Để giúp cho học sinh đánh giá lại kiến thức đã học của mình sau một thời gian học tập. Mời các bạn tham khảo Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Gang Thép để đạt được điểm cao trong kì thi sắp tới.
Trang 1S GDĐT THÁI NGUYÊNỞ
TRƯỜNG THPT GANG THÉP Đ THI H C K 2 NĂM H C 20192020 Ề Ọ Ỳ Ọ
Môn thi: V T LÝ l p 10Ậ ớ
Th i gian làm bài: 45 phút; ờ (30 câu tr c nghi m) ắ ệ
Mã đ thiề 358
(Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u) ệ
H , tên thí sinh: ọ
A. PH N CHUNG: (cho các l p t A1 đ n A10) Ầ ớ ừ ế
Câu 1: M t lộ ượng khí áp su t pở ấ 1 = 750mmHg, nhi t đ tệ ộ 1 = 27 0C có th tích Vể 1 = 76cm 3. Khi lượ ng khí đó có nhi t đ tệ ộ 2 = 3 0C và áp su t pấ 2 = 760 mmHg thì th tích Vể 2 c a nó làủ
A. V2 = 76,5 cm3
B. V2 = 69 cm 3
C. V2 = 38,3 cm3
D. V2 = 83,3 cm3
Câu 2: Qu c u A kh i lả ầ ố ượng m1 chuy n đ ng v i v n t c ể ộ ớ ậ ố v1 va ch m vào qu c u B kh i lạ ả ầ ố ượng m2
đ ng yên. Sau va ch m, c hai qu c u có cùng v n t c ứ ạ ả ả ầ ậ ố v2. Ta có:
C. m1v1 (m1 m2)v2
2
v
Câu 3: M t kh i khí 7ộ ố ở oC đ ng trong m t bình kín có áp su t 1 atm. Đun nóng đ ng tích bình đ nự ộ ấ ẳ ế nhi t đ bao nhiêu đ khí trong bình có áp su t là 1,5 atm:ệ ộ ể ấ
Câu 4: M t v t nh kh i lộ ậ ỏ ố ượng m = 100g g n vào đ u môt lò xo đàn h i có đ c ng k = 200ắ ầ ồ ộ ứ N/m(kh i lố ượng không đáng k ), đ u kia c a lò xo để ầ ủ ược g n c đ nh. H đắ ố ị ệ ược đ t trên m t m tặ ộ ặ
ph ng ngang không ma sát. Kéo v t giãn ra 5cm so v i v trí ban đ u r i ẳ ậ ớ ị ầ ồ th nh nhàng ả ẹ C năng c aơ ủ
h v t t i v trí đó là:ệ ậ ạ ị
A. 200.102 J. B. 25.102 J C. 50.102 J. D. 100.102 J.
Câu 5: Đ n vơ ị c a đ ng lủ ộ ượng là:
Câu 6: M t v t kh i lộ ậ ố ượng 1,0 kg có th năng 2,0 J đ i v i m t đ t. L y g = 9,8 m/sế ố ớ ặ ấ ấ 2. Khi đó, v t ậ ở
đ cao:ộ
Câu 7: Khi v n t c c a m t v t tăng g p b n, thìậ ố ủ ộ ậ ấ ố
A. đ ng lộ ượng c a v t tăng g p b n.ủ ậ ấ ố B. đ ng năng c a v t tăng g p mộ ủ ậ ấ ười sau
C. đ ng năng c a v t tăng g p b n.ộ ủ ậ ấ ố D. th năng c a v t tăng g p hai.ế ủ ậ ấ
Câu 8: Đ ng năng c a m t v t tăng khiộ ủ ộ ậ
A. các l c tác d ng lên v t sinh công dự ụ ậ ương B. v n t c c a v t v = const.ậ ố ủ ậ
C. v n t c c a v t gi m.ậ ố ủ ậ ả D. các l c tác d ng lên v t không sinh côngự ụ ậ
Câu 9: Bi u th c đúng di n t phể ứ ễ ả ương trình tr ng thái c a khí lí tạ ủ ưởng là:
A.
