ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤUTRÚC MINH HỌA ĐỀ SỐ 11 Đề thi có 06 trang KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề Câu 3: 2
Trang 1ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU
TRÚC MINH HỌA
ĐỀ SỐ 11
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Câu 3: 2 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
B Hàm số có một điểm cực trị.
C Giá trị lớn nhất của hàm số là 3
D Hàm số có hai điểm cực trị.
Câu 4: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác cân tại A , ABACa, BAC 120 Tam giác
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính thể tích V của khốichóp S ABC
Trang 2Câu 11: Từ một nhóm có 10 học sinh nam và 8 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh
trong đó có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ?
4 3
4 3
a .
Câu 17: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2
1
x y
x
-=+ là
Trang 3A z 1 2i B z 2 i C z 2 i D z 1 2i.
Câu 20: Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, BAC 120 ,0 AB a Cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy, SA a Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;0; 1 và mặt phẳng P x y: 1 0 Đường thẳng
đi qua A đồng thời song song với P và mặt phẳng Oxy có phương trình là
Câu 23: Cho hàm số f (x) 1 x22019 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số đồng biến trên ;0 D Hàm số nghịch biến trên ;0
Câu 24: Cho đa giác 30 đỉnh nội tiếp đường tròn, gọi là tập hợp tất cả các đường thẳng đi qua 2 trong số
30 đỉnh đã cho Chọn hai đường thẳng bất kì thuộc tập Tính xác suất để chọn được hai đường
thẳng mà giao điểm của chúng nằm bên trong đường tròn
A 7
2
5
9.31
d 5
f x x
3 2
Trang 4Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt đáy và đáy ABCD là hình chữ nhật Biết
Câu 29: Biết rằng đường thẳng y2x 3 cắt đồ thị hàm số y x 3x22x 3 tại hai điểm phân biệt
A và B, biết điểm B có hoành độ âm Hoành độ của điểm B bằng
Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy ABCD Thể tích khối chóp S ABCD là
+
=
- trên đoạn [- 1;0] là
Trang 5Câu 40: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên và không có cực trị, đồ thị của hàm số yf x là
đường cong của hình vẽ bên Xét hàm số 1 2 2
Câu 42: Tất cả giá trị của tham số thực m sao cho bất phương trình 9x 2m1 3 x 3 2 m0 có
nghiệm đúng với mọi số thực x là
f (2) 16, f (x)dx 4 Tính
4 / 0
Câu 44: Một mảnh vườn hoa có dạng hình tròn bán kính bằng 5 m Phần đất trồng hoa là phần tô trong
hình vẽ bên Kinh phí để trồng hoa là 50.000 đồng/m2.Hỏi số tiền cần để trồng hoa trên diện
tích phần đất đó là bao nhiêu, biết hai hình chữ nhật ABCD và MNPQ có AB MQ 5 ?m
A 3.533.058 đồng B 3.641.528 đồng C 3.641.529 đồng D 3.533.057 đồng.
Trang 6Câu 45: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol m y x 2 và đường thẳng y mx 1 Giá trị
Câu 46: Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng b Thể tích của khối cầu đi qua
các đỉnh của lăng trụ bằng
Câu 47: Cho đồ thị hàm số y= f x( ) như hình vẽ bên
Số điểm cực đại, cực tiểu của hàm số [ ]2
( ) ( )
A 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu B 1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.
C 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu D 3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
Câu 48: Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình
Trang 7- Đề được biên soạn đúng với cấu trúc đề Minh Họa 2021 phát hành ngày 31/3/2021
- Mức độ khó ngang bằng với đề Minh Họa
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI - ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1.
Lời giải Chọn A
Dựa vào đồ thị và đáp án, hàm số cần tìm có dạng y=ax4+bx2+c với a <0
Câu 3.
Lời giải Chọn B
A sai vì hàm số chỉ đạt cực trị tại x2
B sai vì trên 0;2 hàm số đồng biến.
