Đề cương ôn thi tốt nghiệp môn Kế toán tài chính hỗ trợ cho các bạn sinh viên trong quá trình củng cố, ôn luyện kiến thức về kế toán tài chính.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN THI T T NGHI P Ố Ệ
KHÓA 5 A.LÝ THUY T:Ế
Câu 1: Trình bày nguyên t c h ch toán v n b ng ti n?ắ ạ ố ằ ề
(1) H ch toán v n b ng ti n ph i s d ng 1 đ n v ti n t th ng nh t là đ ng Vi t Nam, trạ ố ằ ề ả ử ụ ơ ị ề ệ ố ấ ồ ệ ừ
trường h p đợ ược phép s d ng 1 đ n v ti n t thông d ng khác.ử ụ ơ ị ề ệ ụ
(2) nh ng DN có ngo i t nh p qu ho c g i vào ngân hàng ph i quy đ i ra Đ ng Vi tở ữ ạ ệ ậ ỹ ặ ử ả ổ ồ ệ
Nam theo t giá h i đoái t i ngày giao d ch đ ghi s k toán, đ ng th i ph i h ch toánỷ ố ạ ị ể ổ ế ồ ờ ả ạ chi ti t theo nguyên t N u có phát sinh chênh l ch t giá h i đoái trong giai đo n SXKDế ệ ế ệ ỷ ố ạ thì h ch toán vào doanh thu tài chính ho c chi phí tài chính, n u trong giai đo n XDCBạ ặ ế ạ
trước h at đ ng SXKD thì h ch toán vào bên N TK 413 ho c bên Có TK 413.ọ ộ ạ ợ ặ
(3) Đ i v i vàng, b c, kim khí quý, đá quý ph n ánh nhóm tài kho n v n b ng ti n ch ápố ớ ạ ả ở ả ố ằ ề ủ
d ng cho các DN không kinh doanh vàng, b c, kim khí quý, đá quý.ụ ạ
(4) Cu i niên đ k toán, ph i đi u ch nh các TK v n b ng ti n có g c ngo i t theo t giáố ộ ế ả ề ỉ ố ằ ề ố ạ ệ ỷ giao d ch bình quân trên th trị ị ường liên ngân hàng
Câu 2: Trình bày khái ni m, đ c đi m và phân lo i nguyên li u, v t li u?ệ ặ ể ạ ệ ậ ệ
Khái ni m: ệ
Nguyên li u, v t li u c a DN là nh ng đ i tệ ậ ệ ủ ữ ố ượng lao đ ng mua ngoài ho c t ch bi nộ ặ ự ế ế dùng cho m c đích SXKD c a DN.ụ ủ
Đ c đi m c a nguyên v t li u ặ ể ủ ậ ệ : tham gia vào t ng chu k SXKD và chuy n hóa toàn bừ ỳ ể ộ
m t l n vào giá tr c a s n ph m, do đó giá tr c a nó là m t trong nh ng y u t hình thành ộ ầ ị ủ ả ẩ ị ủ ộ ữ ế ố giá thành s n ph m.ả ẩ
Nguyên v t li u đ ậ ệ ượ c phân lo i nh sau ạ ư :
Nguyên li u, v t li u chínhệ ậ ệ
V t li u phậ ệ ụ
Nhiên li uệ
Ph tùng thay thụ ế
V t li u và thi t b xây d ng c b nậ ệ ế ị ự ơ ả
Câu 3: Nguyên giá c a TSCĐ ch đủ ỉ ược thay đ i trong các trổ ường h p nào?ợ
a) Đánh giá l i giá tr TSCĐ trong các trạ ị ường h p:ợ
Theo quy t đ nh c a c quan nhà nế ị ủ ơ ước có th m quy n.ẩ ề
Th c hi n t ch c l i doanh nghi p, chuy n đ i s h u doanh nghi p, chuy n đ i hìnhự ệ ổ ứ ạ ệ ể ổ ở ữ ệ ể ổ
th c doanh nghi p: chia, tách, sáp nh p, h p nh t, c ph n hoá, bán, khoán, cho thuê, chuy nứ ệ ậ ợ ấ ổ ầ ể
đ i công ty trách nhi m h u h n thành công ty c ph n, chuy n đ i công ty c ph n thành côngổ ệ ữ ạ ổ ầ ể ổ ổ ầ
ty trách nhi m h u h n.ệ ữ ạ
Dùng tài s n đ đ u t ra ngoài doanh nghi p.ả ể ầ ư ệ
b) Đ u t nâng c p TSCĐ.ầ ư ấ
c) Tháo d m t hay m t s b ph n c a TSCĐ mà các b ph n này đỡ ộ ộ ố ộ ậ ủ ộ ậ ược qu n lý theo tiêu chu nả ẩ
c a 1 TSCĐ h u hình.ủ ữ
Khi thay đ i nguyên giá TSCĐ, doanh nghi p ph i l p biên b n ghi rõ các căn c thay đ i vàổ ệ ả ậ ả ứ ổ xác đ nh l i các ch tiêu nguyên giá, giá tr còn l i trên s k toán, s kh u hao lu k , th i gianị ạ ỉ ị ạ ổ ế ố ấ ỹ ế ờ
s d ng c a TSCĐ và ti n hành h ch toán theo quy đ nh.ử ụ ủ ế ạ ị
Câu 4: T t c TSCĐ hi n có c a doanh nghi p đ u ph i trích kh u hao, tr nh ng TSCĐấ ả ệ ủ ệ ề ả ấ ừ ữ
nào?