T
V
p.
= h ng s
T V
p
= h ng sằ ố C.
TV
T
p. =h ng sằ ố D.
p
V T h ng sằ ố
Câu 10: Chi c xe ch y trên đế ạ ường ngang v i v n t c 20m/s va ch m m m vào m t chi c xe khácớ ậ ố ạ ề ộ ế đang đ ng yên và có cùng kh i lứ ố ượng. Bi t va ch m là va ch m m m, sau va ch m v n t c hai xe là:ế ạ ạ ề ạ ậ ố
A. v1 = v2 = 5m/s B. v1 = 20m/s ; v2 = 10m/s
Trang 2C. v1 = v2 = 20m/s D. v1 = v2 = 10m/s
Câu 11: Có m t lộ ượng khí trong bình. H i áp su t c a khí s bi n đ i th nào n u th tích c a bìnhỏ ấ ủ ẽ ế ổ ế ế ể ủ tăng g p 3 l n, còn nhi t đ thì gi m đi m t n a?ấ ầ ệ ộ ả ộ ử
A. Áp su t tăng g p b n l nấ ấ ố ầ B. Áp su t gi m đi sáu l nấ ả ầ
C. Áp su t tăng g p đôiấ ấ D. Áp su t không đ iấ ổ
Câu 12: M t v t độ ậ ược ném lên đ cao 1m so v i m t đ t v i v n t c đ u 2 m/s. Bi t kh i lộ ớ ặ ấ ớ ậ ố ầ ế ố ượng c aủ
v t b ng 0,5 kg (L y g = 10m/sậ ằ ấ 2). C năng c a v t so v i m t đ t b ng:ơ ủ ậ ớ ặ ấ ằ
Câu 13: M t v t chuy n đ ng v i v n t c ộ ậ ể ộ ớ ậ ố v d i tác d ng c a l c ướ ụ ủ ự F không đ i. Công su t c a l cổ ấ ủ ự
F là:
Câu 14: Nén khí đ ng nhi t t th tích 9 lít đ n th tích 6 lít thì áp su t tăng m t lẳ ệ ừ ể ế ể ấ ộ ượng Δp=50 kPa.
Áp su t ban đ u c a khí đó là :ấ ầ ủ
Câu 15: Nén khí đ ng nhi t t th tích 10 lít đ n th tích 4 lít thì áp su t c a khí tăng lên bao nhiêuẳ ệ ừ ể ế ể ấ ủ
l n :ầ
A. 4 l nầ B. 2 l nầ C. 1,5 l nầ D. 2,5 l nầ
Câu 16: Nhi t đ không tuy t đ i là nhi t đ t i đó :ệ ộ ệ ố ệ ộ ạ
A. Chuy n đ ng nhi t phân t h u nh d ng l iể ộ ệ ử ầ ư ừ ạB. T t c các ch t khí hóa r nấ ả ấ ắ
C. Nước đông đ c thành đáặ D. T t c các ch t khí hóa l ngấ ả ấ ỏ
Câu 17: nhi t đ 273Ở ệ ộ 0C th tích c a m t lể ủ ộ ượng khí là 12lít. Khi áp su t khí không đ i và nhi t đấ ổ ệ ộ
là 5460C thì th tích lể ượng khí đó là :
Câu 18: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Đ ng năng c a v t không đ i khi v tộ ủ ậ ổ ậ
A. chuy n đ ng v i gia t c không đ i.ể ộ ớ ố ổ B. chuy n đ ng th ng đ u.ể ộ ẳ ề
C. chuy n đ ng cong đ u.ể ộ ề D. chuy n đ ng tròn đ u.ể ộ ề
Câu 19: Đ i lạ ượng nào sau đây không ph i là thông s tr ng thái c a m t l ng khí?ả ố ạ ủ ộ ượ
A. Th tíchể B. Áp su tấ C. Kh i lố ượng D. Nhi t đệ ộ
Câu 20: Câu 1: Ch n câu ọ Sai:
A. Wt = mgz B. Wt = mg(z2 – z1) C. Wt = mgh D. A12 = mg(z1 – z2)
B. PH N DÀNH CHO BAN C B N (ch dành cho các l p t A3 đ n A10)Ầ Ơ Ả ỉ ớ ừ ế
Câu 21: L c căng m t ngoài tác d ng lên m t đo n đự ặ ụ ộ ạ ường nh b t k trên b m t ch t l ng luôn cóỏ ấ ỳ ề ặ ấ ỏ
phương vuông góc v i đo n đớ ạ ường ti p tuy n v i b m t ch t l ng, có chi u làm gi m di n tích bế ế ớ ề ặ ấ ỏ ề ả ệ ề
m t ch t l ng và có đ l n đặ ấ ỏ ộ ớ ược xác đ nh theo h th c: ị ệ ứ
Af l B.
