1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Địa lớp 10 có đáp án

31 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Địa lớp 10 có đáp án
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Bắc Ninh
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Địa lớp 10 có đáp án dưới đây sẽ là tài liệu giúp các bạn học sinh lớp 10 ôn tập, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi và giúp quý thầy cô có kinh nghiệm ra đề.

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN ĐỊA LỚP 10

CÓ ĐÁP ÁN

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Địa lí 10

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề

Câu 2 “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối”

Câu ca dao trên nói đến hiện tượng địa lí tự nhiên nào sau đây?

A Sự luân phiên ngày đêm B Ngày đêm dài ngắn theo mùa

C.Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ D.Ngày địa cực và đêm địa cực

Câu 3 Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến

Câu 4 Tính chất gió phơn ở sườn khuất gió là

A mát và ẩm B nóng và ẩm C mát và khô D nóng và khô

Câu 5 Lực phát sinh từ bên trong Trái Đất gọi là

A Nội lực B ngoại lực C lực hấp dẫn D lực Côriolit

Câu 6 Khối khí chí tuyến (kí hiệu là T) có tính chất

Câu 7 Trong học tập bản đồ là một phương tiện để học sinh

A xác định vị trí của các đối tượng

B học tập thay cho sách giáo khoa địa lí

C học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí

D xác định mối quan hệ giữa các đối tượng

Câu 8 Phong hóa hóa học diễn ra ở mạnh nhất ở vùng có khí hậu

A Nóng, khô B lạnh, khô C nóng, ẩm D lạnh, ẩm

Câu 9 Cồn cát, bãi biển, đồng bằng châu thổ là các dạng địa hình

A xâm thực B Bồi tụ C bóc mòn D vận chuyển

Câu 10 Hiện tượng động đất, núi lửa thường xảy ra ở

A trung tâm các mảng kiến tạo B vùng rìa của các mảng kiến tạo

C nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo D hai bên bờ của các đại dương

Câu 11 Khu vực nào sau đây có nhiệt độ trung bình năm cao nhất trên Trái Đất

A Xích đạo B Vòng cực C Chí tuyến D Ôn đới

Câu 12 Việt Nam nằm trong múi giờ số

Trang 4

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (4,0 điểm)

Trình bày nguyên nhân làm thay đổi khí áp Kể tên một số loại gió chính trên Trái Đất

Câu 14 (3,0 điểm)

Cho bảng số liệu sau:

SỰ THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM VÀ BIÊN ĐỘ NHIỆT NĂM

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Địa lí – Lớp 10

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm

II TỰ LUẬN (7 điểm)

13 (4 điểm) Trình bày nguyên nhân làm thay đổi khí áp Kể tên một số loại gió chính

trên Trái Đất

*Trình bày nguyên nhân làm thay đổi khí áp

- Khí áp thay đổi theo độ cao: Càng lên cao không khí càng loãng, sức nén càng nhỏ, do đó khí áp giảm

1.0

- Khí áp thay đổi theo nhiệt độ:

+ Nhiệt độ tăng không khí nở ra, tỉ trọng giảm đi, khí áp giảm + Nhiệt độ giảm không khí co lại, tỉ trọng nên khí áp tăng

1.0

*Kể tên một số loại gió chính trên Trái Đất Gió Tây ôn đới, Gió Mậu dịch

1.0

Câu 14 (3,0 điểm) Hãy nhận xét và giải thích sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm và

biên độ nhiệt năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc

*Nhận xét và giải thích sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ:

Trang 6

+ Càng lên vĩ độ cao góc chiếu của Mặt trời (góc nhập xạ) càng nhỏ nên lượng nhiệt nhận được càng ít

+ Khu vực vĩ tuyến 200 có nhiệt độ trung bình năm cao hơn xích đạo vì ở xích đạo có diện tích đại dương lớn nên bức xạ mặt trời suy giảm nhiều, trong không khí có nhiều hơi nước, mây

*Nhận xét và giải thích sự thay đổi biên độ nhiệt năm theo vĩ độ

- Nhận xét: Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt năm càng lớn 1.0

- Giải thích: Càng lên vĩ độ cao chênh lệch góc chiếu sáng và chênh lệch thời gian chiếu sáng (ngày và đêm) trong năm càng lớn