T t c TSCĐ hi n có c a doanh nghi p đ u ph i trích kh u hao, tr nh ng TSCĐ sau đây:ấ ả ệ ủ ệ ề ả ấ ừ ữ
Trang 2 TSCĐ ch a kh u hao h t b m t.ư ấ ế ị ấ
TSCĐ khác do doanh nghi p qu n lý mà không thu c quy n s h u c a doanh nghi p (trệ ả ộ ề ở ữ ủ ệ ừ
TSCĐ thuê tài chính)
TSCĐ không được qu n lý, theo dõi, h ch toán trong s sách k toán c a doanh nghi p.ả ạ ổ ế ủ ệ
TSCĐ s d ng trong các ho t đ ng phúc l i ph c v ngử ụ ạ ộ ợ ụ ụ ười lao đ ng c a doanh nghi p.ộ ủ ệ
TSCĐ là nhà và đ t trong trấ ở ường h p mua l i nhà và đ t đã đợ ạ ấ ở ược nhà nướ ấc c p quy n sề ử
d ng đ t lâu dài thì giá tr quy n s d ng đ t không ph i tính kh u hao.ụ ấ ị ề ử ụ ấ ả ấ
TSCĐ t ngu n vi n tr không hoàn l i sau khi đừ ồ ệ ợ ạ ượ ơc c quan có th m quy n bàn giao choẩ ề
doanh nghi p đ ph c v công tác nghiên c u khoa h c.ệ ể ụ ụ ứ ọ
TSCĐ vô hình là quy n s d ng đ t.ề ử ụ ấ
Câu 5:
Trình bày nguyên t c ghi nh n doanh thu?ắ ậ
Doanh thu bán hàng được ghi nh n khi đ ng th i th a mãn t t c năm (5) đi u ki n sau:ậ ồ ờ ỏ ấ ả ề ệ
Doanh nghi p đã chuy n giao ph n l n r i ro và l i ích g n li n v i quy n s h u s nệ ể ầ ớ ủ ợ ắ ề ớ ề ở ữ ả
ph m ho c hàng hóa cho ngẩ ặ ười mua;
Doanh nghi p không còn n m gi quy n qu n lý hàng hóa nh ngệ ắ ữ ề ả ư ườ ở ữi s h u hàng hóa
ho c quy n ki m soát hàng hóa;ặ ề ể
Doanh thu được xác đ nh tị ương đ i ch c ch n;ố ắ ắ
Doanh nghi p đã thu đệ ược ho c s thu đặ ẽ ượ ợc l i ích kinh t t giao d ch bán hàng;ế ừ ị
Xác đ nh đị ược chi phí liên quan đ n giao d ch bán hàng.ế ị
Câu 6:
Trình bày nguyên t c ghi nh n giá v n?ắ ậ ố
+ Gía v n hàng bán là giá thành s n xu t th c t c a s n ph m tiêu th trong m t k k t toán.ố ả ấ ự ế ủ ả ẩ ụ ộ ỳ ế
+Tùy theo đ c đi m ho t đ ng SXKD, các DN xác đ nh giá v n hàng bán b ng 1 trong các ph ng pháp sauặ ể ạ ộ ị ố ằ ươ : FIFO, LIFO, TTĐD, BQGQ
B. BÀI T P:Ậ
K TOÁN V N B NG TI NẾ Ố Ằ Ề
1. Các nghi p v thu ti n (Bán hàng, thu h i các kho n n ,cho vay,góp v n, nh n v n, ệ ụ ề ồ ả ợ ố ậ ố t m ng, thu ho t đ ng khác,…)ạ ứ ạ ộ
2. Các nghi p v chi ti n (Mua nguyên v t li u, hàng hoá, d ch v , TSCĐ,tr n , cho ệ ụ ề ậ ệ ị ụ ả ợ vay,đem góp v n, tr l i v n, ố ả ạ ố chi ho t đ ng khác,…)ạ ộ
K TOÁN NGUYÊN V T LI U VÀ CÔNG C D NG CẾ Ậ Ệ Ụ Ụ Ụ
H ch toán m t s nghi p v kinh t ch y u sau (ĐVT: 1.000đ):ạ ộ ố ệ ụ ế ủ ế
a. Nghi p v nh p khoệ ụ ậ
* Mua ngoài (mua trong n ướ c):
1. Trường h p hàng và hóa đ n cùng vợ ơ ề
