1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 (Có đáp án)

42 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bạn hãy tham khảo và tải về Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 (Có đáp án) sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chính được đề cập trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

NĂM 2019-2020 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường PTDTBT THCS Lang Thíp

2 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH&THCS Trung Minh

3 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Cát Quế B

4 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Đông Hưng

5 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Gia Thụy

6 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG PTDTBT THCS LANG THÍP

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: Công nghệ 6

Thời gian: 45 phút không kể giao đề

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nhận biết được chất đường bột có trong thực phẩm nào

- Hiểu được loại thực phẩm nào nên ăn ít hoặc hạn chế

- Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm

- Hiểu được ảnh hưởng của nhiệt độ đối với vi khuẩn

- Hiểu được cách bảo quản chất dinh dưỡng của thịt, cá

- Biết được các nguyên tắc xây dựng thực đơn

- Hiểu được hoàn cảnh gia đình để tìm cách góp phần tăng thêm thu

2 Kỹ năng:

- Tìm ra được phương pháp làm chín thực phẩm trong nước

- Liên hệ thực tế đưa ra được biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà

- Liên hệ thực tế để xây dựng thực đơn cho một bữa ăn thường ngày

- So sánh phương pháp làm chín thực phẩm giữa món xào và rán

3 Thái độ: Nghiêm túc trong môn học

II/Hình thức đề kiểm tra: 30% trắc nghiệm; 70% tự luận

Hiểu được loại thực phẩm nào nên ăn ít hoặc hạn chế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5%

2 1đ 10%

2.Vệ sinh

an toàn

thực phẩm

Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm

Hiểu được ảnh hưởng của nhiệt độ đối với vi khuẩn

Liên hệ thực tế đưa ra được biện pháp phòng tránh nhiễm trùng

Trang 4

thực phẩm tại nhà

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

½ 1đ 10%

1 0,5đ 5%

½ 2đ 20%

2 3,5đ 35%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5%

So sánh phương pháp giữa món xào và rán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 1đ 10%

2 1,5đ 15%

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5%

6 Thực

hành: Xây

Liên hệ thực tế

để xây dựng

Trang 5

dựng thực

đơn

thực đơn cho một bữa ăn thường ngày

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2đ 20%

1 2đ 20%

7.Thu

nhập của

gia đình

Hiểu được hoàn cảnh gia đình để tìm cách góp phần tăng thêm thu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ 10%

1 1đ 10%

½ 1đ 10%

4 2đ 20%

1 1đ 10%

3/2 4đ 40%

1 1đ 10%

10 10đ 100%

IV/ Nội dung đề kiểm tra

Trang 6

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG PTDTBT THCS LANG THÍP

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: Công nghệ 6

Thời gian: 45 phút không kể giao đề

Phần I Trắc nghiệm: (3 điểm) Em hãy lựa chọn phương án đúng nhất

Câu 1: Ở nhiệt độ nào vi khuẩn chết?

A Trên 100 độ B 50 độ C Dưới 0 độ D 10 độ

Câu 2: Chất đường bột có nhiều trong thực phẩm nào?

A Tôm B Cá C Rau muống D Sắn

Câu 3: Phương pháp làm chín thực phẩm trong nước

A Nướng B Luộc

C.Hấp D Rán

Câu 4: Loại thực phẩm nên ăn hạn chế hoặc ăn ít là:

A Gạo, khoai B Đường, muối C Thịt, cá D Rau, quả tươi

Câu 5: Chất dinh dưỡng của thịt, cá cần được bảo quản như thế nào?

A Ngâm rửa lâu B Không đậy thực phẩm

C.Để trong ngăn mát tủ lạnh C Rửa sau khi cắt, thái xong

Câu 6: Có mấy nguyên tắc xây dựng thực đơn

A 2 nguyên tắc C 3 nguyên tắc

B 4 nguyên tắc D 5 nguyên tắc

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm): An toàn thực phẩm là gì? Để phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm tại

nhà, chúng ta cần thực hiện những biện pháp nào?

