1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Phú Lương

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 432,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn củng cố lại kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng làm bài tập, mời các bạn cùng tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Phú Lương dưới đây. Hy vọng sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới.

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG H NGƯ

TRƯỜNG TH PHÚ LƯƠNG

MA TR N Đ  KI M TRA MÔN TOÁN CU I K  II ­  L P 3Ậ Ề Ể Ố Ỳ Ớ

NĂM H C 201 9 – 2020

M ch ki n th c, kĩ năngạ ế ứ

 

 

M c 1ứ M c 2ứ M c 3ứ M c 4ứ T ngổ

S  và phép tính: c ng, tr  ố ộ ừ

trong ph m vi 100 000; nhân, ạ

chia s  có đ n năm ch  s  v i ố ế ữ ố ớ

(cho) s  có m t ch  s ố ộ ữ ố

Câu s  ố 1,2;3 6 8; 9 11 1;2;3;6 8; 9;11

Đ i lạ ượng và đo đ i lạ ượng. 

Xem đ ng h ồ ồ

 

Y u t  hình h c: hình ch  ế ố ọ ữ

nh t, chu vi và di n tích hình ậ ệ

ch  nh t; hình vuông, chu vi vàữ ậ  

di n tích hình vuông.ệ

Gi i bài toán  liên quan đ n rút ả ế

v  đ n về ơ ị

Trang 2

T ngổ

 

Câu số 1,2;3 4;5; 6 8; 9 7 10 11 1;2;3;

4;5;6;7

8;9; 10;11

S  đi mố ể 1,5 1,5 3,5 1,0 2,0 0,5 4,0 6,0

Trang 3

PH N I: Trăc nghiêm ́ ̣

Hãy khoanh vào ch  cai đ t tr ữ ́ ặ ướ ế c k t qu  đúng: ả

Câu 1. S  g m 5 ch c nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 ch c, 9 đ n v  đ c vi t là: ố ồ ụ ụ ơ ị ượ ế  

Câu 2. K t qu  c a phép chia 24854 : 2 là: ế ả ủ  

Câu 3. Giá tr  c a bi u th c (4536 + 73845) : 9 là: ị ủ ể ứ  

Câu 4. 3km 6m =……….m 

Câu 5. T  7 gi  kém5 phút đ n 7 gi  đúng là ừ ờ ế ờ :

A. 20 phút B. 10 phút C. 15 phút D. 5 phút

Câu 6. Cho x : 8 = 4653. Giá tr  c a x là:  ị ủ      

Trường Ti u H c Phú Lể ọ ương 

H  và tên: …… ………

L p:ớ  …… ………

KI M TRA CH T LỂ Ấ ƯỢNG CU I  H C K  IỐ Ọ Ỳ I

L P 3  ­ NĂM H C: 2019 – 2020

MÔN: Toán ­ TH I GIAN: 40 PHÚT

Ngày ki m tra: ………. tháng …  năm …… ể

Đi mể L i nh n xét c a th y, cô giáoờ ậ ủ ầ

………

………

Trang 4

Câu 7. M t hình ch  nh t có chi u dài là 8dm, chi u r ng là 4cm. Di n tích c a hình  ộ ữ ậ ề ề ộ ệ ủ

ch  nh t đó là: ữ ậ        

A. 32 cm B. 32 cm 2 C. 320 cm D. 320 cm 2 PH N II: T  LU N Ầ Ự Ậ Câu 8:  Đ t tính r i tính: ặ ồ a. 32 457 + 46 728 ………

………

………

………

………

………

b.73 452 – 46 826 ………

………

………

………

………

………

c. 21 513 x 4 ………

………

………

………

………

………

d. 84 917 : 7 ………

………

………

………

………

………

Câu 9: Tìm x x x 7 = 28406 1248 +  x = 39654 x : 9 = 1016 ………

………

………

………

…………

Câu 10: Có 7 thùng d u nh  nhau đ ng t t c  63 lít d u. H i có 774 lít d u thì c nầ ư ự ấ ả ầ ỏ ầ ầ  

bao nhiêu thùng nh  th  đ  ch a h t?ư ế ể ứ ế

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

Câu 11: Tìm hi u c a s  bé nh t có năm ch  s  v i s  ệ ủ ố ấ ữ ố ớ ố l  ẻ  l n nh t có hai ch  s ?ớ ấ ữ ố

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG D N CH M ĐI M MÔN TOÁN L P 3Ẫ Ấ Ể Ớ

NĂM H C: 2019 ­ 2020

I.TR C NGHI M:( 4,0 đi m)Ắ Ệ ể

II: T  LU N (6,0 đi m)Ự Ậ ể

Câu 8:  Đ t tính r i tính: (2,0 đi m) M i phép tính đúng ghi 0,5 đi mặ ồ ể ỗ ể

a. 79185 b.     26626 c. 86052 d. 12131

Câu 9: Tìm x (1,5 đi m) Đúng m i ph n ghi 0,5 đi mể ỗ ầ ể

x x 7 = 28406 

 x =  28406 : 7

 x = 4058 

1248 +  x = 39654

x = 39654 – 1248

 x = 38406  

x : 9 = 1016

x  = 1016 x 9

x = 9144

Câu 10: ( 2,0 đi m)ể

Tóm t t  (0,5 đi m) ắ ể

63 l d u: 7 thùng

774 l d u: … thùng? 

 Bài gi i

 M i thùng đ ng s  l d u là: (0,5 đi m)ỗ ự ố ầ ể

63 : 7 = 9 (l d u)       

Trang 7

774l d u đ ng s  thùng là là:    (0,5 đi m)      ầ ự ố ể

774 : 9 = 86 (thùng)   

Đáp s : 86  thùng      (0,5 đi m)ố ể

Câu 11: ( 0,5 đi m)

Hi u c a s  bé nh t có năm ch  s  v i s  l  l n nh t có hai ch  s  là:ệ ủ ố ấ ữ ố ớ ố ẻ ớ ấ ữ ố

10 000 – 99 = 9901

Ngày đăng: 09/05/2021, 03:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w