Các bạn hãy tham khảo và tải về Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 (Có đáp án) sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chính được đề cập trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
NĂM 2019-2020 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường PTDTBT THCS Lang Thíp
2 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH&THCS Trung Minh
3 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Cát Quế B
4 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Đông Hưng
5 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Gia Thụy
6 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG PTDTBT THCS LANG THÍP
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: Công nghệ 6
Thời gian: 45 phút không kể giao đề
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được chất đường bột có trong thực phẩm nào
- Hiểu được loại thực phẩm nào nên ăn ít hoặc hạn chế
- Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm
- Hiểu được ảnh hưởng của nhiệt độ đối với vi khuẩn
- Hiểu được cách bảo quản chất dinh dưỡng của thịt, cá
- Biết được các nguyên tắc xây dựng thực đơn
- Hiểu được hoàn cảnh gia đình để tìm cách góp phần tăng thêm thu
2 Kỹ năng:
- Tìm ra được phương pháp làm chín thực phẩm trong nước
- Liên hệ thực tế đưa ra được biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà
- Liên hệ thực tế để xây dựng thực đơn cho một bữa ăn thường ngày
- So sánh phương pháp làm chín thực phẩm giữa món xào và rán
3 Thái độ: Nghiêm túc trong môn học
II/Hình thức đề kiểm tra: 30% trắc nghiệm; 70% tự luận
Hiểu được loại thực phẩm nào nên ăn ít hoặc hạn chế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
2 1đ 10%
2.Vệ sinh
an toàn
thực phẩm
Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm
Hiểu được ảnh hưởng của nhiệt độ đối với vi khuẩn
Liên hệ thực tế đưa ra được biện pháp phòng tránh nhiễm trùng
Trang 4thực phẩm tại nhà
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
½ 1đ 10%
1 0,5đ 5%
½ 2đ 20%
2 3,5đ 35%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
So sánh phương pháp giữa món xào và rán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5đ 5%
1 1đ 10%
2 1,5đ 15%
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
6 Thực
hành: Xây
Liên hệ thực tế
để xây dựng
Trang 5dựng thực
đơn
thực đơn cho một bữa ăn thường ngày
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2đ 20%
1 2đ 20%
7.Thu
nhập của
gia đình
Hiểu được hoàn cảnh gia đình để tìm cách góp phần tăng thêm thu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
1 1đ 10%
½ 1đ 10%
4 2đ 20%
1 1đ 10%
3/2 4đ 40%
1 1đ 10%
10 10đ 100%
IV/ Nội dung đề kiểm tra
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG PTDTBT THCS LANG THÍP
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: Công nghệ 6
Thời gian: 45 phút không kể giao đề
Phần I Trắc nghiệm: (3 điểm) Em hãy lựa chọn phương án đúng nhất
Câu 1: Ở nhiệt độ nào vi khuẩn chết?
A Trên 100 độ B 50 độ C Dưới 0 độ D 10 độ
Câu 2: Chất đường bột có nhiều trong thực phẩm nào?
A Tôm B Cá C Rau muống D Sắn
Câu 3: Phương pháp làm chín thực phẩm trong nước
A Nướng B Luộc
C.Hấp D Rán
Câu 4: Loại thực phẩm nên ăn hạn chế hoặc ăn ít là:
A Gạo, khoai B Đường, muối C Thịt, cá D Rau, quả tươi
Câu 5: Chất dinh dưỡng của thịt, cá cần được bảo quản như thế nào?
A Ngâm rửa lâu B Không đậy thực phẩm
C.Để trong ngăn mát tủ lạnh C Rửa sau khi cắt, thái xong
Câu 6: Có mấy nguyên tắc xây dựng thực đơn
A 2 nguyên tắc C 3 nguyên tắc
B 4 nguyên tắc D 5 nguyên tắc
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): An toàn thực phẩm là gì? Để phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm tại
nhà, chúng ta cần thực hiện những biện pháp nào?
