1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2019-2020 - Trường Tiểu học Ái Mộ B

4 82 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 448,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các em có thể tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Ái Mộ B sau đây, nhằm rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi học kì 2, nâng cao kiến thức cho bản thân.

Trang 1

Đi m   Nh n xét c a giáo viênậ ủ

………

………

………

GV ch m 

(Ký, ghi rõ họ  tên)

PH N I: TR C NGHI M (Ầ Ắ Ệ 4 đi m)  Khoanh vào ch  cái đ t tr ữ ặ ướ c câu tr  

l i (k t qu ) đúng nh t ho c hoàn thành các bài t p sau theo yêu c u: ờ ế ả ấ ặ ậ ầ

1. (1đi m): ể

a. S  g m 2 ch c nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 6 ch c, 3 đ n v  vi t là:ố ồ ụ ụ ơ ị ế  

        A. 25 163      B. 25 136       C. 251 063       D. 251 036

b. S  l n nh t trong các s  18 354; 18 353; 18 453; 18 534 là:ố ớ ấ ố

         A. 18 354       B. 18 353       C. 18 453       D. 18 534

2. (1đi m)  ể Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô tr ng  :

a) 840cm2 : 4 >  80 cm2 x 2

b) Lan đi t  nhà lúc 7 gi  kém 10 phút. Lan t i trừ ờ ớ ường lúc 7 gi  10 phút.ờ  

Th i gian Lan đi t  nhà t i trờ ừ ớ ường là 20 phút

c) 20kg 18g = 2018g

d) Cúc  ng h  các b n h c sinh nghèo s  ti n g m 5 t  10000 đ ng và 2 tủ ộ ạ ọ ố ề ồ ờ ồ ờ 

20000 đ ng. V y Cúc đã  ng h  t t c  đồ ậ ủ ộ ấ ả ược 70000 đ ng.ồ

3. (0,5đi m) ể  Giá tr  c a bi u th c 24584 – 4032 : 8 l n h n s :ị ủ ể ứ ớ ơ ố

        A. 24080      B. 2569       C. 24800       D. 20480

4. (0,5đi m)  ể  16dm 2cm = ………cm. S  thích h p đi n vào ch  ch m ố ợ ề ỗ ấ

     A. 126cm      B. 162cm      C. 1062cm       D. 1602cm

5. (0,5đi m) ể  Đ ng h  bên chồ ồ ỉ m y gi ?ấ ờ

A. 2 gi  10 phút      ờ

C. 10 gi  10 phútờ

 B. 10 gi  2 phútờ

D. 2 gi  kém 10 phútờ

6  (0,5đi m) ể Cho 1 hình tròn n m trong 1 hình vuôngằ  

(nh  hình v ). ư ẽ

Bi t chu vi hình vuông là 80 cm. Bán kính c a hình trònế ủ  

là :………cm

PH N II: T  LU N (Ầ Ự Ậ 6 đi m)

7. (2 điêm) ̉  Đ t tính r i tính:ặ ồ

0

0

0

0

  

3 0

.

 

1

0

 

p

h

ú

t

 

 

1

0

 

p

h

ú

t

 

 

1

0

 

p

h

ú

t

 

 

1

0

 

p

h

ú

t

 

Trang 2

b) 82 975 – 54 837 

c) 47 284 x 2

d) 1 984 :  3 

8. (1 điêm) ̉  Tìm x:           a)   x : 8 = 105 (d  5)ư ……

……

……

……

       b) x x 6 = 2147 – 623 ……

……

……

……

9. (2đi m) ể  M t phân xộ ưởng l p ráp máy trong 7 ngày đắ ược 756 s n ph m.ả ẩ   H i trong 5 ngày phân xỏ ưởng đó l p ráp đắ ược bao nhiêu s n ph m? ả ẩ (Bi t ế   r ng s  s n ph m l p ráp đ ằ ố ả ẩ ắ ượ c trong m i ngày là nh  nhau) ỗ ư Bài gi i ………