0.5

Tổng I+II:10.0 điểm

Lưu ý: Học sinh trình bày theo cách khác nhưng vẫn đảm bảo chính xác nội dung vẫn

cho điểm tối đa

Trang 7

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT BẤT BẠT

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Địa lí - Lớp 10

I - XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA

- Rèn luyện thái độ nghiêm túc trong việc kiểm tra thi cử

4 Năng lực cần hướng tới

- Năng lực chuyên biệt:

+ Biết vận dụng kiến thức để xem xét các vấn đề tự nhiên kinh tế xã hội trong thực tiễn cuộc sống

+ Biết đề ra các chiến lược phù hợp trong việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên, tổ chức phát triển kinh tế xã hội cho phù hợp

Trang 8

Xác định được phương hướng trên bản đồ

Xác định được đúng khoảng cách trên bản đồ

Số câu: 1

Số điểm:

0,25 Câu số: 1

Số câu: 1

Số điểm:

0,25 Câu số: 31

Trình bày được các hệ quả của chuyển động của Trái Đất

Phân tích được các hệ quả của chuyển động của Trái Đất

Xác định được các múi giờ trên trái đất

8,10,12, 15,33

Số câu: 3

Số điểm:

0,75 Câu số:

26,21,37

Số câu: 2

Số điểm: 0,5 Câu số:

21,38

Số câu: 2

Số điểm: 0, 5 Câu số: 16,22

Hiểu và trình bày được một số vấn

đề về nguyên nhân thay đổi khí áp, tác

Phân tích, giải thích được nguyên nhân hình thành gió

Phân tích, xác định đúng sự thay đổi nhiệt

độ theo độ cao địa hình

Trang 9

VỎ ĐỊA

ngoại lực đến địa hình bề mặt trái đất, đặc điểm một

số loại gió chính

động nội lực

và ngoại lực đến địa hình

bề mặt trái đất, vùng có frông hoạt động

mùa, sự thay đổi nhiệt độ giữa lục địa

và đại dương, các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa

7,18,20, 23,24,28

Số câu: 6

Số điểm: 1,5 Câu số:

13,17,19,29, 35,36,

Số câu: 3

Số điểm:

0,75 Câu số:

4,5,39

Số câu: 1

Số điểm: 0,25 Câu số: 25

Tìm tên biểu

đồ hoặc nội dung biểu đồ thể hiện

Từ biểu đồ hoặc bảng

số liệu tìm nhận xét đúng hoặc sai

Phân tích bảng

số liệu hoặc biểu đồ để tìm câu trả lời đúng

6,11,14

Số câu: 2

Số điểm: 0,5 Câu số:

27,40

Số câu: 2

Số điểm: 0,5 Câu số:

30,34

Số câu: 1

Số điểm: 0,25 Câu số: 32

điểm:10

Tỉ lệ: 100%

3 Đề gốc:

Câu 1: Trên bản đồ, hướng ngược với hướng Đông Đông Bắc là hướng:

A Đông Đông Nam. B Tây Tây Bắc C Tây Tây Nam. D Bắc Đông Bắc Câu 2: Nếu đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến 180 0 thì :

A Tăng thêm 1 ngày lịch B Lùi lại 1 ngày lịch

C Giữ nguyên ngày lịch D Tăng thêm 1 giờ đồng hồ

Câu 3: Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động là:

A các nhà máy, sự trao đổi hàng hoá B biên giới, đường giao thông

C các luồng di dân, các luồng vận tải D các nhà máy, đường giao thông Câu 4: Đại dương có biên độ nhiệt nhỏ hơn lục địa vì

A độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của ác đại dương

B bề mặt lục địa ghồ ghề nên nhận được nhiều nhiệt hơn đại dương

C đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước

D đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

Câu 5: Gió mùa được hình thành chủ yếu do:

Trang 10

A Sự nóng lên và lạnh đi không đều giữa biển và đất liên theo ngày đêm

B Sự nóng lên và lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa

C Do sự chênh lệch khí ap giữa vùng xích đạo và chí tuyến

D Do sự chênh lệch khí áp giữa vùng chí tuyến và ôn đới

Câu 6: Cho bảng số liệu sau:

Số lượng bò và lợn trên thế giới thời kì 1980 2017 (Đơn vị: triệu con)

A Biểu đồ miền B Biểu đồ tròn

C Biểu đồ cột D Biểu đồ kết hợp cột và đường

Câu 7: Trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến nơi nào mưa nhiều nhất?

