Giúp học sinh đánh giá lại kiến thức đã học cũng như kinh nghiệm ra đề của giáo viên. Mời các bạn và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Trường Chinh.
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH Đ KI M TRA H C KÌ II NĂM H C 20192020Ề Ể Ọ Ọ
T LÝ – TIN – KTCNỔ Môn thi: V t lí kh i 10 ậ ố
Th i gian: 45 phút ờ ( không k th i gian phát đ )ể ờ ề
H và tên: L p ọ ớ
Mã đ : 201ề
(Đ có 4 trang) ề
I. Ph n chung ầ : (Dùng chung cho t t c các thí sinh) ấ ả
Câu 1: Đi u nào sau đây ề không đúng khi nói v đ ng l ng: ề ộ ượ
A. Đ ng lộ ượng có đ n v là Kg.m/sơ ị 2
B. Đ ng lộ ượng c a m t v t là m t đ i lủ ộ ậ ộ ạ ượng véc t ơ
C. V t có kh i lậ ố ượng và đang chuy n đ ng thì có đ ng lể ộ ộ ượng
D. Đ ng lộ ượng c a m t v t b ng tích kh i lủ ộ ậ ằ ố ượng và v n t c c a v t.ậ ố ủ ậ
Câu 2: Đ n v nào sau đây ơ ị không ph i ả là đ n v c a công su t? ơ ị ủ ấ
Câu 3: Khi v n t c c a v t tăng g p đôi, kh i l ng tăng g p đôi thì:ậ ố ủ ậ ấ ố ượ ấ
A. đ ng năng tăng g p đôi. B. đ ng năng tăng g p 4ộ ấ ộ ấ
C. đ ng năng tăng g p 8ộ ấ D. đ ng năng tăng g p 6ộ ấ
Câu 4: M t đ ng c đi n cung c p công su t 15kW cho 1 c n c u nâng v t 1000kg chuy nộ ộ ơ ệ ấ ấ ầ ẩ ậ ể
đ ng đ u lên cao 30m. L y g = 10m/sộ ề ấ 2. Th i gian t i thi u đ th c hi n công vi c đó là: ờ ố ể ể ự ệ ệ
Câu 5: Ch n phát bi uọ ể sai khi nói v th năng tr ng tr ng:ề ế ọ ườ
A. Th năng tr ng trế ọ ường c a m t v t là năng lủ ộ ậ ượng mà v t có do nó đậ ược đ t t iặ ạ
m t v trí xác đ nh trong tr ng trộ ị ị ọ ường c a Trái đ t.ủ ấ
B.Th năng tr ng trế ọ ường có đ n v là N/mơ ị 2
C.Th năng tr ng trế ọ ường xác đ nh b ng bi u th c Wị ằ ể ứ t = mgz
D. Khi tính th nănng tr ng tế ọ ường, có th ch n m t đ t làm m c tính th năngể ọ ặ ấ ố ế
Câu 6: M t kh u ộ ẩ súng có kh i lố ượng 4kg (không k kh i lể ố ượng viên đ n) b n ra viên đ n ạ ắ ạ có
kh i lố ượng 50g theo phương ngang. Lúc thoát kh i nòng súng, đ n có v n t c 800m/s. V nỏ ạ ậ ố ậ
t c gi t lùi c a súng (theo phố ậ ủ ương ngang) là:
A. 5J B. 26J C. 45J D. 25J Câu 10: M t v t có kh i l ng 500g tr t không v n t c đ u t đ nh m t ph ng nghiêngộ ậ ố ượ ượ ậ ố ầ ừ ỉ ặ ẳ
xu ng m t ph ng n m ngang. V t chuy n đ ng trên m t ph ng ngang 8m thì d ng l i,ố ặ ẳ ằ ậ ể ộ ặ ẳ ừ ạ
ma sát trên m t ph ng nghiêng không đáng k , ma sát trên m t ph ng ngang là 0,1. L y gặ ẳ ể ặ ẳ ấ
= 10 m/s2 . Tính đ cao h?ộ
Câu 11: M t v t r i t do t đ cao 10 m so v i m t đ t . L y g = 10 m/sộ ậ ơ ự ừ ộ ớ ặ ấ ấ 2. đ cao nào soỞ ộ
v i m t đ t thì v t có th năng b ng đ ng năng? ớ ặ ấ ậ ế ằ ộ
Trang 2A. 1 m B. 0,6 m C. 5 m D. 0,7 m Câu 12: Ch n câu ọ sai khi nói v c u t o ch t:ề ấ ạ ấ
A. Các phân t luôn luôn chuy n đ ng không ng ngử ể ộ ừ
B. Các phân t chuy n đ ng càng nhanh thì nhi t đ c a v t càng cao và ngử ể ộ ệ ộ ủ ậ ượ ạc l i