Câu 2 (1 điểm): Em cần làm gì để góp phần tăng thêm thu nhập?
Câu 3 (1 điểm) So sánh phương pháp làm chín thực phẩm giữa món xào và rán
Câu 4 (2 điểm): Em hãy xây dựng thực đơn cho một bữa ăn thường ngày
Trang 7PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG PTDTBT THCS LANG THÍP
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020
Phần II TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1
3 điểm
- An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm khỏi bị
nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất
- Các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng nhiễm độc
tại nhà:
+ Rửa tay sạch trước khi ăn
+ Vệ sinh nhà bếp thường xuyên
Em có thể trực tiếp hoặc gián tiếp tham gia vào công việc
tăng thu nhập của gia đình như: tham gia sản xuất cùng
người lớn, làm vệ sinh nhà ở giúp cha mẹ, làm một số
công việc nội trợ của gia đình …
+ Xào: Là phương pháp làm chín thực phẩm với lượng
chất béo vừa phải, đun lửa to trong thời gian ngắn
+ Rán (chiên): Là làm chiến thực phẩm trong một lượng
chất béo khá nhiều, đun lửa vừa phải trong khoảng thời
gian đủ chín
0,5
0,25 0,25
Câu 4 HS lên thực đơn phải đảm bảo tiêu chuẩn:
- Số món ăn: 3 đến 4 món trở lên
Trang 82 điểm - Đảm bảo các món ăn chính, phụ, đủ 4 nhóm chất 2đ
Trang 9PHÒNG GD&ĐT TP HÒA BÌNH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH&THCS TRUNG MINH NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Ngày kiểm tra: … tháng:5 năm 2020
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề bài gồm có 03 chủ đề, 5 câu, 10 điểm)
Ngày ra đề:17/04/2020; Ngày duyệt đề:26/04/2020;Ngày kiểm tra: /05/2020
Mứcđộ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng cộng
- Chất dinh dưỡng trong khi chế biến
10%
9/4 2,5 25%
2 Nấu ăn
trong gia
đình
-chất đam trong món
ăn
- Vai trò của chất sơ
- Thực đơn
-Thực phẩm thay thế
-Xây dựng thực đơn
- Nguyên tắc xây dựng thực đơn
1/3(C 1/a) 1,0 10%
1/4(C1/4,c 1b) 0,5 5%
1/3(C1 /b 1,0)
10%
1/3 (C1/c) 1,0
10%
7/4 5,5 45%
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
1/3 (C3/a) 1,0 10%
2/3 (C3/b,c) 2,0
20%
1 3,0 30%
T.Số câu
T.Số điểm
Tỷ lệ
5/6 2,0 20%
7/6
30 30%
2 4,0 40%
1 1,0 10%
5
10 100%
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 10PHÒNG GD&ĐT TP HÒA BÌNH
TRƯỜNG TH&THCS TRUNG MINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Ngày kiểm tra: … tháng 05 năm 2020
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề bài gồm có 3 chủ đề, 5 câu, 10 điểm)
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các ý hỏi sau rồi ghi ra giấy kiểm tra
1 Nếu thiếu chất đạm trầm trọng làm cho trẻ em :
A Dễ bị đói mệt;
B Thiếu năng lượng;
C Dễ mắc bệnh;
D Bị suy dinh dưỡng, dễ mắc bệnh, trí tuệ phát triển kém
2 Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng:
A 500C – 600C; B 700C – 800C;
C 800C – 900C; D 1000C – 1150C
3.Vai trò của chất xơ đối với cơ thể:
A Ngăn ngừa bệnh táo bón, làm mềm chất thả để dễ thải ra khỏi cơ thể;
B Nguồn cung cấp VITAMIN;
C Nguồn cung cấp năng lượng;
D Là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng
4 Em hãy chọn một loại thực phẩm trong các thực phẩm sau đây để thay thế cá:
A Rau muống; B Đậu phụ;
C Khoai lang; D Ngô
Câu 2 (1,0 điểm) Chọn cụm từ thích hợp điền vào số (1), (2) để hoàn thành các câu
sau rồi ghi vào tờ giấy kiểm tra.
