1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 6 đến 10 phát triển đề minh họa THPT 2021 môn toán chuẩn cấu trúc file word có lời giải

101 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 6,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.. Tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy.. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng,

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 06

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……….

Câu 1: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Giá trị cực đại của hàm số bằng

4 3

4 3

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A  1; 2; 3  và B  3; 1;1  Tọa độ của AB là

Trang 2

233.ln 2

x

2313.ln 3

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   S : x 32y12z22 8 Khi

đó tâm I và bán kínhRcủa mặt cầu là

Trang 3

x x

x x

x x

Câu 23: Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , biết AB a , AC2a Mặt bên

SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể

Câu 26: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a , AC a 3 Tam giác

SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng

Câu 27: Có 13 học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8

học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất

kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối

11 và khối 12

A 229

24

27

57.286

Câu 28: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có một nguyên hàm bằng ycos2x?

3cos3

Trang 4

Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A4; 1;3 , B0;1; 5  Phương trình mặt cầu đường

Câu 34: Cho số phức z a a 5i với a   Tìm a để điểm biểu diễn của số phức nằm trên đường

phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư

Trang 5

A 8 B 6 C 5 D 7.

Câu 41: Cho hàm số f x  nhận giá trị dương và thỏa mãn f  0 1,  f x  3 e xf x  2,   x

Tính f  3

A f  3 e2 B f  3 e3 C f  3 e D f  3 1

Câu 42: Bạn An cần mua một chiếc gương có đường viền là đường Parabol bậc 2 Biết rằng khoảng

cách đoạn AB 60cm, OH 30cm Diện tích của chiếc gương bạn An mua là

Câu 44: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại A ,  ACB   , biết30

góc giữa B C' và mặt phẳng ACC A bằng ' '  thỏa mãn sin 1

2 5

  Cho khoảng cáchgiữa hai đường thẳng 'A B và CC' bằng a 3 Tính thể tích V của khối lăng trụ ' ' '

Câu 45: Cho Parabol  P y x:  2 và đường tròn  C có tâm A0;3, bán kính 5 như hình vẽ Diện

tích phần được tô đậm giữa  C và  P gần nhất với số nào dưới đây?

A 1, 77 B 3, 44 C 1,51 D 3,54

Trang 6

Câu 46: Cho hàm số f x  liên tục trên  và thỏa 2  2 

Câu 48: Cho phương trình 3 3x 2x1  3xm2 3xm 3 2 3xm3, với m là tham số Có

bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để phương trình có nghiệm thực?

Câu 49: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A2;1;3 và mặt phẳng

 P x my:  2m1z m  2 0 , m là tham số thực Gọi H a b c là hình chiếu vuông góc ; ; của điểm A trên  P Khi khoảng cách từ điểm A đến  P lớn nhất, tính a b

3

Câu 50: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x   x1 2 x3 x22mx5 với mọi x  

bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số g x f x  có đúng một điểm cực trị

HẾT

Trang 7

-HƯỚNG DẪN GIẢI - ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra giá trị cực đại bằng 1.

Câu 2.

Lời giải Chọn B

Ta có: 4 a3 a34

Câu 4.

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối nón đã cho là:

Ta có  AB      3 1; 1 2;1+ 3  2; 3;4 

Câu 6.

Lời giải Chọn C

Trang 8

Chọn D

Ta có : u5  u1 4d  2 4.5 22

Câu 8.

Lời giải Chọn C

Đồ thị đã cho đi qua các điểm M1;3, N2;1 và P0;3.

Xét phương án A: Điểm N2;1 không thuộc vào đồ thị hàm số y x 3 5x2 4x 3

Xét phương án B: Điểm N2;1 không thuộc vào đồ thị hàm số y2x3 6x24x3

Xét phương án D: Điểm N2;1 không thuộc vào đồ thị hàm số y2x39x211x 3

Xét phương án C: Ta có cả ba điểm M1;3, N2;1 và P0;3 đều thuộc vào đồ thị hàm số

3 4 2 3 3

y x  xx

Câu 9.