C. Các phân t luôn luôn đ ng yên và ch chuy n đ ng khi nhi t đ c a v t càng caoử ứ ỉ ể ộ ệ ộ ủ ậ
D. Các ch t đấ ượ ấ ạ ừc c u t o t các h t riêng bi t là phân t ạ ệ ử
Câu 13: M t l ng khí có th tích 10lít và áp su t 1atm. Ng i ta nén đ ng nhi t khí t i ápộ ượ ể ấ ườ ẳ ệ ớ
su t 4atm thì th tích c a khí là:ấ ể ủ
A. 2,5 lít B. 5 lít C. 10 lít D. 25 lít
Câu 14: Ch n phát bi u ọ ể đúng: Trong h to đ (p,V)ệ ạ ộ
A. đường đ ng tích là đẳ ường th ng n u kéo dài thì đi qua góc to đ .ẳ ế ạ ộ
B. đường đ ng nhi t là đẳ ệ ường hypebol
C. đường đ ng nhi t là đẳ ệ ường th ng n u kéo dài thì đi qua góc to đ .ẳ ế ạ ộ
D. đường đ ng tích là đẳ ường th ng vuông góc v i tr c áp su t p.ẳ ớ ụ ấ
Câu 15: M t bình kín ch a khí 300K và áp su t 2.10ộ ứ ở ấ 5Pa, khi tăng nhi t đ lên g p đôi thì ápệ ộ ấ
Câu 17: M t l ng khí đ ng trong m t xilanh có pittông chuy n đ ng đ c. Các thông sộ ượ ự ộ ể ộ ượ ố
tr ng thái c a lạ ủ ượng khí này là: 2atm, 15 lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp su t c a khí tăngấ ủ lên t i 3,5 atm, th tích gi m còn 12 lít. Xác đ nh nhi t đ c a khí khi nén. ớ ể ả ị ệ ộ ủ
A. 420oC B. 693oC C. 147oC D. 300oC
Câu 18: V t nào sau đây không có c u trúc tinh th ? ậ ấ ể
A. H t mu i ạ ố B. Viên kim cương C. Mi ng th ch anh ế ạ D. C c th y tinh ố ủCâu 19: M t thanh ray c a đ ng s t nhi t đ 15ộ ủ ườ ắ ở ệ ộ 0C có đ dài là 12,5m. N u hai đ u cácộ ế ầ thanh ray khi đó ch đ t cách nhau 4,5mm, thì các thanh ray này có th ch u đỉ ặ ể ị ược nhi t đ l nệ ộ ớ
nh t b ng bao nhiêu đ chúng không b u n cong do tác d ng n vì nhi t? cho bi t h s nấ ằ ể ị ố ụ ở ệ ế ệ ố ở dài c a m i thanh ray là ủ ỗ α = 12.106K1
II. PH N RIÊNG: (Thí sinh h c chẦ ọ ương trình nào thì làm ph n dành riêng cho chầ ương trình đó)
Ph n A: (Dành riêng cho ch ầ ươ ng trình nâng cao)
Câu 21: Tác d ng c a m t l c lên m t v t r n là không đ i khi:ụ ủ ộ ự ộ ậ ắ ổ
A. l c đó trự ượt lên giá c a nó.ủ B. giá c a l c quay m t góc 90ủ ự ộ 0
C. l c đó d ch chuy n sao cho phự ị ể ương c a l c không đ i. ủ ự ổ D. đ l n c a l c thay đ iộ ớ ủ ự ổ ít
Câu 22: M t v t ch u tác d ng c a 3 l c 16N, 8N và 10N đ ng yên cân b ng. N u l c 16Nộ ậ ị ụ ủ ự ứ ằ ế ự không tác d ng vào v t n a thì h p l c tác d ng lên v t là: ụ ậ ữ ợ ự ụ ậ
Trang 3Câu 23: Xác đ nh h p l c ị ợ ự F c a hai l c ủ ự F1, F2 song song cùng chi u đ t t i A và B v i đề ặ ạ ớ ộ
l n c a chúng l n lớ ủ ầ ượt là 5N và 15N, bi t AB = 40cm ?ế
A. F = 20N ; đ t cách đi m A là 10cm.ặ ể B. F = 20N ; đ t cách đi m B là 40cm.ặ ể
C. F = 20N ; đ t cách đi m A là 40cm.ặ ể D. F = 20N ; đ t cách đi m B là 10cm.ặ ể
Câu 24: Hai l c Fự 1 và F2 song song, ngược chi u đ t t i A và B có h p l c F đ t t i O cáchề ặ ạ ợ ự ặ ạ
A : 8 cm, cách B: 2 cm và có đ l n F = 30 N. Tìm Fộ ớ 1 và F2.