Gọi H là trung điểm đoạn AB SH AB ( vì tam giác SAB là tam giác đều).
u u d 3 5.318
Câu 6.
Lời giải Chọn B
Trang 9ln 5
x x
Câu 7.
Lời giải Chọn B
Xét đáp án A, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 6 0 (vô lý)
Xét đáp án B, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 0 0 (đúng)
Xét đáp án C, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 2 0 (vô lý)
Xét đáp án D, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 2 0 (vô lý)
Câu 8.
Lời giải Chọn B
Phương trình dạng tổng quát của mặt cầu: x2+y2+ -z2 2ax- 2by- 2cz d+ = với0
Phương trình chính tắc của đường thẳng qua M x y z và có vec tơ chỉ phương 0; ;0 0 ua b c; ; có dạng
Diện tích xung quanh của hình trụ đó là S xq 2rl 2 3.4 24
Câu 11.
Lời giải Chọn A
Chọn ra 3 học sinh nam trong 10 học sinh nam có 3
Ta có z z1 2 1 2i 2 i 5i
Vậy z z1 2 5i
Câu 14.
Lời giải
Trang 10Chọn B
Ta có: AB= -(0 1;3 1;3 0- - )Û AB= -( 1;2;3)
Câu 15.
Lời giải Chọn B
Câu 16.
Lời giải Chọn A
Ta có: 4 a3 a34
Câu 17.
Lời giải Chọn B
Ta có: lim lim 3 2 2
1
x y
Điểm M trên hình vẽ biểu diễn số phức z 1 2i
Câu 20.
Lời giải Chọn C
Trang 11Số đường thẳng tạo ra được từ 30 đỉnh của đa giác là: 2
30 435
C
Số cách chọn 2 đường thẳng là: C4352
Cứ 1 tứ giác nội tiếp đường tròn sẽ có 2 đường chéo cắt nhau tại 1 điểm nằm trong đường tròn
Số cách chọn được 2 đường thẳng cắt nhau tại 1 điểm nằm trong đường tròn bằng số cách chọn 1 tứgiác nội tiếp đường tròn và bằng: C304
Xác suất để chọn được 2 đường thẳng thỏa mãn là:
4 30 2 435
9.31
C P C
Câu 25.
Lời giải Chọn A
Trang 12Câu 27.
Lời giải Chọn C
4a 3a
5a
C D
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yx3x22x 3 và đường thẳng
Trang 13Gọi M là trung điểm ' 'B C Do lăng trụ đều nên ta có: ' A M B C' ' , AM B C' '.
Do đó góc giữa hai mặt phẳng AB C và ' ' A B C là góc ' ' ' AMA '
Lại có tam giác đều ' ' 'A B C nên ' 2 3 3
Ta có: f x x x 1 x2 ,3 x
Trang 14Phương trình log (2 x2 4 ) 2x x2 4x 4 x2 4x 4 0
Phương trình này có a c Vậy phương trình có hai nghiệm. 0
Câu 35.
Lời giải Chọn A
a H
D A
Trang 15Giả sử d là đường thẳng cần dựng và cắt '1 d tại B t t ; ;2
Suy raABt t; 1;1
.Véc tơ chỉ phương của d là u d 2;2;1
suy ra u 1; 3;4 cùng phương với AB
Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng d qua 1 A0;1;1 nhận u 1; 3;4làm véc tơ chỉ phương
y
O
Lời giải Chọn A
Trang 16y = 2x
-1
2 1 -2 -1 1 2 x
Trang 17I 4x.f (x) | 4 f (x)dx = 4.2.f - 0 - 4.4 = 112.
Câu 44.
Lời giải Chọn D
J I
y
x
Đặt hệ trục Oxy như hình vẽ, mảnh vườn sẽ có phương trình ( ) :C x2y2 25
Diện tích hình phẳng giới hạn vởi (C), AD, BC là:
5/2
2 1
Diện tích hình phẳng giới hạn vởi (C), MN, QP là: S2 S1 (do tính đối xứng)
Diện tích phần đất trồng hoa (phần tô trong hình vẽ) là:
Phương trình hoành hoành độ giao điểm của parabol yx2 và đường thẳng y mx 1 là:
Trang 18Vậy S m nhỏ nhất bằng 4
3 khi m 0.