Lời giải Chọn A

Thay tọa độ điểm B ta có: 3 2.2 6.0 1 0     Phương án A được chọn.

Câu 10.

Lời giải Chọn A

Ta thấy đường thẳng d có một vectơ chỉ phương có tọa độ u   2 (1; 2;3)

Câu 11.

Lời giải Chọn B

Ta có: z1 z2 2 3  i   4 5  i   2 4 3  i 5i 2 2  i

Vậy z 2 2i

Câu 13.

Lời giải Chọn D

Số phức z a bi  có điểm biểu diễn a b;  nên số phức z 2 i có điểm biểu diễn là N2;1

Câu 14.

Lời giải Chọn C

Ta có 21 x 4 21 x 22 1 x 2 x 1

Câu 15.

Lời giải Chọn B

Mặt cầu  S có tâm I3; 1; 2   và bán kính R 2 2

Câu 16.

Lời giải

Trang 9

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta thấy hàm số trên nghịch biến trên các khoảng   ; 3 và 0;3 

Câu 18.

Lời giải Chọn B

Số tập con gồm 6 phần tử củaA bằng số tổ hợp chập 6 của 26 phần tử Vậy số tập con là 6

26

Câu 20.

Lời giải Chọn D

a a a b

Trang 10

Tập xác định của hàm số là D 1;2, hàm số yx 1 2 x2019 liên tục trên đoạn 1;2 

Trang 11

Ta có:y 5x4 5 0,    x  ; 

Do đó hàm số yx55x luôn đồng biến trên khoảng   ; 

Câu 26.

Lời giải Chọn B

E

K H

S

C

Gọi H là trung điểm của BC , suy ra SHBCSH ABC

Gọi K là trung điểm AC , suy ra HKAC

Không gian mẫu là số cách chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ 13 học sinh

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là W=C133 =286.

Gọi A là biến cố ''3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12 '' Ta cócác trường hợp thuận lợi cho biến cố A là:

● TH1: Chọn 1 học sinh khối 11; 1 học sinh nam khối 12 và 1 học sinh nữ khối 12 nên có C C C =2 8 31 1 1 48cách

● TH2: Chọn 1 học sinh khối 11; 2 học sinh nữ khối 12 có C C =1 22 3 6 cách

● TH3: Chọn 2 học sinh khối 11; 1 học sinh nữ khối 12 có C C =2 32 1 3 cách

Suy ra số phần tử của biến cố A là W =A 48 6 3 57+ + =

Ta có cos2x2cos sinx x sin 2x

Vậy hàm số y sin 2x có một nguyên hàm là ycos2x

Câu 29.

Trang 12

Lời giải Chọn D

Gọi tứ diện đều là S ABCD , gọi O AC BDSOABCD

Gọi là I trung điểm của BC Khi đó ta có BC SO BCSOIBC SI

a OI SIO

SI a

Câu 30.

Lời giải Chọn B

Gọi I là trung điểm của đoạn AB suy ra I2;0; 1  là tâm của mặt cầu

Trang 13

Điều kiện: x  2

Phương trình hoành độ giao điểm 2 8

2

x x

A B I

x x x

Đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư là đường thẳng yx

= Û ê

=-ê =ë

.Xét dấu:

+ 0

+ 0

0

-+

1 0

-∞

f(x) f'(x) x

Dựa vào bảng xét dấu của '( )f x thấy hàm số ( ) f x có 1 điểm cực đại.

Câu 36.

Lời giải Chọn A

Trang 14

2

2 1 1

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng  P nên nhận n  2; 1;1  là một vecto chỉ phương

Phương trình đường thẳng  đi qua điểm A1; 2;1  là:

1 221

Đặt t  , 2x t    0 t 1 0

Bài toán đã cho trở thành:

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình:

Trang 15

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ Đường viền chiếc gương là đường Parabol y ax 2bx c a  0 có đỉnh H0;30 và đi qua điểm B30;0.