A. 9 N và 18N B. 9 N và 36 N C. 10 N và 40 N D. 30 N và 9 N
Câu 25: Momen l c là đ i l ng đ c tr ng cho ự ạ ượ ặ ư
A. tác d ng làm v t cân b ng c a l c.ụ ậ ằ ủ ự B. tác d ng làm quay v t c a l c. ụ ậ ủ ự
C. tác d ng m nh hay y u c a l c. ụ ạ ế ủ ự D. kh năng sinh công c a lả ủ ực.
Câu 26: M t thanh AB có tr ng l ng 150N có tr ng tâm G chiaộ ọ ượ ọ
đ an AB theo t l BG = 2AG. Thanh AB đọ ỉ ệ ược treo lên tr n b ng dâyầ ằ
nh , không giãn (nh hình bên). Cho góc ẹ ư α = 30o. Tính l c căng dâyự
C. máy nén thu l cỷ ự D. máy b m nơ ước
Câu 28:Ch n câu tr l i ọ ả ờ sai :
A Ch t l ng lí tấ ỏ ưởng là ch t l ng th a mãn i u ki n ch y thành dòng và không nén ấ ỏ ỏ đ ề ệ ả được
B Chuy n ể động c a ch t l ng có th chia thành hai lo i chính: ch y n nh và ch y khôngủ ấ ỏ ể ạ ả ổ đị ả
n nh
ổ đị
C Trong m t ng dòng , t c ộ ố ố độ ủ c a ch t l ng t l thu n v i di n tích ti t di n c a ng ấ ỏ ỉ ệ ậ ớ ệ ế ệ ủ ố
D Trong dòng ch y c a ch t l ng , n i có v n t c càng l n thì ta bi u di n các ả ủ ấ ỏ ở ơ ậ ố ớ ể ễ đườ ngdòng càng sít nhau
Câu 29: Bi t t ng áp su t đ ng và áp su t tĩnh t i m t đi m trong m t ng nế ổ ấ ộ ấ ạ ộ ể ộ ố ước n mằ ngang có v n t c 10m/s là 10ậ ố 5 Pa. V i kh i lớ ố ượng riêng c a nủ ước là 1000 kg/m3 thì áp su tấ tĩnh đi m đó là:ở ể
A. 8.104 Pa B. 5.104 Pa C. 3.104 Pa D. 2. 104 Pa
Câu 30: S thay đ i hình d ng và kích th c c a v t r n d i tác d ng c a ngo i l c, đ cự ổ ạ ướ ủ ậ ắ ướ ụ ủ ạ ự ượ
g i là :ọ
A. S n dài. B. Bi n d ng nén. C. S n vì nhi tự ở ế ạ ự ở ệ D Bi nế
d ng c ạ ơ
Ph n B: ( Dành riêng cho ch ầ ươ ng trình chu n ẩ )
Câu 31: M t v t đ c ném th ng độ ậ ượ ẳ ứng lên cao, khi v t đ t đ cao c c đ i thì t i đó:ậ ạ ộ ự ạ ạ
A.đ ng năng c c đ i, th năng c c ti u ộ ự ạ ế ự ể B. đ ng năng c c ti u, th năng c cộ ự ể ế ự
đ iạ
C. đ ng năng b ng th năng D. đ ng năng b ng n a th năngộ ằ ế ộ ằ ử ế
Câu 32: G i A là công c a l c th c hi n trong th i gian t. Bi u th c nào sau đây là đúng v iọ ủ ự ự ệ ờ ể ứ ớ
2 1
T
V P T V P
Trang 4Câu 34: M t thanh ray dài 10m đ c l p lên đ ng s t nhi t đ 20ộ ượ ắ ườ ắ ở ệ ộ 0C. ph i ch a m t kheả ừ ộ
h đ u thanh ray v i b r ng là bao nhiêu, n u thanh ray nóng đ n 50ở ở ầ ớ ề ộ ế ế 0C thì v n đ ch choẫ ủ ỗ thanh dãn ra. ( Bi t h s n dài c a s t làm thanh ray là ế ệ ố ở ủ ắ = 12. 106 k1 )
A. l= 3,6.102 m B. l= 3,6.103 m C. l= 3,6.104 m D. l = 3,6. 105 mCâu 35: Đ c đi m và tính ch t nào d i đây ặ ể ấ ướ liên quan đ n ế ch t r n vô đ nh hìnhấ ắ ị ?