l
f C. f l D. f 2 l
Câu 22: G i lọ o là chi u dài c a thanh r n Oề ủ ắ ở oC, l là chi u dài tề ở oC, là h s n dài. Bi u th c nàoệ ố ở ể ứ sau đây đúng ?
A.
t
1
l
l o B. l=lo t C. l = lo( 1+ t) D. l=lo+ t
Câu 23: Nhi t nóng ch y Q đ c xác đ nh theo công th c:ệ ả ượ ị ứ
m
Câu 24: Công th c tính công c a m t l c là:ứ ủ ộ ự
A. A = mgh B. A = ½.mv2 C. A = F.s D. A = F.s.cos
Câu 25: Ch n đáp đúng.ọ
Trang 3Quá trình chuy n t th l ng sang th h i c a các ch t g i làể ừ ể ỏ ể ơ ủ ấ ọ
A. s nóng ch y.ự ả B. s hoá h i.ự ơ C. s k t tinh.ự ế D. s ng ng t ự ư ụ
Câu 26: Ch n đáp đúng.ọ
Quá trình chuy n t th r n sang th l ng c a các ch t g i làể ừ ể ắ ể ỏ ủ ấ ọ
A. s k t tinh.ự ế B. s bay h i.ự ơ C. s ng ng t ự ư ụ D. s nóng ch y.ự ả
Câu 27: M t thộ ước thép 30ở 0C có đ dài 1m, h s n dài c a thép là ộ ệ ố ở ủ = 11.106 K1. Khi nhi t đệ ộ tăng đ n 50ế 0C, thước thép này dài thêm là:
Câu 28: M t gàu nộ ước kh i lố ượng 12 kg được kéo cho chuy n đ ng đ u lên đ cao 5m trong kho ngể ộ ề ộ ả
th i gian 1 phút 40 giây (L y g = 10 m/sờ ấ 2). Công su t trung bình c a l c kéo là:ấ ủ ự
Câu 29: Nhi t l ng c n cung c p cho mi ng nhôm có kh i l ng 100g nhi t đ 20ệ ượ ầ ấ ế ố ượ ở ệ ộ 0C, đ nó hoáể
l ng nhi t đ 658ỏ ở ệ ộ 0C là bao nhiêu? Bi t nhôm có nhi t dung riêng là 896J/(kg.K), nhi t nóng ch y làế ệ ệ ả 3,9.105J/K
Câu 30: Hai thanh kim lo i, m t b ng Fe, m t b ng Zn có chi u dài b ng nhau 0ạ ộ ằ ộ ằ ề ằ ở oC, còn 100ở oC thì chi u dài chênh l ch nhau 1 mm. Bi t h s n dài c a Fe là 1,14.10ề ệ ế ệ ố ở ủ 5 K1 , c a Al là 3,4.10ủ 5 K1. Chi uề dài c a 2 thanh 0ủ ở oC là :
B, PH N DÀNH CHO BAN KHTN (ch dành cho các l p A1 đ n A2)Ầ ỉ ớ ế
Câu 31. M t con l c đ n có chi u dài 1m, treo v t n ng có kh i lộ ắ ơ ề ậ ặ ố ợng m, đ t t i n i có gia t c tr ng ặ ạ ơ ố ọ
tr ng là 10m/sợ 2. Kéo con l c sao cho dây treo l ch kh i phắ ệ ỏ ơng th ng đ ng m t góc là 60ẳ ứ ộ 0, r i buông ồ tay nh nhàng đ con l c dao đ ng. Hãy xác đ nh v n t c c a v t khi dây treo làm v i phẹ ể ắ ộ ị ậ ố ủ ậ ớ ơng th ng ẳ
