1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 8 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Tri Phương

3 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 360,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 8 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Tri Phương giúp các em học sinh ôn tập kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi cuối kì, rèn luyện kỹ năng để các em nắm được toàn bộ kiến thức chương trình Hóa học lớp 8. Mời các em cùng tham khảo đề thi.

Trang 1

MA TR N Đ  KI M TRA H C KÌ II – MÔN HÓA H C 8 Ậ Ề Ể Ọ Ọ

N i dung

M c đ  ki nứ ộ ế  

Nh n bi tậ ế Thông hi u V n d ngậ ụ V n d ngậ ụ  

cao

Chương 4: 

Oxi – Không 

khí

Câu 1 (0,5đ) Câu 2.1 (1,0đ)

Câu 2.2

Chương 5:

Hidro – 

Nước

Câu 1 (1,5đ)

Câu 4 (0,5đ)

Câu 4

Chương 6: 

Dung d ch

Câu 3

Trang 2

S  GD & ĐT TH A THIÊN HU  Ở Ừ Ế KI M TRA H C KÌ II – NĂM H C 2019 ­ 2020Ể Ọ Ọ

TRƯỜNG THCS NGUY N TRI PHỄ ƯƠNG  Môn: Hóa h c – L p 8ọ ớ

Th i gian làm bài : 45 phút ờ

Câu 1: (2 đi m)  Hoàn thành b ng sau:ả

Công th c hóa h cứ ọ Tên g iọ

Axit sunfurơ CuSO4

B c cloruaạ Natri oxit

SO2

Canxi hiđrocacbonat

S t (III) hiđroxitắ

H3PO4

Câu 2: ( 2,5 đi m) 

2.1. Hình v  d i đây mô t  b  d ng c  đi u ch  khí oxi trong phòng thí nghi m:ẽ ướ ả ộ ụ ụ ề ế ệ

        a) Hãy xác đ nh A, bi t A có màu tím. Vi t phị ế ế ươ  ng trình ph n  ng x y ra.ả ứ ả

         b) Phương pháp thu khí oxi trong hình v  trên làẽ  

phương pháp gì? Vì sao có th  thu khí oxi b ng phể ằ ươ  ng pháp đó?

2.2. Hoàn thành các ph ng trình ph n  ng sau:ươ ả ứ

(1)    C2H4 +  O2    ……… + ……… (2) ……. + ………     AlCl3

(3) ……    +  ……P2O5 (4)   FeS + ……….    Fe2O3  + SO2

(5) ……    +  ……CuO (6)   H2O  đi n phân  ệ      … …  + ……

Câu 3: (2,5 đi m)  Hãy gi i thích t i sao:ả ạ

a) Nước được g i là dung môi c a c n nh ng không ph i là dung môi c a d u ăn.ọ ủ ồ ư ả ủ ầ

b) Khi m  chai nở ước ng t có gas thì b t khí trào lên.ọ ọ

c)   25Ở 0C, khi hòa tan 17 gam natri clorua vào 50 gam nước thì có m t lộ ượng natri clorua  không tan h t. Bi t   25ế ế ở 0C, SNaCl = 30,6 gam

d) Khi cho đường vào c c nố ước nóng và c c nố ướ ạc l nh thì   c c nở ố ước nóng đường s  tanẽ   nhanh h n.ơ

Câu 4: (3 đi m)  Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm vào 150 gam dung d ch axit sunfuric (v aị ừ  

đ ). D n toàn b  khí hidro thoát ra qua b t k m oxit d , nung nóng thu đủ ẫ ộ ộ ẽ ư ược m gam k m.ẽ a) Vi t phế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả

b) Tính n ng đ  ph n trăm c a dung d ch axit sunfuric đã dùng.ồ ộ ầ ủ ị

c) Tính m

Bi t các ph n  ng x y ra hoàn toàn.ế ả ứ ả

(Cho H = 1; O = 16; S = 32; Al = 27; Zn = 65)

Trang 3

ĐÁP ÁN Đ  THI H C K  II 2019 ­ 2020Ề Ọ Ỳ

1

2 đi mể

a) G i tên ho c vi t công th c hóa h c đúng m i ch t đọ ặ ế ứ ọ ỗ ấ ược 0,25đ

H2SO3,   đ ng   (II)   sunfat,   AgCl,   Naồ 2O,   l u   hu nh   đioxit,   Ca(HCOư ỳ 3)2,  Fe(OH)3, axit photphoric

2

2,5 

đi mể

2.1 a) A là KMnO2KMnO4 K2MnO4 4 + MnO2 + O2

b) Phương pháp đ y nẩ ước vì khí oxi ít tan trong nước

0,5đ

0,5đ 2.2 ­ Vi t đúng m i ph ng trình đ c 0,25đ. ế ỗ ươ ượ

(1) C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O (2) 2Al + 3Cl2 2AlCl3

(3) 4P + 5O2 2P2O5

(4) 4FeS + 7O2 4SO2 + 2Fe2O3

(5) 2Cu + O2 2CuO (6) 2H2O  đi n phân  ệ      2H2 + O2

1,5đ

3

2,5 

đi mể

a) Vì nước hòa tan c n nh ng không hòa tan đồ ư ược d u ăn.ầ b) Khi m  chai nở ước ng t có gas, áp su t gi m làm đ  tan c a COọ ấ ả ộ ủ 2  trong nước gi m nên khí thoát ra.ả

c)   25Ở 0C, SNaCl = 30,6 gam nghĩa là:

 25

Ở 0C, 100 gam nước hòa tan t i đa 30,6 gam NaCl.ố

⇒   25Ở 0C, 50 gam nước hòa tan t i đa 15,3 gam NaCl.ố

Vì 17 > 15,3 nên m t lộ ượng NaCl không tan h t.ế d) Vì   c c nở ố ước nóng, nhi t đ  cao h n c c nệ ộ ơ ố ướ ạc l nh nên quá trình  hòa tan đường x y ra nhanh h n (do các phân t  chuy n đ ng nhanh ả ơ ử ể ộ

h n).ơ

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

5

3 đi mể

A

0,5 2Al+ 3H2SO4   Al

→ 2(SO4)3 + 3H2

b

1,5

n

Al = 5,4/27= 0,2 mol Theo PTHH: n

H2SO4 = 3/2nAl = 0,3 (mol)

H2SO4 = 0,3.98 = 29,4 (mol) C% = 29,4/150.100% = 19,6%

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ

c

1

Theo PTHH: n

Zn = nH2 = nH2SO4 = 0,3 (mol)

⇒m

Zn = 0,3.65 = 19,5 (g) 

0,5đ 0,5đ

   

Ngày đăng: 09/05/2021, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w