A. có d ng hình h c xác đ nh. B. có c u trúc tinh th ạ ọ ị ấ ể
C. có tính d hị ướng. D. không có nhi t đ nóng ch y xác đ nh.ệ ộ ả ị
Câu 36: N i năng c a m t v t là:ộ ủ ộ ậ
A. t ng đ ng năng và th năng c a v t.ổ ộ ế ủ ậ
B. t ng đ ng năng và th năng c a các phân t c u t o nên v t.ổ ộ ế ủ ử ấ ạ ậ
C. t ng nhi t lổ ệ ượng và c năng mà v t nh n đơ ậ ậ ược trong quá truy n nhi t và th c hi nề ệ ự ệ công
D. nhi t lệ ượng mà v t nh n đậ ậ ược trong quá trình truy n nhi t.ề ệ
Câu 37: M t m b ng nhôm có kh i l ng 250g đ ng 1,5kg n c nhi t đ 25ộ ấ ằ ố ượ ự ướ ở ệ ộ 0C. Tìm nhi t lệ ượng c n cung c p đ đun sôi nầ ấ ể ước trong m (100ấ 0C). Bi t nhi t dung riêng c a nhômế ệ ủ
A v t truy n nhi t lậ ề ệ ượng cho các v t khác B v t nh n công t các v t khác.ậ ậ ậ ừ ậ
C v t th c hi n công lên các v t khác ậ ự ệ ậ D v t nh n nhi t lậ ậ ệ ượng t các v t khácừ ậCâu 40: Ch n câu ọ sai:
A. Nhi t không th t truy n t m t v t sang v t nóng h nệ ể ự ề ừ ộ ậ ậ ơ
B. Nhi t t truy n t v t này sang v t khác b t kệ ự ề ừ ậ ậ ấ ỳ
C. Đ ng c nhi t không th chuy n hoá t t c nhi t lộ ơ ệ ể ể ấ ả ệ ượng nh n đậ ược thành công c h cơ ọ
D. Đ bi n thiên n i năng b ng t ng công và nhi t lộ ế ộ ằ ổ ệ ượng mà v t nh n đậ ậ ược
H TẾ
Trang 6TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH Đ KI M TRA H C KÌ II NĂM H C 20192020Ề Ể Ọ Ọ
T LÝ – TIN – KTCNỔ Môn thi: V t lí kh i 10 ậ ố
Th i gian: 45 phút ờ (không k th i gian phát đ )ể ờ ề
Câu 2: M t kh u ộ ẩ súng có kh i lố ượng 4kg (không k kh i lể ố ượng viên đ n) b n ra viên đ n ạ ắ ạ có
kh i lố ượng 50g theo phương ngang. Lúc thoát kh i nòng súng, đ n có v n t c 800m/s. V nỏ ạ ậ ố ậ
t c gi t lùi c a súng (theo phố ậ ủ ương ngang) là:
Câu 5: Ch n phát bi uọ ể sai khi nói v th năng tr ng tr ng:ề ế ọ ườ
A. Th năng tr ng trế ọ ường c a m t v t là năng lủ ộ ậ ượng mà v t có do nó đậ ược đ t t i m t v tríặ ạ ộ ị
xác đ nh trong tr ng trị ọ ường c a Trái đ t.ủ ấ
B.Th năng tr ng trế ọ ường có đ n v là N/mơ ị 2
C.Th năng tr ng trế ọ ường xác đ nh b ng bi u th c Wị ằ ể ứ t = mgz
D. Khi tính th nănng tr ng tế ọ ường, có th ch n m t đ t làm m c tính th năngể ọ ặ ấ ố ế
Câu 6: đ cao 5m so v i m c th năng, ném m t v t có m = 0,5kg v i v n t c 2m/s, l yỞ ộ ớ ố ế ộ ậ ớ ậ ố ấ g=10m/s2 . C năng c a v t s b ng bao nhiêu? ơ ủ ậ ẽ ằ