1 Nhiễm trùng thực phẩm là: (1)
2 Ăn khoai tây mầm, cá nóc là ngộ độc thức ăn do (2)
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm)
a) Thực đơn là gì ?
b) Nêu các nguyên tắc xây dựng thực đơn ?
c) Hãy xâydựng thực đơn dùng cho bữa liên hoan sinh nhật ở gia đình em
Câu 2: (1,0 điểm)
Tại sao phải quan tâm bảo quản chất dinh dưỡng trong khi chế biến thức ăn?
Câu 3: (3,0 điểm)
a) Thu nhập của gia đình là gì?
b) Gia đình em có những nguồn thu nhập nào ?
c) Em đã làm gì để góp phần tăng thu nhập gia đình mình ?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 11PHÒNG GD&ĐT TP HÒA BÌNH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH&THCS TRUNG MINH NĂM HỌC 2019 - 2020
-Thực đơn có số lượng và chất lượng món ăn phù hợp với tính chất của bữa ăn
-Thực đơn phải đủ các loại món ăn chính theo cơ cấu của bữa ăn
-Thực đơn phải đảm bảo yêu cầu về mặt dinh dưỡng của bữa ăn và hiệu quả kinh tế
a HS nêu đúng khái niệm thu nhập của gia đình 1,0
b HS kể những nguồn thu nhập của gia đình 1,0
c HS nêu được việc phải làm để góp phần tăng thu nhập gia đình:
- Các công việc trực tiếp: tham gia sản xuất cùng người lớn,
- Các công việc gián tiếp: dọn dẹp nhà cửa, các công việc nội trợ,
0,5 0,5
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI RA ĐỀ
DUYỆT CỦA NHÀ TRƯỜNG
Trang 12PHÒNG GD&ĐT HUYỆN HOÀI ĐỨC
Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
- Các nguyên nhân chính gây ngộ độc thức ăn
- Biết cách vo gạo khi nấu cơm
- Hiểu được hậu quả của ăn uống thiếu chất khoáng
- Hậu quả của ăn uống thiếu chất đạm trầm trọng
- Thay đổi món ăn nhằm mục đích gì?
- Hiểu được sự ảnh hưởng của nhiệt đối với vi khuẩn
- Biết cách ăn uống
để đảm bảo sức khỏe, 4 nhóm dinh dưỡng
- Quy trình tổ chức bữa ăn
Số câu
Số điểm
5 1.25
1 1.5
4
1
1 1.5
1
2
12 7.25
- Thu nhập của gia đình là gì?
- Biết tiền công của người thợ sữa xe,sữa ti vi,cắt tóc
- Phương pháp tăng thu nhập của gia đình
- Em đã làm
gì để góp phần tăng thu nhập gia đình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.25
1/2
1
2 0.5
1/2
1
4 2.75
Trang 13TRƯỜNG THCS CÁT QUẾ B BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Họ và tên……… NĂM HỌC 2019 - 2020
Lớp: ……… MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 6
Thời gian làm bài 45 phút
( không kể thời gian giao đề )
A Bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định phục vụ trong bữa tiệc, cỗ
B Bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định phục vụ trong bữa ăn hàng ngày
C Bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định phục vụ trong cỗ, trong bữa ăn hàng ngày
D Bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định phục vụ trong bữa tiệc, cỗ, trong bữa ăn hàng ngày
Câu 2 Nhiệt độ nguy hiểm trong nấu ăn từ
A 50 oC 80 oC B 0 oC 37 oC C 100 oC 115 oC D -20 oC -10 oC
Câu 3 Nhiễm trùng thực phẩm là
A sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm B thức ăn biến chất
C sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm D thức ăn bị nhiễm chất độc
Câu 4 Số bữa ăn trong ngày được chia thành bữa
A Sáng, tối B Trưa, tối C Sáng, trưa D Sáng, trưa, tối
Câu 5 Thay đổi món ăn nhằm mục đích
A Tránh nhàm chán B Dễ tiêu hoá
C Thay đổi cách chế biến D Chọn đủ 4 món ăn
Câu 6 Có thể làm tăng thu nhập cho gia đình bằng cách nào?