VD1: Mua 1.000kg NVL nh p kho, giá mua ch a thu 120.000, thu GTGT 10%, ch aậ ư ế ế ư
thanh toán cho người bán. Chi phí v n chuy n chi b ng ti n m t 1.100 (trong đó thu GTGTậ ể ằ ề ặ ế
100). Hàng đã nh p kho đ ậ ủ
2. Trường h p mua NVL, đã nh n đợ ậ ược hóa đ n nh ng cu i tháng hàng ch a v ơ ư ố ư ề
VD2: Mua 1.000kg NVL nh p kho, giá mua ch a thu 120.000, thu GTGT 10%, thanhậ ư ế ế
toán b ng TGNH. Đã nh n đằ ậ ược hóa đ nc a ngơ ủ ười bán nh ng cu i tháng NVL v n ch a vư ố ẫ ư ề
nh p kho.ậ
3. Trường h p th a so v i hóa đ nợ ừ ớ ơ
Trang 3VD3: a) Mua 1.500kg NVL nh p kho, giá mua ch a thu 100/kg, thu GTGT 10%, ch aậ ư ế ế ư
thanh toán cho người bán. Khi ki m nh n nh p kho phát hi n th a 50kg ch a rõ nguyên nhân,ể ậ ậ ệ ừ ư
DN cho nh p kho toàn b ậ ộ
b) 50kg NVL th a đã xác đ nh đừ ị ược nguyên nhân là do người bán giao nh m, gi s có 2ầ ả ử
trường h p:ợ
§ Xu t tr l i ngấ ả ạ ười bán
§ Mua luôn s th aố ừ
VD4: a) Mua 1.500kg NVL nh p kho, giá mua ch a thu 100/kg, thu GTGT 10%, ch a thanhậ ư ế ế ư
toán cho người bán. Khi ki m nh n nh p kho phát hi n th a 50kg ch a rõ nguyên nhân, DN chể ậ ậ ệ ừ ư ỉ
nh p kho theo s lậ ố ượng mua, còn s th a gi h ngố ừ ữ ộ ười bán
b) 50kg NVL th a đã xác đ nh đừ ị ược nguyên nhân là do người bán giao nh m, gi s có 2ầ ả ử
trường h p:ợ
§ Xu t tr l i ngấ ả ạ ười bán
§ Mua luôn s th aố ừ
4. Trường h p thi u so v i hóa đ nợ ế ớ ơ
VD5: a) Mua 1.500kg NVL nh p kho, giá mua ch a thu 100/kg, thu GTGT 10%, ch aậ ư ế ế ư
thanh toán cho người bán. Khi ki m nh n nh p kho phát hi n thi u 50kg ch a rõ nguyên nhân.ể ậ ậ ệ ế ư
b) 50kg NVL thi u đã xác đ nh đế ị ược nguyên nhân gi s có 2 trả ử ường h p:ợ
§ Do người bán giao thi ungế ười b án đã giao b sungổ
§ Do cá nhân làm m tb t b i thấ ắ ồ ường
5. Tr ng h p đ c h ng chi t kh u thanh toán, chi t kh u th ng m i, gi m giá ho c ườ ợ ượ ưở ế ấ ế ấ ươ ạ ả ặ tr l i hàng đã muaả ạ
VD6: Chuy n kho n thanh toán cho ngề ả ười bán VD1 sau khi tr chi t kh u thanh toán đở ừ ế ấ ược
hưởng 2%
VD7: Được người bán (VD1) cho hưởng chi t kh u thế ấ ương m i 3% do mua hàng v i sạ ớ ố
lượng l n.ớ
VD8: Được người bán (VD1) gi m giá 5% do hàng không đúng quy cách.ả
VD9: Xu t tr l i ngấ ả ạ ười bán (VD1) 100kg NVL do kém ph m ch t.ẩ ấ
b. Nghi p v xu t khoệ ụ ấ
1. Xu t dùng cho ho t đ ng SXKD (dùng đ SX s n ph m, ph c v cho PXSX, b ph n ấ ạ ộ ể ả ẩ ụ ụ ộ ậ bán hàng, b ph n ộ ậ