A. 5J B. 26J C. 45J D. 25J
Câu 7: Ch n câu ọ sai khi nói v c u t o ch t:ề ấ ạ ấ
A. Các phân t luôn luôn chuy n đ ng không ng ngử ể ộ ừ
B. Các phân t chuy n đ ng càng nhanh thì nhi t đ c a v t càng cao và ngử ể ộ ệ ộ ủ ậ ượ ạc l i
C. Các phân t luôn luôn đ ng yên và ch chuy n đ ng khi nhi t đ c a v t càng caoử ứ ỉ ể ộ ệ ộ ủ ậ
D. Các ch t đấ ượ ấ ạ ừc c u t o t các h t riêng bi t là phân t ạ ệ ử
Câu 8: M t v t đ c ném th ng lên cao. N u b qua s c c n không khí thì đ i l ng nàoộ ậ ượ ẳ ế ỏ ứ ả ạ ượ sau đây c a v t không đ i khi v t đang chuy n đ ng.ủ ậ ổ ậ ể ộ
A. Th năng ế B. Đ ng năng ộ C. C năng ơ D. Đ ng lộ ượngCâu 9: M t lò xo có đ c ng k = 100 N/m tr ng thái ban đ u không b bi n d ng. Thộ ộ ứ ở ạ ầ ị ế ạ ế năng đàn h i c a lò xo khi giãn ra 5 cm so v i tr ng thái ban đ u là bao nhiêu ?ồ ủ ớ ạ ầ
Câu 10: M t l ng khí có th tích 10lít và áp su t 1atm. ộ ượ ể ấ Người ta nén đ ng nhi t khí t i ápẳ ệ ớ
su t 4atm thì th tích c a khí là:ấ ể ủ
Trang 7A. 2,5 lít B. 5 lít C. 10 lít D. 25 lít
Câu 11: M t v t r i t do t đ cao 10 m so v i m t đ t . L y g = 10 m/sộ ậ ơ ự ừ ộ ớ ặ ấ ấ 2. đ cao nào soỞ ộ
v i m t đ t thì v t có th năng b ng đ ng năng ? ớ ặ ấ ậ ế ằ ộ
Câu 14: Ch n phát bi u ọ ể đúng: Trong h to đ (p,V)ệ ạ ộ
A. đường đ ng tích là đẳ ường th ng n u kéo dài thì đi qua góc to đ .ẳ ế ạ ộ
B. đường đ ng nhi t là đẳ ệ ường hypebol
C. đường đ ng nhi t là đẳ ệ ường th ng n u kéo dài thì đi qua góc to đ .ẳ ế ạ ộ
D. đường đ ng tích là đẳ ường th ng vuông góc v i tr c áp su t p.ẳ ớ ụ ấ
Câu 15: M t l ng khí đ ng trong m t xilanh có pittông chuy n đ ng đ c. ộ ượ ự ộ ể ộ ượ Các thông số
tr ng thái c a lạ ủ ượng khí này là: 2atm, 15 lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp su t c a khí tăngấ ủ lên t i 3,5 atm, th tích gi m còn 12 lít. Xác đ nh nhi t đ c a khí khi nén. ớ ể ả ị ệ ộ ủ
A. 420oC B. 693oC C. 147oC D. 300oC
Câu 16: Đi u nào sau đây ề không đúng khi nói v đ ng l ng : ề ộ ượ
A. Đ ng lộ ượng có đ n v là Kg.m/sơ ị 2
B. Đ ng lộ ượng c a m t v t là m t đ i lủ ộ ậ ộ ạ ượng véc t ơ
C. V t có kh i lậ ố ượng và đang chuy n đ ng thì có đ ng lể ộ ộ ượng
D. Đ ng lộ ượng c a m t v t b ng tích kh i lủ ộ ậ ằ ố ượng và v n t c c a v t .ậ ố ủ ậ
