1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 5 năm 2019-2020 có đáp án

6 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 348,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 5 năm 2019-2020 có đáp án dưới đây sẽ là tài liệu giúp các bạn học sinh lớp 5 ôn tập, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi và giúp quý thầy cô có kinh nghiệm ra đề.

Trang 1

MA TR N Đ  KI M TRA CU I H C KÌ IIẬ Ề Ể Ố Ọ

Môn: L ch s  và đ a lí – L p 5ị ử ị ớ

I Phân môn L ch s :ị ử

  M ch  n i dung 

ki n th c, kĩ năngế ứ

S  câu,  

s  đi mố ể

M c 1

Nh n bi tậ ế

M c 2

Thông hi u

M c 3

V n d ngậ ụ

M c 4

V n d ngậ ụ  

TN

KQ TL KQTN TL KQTN TL KQTN TL KQTN TL

1   Đ ườ ng   Tr ườ   ng

Số 

2   Chi n   th ng ế ắ  

Đi n Biên Ph  trên ệ ủ  

không

S  câu ố 1

Số 

đi m ể 0,5

3   Hoàn   thành 

th ng   nh t   đ t ố ấ ấ  

n ướ c

Số 

4   Xây   d ng   nhà ự  

máy th y đi n Hòa ủ ệ  

bình

Số 

T ng

Số 

Trang 2

II Phân môn Đ a lí:

  M ch  n i dung 

ki n th c, kĩ năngế ứ

S  câu,  

s  đi mố ể

M c 1

Nh n bi tậ ế

M c 2

Thông hi u

M c 3

V n d ngậ ụ

M c 4

V n d ngậ ụ  

TN

KQ TL KQTN TL KQTN TL KQTN TL KQTN TL

1   Các   n ướ c   láng  

gi ng   c a   Vi t ề ủ ệ  

Nam

Số 

Số 

Số 

4   Các   Đ i   d ạ ươ   ng

trên th  gi i ế ớ S  câuố 1

Số 

đi m ể 0,5

T ng

Số 

1

1,5

Trang 3

Đi m   Nh n xét c a giáo viênậ ủ

GV ch m (Ký, ghi rõ h  tên) ọ PH N I:  L CH S  (5 đi m)Ầ Ị Ử ể     Câu 1: (1 đi m) ể Đánh d u x vào      trấ ước ý đúng.   1.1. Ngày 25 ­ 4 ­ 1976 là ngày vui nh t c a nhân dân ta vì:ấ ủ A Ngày đ p tr i, c  hoa r c r , có nhi u cu c vui, h p d nẹ ờ ờ ự ỡ ề ộ ấ ẫ B Ngày đ t nấ ước đ c l p, t  doộ ậ ự C Ngày T ng tuy n c  b u Qu c h i chung đổ ể ử ầ ố ộ ượ ổc t  ch c trong c  nứ ả ước     1.2. Nhà máy th y đi n Hòa Bình chính th c kh i công xây d ng vào ngày:ủ ệ ứ ở ự A 30 ­ 12 ­ 1988 B 6 ­ 11 – 1979       C. 4 ­ 4 – 1994 Câu 2: (0,5 đi m)ể  Vì sao l i g i chi n th ng c a quân dân Hà N i và các thành phạ ọ ế ắ ủ ộ ố  khác   mi n B c nở ề ắ ước ta trong 12 ngày đêm cu i năm 1972 là chi n th ng “Đi nố ế ắ ệ   Biên Ph  trên không”? A. Vì di n ra trên b u tr i Đi n Biên Phễ ầ ờ ệ ủ B. Vì di n ra trên đễ ường Đi n Biên Ph    Th  đô Hà N iệ ủ ở ủ ộ C. Vì t m vóc và ý nghĩa c a chi n th ng này cũng tầ ủ ế ắ ương t  nh  chi n th ng Đi n Biênự ư ế ắ ệ   Ph  năm 1954ủ D. Vì c  ba lí do trênả Câu 3: (1 điểm) Đi n ti p vào ch  tr ng cho hoàn ch nh n i dung c n ghi nh ề ế ỗ ố ỉ ộ ầ ớ Qu c h i c a nố ộ ủ ước Vi t Nam th ng nh t (khóa VI) quy t đ nh:ệ ố ấ ế ị 1. Tên nước là: 

2. Qu c kì là: ố

3. Qu c ca là: ố

4. Th  đô là: ủ

5. Thành ph  Sài Gòn ­ Gia Đ nh đ i tên là: ố ị ổ

Câu 4: (1,5 đi m)ể  Em hãy đi n các con s  ho c t  ng  thích h p vào ch  ch m ( )ề ố ặ ừ ữ ợ ỗ ấ   đ  hoàn ch nh n i dung vi t v  quá trình xây d ng để ỉ ộ ế ề ự ường Trường S n trong th i kìơ ờ   kháng chi n ch ng M  c u nế ố ỹ ứ ướ ủc c a nhân dân ta:      Ngày   Trung ương Đ ng    m  đả ở ường Trường S n. Đâyơ   là con đường đ  mi n B c   s c ngể ề ắ ứ ười,  ,    cho chi n trế ường, góp ph n to l n vào s  nghi p   mi n Nam.ầ ớ ự ệ ề

Trang 4

Câu 5: (1đi m)ể  Em hãy nêu vai trò to l n c a Nhà máy th y đi n Hòa Bình đ i v iớ ủ ủ ệ ố ớ   công cu c xây d ng đ t nộ ự ấ ước?

