1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Thư

4 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 326,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Thư để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi học kì 2.

Trang 1

      Đ  KI M TRA CU I H C KÌ IIỀ Ể Ố Ọ

TRƯỜNG TI U H C KIM TH       Môn: Toán L p 3 Ể Ọ Ư ớ

       Năm h c 2019­2020

       Th i gian: 40 phút      ờ         

H  tên h c sinhọ ọ : L p ớ ………       

Đi m ể

GV coi 1 :………

GV coi 2:………

GV ch m 1:……… ấ

GV ch m 2:……… ấ

PH N I: Tr c nghi m(3 đi m)Ầ ắ ệ ể

Câu 1: Đ c s  sau ọ ố XX

A.Mười      B. Hai mươi      C. Mười hai       D. Mười lăm Câu 2: Gía tr  c a bi u th c: 45+81: 9 là :ị ủ ể ứ

A. 54      B. 14       C. 45      D. 41

Câu 3: M t c a hàng có 6450l d u.Đã bán 1/3 s  l d u đó. H i c a  hàng đã bánộ ử ầ ố ầ ỏ ử   bao nhiêu l d u? ầ

A. 2510       B. 2150      C. 19350.       D. 19530

Câu 4: 7m3cm=  cm? S  thích h p đi n vào ch  ch m.ố ợ ề ỗ ấ

A.73      B. 703      C. 730       D. 7003

Câu 5: Ch  s    hàng ch c nghìn trong s  79356 là :ữ ố ở ụ ố

A. 6       B. 5      C. 9       D. 7

Câu 6: Tính chu vi hình tam giác có đ  dài các c nh là: 12cm , 25cm , 32cm.ộ ạ

A. 97cm      B . 96 cm      C. 69cm       D. 79cm

PH N II: T  lu n (7 đi m)Ầ ự ậ ể

Câu 1: (2 đi m) Đ t tính  r i tính ể ặ ồ

a.  23568 +4563

 b. 80642 – 35 726

c. 1750  4

d. 63750 : 5

Trang 2

Câu 2: (1 đi m) Tìm xể a, X x 3 = 43590        b, X : 7 = 3269

Câu 3:  ( 3 đi m) M t hình ch  nh t có chi u dài 12cm, chi u r ng b ng 1/3 ể ộ ữ ậ ề ề ộ ằ chi u dài. Tính di n tích hình ch  nh t đó?ề ệ ữ ậ

Bài 4: (1đ)   Tính nhanh giá tr  c a bi u th cị ủ ể ứ        56 x 9 – 56 x 3 – 56 x 4 ­ 56  ………

………

………

………

………

………

Trang 3

PH N I: Tr c nghi m(3 đi m)Ầ ắ ệ ể

M i câu đúng 0,5 đi mỗ ể Câu 1:  B. Hai mươi

Câu 2:  A. 54

Câu 3:  B. 2150

Câu 4:  A. 73

Câu 5:  D.7

Câu 6:  C.69cm

PH N II: T  lu n (7 đi m)Ầ ự ậ ể

Câu 1: (2 đi m) Đ t tính  r i tính ể ặ ồ

      M i  ý đỗ ược 0,5 đi mể

a.    28 131 b.     44 916 c.       7 000 d.     12 750

Câu 2: (1 đi m) Tìm xể

a) X  x  3  =  43590

       X      = 43 590 : 3      

X       = 14 530

       b)   X  :  7  =  3269

      X        =  3269 x 7

       X        = 22 883 Câu 3: (3 đi mể )

      Chi u r ng hình ch  nh t là      (0,5đi m)ề ộ ữ ậ ể        12: 3 = 4 (cm)       ( 0,5 đi m)ể

       Di n tích hình ch  nh t đó là      (0,5 đi m)ệ ữ ậ ể

       12 x 4 = 48 (cm2)       ( 1 đi m)ể       Đáp s  : 48cm2      ( 0,5 đi m)ố ể Bài 4: (1 đi m)

Trang 4

=  56 x ( 9 – 3 – 4 – 1)

=  56 x 1

=  56

Ngày đăng: 09/05/2021, 03:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w