A vùng Xích Đạo B vùng chí Tuyến C vùng ôn đới D vùng cực

Câu 8: Nguyên nhân nào tạo ra ngày và đêm trên Trái đất:

A Dạng hình cầu của Trái đất

B Trái đất chuyển động quanh Mặt trời

C Dạng hình cầu và chuyển động tự quay quanh trục của Trái đất

D Dạng hình cầu của Trái đất và chuyển động quanh Mặt trời của Trái đất

Câu 9: Trong phương pháp kí hiệu, sự khác biệt về qui mô và số lượng các hiện tượng cùng loại thường được biểu hiện bằng:

A sự khác nhau về màu sắc kí hiệu B sự khác nhau về kích thước độ lớn kí

hiệu

C sự khác nhau về hình dạng kí hiệu D sự khác nhau về độ nét kí hiệu

Câu 10: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do:

A Trái Đất tự quay từ Tây sang Đông

B Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông

C Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một trục nghiêng với góc nghiêng không đổi

D Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục

Câu 11: Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM NƯỚC TA PHAN THEO KHU VỰC KINH TẾ (Đơn vị : %)

Năm Nông – Lâm – Ngư

A Biểu đồ đường B Biểu đồ tròn

C Biểu đồ miền D Biểu đồ kết hợp (cột và đường)

Câu 12: Thời gian bắt đầu và kết thúc mùa hạ ở Nam bán cầu:

A 21/3 - 22/6 B 22/6 - 23/9 C 23/9 - 22/12 D 22/12 - 21/3

Câu 13: Cường độ phong hóa diễn ra mạnh nhất trên bề mặt Trái Đất, vì đó là nơi

A trực tiếp nhận được năng lượng của bức xạ Mặt Trời

B tiếp xúc trực tiếp với khí quyển, thủy quyển, sinh quyển

C chịu tác động mạnh mẽ từ các hoạt động của con người

D nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng

Câu 14: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

Trang 11

(Đơn vị: triệu kwh)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh

tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột B Tròn C Miền D Đường

Câu 15: Trục Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo một góc là:

A 66027’ B 23027’ C 23033’ D 66033’

Câu 16: Các địa điểm ở vùng ngoại tuyến bán cầu Bắc trong năm luôn thấy Mặt Trời mọc ở

A Hướng chính Đông B Hướng Đông Đông Bắc

C Hướng chếch về phía Đông Bắc D Hướng chếch về phía Đông Nam

Câu 17: Miền có frông đi qua thường mưa nhiều do

A dọc các frông có gió to, đẩy không khí lên cao gây mưa

B frông tiêp xúc với bề mặt đất, dẫn đến nhiễu loạn không khí gây mưa

C dọc các frông là nới chưa nhiều hơi nước nên gây mưa

D có sự tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh, dẫn đến nhiễu loạn không khí gây

ra mưa

Câu 18: Hệ quả vận động theo phương thẳng đứng là

A làm cho các lớp đất đá bị gãy, đứt ra rồi chuyển dịch ngược hướng nhau

B làm cho đất đá bị di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp

C làm cho bộ phận này của lục địa được nâng lên, bộ phận khác bị hạ xuống

D làm cho các lớp đất đá bị uốn thành nếp nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của

chúng

Câu 19: Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây của lục địa là do

A chế độ gió thổi ở hai bờ Đông và Tây các lục địa khác nhau

B hai bờ Đông và Tây của lục địa có độ cao khác nhau

C hai bờ Đông và Tây của lục địa có góc chiếu của tía bức xạ mặt trời khác nhau

D ảnh hưởng của dòng biển nóng và lạnh ở hai bờ Đông và Tây khác nhau

Câu 20: Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí:

A chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo B cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo

C xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực D cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo

Câu 21: Do Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục từ Tây sang Đông nên trong cùng một thời điểm