Câu 46.
Lời giải Chọn D
Xét lăng trụ tam giác đều ABC A B C Gọi , ' ' ' ' E E lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác
, ' ' '
ABC A B C , M là trung điểm BC và I là trung điểm EE' Do hình lăng trụ đều nên EE' là trục củađường tròn ngoại tiếp tam giác ABC A B C, ' ' ' I là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ, IA là bán kính mặtcầu ngoại tiếp lăng trụ
; 11;0
x x
1;
0;11; 2
Trang 20Vậy, đường thẳng AC cắt đường tròn C tại hai điểm.
Do đó, để A2MA MC đạt giá trị nhỏ nhất thì M phải nằm giữa hai điểm A và C
Gọi I là điểm thỏa mãn hệ thức IA +2 IB= Þ 0 I(1; 1;1- )
Mặt cầu ( )S có tâm J( - 1;0;3) , bán kính R=1.
Ta có: IJ> ÞR I nằm ngoài mặt cầu ( )S
Trang 21J I M
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Trang 22Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a Biết SAABCD và
Câu 7: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Câu 13: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ sau
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 14: Cho n và k là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 23n C
n A
-+ -
1
11
x a
25
Câu 24: Tổng các nghiệm của phương trình 2
1 2
log x 5x7 0 bằng
Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , SA^(ABCD) Gọi I là trung
điểm của SC Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (ABCD bằng độ dài đoạn thẳng nào?)
Trang 24Câu 26: Cho hàm số f x liên tục trên và có một nguyên hàm là F x Biết F 1 8, giá trị
9
F được tính bằng công thức
9 1
F f x dx
9 1
9 8
F f x dx D F 9 f 9
Câu 27: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA=2a Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD
A V =2a3 B
3
1512
a
3
156
a
3
23
a
Câu 28: Biết hai đồ thị hàm số y x 3x2 2 và yx2x cắt nhau tại ba điểm phân biệt A B C, ,
Khi đó diện tích tam giác ABC bằng
Câu 29: Cho hàm số yf x liên tục trên và có đạo hàm f x x2 x1 3 3 x Hàm số
đạt cực tiểu tại
-=+ Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A Hàm số đồng biến trên
B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
C Hàm số đồng biến trên \{ 2} -
D Hàm số đồng biến trên từng khoảng của miền xác định.
Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 2; 1) và mặt phẳng ( ) :P x z 20 Đường thẳng
đi qua M và vuông góc với ( )P có phương trình là
Trang 25C x12y22z12 6 D x12y 22z12 6.
Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 3a Gọi là góc giữa mặt
bên và mặt đáy, mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 38: Có 6 bi gồm 2 bi đỏ, 2 bi vàng, 2 bi xanh Xếp ngẫu nhiên các viên bi thành một hàng ngang.
Tính xác suất để hai viên bi vàng không xếp cạnh nhau?
Câu 40: Một biển quảng cáo có dạng Elip với bốn đỉnh A A B B như hình vẽ Người ta chia Elip1, , ,2 1 2
bởi parapol có đỉnh B ,trục đối xứng 1 B B và đi qua các điểm ,1 2 M N Sau đó sơn phần tô đậm
với giá 200.000 đồng/m và trang trí đèn led phần còn lại với giá 500.000 đồng/2 m Hỏi kinh2
phí sử dụng gần nhất với giá trị nào dưới đây? Biết A A1 2 4m,B B1 2 2 , m MN 2m
A 2.760.000 đồng B 1.664.000 đồng C 2.341.000 đồng D 2.057.000 đồng Câu 41: Cho hàm số f x xác định và có đạo hàm f x liên tục trên 1;3 , f x với mọi 0
Trang 26Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A2;0;1, B3;1;5, C1;2;0 , D4; 2;1 Gọi
là mặt phẳng đi qua D sao cho ba điểm A, B , C nằm cùng phía đối với và tổng khoảngcách từ các điểm A, B , C đến mặt phẳng là lớn nhất Giả sử phương trình có dạng:
2x my nz p 0 Khi đó, T m n p bằng:
Câu 48: Cho hàm số yf x có đạo hàm f x x1 4 x m 5 x33 với mọi x Có bao
nhiêu giá trị nguyên của tham sốm 5;5 để hàm sốg x f x có 3 điểm cực trị?