Phương trình tham số của đường thẳng 1

Phương trình mặt phẳng  P qua A vuông góc với d1 là: x 4y 2z  9 0

Gọi H là giao điểm của  P và đường thẳng d2

HdH   t tt

  2 4 1  2 1  9 0 1

HP   t   t  t    t Nên giao điểm H3; 2; 2  

Phương trình đường thẳng qua A vuông góc với d1 và cắt d2 là phương trình đường thẳng AH qua

Trang 16

.4 2 3.2

a

Câu 45.

Lời giải Chọn D

Trang 17

Đặt:

2 2

Trang 18

Giả sử z x yi x y  , ,   Gọi M x y là điểm biểu diễn của  ;  z trên mp Oxy  

Do đó: MN lớn nhất khi và chỉ khi NMJ C1  MNmax MI IN 3 2 2 2 5 2 

Câu 48.

Lời giải Chọn A

Trang 19

Từ bảng biến thiên ta thấy phương trình đã cho có nghiệm thực khi và chỉ khi 13

 khi hàm số yf x  không có điểm cực trị nào thuộc khoảng 0; 

Trường hợp 1: Phương trình  1 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép

Trang 20

Từ (*) và (**) suy ra m  5 Vì mlà số nguyên âm nên: m   2; 1  

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 07

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……….

Câu 1: Cho cấp số cộng có số hạng đầu là u  và 1 3 u  Công sai của cấp số cộng đó là:6 18

Câu 2: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình x 12y2z22 16 Tọa

độ tâm I và bán kính r của mặt cầu  S là:

A C k

!

k n

k n k C

n C

Trang 21

Câu 9: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

3

x y

x

-=+ là

Câu 17: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;3 B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3  D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

Câu 18: Nghiệm của phương trình 32 1x- =27 là

A x = - 2 B x =2 C x =3 D x = 0

Trang 22

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 3

Trang 23

Câu 28: Đồ thị hàm số y2x3 x2 x 2 cắt parabol y6x2 4x 4 tại một điểm duy nhất Kí hiệu

x y là tọa độ điểm đó Tính giá trị của biểu thức 0; 0 x0y0

Câu 30: Cho hàm sốy= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (- 1;3). B Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥;2) .

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 2;1). D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1; 2

Câu 31: Tung đồng thời hai con xúc sắc cân đối và đồng chất Tính xác xuất để số chấm xuất hiện trên

hai con xúc sắc đều là số chẵn

A 1

1

1

1.6

Câu 32: Tính thể tích V của khối lăng trụ có đáy là một lục giác đều cạnh a và chiều cao của khối lăng

Câu 34: Cho cặp số x y thỏa mãn: ;  2 3 i x y  1 2 i  5 4i Khi đó biểu thức P x 2 2y nhận

giá trị nào sau đây:

Câu 39: Cho bất phương trình m.9xm1 16 x4m 1 12 x 0 với m là tham số Có bao nhiêu

giá trị nguyên của m thuộc khoảng0 ; 10 để bất phương trình đã cho có tập nghiệm là  

Trang 24

Câu 40: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và không có cực trị, đồ thị của hàm số yf x  là

đường cong của hình vẽ bên Xét hàm số   1   2 2   2 2

2

h x   f x   x f xx Mệnh đề nào sauđây đúng?

A Đồ thị hàm số y h x   có điểm cực đại là M1;0.

B Hàm số y h x   không có cực trị

C Đồ thị hàm số y h x   có điểm cực đại là N1;2.

D Đồ thị của hàm số y h x   có điểm cực tiểu là M1;0.

Câu 41: Cho đường thẳng d : 2 1

, đường thẳng x  và trục hoành, 9 S là diện tích tam giác OMA Tọa độ2điểm M để S12S2 là

Câu 45: Một mảnh vườn hoa dạng hình tròn có bán kính bằng 5m Phần đất trồng hoa là phần tô trong

hình vẽ bên Kinh phí trồng hoa là 50.000 đồng/m2 Hỏi số tiền cần để trồng hoa trên diện tíchphần đất đó là bao nhiêu, biết hai hình chữ nhật ABCDMNPQAB MQ   5 m?

