Tài liệu Đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 8 năm 2019-2020 có đáp án được biên soạn bởi Phòng GD&ĐT Quận 2 được chia sẻ dưới đây giúp các em có thêm tư liệu luyện tập và so sánh kết quả, cũng như tự đánh giá được năng lực bản thân, từ đó đề ra phương pháp học tập hiệu quả giúp các em tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các em thi tốt!
Trang 1………
H VÀ TÊN: ……… Ọ L P:……….Ớ PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Q.2Ụ Ạ KI M TRA H C KÌ IIỂ Ọ Năm h c: 20192020ọ MÔN: Đ A 8Ị Th i gian làm bàiờ : 45 phút (Không k th i gian phát đ )ể ờ ề Ch kíữ GT1 Ch kíGT2ữ S TH T Ố Ứ Ự S phòng ố S báo danh ố S M T MÃ Ố Ậ ĐI MỂ L i phê c a giám kh o ờ ủ ả Ch kíữ GK1 Ch kíGK2ữ S M T MÃ Ố Ậ S TH T Ố Ứ Ự I. Ph n t lu n: 5 đ ầ ự ậ 1. Nêu đ c đi m chung sông ngòi n ặ ể ướ c ta. Trình bày giá tr c a sông ngòi Vi t Nam ị ủ ệ (2,5đ)
2. Nêu đ c đi m chung c a đ a hình n ặ ể ủ ị ướ c ta. (1,5đ)
3. Thiên nhiên n ướ c ta có đ c đi m chung nào? (1đ) ặ ể
II. Ph n kĩ năng: (5 đ) ầ
1. D a vào t p b n đ trang 28. N ự ậ ả ồ ướ c ta có m y nhóm đ t chính? K tên. Nhóm đ t ấ ấ ể ấ
phù sa sông phân b đâu, có giá tr nh th nào đ i v i s n xu t nông nghi p n ố ở ị ư ế ố ớ ả ấ ệ ở ướ c ta? (1đ)
Trang 2H C SINH KHÔNG Đ Ọ ƯỢ C VI T VÀO KHUNG NÀY Ế
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH S R C ĐI M T Ẽ Ọ Ấ
2. Nh n xét mùa lũ các sông, gi i thích s khác bi t v mùa lũ c a các sông? (2đ) ậ ở ả ự ệ ề ủ Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Các sông B c b ở ắ ộ + + ++ + + Các sông Trung b ở ộ + + ++ + Các sông Nam b ở ộ + + + ++ +
3. D a vào b ng s li u v l ự ả ố ệ ề ượ ng m a (mm) và l u l ư ư ượ ng (m3/s) c a l u v c sông ủ ư ự H ng: ồ Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 L ượ ng m a( mm) ư 19,5 25,6 34,5 104,2 222,0 262,8 315,7 335,2 271,9 170,1 59,9 17,8 L u ư l ượ ng(m3/s) 131 8 110 0 914 107 1 1893 469 2 798 6 9246 669 0 412 2 281 3 1746 a. Xác đ nh các tháng mùa m a, mùa lũ theo ch tiêu v ị ư ỉ ượ t giá tr trung bình tháng? ( 1,5 ị đ)
Trang 3
………
KI M TRA H C KÌ IIỂ Ọ Năm h c: 20192020ọ
Th i gian làm bàiờ : 45 phút (Không k th i gian phát đ )ể ờ ề
Ch kíữ GT1 Ch kíGT2ữ
S TH T Ố Ứ Ự
b. Nh n xét m i quan h gi a mùa m a và mùa lũ:(0,5đ) ậ ố ệ ữ ư
H C SINH Đ Ọ ƯỢ C S D NG T P B N Đ Đ A LÍ 8 Ử Ụ Ậ Ả Ồ Ị
Y BAN NHÂN DÂN QU N 2
PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ụ Ạ Đ KI M TRA H C K II Ề Ể Ọ Ỳ
Năm h c 20192020 ọ MÔN : Đ A 8 Ị
I. PH N T LU N Ầ Ự Ậ
Câu 1: Nêu đ c đi m chung sông ngòi n ặ ể ướ c ta?(2,5 đ)
M ng l ạ ướ i sông ngòi dày đ c, phân b r ng kh p c n ặ ố ộ ắ ả ướ c.(0,5 đ)
Có hai h ướ ng chính: Tây B c – Đông Nam và vòng cung. .(0,5 đ) ắ
Ch đ n ế ộ ướ c theo mùa: mùa lũ và mùa c n khác nhau rõ r t. .(0,5 đ) ạ ệ