QLDN)
VD10: Xu t kho NVL dùng cho SX s n ph m 50.000, PXSX: 10.000, b ph n bán hàngấ ả ẩ ộ ậ
5.000, b ph n QLDN 3.000.ộ ậ
2. Xu t đem đi góp v n liên doanhấ ố
VD11: Xu t kho 5.000kg NVL đem đi góp v n liên doanh, giá xu t kho 250.000, giá do h iấ ố ấ ộ
đ ng liên doanh ch p nh n đánh giá l i 245.000.ồ ấ ậ ạ
K TOÁN TÀI S N C Đ NHẾ Ả Ố Ị
H ch toán m t s nghi p v kinh t ch y u sau (ĐVT: 1.000đ):ạ ộ ố ệ ụ ế ủ ế
a. H ch toán tăng TSCĐ: ạ
1. Mua tr ti n ngay ngayả ề
VD1: Mua m t TSCĐHH, giá mua ch a thu 150.000, thu GTGT 10% thanh toán b ngộ ư ế ế ằ
chuy n kho n. Chi phí l p đ t, ch y th chi b ng ti n m t 1.650 (trong đó thu GTGT 150).ể ả ắ ặ ạ ử ằ ề ặ ế
2. Mua tr ch m, tr gópả ậ ả
Trang 4VD2: Mua m t TSCĐHH theo phộ ương th c tr góp, giá mua tr ngay ch a thu 150.000,ứ ả ả ư ế thu GTGT 10%, lãi tr góp ph i tr trong 18 tháng là 27.000. Đ nh k DN đã chuy n kho nế ả ả ả ị ỳ ể ả thanh toán tháng đ u tiên.ầ
3. Nh p kh uậ ẩ
VD3: Nh p kh u m t TSCĐHH, giá nh p kh u 20.000 USD ch a tr ti n ngậ ẩ ộ ậ ẩ ư ả ề ười bán, thuế
nh p kh u 20%, thu GTGT 10%.ậ ẩ ế
4. Mua dưới hình th c trao đ iứ ổ
VD4: Đem m t xe t i đ i l y xe ô tô 4 ch , nguyên giá c a xe t i là 180.000, đã hao mònộ ả ổ ấ ỗ ủ ả 30.000, giá trao đ i theo th a thu n là 165.000, thu GTGT 10%. Xe ô tô nh n v có giáổ ỏ ậ ế ậ ề 350.000, thu GTGT 10%. S chênh l ch đã thanh toán b ng ti n m t.ế ố ệ ằ ề ặ
b. H ch toán gi m TSCĐ ạ ả
1. Thanh lý, nhượng bán
VD5: Nhượng bán m t TSCĐHH có nguyên giá 60.000, đã hao mòn 20%, giá bán bao g mộ ồ thu GTGT 10% là 60.500 thu b ng TGNH. Chi phí môi gi i chi b ng ti n m t 1.000.ế ằ ớ ằ ề ặ
VD6: Thanh lyù m t TSCĐHH có nguyên giá 20.000 đã kh u hao h t. Ph li u thu h i bánộ ấ ế ế ệ ồ thu ti n m t 1.500.ề ặ
3. Đem góp v nố
VD6: Đem m t TSCĐHH đi GVLD, nguyên giá 240.000, đã hao mòn 10%. Giá do h i đ ngộ ộ ồ liên doanh đánh giá l i là 220.000.ạ
c. H ch toán trích kh u hao TSCĐ vào chi phí SXKD ạ ấ
VD7: Trích kh u hao TSCĐ PXSX: 12.000, b ph n bán hàng 5.000, b ph n QLDN:ấ ở ộ ậ ộ ậ 7.000
K TOÁN TI N LẾ Ề ƯƠNG VÀ CÁC KHO N TRÍCH THEO LẢ ƯƠNG
H ch toán m t s nghi p v kinh t ch y u sau:ạ ộ ố ệ ụ ế ủ ế
Nghi p v liên quan đ n ti n l ng,ti n th ng, các kho n khác… ph i tr cho NLĐệ ụ ế ề ươ ề ưở ả ả ả