Câu 17: M t đ ng c đi n cung c p công su t 15kW cho 1 c n c u nâng v t 1000kg chuy nộ ộ ơ ệ ấ ấ ầ ẩ ậ ể
đ ng đ u lên cao 30m. L y g = 10m/sộ ề ấ 2. Th i gian t i thi u đ th c hi n công vi c đó là: ờ ố ể ể ự ệ ệ
A. 20s B. 5s C. 15s D. 10s
Câu 18: V t nào sau đây không có c u trúc tinh th ? ậ ấ ể
A. H t mu i ạ ố B. Viên kim cương C. Mi ng th ch anh ế ạ D. C c th y tinh ố ủCâu 19: M t v t có kh i l ng 500g tr t không v n t c đ u t đ nh m t ph ng nghiêngộ ậ ố ượ ượ ậ ố ầ ừ ỉ ặ ẳ
xu ng m t ph ng n m ngang. ố ặ ẳ ằ V t chuy n đ ng trên m t ph ng ngang 8m thì d ng l i , maậ ể ộ ặ ẳ ừ ạ sát trên m t ph ng nghiêng không đáng k , ma sát trên m t ph ng ngang là 0,1 . L y g = 10ặ ẳ ể ặ ẳ ấ m/s2 . Tính đ cao h ?ộ
Câu 20: Khi v n t c c a v t tăng g p đôi, kh i l ng tăng g p đôi thì:ậ ố ủ ậ ấ ố ượ ấ
A. đ ng năng tăng g p đôi. B. đ ng năng tăng g p 4ộ ấ ộ ấ
C. đ ng năng tăng g p 8ộ ấ D. đ ng năng tăng g p 6ộ ấ
II. Ph n riêng ầ : (Thí sinh h c chọ ương trình nào thì làm ph n dành riêng cho chầ ương trình đó)
Ph n A:( Dành riêng cho ch ầ ươ ng trình nâng cao)
Câu 21: Ch n câu tr l i ọ ả ờ sai :
A Ch t l ng lí tấ ỏ ưởng là ch t l ng th a mãn i u ki n ch y thành dòng và không nén ấ ỏ ỏ đ ề ệ ả được
B Chuy n ể động c a ch t l ng có th chia thành hai lo i chính: ch y n nh và ch y khôngủ ấ ỏ ể ạ ả ổ đị ả
n nh
ổ đị
C Trong m t ng dòng , t c ộ ố ố độ ủ c a ch t l ng t l thu n v i di n tích ti t di n c a ng ấ ỏ ỉ ệ ậ ớ ệ ế ệ ủ ố
D Trong dòng ch y c a ch t l ng , n i có v n t c càng l n thì ta bi u di n các ả ủ ấ ỏ ở ơ ậ ố ớ ể ễ đườ ngdòng càng sít nhau
Trang 8Câu 22: M t v t ch u tác d ng c a 3 l c 16N, 8N và 10N đ ng yên cân b ng. N u l c 16Nộ ậ ị ụ ủ ự ứ ằ ế ự không tác d ng vào v t n a thì h p l c tác d ng lên v t là: ụ ậ ữ ợ ự ụ ậ
Câu 25: Momen l c là đ i l ng đ c tr ng cho ự ạ ượ ặ ư
A. tác d ng làm v t cân b ng c a l c.ụ ậ ằ ủ ự B. tác d ng làm quay v t c a l c. ụ ậ ủ ự
C. tác d ng m nh hay y u c a l c. ụ ạ ế ủ ự D. kh năng sinh công c a lả ủ ực.
Câu 26: M t thanh AB có tr ng l ng 150N có tr ng tâm G chiaộ ọ ượ ọ
đ an AB theo t l BG = 2AG. Thanh AB đọ ỉ ệ ược treo lên tr n b ng dâyầ ằ
nh , không giãn (nh hình bên). Cho góc ẹ ư α = 30o. Tính l c căng dâyự
T?