 

 

PH N II:  Đ A LÍ (5 đi m)Ầ Ị ể Câu 1: (0,5 đi m)ể   Đ a hình châu Mĩ t  phía tây sang phía đông l n lị ừ ầ ượt là:  A. Núi cao, đ ng b ng l n, hoang m cồ ằ ớ ạ B. Núi cao, đ ng b ng l n, hoang m cồ ằ ớ ạ C. Núi cao, đ ng b ng l n, núi th p và cao nguyênồ ằ ớ ấ Câu 2: (0,5 đi m)ể   Đ i dạ ương có di n tích l n nh t là: ệ ớ ấ A.  n Đ  DẤ ộ ương      C. Đ i Tây Dạ ương B. B c Băng Dắ ương       D. Thái Bình Dương Câu 3: (1 đi m)ể  Ghi vào ô      ch  Đ trữ ước ý đúng, ch  S trữ ước ý sai A. Hoa Kì n m   Trung Mĩằ ở B. Oa­sinh­t n là th  đô c a Hoa Kìơ ủ ủ C. Hoa Kì có di n tích l n th  ba và s  dân đ ng th  t  th  gi iệ ớ ứ ố ứ ứ ư ế ớ D. Hoa Kì giáp v i nớ ước Ca­na­đa và Mê­hi­cô Câu 4: (0,5 đi m)ể   Đi n tên th  đô tề ủ ương  ng v i m i nứ ớ ỗ ước vào b ng sau: Tên nước Tên th  đô 1. Lào 2. Trung Qu cố Câu 5: (1 đi m)ể   Đi n t  ng  thích h p nói v  châu Âu vào ch  ch m ( ):ề ừ ữ ợ ề ỗ ấ Châu Âu n m   phía    châu Á, có khí h u  ằ ở ậ   Đa s  dân c  châu Âuố ư  là người   Nhi u nề ước châu Âu có n nề   kinh t   ế Câu 6: (1,5 đi m)ể   Nêu s  khác nhau c  b n v  đ a hình c a hai nự ơ ả ề ị ủ ước: Lào và Cam­ pu­chia. 

Trang 5

HƯỚNG D N CH M BÀI KI M TRA CU I H C KÌ IIẪ Ấ Ể Ố Ọ

 MÔN L CH S  ­ Đ A LÍ Ị Ử Ị

L p 5 – Năm h c 2019 – 2020ớ ọ

PH N I: L CH SẦ Ị Ử

Câu 1: (1 đi m) ể

      Ý 1 Đánh x vào C

      Ý 2 Đánh x vào B

Câu 2: (0,5 đi m) Khoanh vào C ể

Câu 3: (1 đi m) Đi n đúng 1­2 ý đ c 0,25 đi m;  đúng 3 ý đ c 0,5 đi m; đúng 4 ý đ c 0,75 ể ề ượ ể ượ ể ượ  

đi m; đúng 5 ý đ ể ượ c 1 đi m ể

1. Tên n ướ c là: N ướ c C ng hòa xã h i Ch  nghĩa Vi t Nam ộ ộ ủ ệ

2. Qu c kì là: Lá c  đ  sao vàng ố ờ ỏ

3. Qu c ca là: Bài Ti n quân ca c a nh c sĩ Văn Cao ố ế ủ ạ

4. Th  đô là: Hà N i ủ ộ

5. Thành ph  Sài Gòn ­ Gia Đ nh đ i tên là: Thành ph  H  Chí Minh ố ị ổ ố ồ

Câu 4: (1,5 đi m). M i ý đúng ghi 0,5 đi m ể ỗ ể

Th  t  đi n l n l ứ ự ề ầ ượ t là: 19­5­1959; quy t đ nh; chi vi n; vũ khí; l ế ị ệ ươ ng th c; gi i phóng ự ả   Câu 5: (1đi m) H c sinh nêu đ c các ý: ể ọ ượ

­ Cung c p ngu n đi n cho c  n ấ ồ ệ ả ướ c, ph c v  cho s n xu t và đ i s ng nhân dân ụ ụ ả ấ ờ ố

­ Ngăn ch n, h n ch  lũ l t cho đ ng b ng B c B ặ ạ ế ụ ồ ằ ắ ộ

­ Cung c p n ấ ướ c ch ng h n cho m t s  t nh phía B c ố ạ ộ ố ỉ ắ

­ T o đi u ki n cho vi c phát tri n giao thông đ ạ ề ệ ệ ể ườ ng th y ủ

Nêu đúng m i ý ­ 0,25 đi m ỗ ể

PH N II: Đ A LÍẦ Ị

Câu 1:  (0,5 đi m) Khoanh vào ý C ể

Câu 2: (0,5 đi m) Khoanh vào ý D ể

Câu 3: (1,0 đi m) H c sinh đi n: Đ: ý B, D;     S: ý A, C ể ọ ề

  M i ý đúng đ ỗ ượ c 0,25 đi m ể

Câu 4: (0,5 đi m) HS nêu đ c: ể ượ

­ Lào: th  đô Viêng Chăn – 0,25 đi m ủ ể

­ Trung Qu c: th  đô B c Kinh – 0,25 đi m ố ủ ắ ể

Câu 5: (1 đi m) HS đi n đ c: tây; ôn hòa; da tr ng; phát tri n ể ề ượ ắ ể

         Thi u ho c sai m i ý tr  0,25 đi m ế ặ ỗ ừ ể

Câu 6: (1,5 đi m) ể  H c sinh nêu đ c: ọ ượ  

Không giáp bi n ể

Đ a hình ph n l n là núi và cao nguyên ị ầ ớ Đ a hình ch  y u là đ ng b ng d ng lòng ị ủ ếGiáp bi nồể ằ ạ  

Trang 6

ch o ả Thi u 1 ý tr  0,5 đi m ế ừ ể

Ngày đăng: 09/05/2021, 00:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w