Nghi p v liên quan đ n các kho n ng tr c, kh u tr , thanh toán l ng và các kho n ệ ụ ế ả ứ ướ ấ ừ ươ ả khác cho NLĐ VD: a) Ti n lề ương ph i tr tháng này là75.000, trong đó ti n lả ả ề ương c a công nhân SX 30.000,ủ nhân viên PX 10.000, NVBH 15.000, b ph n QLDN 20.000.ộ ậ
b) Trích các kho n theo lả ương theo t l quy đ nh.ỷ ệ ị
K TOÁN CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH GIÁ THÀNH S N PH MẾ Ả Ấ Ả Ẩ
1. Đánh giá s n ph m d dangả ẩ ở
Theo Chi phí NVL chính, tr c ti pự ế
Theo phương pháp ướ ược l ng s n ph m hoàn thành tả ẩ ương đương
Theo chi phí đ nh m cị ứ
2. Tính giá thành ph m theo các phẩ ương pháp:
Phương pháp tr c ti pự ế
Phương pháp h sệ ố
Phương pháp t lỷ ệ
4. H ch toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m:ạ ả ấ ả ẩ
H ch toán chi phí NVL tr c ti pạ ự ế
H ch toán chi phí nhân công tr c ti pạ ự ế
4
Trang 5 H ch toán chi phí s n xu t chungạ ả ấ
K t chuy n chi phí s n xu t đ tính giá thành s n ph mế ể ả ấ ể ả ẩ
Thành ph m hoàn thành nh p kho, xu t bán tr c ti p ho c g i đi bánẩ ậ ấ ự ế ặ ử
VD1 (ĐVT: 1.000đ)
@ SDĐK c a TK 154: 20.000 ủ
@ Các NVKT phát sinh trong k : ỳ
1. Xu t kho: NVLC 120.000, NVLP 10.000 dùng cho SX s n ph mấ ả ẩ
2. Xu t kho CCDC dùng cho PXSX tr giá 7.000, CCDC này thu c lo i phân b 2 l n b tấ ị ộ ạ ổ ầ ắ
đ u phân b t tháng này.ầ ổ ừ
3. Trích kh u hao TSCĐ dùng cho PXSX 5.000.ấ
4. Ti n lề ương ph i tr cho CNSX 40.000, NVPX 10.000.ả ả
5. Trích BHXH, BHYT, BHTN và KPCĐ theo t l quy đ nh.ỷ ệ ị
6. Nguyên v t li u C s d ng không h t nh p l i kho 5.000.ậ ệ ử ụ ế ậ ạ
7. Cu i k k t chuy n CPSX và tính giá thành 800sp hoàn thành nh p kho. Bi t SPDD cu iố ỳ ế ể ậ ế ố
k là 200sp đánh giá theo CPNVLCỳ
Yêu c u: Đ nh kho n các NVKT phát sinh trên.ầ ị ả
VD2 (ĐVT: 1.000đ):
@ SDĐK c a TK 154: 45.000 (SPA:20.000, SPB: 25.000) ủ
@ Các NVKT phát sinh trong k : ỳ
1. Xu t kho NVLTT dùng cho SX SPA 120.000, SPB 150.000.ấ
2. Xu t kho CCDC dùng cho PXSX tr giá 7.000, CCDC này thu c lo i phân b 2 l n b tấ ị ộ ạ ổ ầ ắ
đ u phân b t tháng này.ầ ổ ừ
3. Trích kh u hao TSCĐ dùng cho PXSX 5.000.ấ
4. Ti n lề ương ph i tr cho CNSX SPA 40.000, SPB 60.000, NVPX 20.000.ả ả
5. Trích BHXH, BHYT, BHTN và KPCĐ theo t l quy đ nh.ỷ ệ ị
6. Cu i k k t chuy n CPSX và tính giá thành SP hoàn thành nh p kho. Bi t:ố ỳ ế ể ậ ế
SP hoàn thành: 400SPA và 500 SPB
SPDD cu i k : 100SPA và100 SPB đánh giá theo CPNVLttố ỳ
CPSXC phân b theo t l ti n lổ ỷ ệ ề ương CNSX
Ph li u thu h i sau quá trình SX 2.000.ế ệ ồ