Trang 27A ;1 2; B 2; C 2; D 1;
HẾT
Trang 28- Đề được biên soạn đúng với cấu trúc đề Minh Họa 2021 phát hành ngày 31/3/2021
- Mức độ khó ngang bằng với đề Minh Họa
Trang 29HƯỚNG DẪN GIẢI - ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Đồ thị đã cho có hình dạng của đồ thị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+ + nên loại phương án B và Ccx d
Dựa vào đồ thị, ta có limx®+¥ y= +¥ Þ a> nên loại phương án A0
Câu 3.
Lời giải Chọn A
Ta có w iz z i5 2 i 5 2i 7 7i
Câu 4.
Lời giải Chọn C
Từ hình vẽ ta có A3;2 biểu diễn số phức z 3 2i, số phức z có phần thực là 3 và phần ảo là 2
Câu 5.
Lời giải Chọn A
Khối chóp S ABCD có chiều cao h a 3 và diện tích đáy B a 2
Trang 30Từ đồ thị ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;1
Câu 8.
Lời giải Chọn A
Diện tích xung quanh của hình trụ S xq 2Rl2 4.5 40 cm 2
Câu 9.
Lời giải Chọn D
Ta có : u5 u1 4d 2 4.5 22
Câu 10.
Lời giải Chọn D
Phương trình đã cho tương đương với
Hình chiếu của điểm M a b c lên trục Oxy là điểm ; ; a b; ; 0 nên chọn D
Câu 13.
Lời giải Chọn C
+ Vì ( )f x liên tục trên nên ( )f x liên tục tại x1;x2;x4;x0
+ Từ bảng biến thiên ta thấy ( )f x đổi dấu khi x qua x1;x2;x4;x0
Suy ra hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x1;x2;x4;x0
Vậy hàm số yf x( ) có 4 cực trị
Câu 14.
Lời giải Chọn D
Dựa vào định nghĩa và công thức tính số tổ hợp, chỉnh hợp ta thấy:
n C
Trang 315 2
a b c R
Diện tích xung quanh của hình nón: S xq =Rl=2a2.
Câu 19.
Lời giải Chọn B
Nhận thấy 2.1 3 4 1 0 nên Q1; 3; 4 thuộc P
Câu 21.
Lời giải Chọn A
2
8log 256 8.log 2
Trang 3211
x a
Ta có: z (1 2 )i 2 3 4i z 5 1z 1z 15
Vậy mô đun của số phức 1
z bằng
1.5
Câu 24.
Lời giải Chọn D
Phương trình tương đương với x2 5x 7 0, tổng các nghiệm của phương trình này là 5 (theo định lý Vi-et)
Câu 25.
Lời giải Chọn A
Từ giả thiết suy ra OI là đường trung bình của SAC , do đó OI SA
9 1
S
Gọi H là trung điểm AB
Trang 33Theo đề, tam giác SAB cân tại S nên suy ra SH ^AB.
Mặt khác, tam giác SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên suy ra SH ^(ABCD).
Xét tam giác SHA vuông tại H
Diện tích hình vuông là S ABCD=a2
Vậy thể tích khối chóp S ABCD là 1 3 15
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình:
Áp dụng công thức hê rông ta có S ABC 3
Câu 29.
Lời giải Chọn A
Ta có bảng xét dấu f x
Do đó hàm số đạt cực tiểu tại x 1
Câu 30.