Câu 2 (1 điểm): Em cần làm gì để góp phần tăng thêm thu nhập?

Câu 3 (1 điểm) So sánh phương pháp làm chín thực phẩm giữa món xào và rán

Câu 4 (2 điểm): Em hãy xây dựng thực đơn cho một bữa ăn thường ngày

Trang 7

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG PTDTBT THCS LANG THÍP

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020

Phần II TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Câu 1

3 điểm

- An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm khỏi bị

nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất

- Các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng nhiễm độc

tại nhà:

+ Rửa tay sạch trước khi ăn

+ Vệ sinh nhà bếp thường xuyên

Em có thể trực tiếp hoặc gián tiếp tham gia vào công việc

tăng thu nhập của gia đình như: tham gia sản xuất cùng

người lớn, làm vệ sinh nhà ở giúp cha mẹ, làm một số

công việc nội trợ của gia đình …

+ Xào: Là phương pháp làm chín thực phẩm với lượng

chất béo vừa phải, đun lửa to trong thời gian ngắn

+ Rán (chiên): Là làm chiến thực phẩm trong một lượng

chất béo khá nhiều, đun lửa vừa phải trong khoảng thời

gian đủ chín

0,5

0,25 0,25

Câu 4 HS lên thực đơn phải đảm bảo tiêu chuẩn:

- Số món ăn: 3 đến 4 món trở lên

Trang 8

2 điểm - Đảm bảo các món ăn chính, phụ, đủ 4 nhóm chất 2đ

Trang 9

PHÒNG GD&ĐT TP HÒA BÌNH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG TH&THCS TRUNG MINH NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Ngày kiểm tra: … tháng:5 năm 2020

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề bài gồm có 03 chủ đề, 5 câu, 10 điểm)

Ngày ra đề:17/04/2020; Ngày duyệt đề:26/04/2020;Ngày kiểm tra: /05/2020

Mứcđộ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng cộng

- Chất dinh dưỡng trong khi chế biến

10%

9/4 2,5 25%

2 Nấu ăn

trong gia

đình

-chất đam trong món

ăn

- Vai trò của chất sơ

- Thực đơn

-Thực phẩm thay thế

-Xây dựng thực đơn

- Nguyên tắc xây dựng thực đơn

1/3(C 1/a) 1,0 10%

1/4(C1/4,c 1b) 0,5 5%

1/3(C1 /b 1,0)

10%

1/3 (C1/c) 1,0

10%

7/4 5,5 45%

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1/3 (C3/a) 1,0 10%

2/3 (C3/b,c) 2,0

20%

1 3,0 30%

T.Số câu

T.Số điểm

Tỷ lệ

5/6 2,0 20%

7/6

30 30%

2 4,0 40%

1 1,0 10%

5

10 100%

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT TP HÒA BÌNH

TRƯỜNG TH&THCS TRUNG MINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Ngày kiểm tra: … tháng 05 năm 2020

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề bài gồm có 3 chủ đề, 5 câu, 10 điểm)

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các ý hỏi sau rồi ghi ra giấy kiểm tra

1 Nếu thiếu chất đạm trầm trọng làm cho trẻ em :

A Dễ bị đói mệt;

B Thiếu năng lượng;

C Dễ mắc bệnh;

D Bị suy dinh dưỡng, dễ mắc bệnh, trí tuệ phát triển kém

2 Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng:

A 500C – 600C; B 700C – 800C;

C 800C – 900C; D 1000C – 1150C

3.Vai trò của chất xơ đối với cơ thể:

A Ngăn ngừa bệnh táo bón, làm mềm chất thả để dễ thải ra khỏi cơ thể;

B Nguồn cung cấp VITAMIN;

C Nguồn cung cấp năng lượng;

D Là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng

4 Em hãy chọn một loại thực phẩm trong các thực phẩm sau đây để thay thế cá:

A Rau muống; B Đậu phụ;

C Khoai lang; D Ngô

Câu 2 (1,0 điểm) Chọn cụm từ thích hợp điền vào số (1), (2) để hoàn thành các câu

sau rồi ghi vào tờ giấy kiểm tra.