Yêu c u: Đ nh kho n các NVKT phát sinh trên.ầ ị ả
VD3 (ĐVT: 1.000đ)
@ SDĐK c a TK 154: 45.000 ủ
@ Các NVKT phát sinh trong k : ỳ
1. Xu t kho NVLtt dùng cho SX 350.000.ấ
2. Xu t kho CCDC dùng cho PXSX tr giá 10.000ấ ị
3. Trích kh u hao TSCĐ dùng cho PXSX 8.000.ấ
4. Ti n lề ương ph i tr cho CNSX 120.000, NVPX 20.000.ả ả
5. Trích BHXH, BHYT, BHTN và KPCĐ theo t l quy đ nh.ỷ ệ ị
6. Cu i k k t chuy n CPSX và tính giá thành SP hoàn thành nh p kho. Bi t:ố ỳ ế ể ậ ế
SP hoàn thành: 400SPA và 500 SPB
SPDD cu i k : 100SPA và100 SPB đánh giá theo CPNVLttố ỳ
H s quy đ i c a SPA là 1, SPB là 1,2.ệ ố ổ ủ
Yêu c u: Đ nh kho n các NVKT phát sinh trên.ầ ị ả
K TOÁN TIÊU TH THÀNH PH MẾ Ụ Ẩ
Trang 65
Trang 7VD1: Xu t bán tr c ti p 500 thành ph m cho khách hàng A, giá v n 25.000, giá bán ch aấ ự ế ẩ ố ư thu 35.000, thu GTGT 10%, ch a thu ti n.ế ế ư ề
2. Tiêu th theo phụ ương th c chuy n hàng ch ch p nh nứ ể ờ ấ ậ
VD2: a) Xu t kho 500tp g i đi bán cho khách hàng A, giá v n 25.000, giá bán ch a thuấ ử ố ư ế
35.000, thu GTGT 10%, khách hàng ch a nh n đế ư ậ ược
b) Khách hàng A thông báo đã nh n đậ ược hàng và ch p nh n thanh toán.ấ ậ
3. Tiêu th theo phụ ương th c g i bán đ i lý (ĐVT: 1.000 Đ)ứ ử ạ
VD3:a) Xu t kho 500tp g i bán đ i lyấ ử ạ ù, giá v n 50/sp, giá bán quy đ nh ch a thu 77/sp (baoố ị ư ế
g m thu GTGT 10%). Hoa h ng đ i lyồ ế ồ ạ ù đ c h ng 5% trên doanh thu ch a thu n u bán đ cượ ưở ư ế ế ượ hàng, thu GTGT hoa h ng đ i lý 10%ế ồ ạ
b) Đ i lyạ ù thông báo đã bán đ c 300sp và chuy n kho n thanh toán cho DN sau khi tr hoaượ ể ả ừ
h ng đồ ược hưởng
4. Tiêu th theo phụ ương th c tr ch m, tr gópứ ả ậ ả
VD4: Xu t bán 1.000tp theo phấ ương th c tr góp, giá xu t kho 80.000, giá bán tr ngay ch aứ ả ấ ả ư thu 100.000, thu GTGT 10%, lãi tr góp trong 5 tháng là 10.000. Khách hàng đã chuy nế ế ả ể
kho n thanh toán tháng đ u tiên.ả ầ
5. Tiêu th n i bụ ộ ộ
VD5: Xu t kho 200tp bán cho c p trên ch a thu ti n, giá v n 20.000, giá bán bao g m thuấ ấ ư ề ố ồ ế GTGT 10% 33.000
6. Xu t kh u, bán hàng có thu tiêu th đ c bi t. (ĐVT: 1.000 Đ)ấ ẩ ế ụ ặ ệ
VD6: Xu t kh u tr c ti p 2.000tp, giá th c t xu t kho 100/sp, giá bán 10USD/sp, thu xu tấ ẩ ự ế ự ế ấ ế ấ
kh u 5%, khách hàng đã thanh toán b ng chuy n kho n, t giá th c t 20/USD.ẩ ằ ể ả ỷ ự ế
VD7: Xu t bán tr c ti p cho khách hàng 500tp, giá v n 50.000, giá bán ch a thu GTGT (đãấ ự ế ố ư ế bao g m thu tiêu th đ c bi t 40%) là 91.000, thu GTGT 10%.ồ ế ụ ặ ệ ế