đ ng m t góc 45ứ ộ 0
Câu 32. M t v t có kh i l ng 2 kg th r i t do t đ cao 20m xu ng m t đ t. Đ bi n thiên đ ng ộ ậ ố ượ ả ơ ự ừ ộ ố ặ ấ ộ ế ộ
lượng c a v t trủ ậ ước khi ch m đ t là bao nhiêu? L y g = 10 m/sạ ấ ấ 2
A. p 40kgm/s B. p 20kgm/s C. p 20kgm/s D. p 40kgm/s
Câu 33. Ch n câu ọ Sai . Bi u th c đ nh lu t b o toàn c năng là:ể ứ ị ậ ả ơ
2
mv
mgz
2
2
mv 2
kx2 2
C. A = W2 – W1 = ∆ W D. Wt + Wđ = const
Câu 34. N u kh i lế ố ợng c a v t gi m 4 l n và v n t c tăng lên 2 l n, thì đ ng năng c a v t s :ủ ậ ả ầ ậ ố ầ ộ ủ ậ ẽ
A. Không đ iổ B. Tăng 2 l n ầ C. Gi m 4 l n ả ầ D. Gi m 2 l nả ầ
Câu 35. Khi đun nóng m t bình kín ch a khí đ nhi t đ tăng 1ộ ứ ể ệ ộ 0C thì áp su t khí tăng thêm 1/360 ápấ
su t ban đ u. Nhi t đ ban đ u c a khí là giá tr nào sau đâyấ ầ ệ ộ ầ ủ ị ?
A. 780C B. 370C C. 730C D. 87 0 C
Câu 36. M t bình kín ch a m t l ng khí nhi t đ 30ộ ứ ộ ượ ở ệ ộ 0C và áp su t P. H i ph i tăng nhi t nhi t đấ ỏ ả ệ ệ ộ lên t i bao nhiêu đ áp su t tăng lên g p đôi?ớ ể ấ ấ
Câu 37. Bi u th c nào sau đây ể ứ không phù h p v i đ nh lu t Boyle Mariotte ?ợ ớ ị ậ
Trang 4A. p1.V1=p2.V2 B. V p C. V 1/p D. p 1/V
Câu 38. M t th c thép 10ộ ướ ở 0C có đ dài là 1000 mm. H s n dài c a thép là 12.10ộ ệ ố ở ủ 6 K1. Khi nhi tệ
đ tăng đ n 40ộ ế 0C , thước thép này dài thêm ban nhiêu?
A. 0,36 mm. B. 36 mm. C. 42 mm. D. 15mm Câu 39. M t thanh thép dài 5,0 m có ti t di n 1,5 cmộ ế ệ 2 được gi ch t m t đ u. Cho bi t su t đàn h i ữ ặ ộ ầ ế ấ ồ
c a thép là E = 2.10ủ 11 Pa. L c kéo tác d ng lên đ u kia c a thanh thép b ng bao nhiêu đ thanh ự ụ ầ ủ ằ ể dài thêm 2,5 mm?
A. F = 6,0.1010 N B. F = 1,5.10 4 N.
C. F = 15.107 N D. F = 3,0.105 N
Câu 40. M t v t sinh công d ng khi:ộ ậ ươ
A.V t chuy n đ ng nhanh d n đ uậ ể ộ ầ ề B.V t chuy n đ ng ch m d n đ uậ ể ộ ậ ầ ề
C.V t chuy n đ ng tròn đ uậ ể ộ ề D.V t chuy n đ ng th ng đ uậ ể ộ ẳ ề
H T Ế