1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 6 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019-2020 có đáp án

24 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn làm tốt các bài tập, đồng thời các bạn sẽ không bị bỡ ngỡ với các dạng bài tập chưa từng gặp, hãy tham khảo Bộ 6 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019 – 2020 có đáp án dưới đây để tích lũy kinh nghiệm giải đề thi Sinh học trước khi bước vào kì thi chính thức nhé!

Trang 2

MỤC LỤC

1 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019 – 2020 có đáp án - Phòng GD&ĐT Quận 2

2 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019 – 2020 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam

3 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019 – 2020 có đáp án - Trường THCS Đức Giang

4 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019 – 2020 có đáp án - Trường THCS Nghĩa Tân

5 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019 – 2020 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Thị Lựu

6 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019 – 2020 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Tri Phương

Trang 3

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Câu 3: (1.0 điểm)

Một ôtô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 42 km/h; lúc về ô tô chạy với vận tốc bé hơn vận tốc lúc đi 6 km/h Vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 50 phút Tính chiều dài quãng đường AB

c/ Vẽ DM vuông góc với AB tại M.Qua M vẽ đường thẳng song song với EF cắt AC tại

N Chứng minh: DN vuông góc với AC

d/ Gọi I là trung điểm của HC Chứng minh: ∆FAC ~ ∆FHB và FA.FB = FI2 – EI2

Câu 6: (0.5 điểm)

Có 17 tờ tiền giấy gồm 2 loại mệnh giá 20000 đồng (Hai mươi ngàn đồng) và 50000 đồng (Năm mươi ngàn đồng) Biết rằng tổng giá trị tiền là 580000 đồng (Năm trăm tám mươi ngàn đồng) Tính số tờ mỗi loại

- Hết -

Trang 4

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2019-2020 MÔN: TOÁN KHỐI 8

Câu 1: Giải phương trình

Thời gian lúc đi là 𝑥

b/ Tính tiền khúc gỗ: 3000000.0.3 = 900000 0.25

Câu 5:

Trang 5

a/ / Chứng minh: AEB ~ AFC từ đó suy ra AF.AB = AE AC (1 điểm)

Xét ∆AEB và ∆AFC có

Góc BAC chung

0

90ˆ

AE

0.25 0.25

0.25 0.25

Cho nên ∆AEF ~∆ABC (cgc)

Do đó A EˆFA BˆC(hai góc tương ứng)

0.25 0.25 0.25

c/ Chứng minh DN vuông góc AC ta có DM song song HF ( cùng vuông góc AB)

nên

AD

AH AM

AF  (định lý Talet vì EF song song MN)

nên

AD

AH AN

A

Trang 6

Ta có FA.FB = FH.FC = (FI – IH)(FI + IC) = (FI _ IC)(FI + IC) (vì I là trung điểm HC)

Ta được FA.FB = FI2 – IC2 mà IC = IE (trung tuyến ứng với cạnh huyền)

Vây FA.FB = = FI2 – EI2

0.25

Gọi số tiền giấy loại 50000 là x, loại 20000 là 17-x

50000x + 20000(17 – x ) = 580000

30000x=240000

x = 8

Vậy loại 50000đồng có 8 tờ, loại 20000đồng có 9 tờ

Lưu ý: Học sinh có cách làm khác Giáo viên vận dụng thang điểm theo hướng dẩn để chấm

Bài hình học không vẽ hình không chấm phần tự luận

Vẽ hình đúng đến câu nào chấm câu đó

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy làm

bài Ví dụ câu 1 chọn đáp án C thì ghi là 1C

Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

Quan sát hình 1 và thực hiện câu hỏi 8

Biết AD là đường phân giác của tam giác ABC

MN BC

M 4cm

2cm A

C B

N

Trang 8

A ACB B ANB C ABC D ABM

Câu 11 Độ dài đoạn thẳng BC là

PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1 (1,25 điểm) Giải các phương trình sau

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a Chứng minh ABC đồng dạng với HBA, từ đó suy ra AB = BH.BC2 ;

b Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I Chứng minh rằng IA AC

4cm

D'