Lời giải Chọn C
Tập xác định: D=\{ }- 2
Trang 34Ta có:
( )2
3
0,2
x y x
-=+ đồng biến trên từng khoảng của miền xác định.
Câu 32.
Lời giải Chọn D
Ta có mặt phẳng ( ) :P x z 20
Mặt phẳng P có véc tơ pháp tuyến là n P 1;0;1
Gọi đường thẳng cần tìm là Vì đường thẳng vuông góc với P nên véc tơ pháp tuyến của mặt
phẳng P là véc tơ chỉ phương của đường thẳng
x y
Câu 35.
Lời giải Chọn C
2
2 1 1
Tâm I của mặt cầu là trung điểm đoạn MN I1; 2;1.
Trang 35Lời giải Chọn C
Gọi O là giao điểm của AC và BD , N là trung điểm của BC
OB BD a
Xét SOB vuông tại O:SO SB2 OB2 a 7
Xét SON vuông tại O:SN SO2ON2 2 2a
Xét SON vuông tại O: cos 1 2
4
2 2
ON SN
Câu 38.
Lời giải Chọn B
Số phần tử của không gian mẫu: n 6! 720.
Gọi A là biến cố “hai bi vàng không xếp cạnh nhau” Do đó A là biến cố hai bi vàng xếp cạnh nhau
Xếp 2 bi vàng cạnh nhau vào 6 vị trí có: 5 cách
Xếp 4 bi còn lại vào 4 vị trí còn lại có: 4! cách
m x m
æö÷
ç ÷ ³
ç ÷
çè øthì x cũng là nghiệm của 0
Trang 36Ta xét các giá trị mÎ làm cho bất phương trình + 2 6 ( )2
5
m x m
æö÷ç
m x
m
æ ö÷ç
Û ³ ç ÷çè ø, với m÷ Î +
Vậy với mÎ thì bất phương trình + ( )2 có nghiệm tương ứng là 2 6
5
1log2
m x
m
æ ö÷ç
³ ç ÷çè ø.÷
Suy ra có vô số giá trị mÎ làm cho bất phương trình + ( )1 có nghiệm
Câu 40.
Lời giải Chọn C
Phương trình (E)có dạng:
Với x 1; 3 ta có:
2 2
33
Trang 37Tam giácABCvuông tại Cnên BC AB2 AC2 a 3.
Tam giácBCCvuông tại Cnên CC BC2 BC2 a
Thể tích của khối lăng trụ là CC 1 CC 3 3
Ta có diện tích hình vuông OABC là 16 và bằng S1S2
163
Theo bài ra ta có f x' 4x3
Suy ra g x 4x3 3x2 6x1
Suy ra
1 2
Đồ thị hàm số lên - xuống – lên
Hàm số g x f x' 3x2 6x1 đạt cực tiểu, cực đại lần lượt tại 1 1, 2 1
2
x x
Trang 38Phương trình tham số của
Vì mặt phẳng đi qua D4; 2;1 nên phương trình có dạng:
Trang 39a b c
Do hàm số yf x có đạo hàm với mọi x nên yf x liên tục trên , do đó hàm số
- TH2: m thì 0 g x vô nghiệm, suy ra g x 0 với mọi x 0
Hàm số yg x đồng biến trên khoảng 0;
Cả hai trường hợp trên đều có: hàm số g x f x có duy nhất một điểm cực trị là x 0
- TH 3: m thì x m0 là nghiệm bội lẻ của g x
Bảng biến thiên của hàm số g x f x :
- Lại có m [ 5;5] và m nguyên nên m 1,2,3,4,5
Vậy có 5 giá trị nguyên của m
Câu 49.
Lời giải Chọn A
Gọi z x yi x y , ,
Trang 40Ta lại có, I là trung điểm của I I và 1, 2 II 1 10r II, 2 10 r
Suy ra các điểm I I nằm ngoài 1, 2đường tròn C I , 3
Ta có, hình biểu diễn tập hợp các điểm M