7. Các tr ng h p: hàng bán b tr l i, gi m giá hàng bán, chi t kh u th ng m i,ườ ợ ị ả ạ ả ế ấ ươ ạ
chi t kh u thanh toán. (ĐVT: 1.000 Đ)ế ấ
VD8: a) Khách hàng A (VD1) tr l i 100sp do kém ch t lả ạ ấ ượng
b) Gi m giá s hàng đã bán k trả ố ỳ ước cho khách hàng là 1.100 (trong đó thu GTGTế 100) do hàng sai quy cách, đã chi ti n m t tr l i cho khách hàng.ề ặ ả ạ
c) Chi t kh u thế ấ ương m i cho khách hàng đạ ược hưởng do khách hàng mua hàng v iớ
s lố ượng l n là 2.200 (trong đó thu GTGT 200) tr vào n ph i thu khách hàngớ ế ừ ợ ả
VD9: Khách hàng chuy n kho n thanh toán n k trể ả ợ ỳ ước (150.000) sau khi tr chi t kh uừ ế ấ thanh toán được hưởng 2%
K TOÁN HO T Đ NG TÀI CHÍNH, HO T Đ NG KHÁCẾ Ạ Ộ Ạ Ộ
H ch toán m t s nghi p v kinh t ch y u sau (ĐVT: 1.000đ):ạ ộ ố ệ ụ ế ủ ế
I. Các nghi p vu liên quan đ n ho t đ ng tài chinh ệ ế ạ ộ
1. Mua, bán ch ng khoánứ
VD1: Chuy n kho n mua 100 c phi u, m nh giá m i c phi u 100. Chi phí môi gi i 800ể ả ổ ế ệ ỗ ổ ế ớ chi b ng ti n m t.ằ ề ặ
VD2: Bán m t s c phi u thu b ng TGNH, giá g c 10.000, giá bán 16.000. Chi phí môi gi iộ ố ổ ế ằ ố ớ thanh toán b ng ti n m t 1.000.ằ ề ặ
VD3: Bán m t s c phi u có giá g c 10.000, giá bán 8.000 thu b ng TGNH.ộ ố ổ ế ố ằ
2. Ho t đ ng cho vay (ng n h n)ạ ộ ắ ạ
Trang 8VD5: Chuy n TGNH 200.000 cho Cty B vay, lãi su t 1,2%/tháng, th i h n 18 tháng.ể ấ ờ ạ
3. Đ u t tài chính dài h n:ầ ư ạ
VD6: Thu h i kho n đã cho Cty C vay ng n h n b ng TGNH 152.000 (trong đó ti n lãi 2.000).ồ ả ắ ạ ằ ề VD7:DN A mang 1 TSCĐ đi góp v n liên doanh, nguyên giá 400.000.000 đ, đã kh u hao h tố ấ ế 100.000.000 đ, giá do h i đ ng LD đánh giá là 350.000.000ộ ồ
VD8:Nh n đậ ược thông báo chia lãi do góp v n liên doanh là 17.000.000 đố
VD9: , DN A mang góp v n dố ướ ại d ng đ u t liên k t 1 lô hàng hóa có giá tr ghi s làầ ư ế ị ổ
100.000.000đ cho DN B . Giá tr lô hàng cho vay đị ược đánh giá là 96.000.000đ
VD10: DN A nh n l i v n đ u t và lãi b ng ti n TGNH tr giá 106.000.000ậ ạ ố ầ ư ằ ề ị
4. Nghi p v liên quan đ n ho t đ ng khácệ ụ ế ạ ộ
Thu ph t vi ph m h p đ ng kinh tạ ạ ợ ồ ế
B ph t vi ph m h p đ ng kinh tị ạ ạ ợ ồ ế
Thu được n ph i thu khó đòi đã x lý xóa sợ ả ử ổ
Được bi u t ng …ế ặ
VD17: Chi ti n m t n p ph t vi ph m h p đ ng kinh t 10.000ề ặ ộ ạ ạ ợ ồ ế
VD18: Chi ti n m t n p ph t vi ph m h p đ ng kinh t 5.000, sau khi đã tr đi kho n kyề ặ ộ ạ ạ ợ ồ ế ừ ả ù
