Nhằm giúp các bạn làm tốt các bài tập, đồng thời các bạn sẽ không bị bỡ ngỡ với các dạng bài tập chưa từng gặp, hãy tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Minh Hà dưới đây.
Trang 1TRƯỜNG TH MINH HÀ
MA TR N Đ KI M TRA MÔN TOÁN CU I K II L P 3Ậ Ề Ể Ố Ỳ Ớ
NĂM H C 201Ọ 9 – 2020
M ch ki n th c, kĩ năng ạ ế ứ M c 1 ứ M c 2 ứ M c 3 ứ M c 4 ứ T ng ổ
S và phép tính: c ng, tr ố ộ ừ
trong ph m vi 100 000; nhân, ạ
chia s có đ n năm ch s v i ố ế ữ ố ớ
(cho) s có m t ch s ố ộ ữ ố
Đ i l ạ ượ ng và đo đ i l ạ ượ ng.
Xem đ ng h ồ ồ
Y u t hình h c: hình ch ế ố ọ ữ
nh t, chu vi và di n tích hình ậ ệ
ch nh t; hình vuông, chu vi và ữ ậ
di n tích hình vuông ệ
Gi i bài toán liên quan đ n rút ả ế
v đ n v ề ơ ị
T ng ổ
4;5;6;7
8;9; 10;11
Trang 2Trường Ti u h c Minh Hà ể ọ Th …… ngày …… tháng … năm 2020 ứ
H và tên HS: ọ …… ……… Đ KI M TRA CU I H C K II L P 3Ề Ể Ố Ọ Ỳ Ớ
L p:ớ ……… NĂM H C: 2019 2020 Ọ
MÔN: TOÁN TH I GIAN: 40 PHÚT Ờ
PH N I: Trăc nghiêmẦ ́ ̣
Hãy khoanh vào ch cai đ t tr ữ ́ ặ ướ ế c k t qu đúng: ả
Câu 1. S g m 8 ch c nghìn, 3 nghìn, 5 trăm, 4 ch c, 1 đ n v đ c vi t là: ố ồ ụ ụ ơ ị ượ ế
A. 83541 B. 83451 C. 83154 D. 38541
Câu 2. K t qu c a phép chia 12760 : 2 là: ế ả ủ
A. 638 B. 6380 C. 6830 D. 683
Câu 3. Giá tr c a bi u th c (4536 + 73845) : 9 là: ị ủ ể ứ
A. 9709 B. 12741 C. 8709 D. 8719
Câu 4. 6 km 4m =……….m
A. 64 B. 6400 C. 6004 D. 640
Câu 5. T 7 gi kém5 phút đ n 7 gi đúng là ừ ờ ế ờ :
A. 20 phút B. 10 phút C. 15 phút D. 5 phút
Câu 6. Cho x : 6 = 9204. Giá tr c a x là: ị ủ
A. 55 224 B. 1534 C. 9210 D. 9198
Đi mể L i phê c a th y ( cô) giáoờ ủ ầ
Trang 3Câu 7. M t hình ch nh t có chi u dài là 8dm, chi u r ng là 4cm. Di n tích c a ộ ữ ậ ề ề ộ ệ ủ
hình ch nh t đó là: ữ ậ
A. 32 cm B. 32 cm 2 C. 320 cm D. 320 cm 2
PH N II: T LU N Ầ Ự Ậ
Câu 8: Đ t tính r i tính: ặ ồ
a. 32 457 + 46 728
………
………
………
………
………
………
b.73 452 – 46 826 ………
………
………
………
………
………
c. 21 513 x 4 ………
………
………
………
………
………
d. 84 917 : 7 ………
………
………
………
………
………
Câu 9: Tìm x x x 7 = 28406 1248 + x = 39654 x : 9 = 1016 ………
………
………
………
Câu 10: Có 7 thùng d u nh nhau đ ng t t c 63 lít d u. H i có 774 lít d u thì c n ầ ư ự ấ ả ầ ỏ ầ ầ bao nhiêu thùng nh th đ ch a h t ?ư ế ể ứ ế ………
………
………
………
Trang 4………
……… Câu 11: Tìm hi u c a s bé nh t có năm ch s v i s ệ ủ ố ấ ữ ố ớ ố l ẻ l n nh t có hai ch s ?ớ ấ ữ ố PHÒNG GD&ĐT KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG TH MINH HÀ
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG D N CH M ĐI M MÔN TOÁN L P 3Ẫ Ấ Ể Ớ
NĂM H C: 2019 2020Ọ
I.TR C NGHI M:( 4,0 đi m)Ắ Ệ ể
II: T LU N (6,0 đi m)Ự Ậ ể
Câu 8: Đ t tính r i tính: 2,0 đi m) M i phép tính đúng ghi 0,5 đi mặ ồ ể ỗ ể
a. 79185 b. 26626 c. 86052 d. 12131
Câu 9: Tìm x ( 1,5 đi m) Đúng m i ph n ghi 0,5 đi mể ỗ ầ ể
x x 7 = 28406 1248 + x = 39654 x : 9 = 1016
x = 28406 : 7 x = 39654 – 1248 x = 1016 x 9
x = 4058 x = 38406 x = 9144
Câu 10: ( 2,0 đi m)ể
Tóm t tắ (0,5 đi m) ể Bài gi iả
63 l d u: 7 thùng M i thùng đ ng s l d u là:ầ ỗ ự ố ầ
774 l d u: … thùng? 63 : 7 = 9 (ầ l d u) 0,5 đi mầ ể
Trang 5774l d u đ ng s thùng là là:ầ ự ố
774 : 9 = 86 (thùng) 0,5 đi mể Đáp số: 86 thùng ( 0,5 đi m)ể Câu 11: ( 0,5 đi m)ể
Hi u c a s bé nh t có năm ch s v i s l l n nh t có hai ch s là:ệ ủ ố ấ ữ ố ớ ố ẻ ớ ấ ữ ố
10 000 – 99 = 9901