A 3.641.528 đồng B 3.533.057 đồng C 3.641.529 đồng D 3.533.058 đồng

Trang 25

Câu 46: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm đến cấp 2 trên ¡ Biết hàm số y= f x( ) đạt cực tiểu tại

Câu 50: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x y: - +2z= Phương trình0

mặt phẳng ( )Q chứa trục hoành và tạo với ( )P một góc nhỏ nhất là

A y- 2z=0 B y- z=0 C 2y+ =z 0 D x+ =z 0.

HẾT

Trang 26

- Đề được biên soạn đúng với cấu trúc đề Minh Họa 2021 phát hành ngày 31/3/2021

- Mức độ khó ngang bằng với đề Minh Họa

Trang 27

HƯỚNG DẪN GIẢI - ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Gọi d là công sai, ta có u6  u1 5d 18 3 5  dd 3

Câu 2.

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm x 2 vì y đổi dấu từ dương sang âm qua điểm

2

Câu 3.

Lời giải Chọn B

Tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu  S có phương trình x 12 y2z2216 là:

1;0; 2

Câu 4.

Lời giải Chọn B

Câu 5.

Lời giải Chọn A

Câu 7.

Lời giải Chọn C

Ta có: 2a  2;4;6;3b    6;12;3; 5c    5;15; 20

Suy ra: v2a 3b5c3;7; 23

Câu 8.

Lời giải Chọn D

Tập xác định của hàm số D=\{ }- 3

Trang 28

Dựa vào đồ thị ta thấy a0, c0nên chỉ có đáp án B thỏa mãn.

Câu 11.

Lời giải Chọn A

Số phức z a bi  a b   Điểm biểu diến số phức là ( ; ),  M a b

Từ đó suy ra điểm M(3; 1) biểu diễn số phức: z 3 i

Câu 12.

Lời giải Chọn C

Ta có: 1.1 2.0 2.1 3 0.    Tọa độ điểm N(1;0;1) thỏa mãn phương trình mặt phẳng ( ) nên N nằm trên

mặt phẳng ( )

Câu 15.

Lời giải Chọn C

Trang 29

Ta có: 2 2a b 2 a b

Câu 17.

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 1;3 

Câu 18.

Lời giải Chọn B

Ta có: 32 1x- =27Û 2x- 1 3= Û x=2

Vậy nghiệm của phương trình 32 1x- =27 là x =2

Câu 19.

Lời giải Chọn C

Ta có 1 i 2  1 2i i 2 2i

Câu 21.

Lời giải Chọn A

Ta có: d I P  ,   3; bán kính đường tròn giao tuyến r  suy ra bán kính mặt cầu là:5

Trang 30

Cách 1: Bấm máy tính chọn 5

6

a b

ì =ïï

íï =ïî(có thể chọn số khác miễn sao thỏa mãn điều kiện 0< ¹a 1, 0< ¹b 1 )

Theo bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp ta có: Phương án A, B, C đúng

Phương án D sai vì sin d x x cosx C

Câu 25.

Lời giải Chọn A

Ta có phương trình đường thẳng d:

2 23

Đồ thị hàm số yf x  cắt trục hoành tại ba điểm lần lượt là x1, x2, x3 (với x1x2  x3)

Từ đồ thị của hàm số yf x  ta có bảng biến thiên:

Ta thấy f x  đổi dấu từ âm qua dương khi qua điểm x1 này nên số điểm cực trị của hàm số yf x 

bằng 1

Câu 27.

Lời giải Chọn C

Trang 31

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD

Ta có x là nghiệm của phương trình.0

Trang 32

Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2 )

Câu 31.

