1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Phi Liêng

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 337,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Phi Liêng để ôn tập nắm vững kiến thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!

Trang 1

 L p 4 ớ

 H  tên:……… ọ

KI M TRA  CU I  H C KÌ I

  MÔN: L CH S ­Đ A LÍ 4Ị Ử Ị

   Năm h c: 201 9­2020

Th i gian: 40 phút ờ

    Đi m

A. PH N L CH S  Ầ Ị Ử

I.  Khoanh tròn trước câu tr  l i em cho là đúng nh t: ả ờ ấ

Câu 1. V  vua đ u tiên c a nị ầ ủ ước ta là? 

A. An Dương Vương.       B. Vua Hùng Vương. 

C. Ngô Quy n. ề        D. Lê Đ i Hànhạ

Câu 2. An Dương Vương đóng đô   đâu ? 

A. Phong Châu (Phú Th )ọ B. C  Loa(Hà N i) ổ ộ

C. Hoa L  (Ninh Bình)    ư D. Thăng Long(Hà N i)  ộ Câu 3:  Nguyên nhân nào d n t i cu c kh i nghĩa c a Hai Bà Tr ng? ẫ ớ ộ ở ủ ư

A. Oán h n trậ ước ách đô h  c a nhà Hán ộ ủ

B. Ch ng bà Tr ng Tr c (Thi sách) b  Tô Đ ch gi t h i.ồ ư ắ ị ị ế ạ

C. Ch ng t  cho nhân dân bi t, ph  n  cũng bi t đánh gi c r t gi i. ứ ỏ ế ụ ữ ế ặ ấ ỏ

D. Đ n n   nề ợ ước, tr  thù nhà.ả

II. Bài t p 

Câu 1. Chi n th ng B ch Đ ng (năm 938) có ý nghĩa gì v i l ch s  n c ta?    ế ắ ạ ằ ớ ị ử ướ

Trang 2

Câu 2.   Khi quân Mông – Nguyên tràn vào n c ta, tr c th  gi c m nh, vua tôiướ ướ ế ặ ạ   nhà Tr n đã làm gì?ầ

Trang 3

B. PH N Đ A LÍẦ Ị

I. Khoanh tròn trước câu tr  l i em cho là đúng nh t: ả ờ ấ

Câu 1. Dân t c ít ng i s ng   Hoàng Liên S n là dân t c nào ? ộ ườ ố ở ơ ộ

A. Ba­ na , Ê­đê, Gia­rai

B  Dao, Mông, Thái

C. Thái, Tày, Kinh 

D. Tày, Nùng, Mường

Câu 2.  Nh ng v t nuôi nào đ c nuôi nhi u   đ ng b ng ữ ậ ượ ề ở ồ ằ Tây Nguyên? ( m2)

A. Trâu, bò, voi

B. L n, gà, v tợ ị

C. Cá, tôm, cua

D. Heo, bò, gà

Câu 3. Trung du B c B  là m t vùng nh  th  nào ? ( m2)ắ ộ ộ ư ế

A. Núi v i các đ nh nh n, sớ ỉ ọ ườn tho iả

B. Núi v i các đ nh tròn , sớ ỉ ườn tho i    ả

C. Đ i v i các đ nh tròn , sồ ớ ỉ ườn tho i  ả

II. Bài t p:

Câu 1. K  tên m t s  cao nguyên   Tây Nguyên?ể ộ ố ở

Trang 4

Câu 2. :  Hãy k  nh ng bi n pháp b o v  và khôi ph c r ng   đ a ph ng em?ể ữ ệ ả ệ ụ ừ ở ị ươ

Nh n xét c a giáo viên ậ ủ

………

………

………

………

Kí tên (ghi rõ h  tên) ọ ………

………

………

………

Trang 5

H ƯỚ NG D N CH M MÔN L CH S  ­Đ A LÍ KH I 4 CU I KÌ 1 Ẫ Ấ Ị Ử Ị Ố Ố

A. L CH SỊ Ử

I. TR C NGHI M:Ắ Ệ  (3 đi m)ể

II. BÀI T PẬ : (2 đi m)

Câu 1. (1 đi m) ­Ch m d t h n 1 nghìn năm b  phong ki n ph ng B c đô h ể ấ ứ ơ ị ế ươ ắ ộ

­M  ra m t th i kì đ c l p lâu dài c a dân t c.ở ộ ờ ộ ậ ủ ộ

Câu 2. (1 đi m) ể  C  ba l n, vua tôi nhà Tr n đ u ch  đ ng rút kh i kinh thànhả ầ ầ ề ủ ộ ỏ   Thăng Long, bi n Thăng Long thành n i không m t bóng ngế ơ ộ ười, không m t chútộ  

lương ăn

B. Đ A LÝ

I. TR C NGHI M:Ắ Ệ  (3 đi m)ể

Trang 6

II. Bài t p: (2 đi m)ậ ể

Câu 1. (1 đi m)

­ Cao nguyên Kon Tum, cao nguyên Plây Ku, cao nguyên Đăk L k, cao nguyên Lâmắ  

Viên, cao nguyên Di Linh

Câu 2. (1 đi m) ­ Khai thác r ng h p lí, ngăn ch n vi c đ t phá r ngể ừ ợ ặ ệ ố ừ

­ Tr ng l i r ng   nh ng n i đ t tr ng, đ i tr c.ồ ạ ừ ở ữ ơ ấ ố ồ ọ

­ B o v , chăm sóc r ng ả ệ ừ

B ng ma tr n đ  thi cu i kì 1 môn l ch s ­ đ a lí kh i 4ả ậ ề ố ị ử ị ố

M ch 

ki n ế

th c,

kĩ năng

S  câu 

và s  

đi m

M c 1 M c 2 M c 3 M c 4 T ng

L ch sị ử

1. Bu i đ u d ng n ổ ầ ự ướ c và gi   ữ

n ướ  H n m t nghìn năm đ u  c ơ ộ ấ

tranh giành l i đ c l p ạ ộ ậ  N ướ c 

Đ i Vi t th i Lý ạ ệ ờ

S  ố

Trang 7

Đ a líị

2. Đ a lí Vi t Namị ệ

S  ố

S  ố

Câu 

T ngổ

S  ố

S  ố

Câu 

số 1,21,2 1,1 2,2 1,2,31,2,3 1,21,2

Ngày đăng: 09/05/2021, 02:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w