A Người đứng ở các vĩ tuyến khác nhau sẽ nhìn thấy mặt trời ở độ cao khác nhau

B Người đứng ở các kinh tuyến khác nhau sẽ nhìn thấy mặt trời ở độ cao khác nhau

C Ở phía Tây sẽ thấy Mặt Trời xuất hiện sớm hơn

D Mọi nơi trên Trái Đất sẽ thấy vị trí của Mặt Trời trên bầu trời giống nhau

Câu 22: Một trận bóng đá diễn ra lúc 18h30 ngày 31/12/2019 tại Anh thì lúc đó, nếu chúng ta xem truyền hình trực tiếp tại Việt Nam là mấy giờ, ngày, tháng năm nào? (Biết

Việt Nam ở múi giờ số 7)

A 1h30’ ngày 31/12/2019 C 1h30’ ngày 1/1/2020

B 11h30’ ngày 31/12/2019 D 11h30’ ngày 1/1/2020

Câu 23: Quá trình phong hóa là

A quá trình phá hủy, làm biến đổi các loại đá và khoáng vật

B quá trình tích tụ các sản phẩm đã bị phá hủy, biến đổi

C quá trình làm các sản phẩm đã bị phá hủy, biến đổi dời khỏi vị trí ban đầu

Trang 12

D quá trình di chuyển các sản phẩm đã bị phá hủy, biến đổi từ nơi này đến nơi khác Câu 24: Ở khoảng 30 0 vĩ Bắc và Nam, tồn tại đai khí áp nào

A Áp thấp xích đạo B Áp cao cận nhiệt

C Áp cao cận cực D Áp thấp ôn đới

Câu 25: Nếu ở chân sườn đón gió nhiệt độ là 30 0 C, thì ở đỉnh núi với độ cao 2500m, nhiệt độ là bao nhiêu độ C

A 10 0C B.15 0C C 18 0C D 240C

Câu 26: Nhận định nào sau đây không đúng về ngày, đêm theo mùa và theo vĩ độ ở bán

cầu Bắc?

A Mùa hạ ngày dài hơn đêm

B Càng xa xích đạo chênh lệch ngày, đêm càng lớn

C Càng gần cực ngày, đêm địa cực càng tăng

D Ngày dài nhất trong năm là ngày Đông chí

Câu 27: Cho biểu đồ:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN

KINH TẾ CỦA VIỆT NAM, NĂM 2005 VÀ NĂM 2015

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng lao động đang làm việc

phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 so với năm 2005?

A Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế ngoài Nhà nước giảm

B Khu vực kinh tế Nhà nước tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm

C Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm, khu vực kinh tế ngoài Nhà nước tăng

D Khu vực kinh tế Nhà nước giảm, khu vực ngoài Nhà nước tăng

Câu 28: Đặc điểm của gió Tây ôn đới là

A thổi quanh năm, độ ẩm rất cao, thường mang theo mưa B thổi vào mùa đông, gió

lạnh và ẩm

C thổi quanh năm, gió lạnh và độ ẩm thấp D thổi vào mùa hạ, gió

nóng và ẩm

Câu 29: Nhận định nào dưới đây đúng?

A Khí áp tăng khi độ ẩm không khí tăng

B Khí áp giảm khi độ ẩm không khí tăng

C Khí áp tăng hoặc sẽ giảm làm độ ẩm không khí tăng hoặc giảm theo

D Giữa khí áp và độ ẩm không khí không có mối quan hệ nào

Câu 30: Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VIỆT NAM TỪ NĂM 1979 – 2014 (đơn vị: triệu tấn)

Dân số nông thôn 42,37 51,49 58,52 60,44 59,95 60,69 Dân số thành thị 10,09 12,92 18,08 25,58 27,88 30,03

Trang 13

Nhận xét nào sau đâu là không đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh nhưng chiếm tỉ trọng thấp

B Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm nhưng chiếm tỉ trọng cao

C Tỉ lệ dân thành thị tăng, giảm tỉ lệ dân nông thôn giảm

D Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh và chiếm tỉ lệ cao

Câu 31: Với bản đồ tỉ lệ 1: 9.000.000 thì 2 cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu km trên thực địa?

Câu 32: Cho biểu đồ:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu B Việt Nam luôn là nước nhập siêu

C Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

Câu 33: Ngày thu phân ở Nam bán cầu là ngày:

Câu 34: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong

cơ cấu sản lượng đường kính của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?

A Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng và nhỏ hơn khu vực Nhà nước

B Khu vực Nhà nước giảm và giảm ít hơn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

C Khu vực ngoài Nhà nước tăng và lớn hơn có vốn đầu tư nước ngoài

D Khu vực ngoài Nhà nước giảm và giảm nhiều hơn khu vực Nhà nước

Câu 35: Tác động của nước trên bề mặt, nước ngầm, khí cácbonic tới các loại đá dễ thấm nước và dễ hòa tan đã hình thành nên dạng địa hình cacxtơ rất phổ biến ở vùng

A tập trung đá vôi B tập trung đá grannit

C tập trung đá thạch anh D tập trung đá đá bazan

Câu 36: Đặc điểm nào dưới đây không phải của lớp nhân Trái Đất

Trang 14

A Có độ dày lớn nhất, nhiệt độ và áp suất lớn nhất

B Thành phần vật chất chủ yếu là những kim loại nặng

C Vật chất chủ yếu ở trạng thái rắn

D Nhân ngoài có nhiệt độ, áp suất thấp hơn so với lớp nhân trong

Câu 37: Nguyên nhân sinh ra chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời là:

A Trái Đất tự quay quanh trục

B Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

C Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời vời trục nghiêng không đổi

D Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 38: Mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm và có xu hướng ngày càng ngắn lại, đêm càng dài ra?

A Mùa Xuân B Mùa Hạ C Mùa Thu D Mùa Đông Câu 39: Dưới các áp cao cận chí tuyến thường có các hoang mạc lớn vì

A không khí bị nén xuống, hơi ẩm không bốc lên được nên không có mưa

B ở các áp cao cận chí tuyến thường nằm sâu trong lục địa nên mưa ít

C không khí ở đó bị nén xuống, cây cối không thể mọc được

D nơi đây nhận được lượng bức xạ Mặt Trời lớn quanh năm, rất nóng và khô hạn

Câu 40: Cho biểu đồ về than, dầu và điện của nước ta giai đoạn 2005 - 2016:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây ?

A Sản lượng than, dầu và điện B Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu và điện

C Cơ cấu sản lượng than, dầu và điện D Quy mô và cơ cấu sản lượng than,

Trang 15

Trang 1/3 - Địa lí 10 -Đề 101

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ I

MÔN ĐỊA LÝ - KHỐI 10 - BAN CƠ BẢN A Năm học 2019-2020

(Đề gồm 02 trang) (Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 101

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1: Đặc điểm của gió tây ôn đới là?

A Thổi vào mùa hạ, gió nóng và gió ẩm

B Thổi vào mùa đông, gió lạnh và ẩm

C Thổi quanh năm, độ ẩm rất cao, thường mang theo mưa

D Thổi quanh năm, gió lạnh và độ ẩm thấp

Câu 2: Thạch quyển bao gồm

A phần trên của lớp manti và lớp vỏ Trái Đất

B bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương

C lớp vỏ Trái Đất

D tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit

Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu hình thành gió mùa là

A sự chênh lệch khí áp giữa xích đạo và vùng cận chí tuyến

B sự chênh lệch khí áp giữa vùng các chí tuyến và vùng ôn đới

C sự chênh lệch khí áp giữa bán cầu bắc và bán cầu Nam theo mùa

D sự chênh lệch tỷ áp giữa lục địa và đại dương theo mùa

Câu 4: Gió đất có đặc điểm

A thổi từ đất liền ra biển, vào ban đêm

B thổi từ biển tới đất liền, vào ban đêm

C thổi từ đất liền ra biển, vào ban ngày

D thổi từ biển tới đất liền, vào ban ngày

Câu 5: Thủy quyển là lớp nước trên trái đất, bao gồm?

A Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất

B Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

C Nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất, hơi nước trong khí quyển

D Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất, hơi nước trong khí quyển

Câu 6: Ở kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối hầu như không phát triển, hình

thành các hoang mạc, nguyên nhân chủ yếu là do

A độ ẩm quá thấp

B gió thổi quá mạnh

C nhiệt độ quá cao

Câu 7: Ở mỗi bán cầu , tự vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí:

Ngày đăng: 09/05/2021, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w