A Giảm mức chi các khoản cần thiết
C.Tiết kiệm chi tiêu hàng ngày, làm thêm ngoài giờ
B Tiết kiệm chi tiêu hàng ngày
D Thường xuyên mua vé xổ số để có cơ hội trúng thưởng
Câu 7 Thu nhập của người sửa xe, sửa tivi, cắt tóc là :
A Tiền trợ cấp B Học bổng C Tiền công D Tiền lương
Câu 8 Tai sao không dùng gạo sát quá kĩ và vo quá kĩ?
A Mất sinh tố C B Mất sinh tố B C Mất sinh tố A D Mất sinh tố A,B,C
Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để được câu trả lời đúng:
Trang 14II Tự luận : (7 điểm)
Câu1.(1.5đ)Để đảm bảo sức khỏe cần ăn uống như thế nào? Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn? Câu 2 (2 đ) Trình bày các nguyên nhân chính gây ngộ độc thức ăn? Câu 3(1.5 đ) Muốn tổ chức bữa ăn chu đáo cần thực hiện theo quy trình nào? Vì sao? Câu 4 (2 điểm) Thu nhập của gia đình là gì? Em đã làm gì để góp phần tăng thu nhập gia đình? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 15ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018
Hướng dẫn chấm môn: Công nghệ 6
I Trắc nghiệm: (3 điểm) Đáp án đúng 0.25 điểm/câu
- Để đảm bảo sức khỏe cần phải ăn uống điều đô, đủ chất
- 4 nhóm dinh dưỡng gồm: Nhóm giàu chất đạm, giàu đường
bột, giàu chất béo, giàu chất khoáng vitamin
0.5
1 Câu 2
(2 điểm)
- Có 4 nguyên nhân chính gây ngộ độc thức ăn:
+ Ngộ độc do thức ăn bị nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh
vật
+ Ngộ độc do thức ăn bị biến chất
+ Ngộ độc do bản thân thức ăn chứa sãn chất độc
+ Ngộ độc do thức ăn bị nhiễm các chất độc hóa học, chất bảo
về thực vật, phụ gia
0.5 0.5
0.5 0.5 Câu 3
+ Trình bày bàn ăn và thu dọn sau khi ăn
Khi tiến hành theo quy trình công việc sẽ được tiến hành trôi
chảy và khoa học hơn
0.25 0.25 0.25 0.25 0.5
Câu 4
(2 điểm)
* Khái niệm: Thu nhập của gia đình là tổng các khoản thu bằng
tiền hoặc hiện vật do lao động của các thành viên trong gia đình
tạo ra
* Học sinh có thể góp phần tăng thu nhập cho gia đình bằng
cách:
- Trực tiếp: trồng rau, cho gà vịt ăn, chăn thả trâu bò,
- Gián tiếp: quét nhà, trông em, nấu ăn,………
1
1
Trang 16Ngày soạn :
Ngày dạy : Tiết 55
THI LÝ THUYẾT HỌC KÌ II
1.Mục tiêu :
1.1 Kiến thức Thông qua bài kiểm tra góp phần
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh từ đầu đến cuối học kì
- HSKT yêu cầu làm phần trắc nghiệm và câu 1 phần tự luận
- Năng lực tự giải quyết vấn đề; NL giao tiếp; NL hợp tác
* Năng lực riêng ( năng lực chuyên biệt ):
- Năng lực triển khai công nghệ
- NL lựa chọn và đánh giá công nghệ
2.Chuẩn bị :
3.Phương pháp :
4 Tiến trình :
*Hình thức đề kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận
Trang 17Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
3 1,5
và tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà
Trang 18Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 2,5
25
2 4,5
45
ĐỀ BÀI
Trang 19TRƯỜNG THCS ĐÔNG HƯNG
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Thời gian: 45 phút
A Trắc nghiệm (3.0 điểm):
Chọn phương án trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu
Câu 1: Chất đạm( protein) có nhiều trong các nhóm thức ăn nào sau đây
A Đậu nành, trứng, cá C Trứng, cơm, rau cải
B Lạc, ngô, thịt D Bánh bao, sữa, đường
Câu 2: Chất béo ( lipit) có nhiều trong các nhóm thức ăn nào sau đây
A Cơm, rau xào, lạc B Rau luộc, sườn rán , cơm rang
C Cá rán, đậu luộc, vừng D Vừng, lạc, mỡ động vật
Câu 3 Người béo phì nên hạn chế ăn những chất nào
A Chất đường B Bột C Chất đạm D Vitamin
Câu 4: Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình?