qu ng n h n 5.000.ỹ ắ ạ
VD19: Thu ph t vi ph m h p đ ng kinh t b ng ti n m t 15.000ạ ạ ợ ồ ế ằ ề ặ
VD20: Thu ph t vi ph m h p đ ng kinh t b ng ti n m t 10.000 sau khi đã tr đi kho nạ ạ ợ ồ ế ằ ề ặ ừ ả
nh n kyậ ù qu ng n h n 5.000.ỹ ắ ạ
K TOÁN XÁC Đ NH K T QU KINH DOANH VÀ PHÂN PH I L I NHU NẾ Ị Ế Ả Ố Ợ Ậ
H ch toán m t s nghi p v kinh t ch y u sau:ạ ộ ố ệ ụ ế ủ ế
1. Nghi p v k t chuy n chi phí, giá v n đ xác đ nh KQKDệ ụ ế ể ố ể ị
2. Nghi p v k t chuy n doanh thu, thu nh p đ xác đ nh KQKDệ ụ ế ể ậ ể ị
3. Nghi p v xác đ nh s thu TNDN ph i n p và k t chuy n chi phí thu TNDN đ xácệ ụ ị ố ế ả ộ ế ể ế ể đ nh KQKDị
4. Nghi p v xác đ nh và k t chuy n s l i nhu n sau thu TNDNệ ụ ị ế ể ố ợ ậ ế
5. Nghi p v phân ph i s l i nhu n sau thu TNDN (b sung ngu n v n kinh doanh ho c ệ ụ ố ố ợ ậ ế ổ ồ ố ặ trích l p các qu )ậ ỹ
VD (ĐVT: 1.000đ)
1. Nh n l i 50 sp đã bán quý trậ ạ ước b khách hàng tr l i do kém ch t lị ả ạ ấ ượng, giá xu t khoấ
trước đây 130/sp, DN chi ti n m t tr l i cho khách hàng.ề ặ ả ạ
2. Xu t bán tr c ti p t i kho 2.000sp cho Cty K, giá v n 220.000, giá bán 260.000, thuấ ự ế ạ ố ế
GTGT 10%
3. Chuy n nhể ượng m t s c phi u mua trong k v i giá 200.000, đã thu qua ngân hàng.ộ ố ổ ế ỳ ớ Giá g c c a lô c phi u này là 150.000. Chi phí môi gi i đã thanh toán b ng ti n m tố ủ ổ ế ớ ằ ề ặ 3.000
4. Cty K thanh toán b ng chuy n kho n khi tr chi t kh u thằ ể ả ừ ế ấ ương m i 5% do mua hàng v iạ ớ
s lố ượng l n.ớ
5. Xu t kho g i bán cho công ty Y 500sp, giá xu t kho 120/sp, giá bán 150/sp, thu GTGTấ ở ấ ế 10% . Cty Y đã nh n đậ ược hàng nh ng ch ch p nh n thanh toán 480sp , s còn l i tr l iư ỉ ấ ậ ố ạ ả ạ cho DN
7
Trang 96. Ti n lề ương ph i tr k này 70.000, trong đó ti n lả ả ỳ ề ương b ph n bán hàng 30.000, bở ộ ậ ộ
ph n QLDN 40.000.ậ
7. Trích các kho n theo lả ương theo quy đ nh.ị
8. Khách hàng thanh toán ti n mua hàng tr góp 43.900 b ng TGNH, trong đó lãi là 2.000.ề ả ằ
9. Thu TNDN t m ph i n p quý này là 15.000, DN đã chuy n kho n n p vào NSNN.ế ạ ả ộ ể ả ộ
10. Cty Y thanh toán b ng chuy n kho n sau khi tr chi t kh u thanh toán đằ ể ả ừ ế ấ ược hưởng là 2%
11. K t chuy n các kho n có liên quan đ xác đ nh k t qu kinh doanh, bi t thu su t thuế ể ả ể ị ế ả ế ế ấ ế TNDN 25%
12. B sung NVKD 10% l i nhu n sau thu ổ ợ ậ ế
Yêu c u: Đ nh kho n các NVKT phát sinh trênầ ị ả
8