1 Nhiễm trùng thực phẩm là: (1)

2 Ăn khoai tây mầm, cá nóc là ngộ độc thức ăn do (2)

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm)

a) Thực đơn là gì ?

b) Nêu các nguyên tắc xây dựng thực đơn ?

c) Hãy xâydựng thực đơn dùng cho bữa liên hoan sinh nhật ở gia đình em

Câu 2: (1,0 điểm)

Tại sao phải quan tâm bảo quản chất dinh dưỡng trong khi chế biến thức ăn?

Câu 3: (3,0 điểm)

a) Thu nhập của gia đình là gì?

b) Gia đình em có những nguồn thu nhập nào ?

c) Em đã làm gì để góp phần tăng thu nhập gia đình mình ?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 11

PHÒNG GD&ĐT TP HÒA BÌNH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH&THCS TRUNG MINH NĂM HỌC 2019 - 2020

-Thực đơn có số lượng và chất lượng món ăn phù hợp với tính chất của bữa ăn

-Thực đơn phải đủ các loại món ăn chính theo cơ cấu của bữa ăn

-Thực đơn phải đảm bảo yêu cầu về mặt dinh dưỡng của bữa ăn và hiệu quả kinh tế

a HS nêu đúng khái niệm thu nhập của gia đình 1,0

b HS kể những nguồn thu nhập của gia đình 1,0

c HS nêu được việc phải làm để góp phần tăng thu nhập gia đình:

- Các công việc trực tiếp: tham gia sản xuất cùng người lớn,

- Các công việc gián tiếp: dọn dẹp nhà cửa, các công việc nội trợ,

0,5 0,5

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI RA ĐỀ

DUYỆT CỦA NHÀ TRƯỜNG

Trang 12

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN HOÀI ĐỨC

Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

- Các nguyên nhân chính gây ngộ độc thức ăn

- Biết cách vo gạo khi nấu cơm

- Hiểu được hậu quả của ăn uống thiếu chất khoáng

- Hậu quả của ăn uống thiếu chất đạm trầm trọng

- Thay đổi món ăn nhằm mục đích gì?

- Hiểu được sự ảnh hưởng của nhiệt đối với vi khuẩn

- Biết cách ăn uống

để đảm bảo sức khỏe, 4 nhóm dinh dưỡng

- Quy trình tổ chức bữa ăn

Số câu

Số điểm

5 1.25

1 1.5

4

1

1 1.5

1

2

12 7.25

- Thu nhập của gia đình là gì?

- Biết tiền công của người thợ sữa xe,sữa ti vi,cắt tóc

- Phương pháp tăng thu nhập của gia đình

- Em đã làm

gì để góp phần tăng thu nhập gia đình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.25

1/2

1

2 0.5

1/2

1

4 2.75

Trang 13

TRƯỜNG THCS CÁT QUẾ B BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

Họ và tên……… NĂM HỌC 2019 - 2020

Lớp: ……… MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 6

Thời gian làm bài 45 phút

( không kể thời gian giao đề )

A Bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định phục vụ trong bữa tiệc, cỗ

B Bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định phục vụ trong bữa ăn hàng ngày

C Bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định phục vụ trong cỗ, trong bữa ăn hàng ngày

D Bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định phục vụ trong bữa tiệc, cỗ, trong bữa ăn hàng ngày

Câu 2 Nhiệt độ nguy hiểm trong nấu ăn từ

A 50 oC  80 oC B 0 oC  37 oC C 100 oC 115 oC D -20 oC -10 oC

Câu 3 Nhiễm trùng thực phẩm là

A sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm B thức ăn biến chất

C sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm D thức ăn bị nhiễm chất độc

Câu 4 Số bữa ăn trong ngày được chia thành bữa

A Sáng, tối B Trưa, tối C Sáng, trưa D Sáng, trưa, tối

Câu 5 Thay đổi món ăn nhằm mục đích

A Tránh nhàm chán B Dễ tiêu hoá

C Thay đổi cách chế biến D Chọn đủ 4 món ăn

Câu 6 Có thể làm tăng thu nhập cho gia đình bằng cách nào?