A. 75N. B. 100N. C. 150N. D. 50N.
Câu 27: Xác đ nh h p l c ị ợ ự F c a hai l c ủ ự F1, F2 song song cùng chi u đ t t i A và B v i đề ặ ạ ớ ộ
l n c a chúng l n lớ ủ ầ ượt là 5N và 15N, bi t AB = 40cm ?ế
A. F = 20N ; đ t cách đi m A là 10cm.ặ ể B. F = 20N ; đ t cách đi m B là 40cm.ặ ể
C. F = 20N ; đ t cách đi m A là 40cm.ặ ể D. F = 20N ; đ t cách đi m B là 10cm.ặ ể
Câu 28: Tác d ng c a m t l c lên m t v t r n là không đ i khi:ụ ủ ộ ự ộ ậ ắ ổ
A. l c đó trự ượt lên giá c a nó.ủ B. giá c a l c quay m t góc 90ủ ự ộ 0
C. l c đó d ch chuy n sao cho phự ị ể ương c a l c không đ i. ủ ự ổ D. đ l n c a l c thay đ iộ ớ ủ ự ổ ít
Câu 29: Bi t t ng áp su t đ ng và áp su t tĩnh t i m t đi m trong m t ng nế ổ ấ ộ ấ ạ ộ ể ộ ố ước n mằ ngang có v n t c 10m/s là 10ậ ố 5 Pa. V i kh i lớ ố ượng riêng c a nủ ước là 1000 kg/m3 thì áp su tấ tĩnh đi m đó là:ở ể
A. 8.104 Pa B. 5.104 Pa C. 3.104 Pa D. 2. 104 Pa
Câu 30: Nguyên lí Paxcan đ c ng d ng đ ch t o:ượ ứ ụ ể ế ạ
A. đ ng c xe môtô ộ ơ B. đ ng c ph n l c ộ ơ ả ự
C. máy nén thu l cỷ ự D. máy b m nơ ước
Ph n B: (Dành riêng cho ch ầ ươ ng trình chu n ẩ )
Câu 31: Ph ng trình nào sau đây là ươ phương trình tr ng tháiạ c a khí lí tủ ưởng ?
2 1
T
V P T
V P
Câu 32: M t thanh ray dài 10m đ c l p lên đ ng s t nhi t đ 20ộ ượ ắ ườ ắ ở ệ ộ 0C. ph i ch a m t kheả ừ ộ
h đ u thanh ray v i b r ng là bao nhiêu, n u thanh ray nóng đ n 50ở ở ầ ớ ề ộ ế ế 0C thì v n đ ch choẫ ủ ỗ thanh dãn ra. ( Bi t h s n dài c a s t làm thanh ray là ế ệ ố ở ủ ắ = 12. 106 k1 )
A. l= 3,6.102 m B. l= 3,6.103 m C. l= 3,6.104 m D. l = 3,6. 105 mCâu 33: M t v t đ c ném th ng đ ng lên cao, khi v t đ t đ cao c c đ i thì t i đó:ộ ậ ượ ẳ ứ ậ ạ ộ ự ạ ạ
A.đ ng năng c c đ i, th năng c c ti u ộ ự ạ ế ự ể B. đ ng năng c c ti u, th năng c cộ ự ể ế ự
đ iạ
Trang 9C. đ ng năng b ng th năng D. đ ng năng b ng n a th năngộ ằ ế ộ ằ ử ế
Câu 34: G i A là công c a l c th c hi n trong th i gian t. Bi u th c nào sau đây là đúng v iọ ủ ự ự ệ ờ ể ứ ớ
Câu 35: N i năng c a m t v t là:ộ ủ ộ ậ
A. t ng đ ng năng và th năng c a v t.ổ ộ ế ủ ậ
B. t ng đ ng năng và th năng c a các phân t c u t o nên v t.ổ ộ ế ủ ử ấ ạ ậ
C. t ng nhi t lổ ệ ượng và c năng mà v t nh n đơ ậ ậ ược trong quá truy n nhi t và th c hi nề ệ ự ệ công
D. nhi t lệ ượng mà v t nh n đậ ậ ược trong quá trình truy n nhi t.ề ệ
Câu 36: M t m b ng nhôm có kh i l ng 250g đ ng 1,5kg n c nhi t đ 25ộ ấ ằ ố ượ ự ướ ở ệ ộ 0C. Tìm nhi t lệ ượng c n cung c p đ đun sôi nầ ấ ể ước trong m (100ấ 0C). Bi t nhi t dung riêng c a nhômế ệ ủ
và nướ ầ ược l n l t là cAl = 920J/kgK và cn = 4190J/kgK
A. 488625J B. 688426J C. 884626J D. 462688J
Câu 37: Ch n câu ọ sai:
A. Nhi t không th t truy n t m t v t sang v t nóng h nệ ể ự ề ừ ộ ậ ậ ơ
B. Nhi t t truy n t v t này sang v t khác b t kệ ự ề ừ ậ ậ ấ ỳ
C. Đ ng c nhi t không th chuy n hoá t t c nhi t lộ ơ ệ ể ể ấ ả ệ ượng nh n đậ ược thành công c h cơ ọ
D. Đ bi n thiên n i năng b ng t ng công và nhi t lộ ế ộ ằ ổ ệ ượng mà v t nh n đậ ậ ược
Câu 38: Đ c đi m và tính ch t nào d i đây ặ ể ấ ướ liên quan đ n ế ch t r n vô đ nh hìnhấ ắ ị ?
