1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 5 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH&THCS Cam Thủy

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 509,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gửi đến các bạn Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 5 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH&THCS Cam Thủy giúp các bạn học sinh có thêm nguồn tài liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Trang 1

MA TR N N I DUNG KI M TRA Đ C HI U VÀ KI N  TH C TI NG VI TẬ Ộ Ể Ọ Ể Ế Ứ Ế Ệ

 CU I H C KÌ II – L P  5AỐ Ọ Ớ

NĂM H C: 2019 ­ 2020

 

TT CHỦ 

ĐỀ

Số 

câu,  câu 

s ,  

đi m

M c   1

M c   2

M c   3

M c  

1 Đ cọ  

hi uể  

văn 

b nả

Số 

4

Câu 

2 Ki nế  

th cứ  

Ti ngế  

vi tệ

Số 

3

Câu 

T ngổ Số 

(Hình th c khác)ứ

3 Chính a) 

tả

Số 

Số 

  TLVb) 

Số 

Số 

4 Nghe ­ nói  (k t h p trong đ c và vi t chính t ) Riêng ph n đ c thành

ti ng thì GV cho h c sinh đ c 1 đo n và tr  l i câu h i vế ọ ọ ạ ả ờ ỏ ề 

đo n đó.ạ

Trang 2

TR ƯỜ NG TH & THCS CAM TH Y Ủ

L p 5A ớ

H  & tên:……… ọ

BÀI KI M TRA CU I H C KÌ II Ể Ố Ọ Năm h c: 2019­2020 ọ Môn: Ti ng Vi t ế ệ

(Th i gian làm bài: 80 phút) ờ

Đi m ể L i nh n xét c a giáo viên ờ ậ ủ

I. Ki m tra đ c: (10 đi m)ể ọ ể

  1) Đ c thành ti ng: (3 đi m)ọ ế ể

  2) Đ c hi u: (7 đi m)ọ ể ể  

       NGƯỜI CH Y CU I CÙNGẠ Ố

    Cu c thi ch y hàng năm   thành ph  tôi thộ ạ ở ố ường di n ra vào mùa hè. Nhi mễ ệ  

v  c a tôi là ng i trong xe c u thụ ủ ồ ứ ương, theo sau các v n đ ng viên, phòng khi cóậ ộ  

ai đó c n đầ ược chăm sóc y t  Khi đoàn ngế ười tăng t c, nhóm ch y đ u tiênố ạ ầ  

vượt lên trước. Chính lúc đó hình  nh m t ngả ộ ười ph  n  đ p vào m t tôi. Tôiụ ữ ậ ắ  

bi t mình v a nh n di n đế ừ ậ ệ ược “người ch y cu i cùng”. Bàn chân ch   y cạ ố ị ấ ứ 

ch m vào mà đ u g i c  đ a ra. Đôi chân t t nguy n c a ch  tụ ầ ố ứ ư ậ ề ủ ị ưởng ch ng nhừ ư  không th  nào bể ước đi được, ch  đ ng nói là ch y. Nhìn ch  ch t v t đ t bànứ ừ ạ ị ậ ậ ặ   chân này lên trước bàn chân kia mà lòng tôi t  d ng th  dùm cho ch  , r i reo hòự ư ở ị ồ  

c  đ ng cho ch  ti n lên. Ngổ ộ ị ế ười ph  n  v n kiên trì ti n t i, qu  quy t vụ ữ ẫ ế ớ ả ế ượ  t

Trang 3

qua nh ng mét đữ ường cu i cùng.V ch đích hi n ra, ti ng ngố ạ ệ ế ười la ó  m ĩ haiầ   bên đường. Ch  ch m ch m ti n t i, băng qua, gi t đ t hai đ u s i dây cho nóị ầ ậ ế ớ ậ ứ ầ ợ   bay ph p ph i sau l ng t a nh  đôi cánh.ấ ớ ư ự ư

    K  t  hôm đó, m i khi g p ph i tình hu ng quá khó khăn tể ừ ỗ ặ ả ố ưởng nh  khôngư  

th  làm để ược, tôi l i nghĩ đ n “ngạ ế ười ch y cu i cùng”. Li n sau đó m i vi cạ ố ề ọ ệ  

tr  nên nh  nhàng đ i v i tôi.ở ẹ ố ớ

      (S u ư

t m)ầ

    H c sinh đ c th m bài “Ngọ ọ ầ ười ch y cu i cùng” sau đó khoanh tròn vào chạ ố ữ  cái trước ý đúng nh t cho câu h iấ ỏ