………

………

………

………

10. (1đi m) ể  An được m  cho 100 000 đ ng đ  mua s m đ  dùng h c t p.ẹ ồ ể ắ ồ ọ ậ   Vào c a hàng, An th y m t cu n t  đi n giá 50 000 đ ng, m t chi c h pử ấ ộ ố ừ ể ồ ộ ế ộ   bút có giá 20 000 đ ng và m t chi c bút chì có giá 5 000 đ ng. Em hãy ch  raồ ộ ế ồ ỉ   các cách có th  đ  giúp An s  d ng h t s  ti n m  cho đ  mua ba lo iể ể ử ụ ế ố ề ẹ ể ạ   hàng nói trên ………

………

………

………

………

      

PH  HUYNH H C SINHỤ Ọ

(Ký, ghi rõ h  tên) ọ

Trang 3

 TRƯỜNG TI U H C ÁI M  BỂ Ọ Ộ

HƯỚNG D N

CH M ĐI M BÀI KI M TRA Đ NH KÌ CU I H C KÌ II ­ MÔN TOÁN Ấ Ể Ể Ị Ố Ọ

L P  3 ­ Năm h c  2019­2020

PH N I: TR C NGHI M (Ầ Ắ Ệ 4 đi m)

Đáp 

Đi m ể 0,5 đi m ể 0,5 

đi m ể 1 đi m ể 0,5 

đi m ể 0,5 

đi m ể 0,5 

đi m ể 0,5 

đi m ể

PH N II: T  LU N (6 đi m)Ầ Ự Ậ ể

7. (2đi m)  ể Đ t tính và tính đúng m i phép tính cho 0,5 đi m.ặ ỗ ể

­ K t qu  đúng, đ t tính không th ng c t m i phép tính tr  0,25 đi mế ả ặ ẳ ộ ỗ ừ ể

­ K t qu  sai không cho đi mế ả ể

8. (1đi m) ể  Tính đúng m i phép tính ỗ x 0,5 đi m.ể

9. (2đi m) ể       Bài gi i

      Trong 1 ngày, phân xưởng l p ráp đắ ượ ố ảc s  s n ph m là: ẩ        (0,5 đi m) ể

       756 : 7 = 108 (s n ph m)   ả ẩ        (0,5 đi m) ể        Trong 5 ngày, phân xưởng đó l p ráp đắ ượ ố ảc s  s n ph m làẩ :       (0,5 

đi m) ể

       108 x 5 = 540 (s n ph m ả ẩ )       (0,5 đi m) ể

       Đáp s : ố 540 s n ph m        ả ẩ

(Làm đúng đ n đâu, cho đi m đ n đó.) ế ể ế

10. (1đi m) ể    

Cách 1: Mua 1 cu n t  đi n, 1 chi c h p bút và 6 chi c bút chì      ố ừ ể ế ộ ế (0,5đi m) ể   

Cách 2: Mua 1 cu n t  đi n, 2 chi c h p bút và 2 chi c bút chì      ố ừ ể ế ộ ế (0,5đi m) ể   

L u ý: ư T  chuyên môn th ng nh t bi u đi m chi ti t trổ ố ấ ể ể ế ước khi ch m bài.ấ

       Kh i trố ưởng ch m m u 3 ­> 5 bài. ( L u ý ch m đi m thành ph n)ấ ẫ ư ấ ể ầ

       Khi cho đi m t ng, giáo viên không cho đi m l , làm tròn 0,5 lên 1.ể ổ ể ẻ

Trang 4

MA TR N Đ  KI M TRA  CU I H C KÌ II – MÔN TOÁN Ậ Ề Ể Ố Ọ 3

M ch  

ki n th c,ế ứ  

kĩ năng

S  câu  

đi m sể ố

M c 1 M c 2 M c 3 M c 4 T ng

1. S  h c ố ọ

và các phép 

tính

S  đi m ố ể 0,5 2 0,5 0,5 1 1,5 3

2. Đ i ạ

lượng và 

đo đ i ạ

lượng

3. Y u t  ế ố

hình h cọ

4. Gi i toánả  

có l i vănờ

S  đi m ố ể 2,5 1,5 4,5 1,5 10

Ngày đăng: 09/05/2021, 03:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w