Lời giải Chọn C

Số phần tử của không gian mẫu là n     36

Gọi A là biến cố để số chấm xuất hiện trên hai con xúc sắc đều là số chẵn

Hình lục giác đều cạnh a được tạo bởi 6 tam giác đều cạnh a

Mỗi tam giác đều cạnh a có diện tích: 2 3

Trang 33

Nên P x 2 2y  4 2 2

Câu 35.

Lời giải Chọn A

3

x 

Câu 36.

Lời giải Chọn D

Ta có z2019i2019 2019i2016 3.i 2019i3 2019 i

Do đó phần ảo của z2019i2019 bằng 1

Câu 39.

Lời giải Chọn D

Trang 34

O

Lời giải Chọn D

Trang 35

Từ đồ thị dưới ta thấy f x  2x 0 x1.

y = 2x

-1

2 1 -2 -1 1 2 x

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u  d 2; 3;2 

.Mặt phẳng ( )P có véc tơ pháp tuyến n  P 1; 1; 1  

.Mặt phẳng ( )Q chứa d và vuông góc với ( )P ;

Đường thẳng d' là hình chiếu vuông góc của d trên ( )P , d'   PQ

Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )Qn Qu n d', P 5; 4;1

Ta thấy đường thẳng d'thuộc ( )P nên điểm M0d' M0( )P Thay tọa độ điểm M01;1; 2  ở đáp

án A thấy thỏa mãn phương trình ( )P

Câu 42.

Lời giải Chọn D

0

Trang 36

Xét lăng trụ tam giác đều ABC A B C Gọi , ' ' ' ' E E lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác

, ' ' '

ABC A B C , M là trung điểm BC và I là trung điểm EE' Do hình lăng trụ đều nên EE' là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC A B C, ' ' ' I là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ, IA là bán kính mặtcầu ngoại tiếp lăng trụ

Trang 37

2 1

5 2

1

5 2

Dễ thấy đường thẳngD đi qua các điểm (0; 3- ) và ( )1;0 nên D:y=3x- 3 suy ra hệ số góc của D là

Trang 38

Đặt t x 1, phương trình (1) thành 3 1 4 3 3 0  2

3 3

t t

m

Bài toán trở thành tìm số giá trị nguyên của m để phương trình  2 có đúng 3 nghiệm thực phân biệt

Nhận xét: Nếu t là một nghiệm của phương trình 0  2 thì t0 cũng là một nghiệm của phương trình  2 Do đó điều kiện cần để phương trình  2 có đúng 3 nghiệm thực phân biệt là phương trình  2 có nghiệm t  0

Với t  thay vào phương trình (2) ta có 0 2 2 0 1

Dễ thấy phương trình  3 có 3 nghiệm t1,t0,t1

Ta chứng minh phương trình  3 chỉ có 3 nghiệm t1,t0,t 1 Vì t là nghiệm thì t cũng là nghiệm phương trình  3 nên ta chỉ xét phương trình  3 trên 0;  

Suy ra f t đồng biến trên '  0;   f t'  0 có tối đa 1 nghiệm t 0 f t  0 có tối đa 2

nghiệm t 0; Suy ra trên 0;  , phương trình   3 có 2 nghiệm t 0, t 1

Do đó trên tập , phương trình  3 có đúng 3 nghiệm t1,t0,t1 Vậy chọn m  1

Chú ý: Đối với bài toán trắc nghiệm này, sau khi loại được m  ta có thể kết luận đáp án C do đề 2

không có phương án nào là không tồn tại m.

Câu 48.

Lời giải Chọn B

Trang 39

Dựa vào đồ thị suy ra:

Phương trình (*) có hai nghiệm 1

2

x x

x

x m x

x n x

Trang 40

21;13

A K

Chứng minh góc giữa (P) và (Q) bé nhất là góc giữa Ox và (P)

Giả sử (Q)  (AKI) Ta có ) Ta có ( ( ) ( )P , Q )=·AKI , (Ox P,( ) ) =·AIH

Xét DAHI,DAHK là tam giác vuông chung cạnh AH.

Ngày đăng: 09/05/2021, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w