D 2 hình vuông, 2 hình tam giác Câu 6 ( 1 điểm - M3) Nối phép tính với dấu “>”,“<” sao cho phù hợp :
<
>
23 + 15 … 47
30 … 48 - 38
Trang 29Câu 7 (1điểm- M3) Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống :
Câu 12:(1,5 điểm – M3) Nhà An có 34 con gà, mẹ đem bán 12 con gà Hỏi nhà An còn lại
bao nhiêu con gà?
Trang 30ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MễN TOÁN LỚP 1ê4
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cỏi trước kết quả đỳng: Mỗi đỏp ỏn đỳng được 0, 5 điểm
25: Hai mươi lăm Tỏm mươi tư : 84
Cõu 10: (1 điểm) Mỗi phép tớnh đặt tớnh và kết quả phộp tớnh đúng được 0,5
điểm.( đặt tớnh đỳng nhưng tớnh sai được 0,25 điểm )
Cõu 13:( 1 điểm) (Điền đỳng mỗi ý đỳng được 0,5 điểm)
Để đồng hồ chỉ 5 giờ, kim dài cần chỉ vào số 12 , kim ngắn cần chỉ vào số 5
23 + 15 … 47
30 … 48 - 38
>
<