C' B'

A'

D

C B

A

Hình 3

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHẦN II.TỰ LUẬN (5,0 điểm):

Trang 10

Lưu ý: Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 11

PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2019-2020

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 3: ( 2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một đội công nhân theo kế hoạch mỗi ngày phải làm 35 sản phẩm Nhưng khi thực hiện thì mỗi ngày đội làm được 40 sản phẩm Do đó đội không những đã hoàn thành trước thời hạn 2 ngày mà còn vượt mức 30 sản phẩm Tính số sản phẩm mà đội công nhân phải làm theo kế hoạch

Bài 4 ( 3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A.Lấy điểm M thuộc cạnh AB , kẻ BD vuông góc với tia

CM tại D, BD cắt AC kéo dài tại E

Trang 12

PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2018-2019

Thời gian làm bài: 90 phút

0,75 điểm

2

2) 4 9 2 3 (2 3)(2 3) (2 3) 0 (2 3)( 3) 0

3 2 3

x x

x x

x x x

Trang 13

Vậy bất phương trình có tập nghiệm / 16

x x

Số sản phẩm mà đội công nhân phải làm thực tế là x30 ( sản phẩm) 0,25 điểm

Thời gian thực tế đội công nhân làm là 30

Vậy số sản phẩm mà đội công nhân phải làm theo kế hoạch là 770 sản phẩm

Trang 14

EDA ECB

Chứng minh: EAM ∽ EKCEK.EM EA.EC

Chứng minh: CMA ∽ CEDCM CDCE AC.

4xyxy  4xy xy  Dấu “=” xảy ra:

4

2

5 20 4

xy xy

Trang 15

2) Lập luận hình vuông có diện tích lớn nhất

Trang 16

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán lớp 8 - Thời gian: 90 phút

I Trắc nghiệm : (2 điểm)

Trả lời câu hỏi bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước phương án đúng

1) Điều kiện xác định của phương trình 3 2 2

2 x   x

có nghiệm là :

A x < 1 B x > -1 C x < -1 D x >2

3) Cho  ABC vuông tại A Phân giác BD Biết AB = 6cm ; AC = 8cm Tỷ số diện tích của

tam giác ABD và diện tích tam giác BDC là :

4) Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng có chiều cao 5cm, đáy là hình vuông cạnh 3cm là :

x x

x x

11

a Rút gọn biểu thức A

b Tính giá trị của A, biết: 2x1 3

c Tìm x để A <3

Bài 2 (2 điểm )

Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Lúc từ B về A, người đó đi với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi 10km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB

Bài 3 (3.5điểm)

Cho ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH và trên tia HC xác định điểm D sao cho

HD = HB Gọi E là hình chiếu của điểm C trên đường thẳng AD

a) Chứng minh ABC HBA

b) Tính BH biết AB = 3cm ; AC = 4cm

c) Chứng minh AB EC = AC ED

d) Tính diện tích tam giác CDE

Trang 17

ĐÁP ÁN TOÁN 8 HỌC KÌ II

I.Trắc nghiệm: ( 2 điểm )

Mỗi đáp số chọn đúng được 0,5 điểm

c) Cm góc BDA=góc ABC ( do ABD cân tại A) mà góc EDC=góc BDA (dđ)

=> góc ABC=góc EDC => cm ABC đồng dạng EDC (g.g) => đpcm (1đ) d) ABC đồng dạng EDC =>

2

ABC EDC

Trang 18

TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: Toán - Lớp 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề chính thức (Đề kiểm tra này có 01 trang)

Trang 19

TRƯỜNG THCS HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: Toán - Lớp 8

Đề chính thức (Hướng dẫn chấm này có 02 trang)

3

(1đ)

4 5

3 5

 4x + 5= 3x - 15

 x = -20 (nhận) S= {-20}

0,25

0,25 0,25 0,25

Vậy quãng đường từ nhà đến trường của bạn Vy dài 3 (km)

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 4 (2,5 điểm)

Giám khảo tự vẽ hình

1/ Hai tam giác vuông HAC và ABC có:

Trang 20

AHC = BAC = 900

Góc C chung

Suy ra: Tam giác HAC đồng dạng với tam giác ABC

2/ Vì tam giác HAC đồng dạng với tam giác ABC

Suy ra: HC AC

Suy ra: AC2 HC.BC

3/ Tam giác ABC có AD là đường phân giác của góc A, theo tính chất đường phân

giác của tam giác, ta có:

0,25

0,25

0,25 0,25

(Học sinh có cách làm khác đúng vẫn được điểm tối đa

Học sinh không vẽ hình, vẽ hình sai không chấm câu 4 )

Hết./

Trang 21

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG Môn: TOÁN – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một chiếc thuyền xuôi dòng từ bến A đến bến B sau đó đi ngược dòng từ bến B về bến A, thời gian xuôi dòng là 5 giờ, thời gian ngược dòng là 6 giờ Tính vận tốc thực của

thuyền, biết vận tốc dòng nước là 1km/h

Trang 22

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG Môn: TOÁN – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

x=10 Tập nghiệm S={10}

0,25 0,25 0,25 0,25

1.2 (x+3)(3x-5)+x2=9 ((x+3)(3x-5)+x2-9=0

(x+3)(3x-5)+(x+3)(x-3)=0 (x+3)(3x-5+x-3)=0 (x+3)(4x-8)=0

x+3=0; 4x-8=0 x=-3 hoặc x=2 Tập nghiệm S={-3;2}

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 1.3 |3x+5|-7x=-3

Khi x≥-5/3 thì 3x+5≥0 nên |3x+5|=3x+5, pt đã cho trở thành 3x+5-7x=-3-4x=-8x=2(tmđk)

Khi x<-5/3 thì 3x+5<0 nên |3x+5|=-3x-5, pt đã cho trở thành -3x-5-7x=-3-10x=2x=0,2(ktmđk)

Trang 23

3

(1,5đ)

Câu 3 (1,25đ):

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một chiếc thuyền xuôi dòng từ bến sông A đến bến B sau

đó đi ngược dòng từ B về A, thời gian xuôi dòng là 5 giờ, thời gian ngược dòng là 6 giờ Tính vận tốc thực của thuyền, biết vận tốc dòng nước là 1km/h

Giải

Gọi x(km/h) là vận tốc thực của chiếc thuyền (x>1)

Vận tốc xuôi dòng là x+1(km/h) Vận tốc ngược dòng là x-1(km/h) Quãng đường xuôi dòng 5(x+1)(km) Quãng đường xuôi dòng 6(x-1)(km)

Ta có pt 6(x-1)=5(x+1); x=11(tmdk) Vậy vận tốc thực của thuyền là 11km/h

0,25 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25đ 0,25

4 Câu 4 (1,25 điểm):

Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB=3cm, AD=4cm Một đường thẳng song song với BC cắt hai cạnh AB, AD tại E và F

a)Tính AF biết EF=2cm

b)Vẽ hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với AD=7cm Tính thể tích hình hộp này

Vẽ hình Tính được AE=1,2cm Tính được V=3.4.7=84(cm3)

0,25 0,5 0,5

5

(0,75

Đ)

Vẽ hình 0,5đ

Câu 5 (3,5 điểm):

Cho góc xAy, trên cạnh Ax lần lượt lấy hai điểm B, C sao cho AB=6cm, AC=8cm trên cạh Ay lấy các điểm D và E sao

cho AD=3cm, AE=16cm

5.1 Chứng minh rằng ∆ADC~ ∆ABE

5.2 Gọi I là giao điểm của BE và DC Chứng minh rằng

IB.IE=ID.IC

I A

B

C

D

E

Trang 24

5.2 Cm được ∆BIC~ ∆DIE(g-g)

IB.IE=ID.IC

0,75đ 0,5đ

5.3 Cm được SBIC/SDIE=(BC/DE)2

Tính ra kết quả

0,5đ 0,25đ

Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì tùy theo đó giáo viên chấm cho các phần điểm

tương ứng sao cho hợp lý

Ngày đăng: 09/05/2021, 03:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w