A. có d ng hình h c xác đ nh. B. có c u trúc tinh th ạ ọ ị ấ ể
C. có tính d hị ướng. D. không có nhi t đ nóng ch y xác đ nh.ệ ộ ả ị
Câu 39: Trong bi u th c ể ứ U = A + Q n u Q < 0 thì :ế
A v t truy n nhi t lậ ề ệ ượng cho các v t khác B v t nh n công t các v t khác.ậ ậ ậ ừ ậ
C v t th c hi n công lên các v t khác ậ ự ệ ậ D v t nh n nhi t lậ ậ ệ ượng t các v t khácừ ậCâu 40: Ng i ta truy n cho khí trong xilanh nhi t l ng 100 J . Ch t khí n ra th c hi nườ ề ệ ượ ấ ở ự ệ công 65 J đ y pittông lên. N i năng c a khí bi n thiên m t lẩ ộ ủ ế ộ ượng là bao nhiêu?
H TẾ
Trang 10TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH Đ KI M TRA H C KÌ II NĂM H C 20192020Ề Ể Ọ Ọ
T LÝ – TIN – KTCNỔ Môn thi : V t lí kh i 10 ậ ố
Th i gian : 45 phút ờ ( không k th i gian phát đ )ể ờ ề
H và tên: L p ọ ớ
Mã đ : 683ề
(Đ có 4 trang) ề
Câu 1: Ch n phát bi uọ ể sai khi nói v th năng tr ng tr ng:ề ế ọ ườ
A. Th năng tr ng trế ọ ường c a m t v t là năng lủ ộ ậ ượng mà v t có do nó đậ ược đ t t iặ ạ
m t v trí xác đ nh trong tr ng trộ ị ị ọ ường c a Trái đ t.ủ ấ
B.Th năng tr ng trế ọ ường có đ n v là N/mơ ị 2
C.Th năng tr ng trế ọ ường xác đ nh b ng bi u th c Wị ằ ể ứ t = mgz
D. Khi tính th nănng tr ng tế ọ ường, có th ch n m t đ t làm m c tính th năngể ọ ặ ấ ố ế
Câu 2: M t đ ng c đi n cung c p công su t 15kW cho 1 c n c u nâng v t 1000kg chuy nộ ộ ơ ệ ấ ấ ầ ẩ ậ ể
đ ng đ u lên cao 30m. L y g = 10m/sộ ề ấ 2. Th i gian t i thi u đ th c hi n công vi c đó là: ờ ố ể ể ự ệ ệ
A. 20s B. 5s C. 15s D. 10s
Câu 3: Khi v n t c c a v t tăng g p đôi, kh i l ng tăng g p đôi thì:ậ ố ủ ậ ấ ố ượ ấ
A. đ ng năng tăng g p đôi. B. đ ng năng tăng g p 4ộ ấ ộ ấ
C. đ ng năng tăng g p 8ộ ấ D. đ ng năng tăng g p 6ộ ấ
Câu 4: M t v t có kh i l ng 500g tr t không v n t c đ u t đ nh m t ph ng nghiêngộ ậ ố ượ ượ ậ ố ầ ừ ỉ ặ ẳ
xu ng m t ph ng n m ngang. V t chuy n đ ng trên m t ph ng ngang 8m thì d ng l i ,ố ặ ẳ ằ ậ ể ộ ặ ẳ ừ ạ
ma sát trên m t ph ng nghiêng không đáng k , ma sát trên m t ph ng ngang là 0,1 . ặ ẳ ể ặ ẳ L y gấ
= 10 m/s2 . Tính đ cao h ?ộ
Câu 5: Ch n câu ọ sai khi nói v c u t o ch t:ề ấ ạ ấ