Câu 1. Nhi m v  c a nhân v t “tôi” trong bài là:ệ ụ ủ ậ

a. Đi thi ch y.ạ       c. Đi di u hành.ễ

b. Đi c  vũ.ổ       d. Chăm sóc y t  cho v n đ ng viên.ế ậ ộ

Câu 2: “Ng i ch y cu i cùng” trong cu c đua có đ c đi m gì?ườ ạ ố ộ ặ ể

a. Là m t em bé .ộ

b. Là m t c  già .ộ ụ

c. Là m t ngộ ười ph  n  có đôi chân t t nguy n.ụ ữ ậ ề

d. Là m t ngộ ười đàn ông m p m p.ậ ạ

Câu 3: N i dung chính c a câu chuy n là:ộ ủ ệ

a. Ca ng i ngợ ười ph  n  đã vụ ữ ượt qua được khó khăn v t v  giành chi n th ng ấ ả ế ắ trong cu c thi.ộ

b. Ca ng i ngợ ười ph  n  có đôi chân t t nguy n có ngh  l c và ý chí đã giànhụ ữ ậ ề ị ự   chi n th ng trong cu c thi ch y.ế ắ ộ ạ

c. Ca ng i tinh th n ch u thợ ầ ị ương, ch u khó c a ngị ủ ười ph  n ụ ữ

d. Ca ng i ý chí kiên cợ ường c a ngủ ười ph  n ụ ữ  

Câu 4: Qua câu chuy n em rút ra đ c bài h c gì cho b n thân?ệ ượ ọ ả

………

……… . 

Câu 5: T  trái nghĩa v i t  “kiên trì”?ừ ớ ừ

a. Nh n n iẫ ạ       b. chán n nả

Trang 4

b. Dũng c mả       d. H u đ uậ ậ

Câu 6: T  “băng” trong các t  “băng giá, băng bó, băng qua” có quan h  v i ừ ừ ệ ớ nhau nh  th  nào?ư ế

a. Đó là m t t  nhi u nghĩa.ộ ừ ề        c. Đó là nh ng t  trái nghĩaữ ừ

b. Đó là nh ng t  đ ng nghĩa.ữ ừ ồ       d. Đó là nh ng t  đ ng âmữ ừ ồ

Câu 7: Vi t thêm m t v  câu vào ch  tr ng đ  t o thành câu ghép ch  quan h  ế ộ ế ỗ ố ể ạ ỉ ệ

tương ph n:ả

M c dù tr i m a to ………ặ ờ ư

II. Ki m tra vi t: (10 đi m)ể ế ể

1) Chính t  (2 đi m)ả ể  Nghe ­ vi t: ế “Tà áo dài Vi t Nam” ệ  SGK Ti ng Vi t 5 ế ệ

t p 2 trang 122 (T  ậ ừ Áo dài ph  n ụ ữ  đ n  ế chi c áo dài tân th i ế ờ )

Trang 5

T p làm văn :  T  ngả ườ ại b n thân c a em.ủ

       Bài làm:

Trang 7

       

Trang 8

HƯỚNG D N CH M BÀI KI M TRA CU I H C KÌ IIẪ Ấ Ể Ố Ọ

MÔN TI NG VI T L P 5AẾ Ệ Ớ

Năm h c  : 2019 ­ 2020

A.Ph n đ c th m ầ ọ ầ : (7 đi m).  M i câu đúng ghi 1 đi mỗ ể

Câu 1­ d 

Câu 2­ c 

Câu 3­ b 

Câu 4­ HS tr  l i theo ý hi u ả ờ ể

Câu 5­ b 

Câu 6­ d 

Câu 7­ HS t  đi n v  câu thích h p ự ề ế ợ

 B. Ph n vi t ầ ế (10 đi m)  

II.Ph n vi tầ ế :

1. Chính tả:  Bài vi t không m c l i chính t , ch  vi t rõ ràng, s ch đ p, trình ế ắ ỗ ả ữ ế ạ ẹ bày đúng đo n văn : (2 đi m )ạ ể

­ M i l i chính t  trong bài vi t(sai­ l n ph  âm đ u, v n, thanh, không vi t hoaỗ ỗ ả ế ẫ ụ ầ ầ ế   đúng quy đ nh) tr  0,25 đi mị ừ ể

      ­ Bài vi t b n, ch  vi t sai đ  cao, kho ng cách,… tr  0,5 đi m toàn bàiế ẩ ữ ế ộ ả ừ ể

2. T p làm văn  (8 đi m)

     N i dung, k t c u đ m b o đ  3 ph n, trình t  miêu t  h p líộ ế ấ ả ả ủ ầ ự ả ợ

­ M  bài: Gi i thi u đở ớ ệ ược ngườ ịi đ nh t  ả

­ Thân bài: 

+ T  hình dáng: ả

+ T  ho t đ ng: ả ạ ộ

­ K t bài: Nêu tình c m, c m nghĩ c a b n thân v  ế ả ả ủ ả ề ngườ ịi đ nh t ả

Hình th c di n đ t: Vi t câu đúng ng  pháp, dùng t  chính xác, không saiứ ễ ạ ế ữ ừ   chính t  Di n đ t trôi ch y, l i văn t  nhiên, tình c m chân th t.ả ễ ạ ả ờ ự ả ậ

  * Tu  theo m c đ  sai sót v  ý, v  di n đ t và ch  vi t, có th  cho các m c  ỳ ứ ộ ề ề ễ ạ ữ ế ể ứ

đi m 8 – 7,5 – 7.0 ­ 6,5 – 6,  – 2,0, ể

Ngày đăng: 09/05/2021, 00:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w