A Giảm mức chi các khoản cần thiết

C.Tiết kiệm chi tiêu hàng ngày, làm thêm ngoài giờ

B Tiết kiệm chi tiêu hàng ngày

D Thường xuyên mua vé xổ số để có cơ hội trúng thưởng

Câu 7 Thu nhập của người sửa xe, sửa tivi, cắt tóc là :

A Tiền trợ cấp B Học bổng C Tiền công D Tiền lương

Câu 8 Tai sao không dùng gạo sát quá kĩ và vo quá kĩ?

A Mất sinh tố C B Mất sinh tố B C Mất sinh tố A D Mất sinh tố A,B,C

Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để được câu trả lời đúng:

Trang 14

II Tự luận : (7 điểm)

Câu1.(1.5đ)Để đảm bảo sức khỏe cần ăn uống như thế nào? Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn? Câu 2 (2 đ) Trình bày các nguyên nhân chính gây ngộ độc thức ăn? Câu 3(1.5 đ) Muốn tổ chức bữa ăn chu đáo cần thực hiện theo quy trình nào? Vì sao? Câu 4 (2 điểm) Thu nhập của gia đình là gì? Em đã làm gì để góp phần tăng thu nhập gia đình? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

Hướng dẫn chấm môn: Công nghệ 6

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Đáp án đúng 0.25 điểm/câu

- Để đảm bảo sức khỏe cần phải ăn uống điều đô, đủ chất

- 4 nhóm dinh dưỡng gồm: Nhóm giàu chất đạm, giàu đường

bột, giàu chất béo, giàu chất khoáng vitamin

0.5

1 Câu 2

(2 điểm)

- Có 4 nguyên nhân chính gây ngộ độc thức ăn:

+ Ngộ độc do thức ăn bị nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh

vật

+ Ngộ độc do thức ăn bị biến chất

+ Ngộ độc do bản thân thức ăn chứa sãn chất độc

+ Ngộ độc do thức ăn bị nhiễm các chất độc hóa học, chất bảo

về thực vật, phụ gia

0.5 0.5

0.5 0.5 Câu 3

+ Trình bày bàn ăn và thu dọn sau khi ăn

Khi tiến hành theo quy trình công việc sẽ được tiến hành trôi

chảy và khoa học hơn

0.25 0.25 0.25 0.25 0.5

Câu 4

(2 điểm)

* Khái niệm: Thu nhập của gia đình là tổng các khoản thu bằng

tiền hoặc hiện vật do lao động của các thành viên trong gia đình

tạo ra

* Học sinh có thể góp phần tăng thu nhập cho gia đình bằng

cách:

- Trực tiếp: trồng rau, cho gà vịt ăn, chăn thả trâu bò,

- Gián tiếp: quét nhà, trông em, nấu ăn,………

1

1

Trang 16

Ngày soạn :

Ngày dạy : Tiết 55

THI LÝ THUYẾT HỌC KÌ II

1.Mục tiêu :

1.1 Kiến thức Thông qua bài kiểm tra góp phần

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh từ đầu đến cuối học kì

- HSKT yêu cầu làm phần trắc nghiệm và câu 1 phần tự luận

- Năng lực tự giải quyết vấn đề; NL giao tiếp; NL hợp tác

* Năng lực riêng ( năng lực chuyên biệt ):

- Năng lực triển khai công nghệ

- NL lựa chọn và đánh giá công nghệ

2.Chuẩn bị :

3.Phương pháp :