Câu 5: Thế nào là bữa ăn đủ chất dinh dưỡng:
Câu 8 (2,5 điểm):
Em hãy nêu những điều cần lưu ý khi chế biến món ăn?
Trang 20HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC KỲ II
A Trắc
nghiệm
Câu 1: A Câu 4:B Câu 2:D Câu 5: D
Câu 3:A-B
Mối ý đúng được 0,5 điểm Câu 6 * Các biện pháp phòng và tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà: - Rửa tay sạch trước khi ăn - Vệ sinh nhà bếp - Rửa kỹ thực phẩm, nấu chín thực phẩm - Đậy thức ăn cẩn thận, bảo quản thực phẩm chu đáo 0.5 0.5 0.5 0.5 Câu 7 * Khi lựa chọn thực phẩm đối với thực đơn hàng ngày cần căn cứ vào: - Giá trị dinh dưỡng của thực đơn - Đặc điểm của những người trong gia đình - Ngân quỹ gia đình * Liên hệ 0.5 0.5 0.5 1 Câu 8 * Những điều cần lưu ý khi chế biến món ăn - Cho thực phẩm vào luộc hay nấu khi nước sôi - Khi nấu tránh khuấy nhiều - Không nên hâm lại thức ăn nhiều lần - Không nên dùng gạo xát quá trắng và vo kỹ gạo khi nấu cơm - Không nên chắt bỏ nước cơm, vì sẽ mất sinh tố B1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 4.4.Củng cố và luyện tập : Không 4.5.Hướng dẫn HS tự học ở nhà : - Chuẩn bị thi thực hành HKII 5 Rút kinh nghiệm :
- ………:………
- ……….………
- ……… ………
- ……… ………
Trang 21TRƯỜNG THCS GIA THỤY
TỔ TOÁN – LÝ
ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 6
Năm học: 2019 – 2020
Ngày thi: 15/6/2020 Thời gian làm bài: 45 phút
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố và kiểm tra đánh giá một số kiến thức về cơ sở ăn uống hợp lí, vệ sinh an toàn thực phẩm, bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến, các phương pháp chế biến thực phẩm, tổ
chức bữa ăn hợp lí và thu, chi trong gia đình
- Biết cách vận dụng nhận các kiến thức đã học vào liên hệ với thực tế cuộc sống
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tư duy lôgic, lập luận
- Vận dụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế
3 Thái độ:
- Học tập nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận
4 Phát triển năng lực:
- Năng lực ghi nhớ kiến thức
- Năng lực tư duy logic
- Năng lực lập luận
- Năng lực vận dụng kiến thức giải quyết vấn đề thực tế
II HÌNH THỨC RA ĐỀ KIỂM TRA
30% trắc nghiệm, 70% tự luận
III MA TRẬN ĐỀ