Có hàm l ượ ng phù sa l n. ớ (0,25 đ)
Giá tr c a sông ngòi Vi t Nam ị ủ ệ
Cung c p n ấ ướ c sinh ho t và đ i s ng cho con ng ạ ờ ố ườ i. (0,25 đ)
B i đ p phù sa cho đ ng b ng. (0,25 đ) ồ ắ ồ ằ
Phát tri n giao thông đ ể ườ ng th y, th y đi n, du l ch, th y s n (0,25 đ) ủ ủ ệ ị ủ ả
Câu 2: Nêu đ c đi m chung c a đ a hình n ặ ể ủ ị ướ c ta?(1,5 đ)
Đ i núi là b ph n quan tr ng nh t c a c u trúc đ a hình. (0,5 đ) ồ ộ ậ ọ ấ ủ ấ ị
Đ a hình n ị ướ c ta đ ượ c Tân Ki n T o nâng lên và t o thành nhi u b c k ti p nhau ế ạ ạ ề ậ ế ế (0,5 đ)
Đ a hình n ị ướ c ta mang tính ch t gió mùa và ch u s tác đ ng m nh m c a con ng ấ ị ự ộ ạ ẽ ủ ườ i (0,5 đ)
Câu 3: Thiên nhiên n ướ c ta có đ c đi m chung nào?(1 đ) ặ ể
Tính ch t nhi t đ i gió mùa m. (0,25 đ) ấ ệ ớ ẩ
Tính ch t ven bi n hay tính ch t bán đ o. (0,25 đ) ấ ể ấ ả
Tính ch t đ i núi. (0,25 đ) ấ ồ
Tính ch t đa d ng, ph c t p. (0,25 đ) ấ ạ ứ ạ
II PH N KĨ NĂNG Ầ
1.N ướ c ta có 3 nhóm đ t chính: ấ Đ t feralit, đ t phù sa sông, đ t khác và núi đá.(0,5 đ) ấ ấ ấ
Nhóm đ t phù sa sông phân b đ ng b ng sông H ng và sông C u Long…Có giá tr ấ ố ở ồ ằ ồ ử ị
tr ng cây l ồ ươ ng th c, cây ăn qu và cây công nghi p ng n ngày.(0,5 đ) ự ả ệ ắ
Trang 4H C SINH KHÔNG Đ Ọ ƯỢ C VI T VÀO KHUNG NÀY Ế
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH S R C ĐI M T Ẽ Ọ Ấ
2 Nh n xét mùa lũ các sông, gi i thích s khác bi t v mùa lũ c a các sông ? ( 2 đ) ậ ở ả ự ệ ề ủ
Các sông B c b ở ắ ộ + + ++ + +
Các sông Nam b ở ộ + + + ++ +
Nh n xét: ậ
Cac sông Băc bô: Mua lu t thang 6 đên thang 10. Đinh lu: thang 8 ́ ở ́ ̣ ̀ ̃ ừ ́ ́ ́ ̉ ̃ ́ (0,5 đ)
Cac sông Trung b : Mua lu t thang 9 đên thang 12. Đinh lu: thang 11 ́ ở ộ ̀ ̃ ừ ́ ́ ́ ̉ ̃ ́ (0,5 đ)
Cac sông Nam bô: Mua lu t thang 7 đên thang 11. Đinh lu: thang 10 ́ ở ̣ ̀ ̃ ừ ́ ́ ́ ̉ ̃ ́ (0,5 đ)
Gi i thích ả : Mua lu trên cac l u v c sông không trung nhau vi chê đô m a trên môi l u ̀ ̃ ́ ư ự ̀ ̀ ́ ̣ ư ̃ ư
v c sông khac nhau. ự ́ (0,5 đ)
3: B ng s li u v l ả ố ệ ề ượ ng m a (mm) và l u l ư ư ượ ng (m3/s) c a l u v c sông H ng:( 3 đ) ủ ư ự ồ
L ượ ng m a( mm) ư 19,5 25,6 34,5 104,2 222,0 262,8 315,7 335,2 271,9 170,1 59,9 17,8
L u ư
l ượ ng(m3/s) 131 8 110 0 914 107 1 1893 469 2 798 6 9246 669 0 412 2 281 3 1746
a. Xác đ nh các tháng mùa m a, mùa lũ theo ch tiêu v ị ư ỉ ượ t giá tr trung bình tháng?( 1,5 ị đ)
L ượ ng m a trung bình = (t ng m a 12 tháng) : 12 = 153,3 mm. ( 0,5 đ) ư ổ ư
Các tháng mùa m a: tháng 5 10 ( 6 tháng) ( 0,25 đ) ư
L u l ư ượ ng trung bình = (t ng l u l ổ ư ượ ng 12 tháng) : 12 = 3632,6 m3/s. ( 0,5 đ)
Các tháng mùa lũ: tháng 6 10 (5 tháng) ( 0,25 đ)
b. Nh n xét m i quan h gi a mùa m a và mùa lũ ( 0,5 đ) ậ ố ệ ữ ư
Các tháng mùa m a trùng mùa lũ: tháng 6,7,8,9,10. ( 0,25 đ) ư
Các tháng mùa m a không trùng mùa lũ: tháng 5. ( 0,25 đ) ư