4 Tiến trình :

*Hình thức đề kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận

Trang 17

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

3 1,5

và tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà

Trang 18

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 2,5

25

2 4,5

45

ĐỀ BÀI

Trang 19

TRƯỜNG THCS ĐÔNG HƯNG

Họ và tên:

Lớp:

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Thời gian: 45 phút

A Trắc nghiệm (3.0 điểm):

Chọn phương án trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu

Câu 1: Chất đạm( protein) có nhiều trong các nhóm thức ăn nào sau đây

A Đậu nành, trứng, cá C Trứng, cơm, rau cải

B Lạc, ngô, thịt D Bánh bao, sữa, đường

Câu 2: Chất béo ( lipit) có nhiều trong các nhóm thức ăn nào sau đây

A Cơm, rau xào, lạc B Rau luộc, sườn rán , cơm rang

C Cá rán, đậu luộc, vừng D Vừng, lạc, mỡ động vật

Câu 3 Người béo phì nên hạn chế ăn những chất nào

A Chất đường B Bột C Chất đạm D Vitamin

Câu 4: Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình?

Câu 5: Thế nào là bữa ăn đủ chất dinh dưỡng:

Câu 8 (2,5 điểm):

Em hãy nêu những điều cần lưu ý khi chế biến món ăn?

Trang 20

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC KỲ II

A Trắc

nghiệm

Câu 1: A Câu 4:B Câu 2:D Câu 5: D

Câu 3:A-B

Mối ý đúng được 0,5 điểm Câu 6 * Các biện pháp phòng và tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà: - Rửa tay sạch trước khi ăn - Vệ sinh nhà bếp - Rửa kỹ thực phẩm, nấu chín thực phẩm - Đậy thức ăn cẩn thận, bảo quản thực phẩm chu đáo 0.5 0.5 0.5 0.5 Câu 7 * Khi lựa chọn thực phẩm đối với thực đơn hàng ngày cần căn cứ vào: - Giá trị dinh dưỡng của thực đơn - Đặc điểm của những người trong gia đình - Ngân quỹ gia đình * Liên hệ 0.5 0.5 0.5 1 Câu 8 * Những điều cần lưu ý khi chế biến món ăn - Cho thực phẩm vào luộc hay nấu khi nước sôi - Khi nấu tránh khuấy nhiều - Không nên hâm lại thức ăn nhiều lần - Không nên dùng gạo xát quá trắng và vo kỹ gạo khi nấu cơm - Không nên chắt bỏ nước cơm, vì sẽ mất sinh tố B1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 4.4.Củng cố và luyện tập : Không 4.5.Hướng dẫn HS tự học ở nhà : - Chuẩn bị thi thực hành HKII 5 Rút kinh nghiệm :

- ………:………

- ……….………

- ……… ………

- ……… ………

Trang 21

TRƯỜNG THCS GIA THỤY

TỔ TOÁN – LÝ

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 6

Năm học: 2019 – 2020

Ngày thi: 15/6/2020 Thời gian làm bài: 45 phút

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Củng cố và kiểm tra đánh giá một số kiến thức về cơ sở ăn uống hợp lí, vệ sinh an toàn thực phẩm, bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến, các phương pháp chế biến thực phẩm, tổ

chức bữa ăn hợp lí và thu, chi trong gia đình

- Biết cách vận dụng nhận các kiến thức đã học vào liên hệ với thực tế cuộc sống

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng tư duy lôgic, lập luận

- Vận dụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế

3 Thái độ:

- Học tập nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận

4 Phát triển năng lực:

- Năng lực ghi nhớ kiến thức

- Năng lực tư duy logic

- Năng lực lập luận

- Năng lực vận dụng kiến thức giải quyết vấn đề thực tế

II HÌNH THỨC RA ĐỀ KIỂM TRA

30% trắc nghiệm, 70% tự luận

III MA TRẬN ĐỀ

Ngày đăng: 08/05/2021, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w