1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

diem chuan cac truong dai hoc nam 2010

131 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 3,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 - Trường Sĩ quan Lục quân 1 trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam , được thành lập năm 1945, là trường đại học quân sự chuyên đào tạo sĩ quan chiến thuật lục quân cấp phân đội cho các [r]

Trang 2

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐH – HỌC VIỆN – CAO ĐẲNG TẠI VIỆT NAM

Các đại học quốc gia

Việt Nam có 2 đại học quốc gia, nằm ở 2 thành phố lớn là Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh; hai đại học này cũng là đại học trọng điểm quốc gia Người đứng đầu của đại học quốc gia gọi là giám đốc, người đứng đầu của một trường đại học thành viên gọi là hiệu trưởng Mỗi đại học quốc gia có các khoa và trường đại học thành viên phân chia theo lĩnh vực và ngành nghề đào tạo

Đại học Quốc gia Hà Nội, các khoa, trường, khoa trực thuộc sau:

1 Khoa Luật

4 Khoa Y Dược

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, các trường, khoa trực thuộc:

1 Khoa Y

trường đại học (3 đại học vùng được giao quyền tự chủ như các đại học quốc gia) Người đứng đầu của một đại học vùng gọi là giám đốc; trong khi người đứng đầu của một trường đại học cấp vùng gọi

Trang 3

là hiệu trưởng Các (trường) đại học cấp vùng này thường nằm tại các khu vực kinh tế động lực của

một vùng có nhiều các khu công nghiệp, đô thị Lưu ý: Các tên in đậm là đại học trọng điểm quốc gia

Đại học Thái Nguyên: Đại học vùng, ở miền núi phía Bắc Việt Nam, có trụ sở chính tại Thái

2 Khoa Ngoại ngữ

6 Trường Đại học Nông Lâm

8 Trường Đại học Y Dược

Đại học Huế: Đại học vùng Bắc Trung bộ Việt Nam, có trụ sở chính tại thành phố Huế, đại học trọng điểm quốc gia, gồm các thành viên:

1 Khoa Luật

2 Khoa Du lịch

3 Khoa Giáo dục thể chất

4 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

6 Trường Đại học Kinh tế

7 Trường Đại học Nghệ thuật

9 Trường Đại học Nông Lâm

Đại học Đà Nẵng: Đại học vùng duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên, có trụ sở chính

Trang 4

1 Khoa Y Dược

Trường Đại học Cần Thơ: Trường đại học (cấp) vùng Tây Nam bộ, Việt Nam

[sửa]Các trường đại học và học viện quân sự

Bài chi tiết: Danh sách các trường đại học, cao đẳng quân sự Việt Nam

Hiện nay ở Việt Nam có tất cả 21 trường đại học quân sự đào tạo sĩ quan cho tất cả các ngành, cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng Việt Nam Trong đó có 19 trường tuyển học sinh phổ thông và

hạ sĩ quan, binh sĩ Học viện Quốc phòng ở Hà Nội chỉ tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp các trường, học viện quân sự cấp trung Học viện Lục quân Đà Lạt chỉ tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp các trường sĩ quan: lục quân 1, lục quân 2, tăng - thiết giáp, công binh, pháo binh, phòng hóa, thông tin, đặc công

Các trường quân sự do Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý, chỉ đạo về mặt nội dung chương trình đào tạo Sinh viên muốn dự thi vào các trường này cần phải đạt các tiêu chuẩn về sức khoẻ, lý lịch Ngoài ra, một số học viện có đào tạo hệ dân sự, phục vụ quá trình phát triển của đất nước Các sinh viên hệ dân sự phải đóng tiền học và không phải đạt các tiêu chuẩn về sức khoẻ, chính trị

6 Học viện Kỹ thuật Quân sự

Trang 5

7 Học viện Lục quân Đà Lạt

Các trường công an đào tạo sỹ quan công an Các trường này cũng mang tính chất đào tạo đặc thù riêng

để phù hợp với ngành Công an Các trường công an do Bộ Công an, mà trực tiếp là Tổng cục Xây dựng Lực lượng Công an Nhân dân quản lý Muốn được theo học tại các trường công an, thí sinh cũng phải đạt được những tiêu chuẩn về thể chất và phẩm chất chính trị Hiện nay, mới chỉ có Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy đào tạo hệ dân sự ngành Kỹ sư An toàn Phòng cháy Chữa cháy

1 Học viện An ninh Nhân dân

3 Trường Đại học An ninh Nhân dân

4 Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân

5 Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy

Các trường đại học theo ngành dân sự

Gồm các trường đại học, học viện trực thuộc cùng lúc bộ giáo dục và bộ ngành đào tạo, hoặc tổ

chức, đoàn thể Lưu ý: Các tên in đậm làđại học trọng điểm quốc gia

Các trường đại học

1 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang 6

3 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

6 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh

12 Trường Đại học Khoa học công nghệ Hà Nội

16 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

17 Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

23 Trường Đại học Lao động - Xã hội cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh

27 Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam cơ sở 2, Đồng Nai

Trang 7

36 Trường Đại học Nha Trang

38 Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội

39 Trường Đại học Sao Đỏ

42 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

43 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

49 Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

53 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

61 Trường Đại học Văn hoá

66 Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

67 Trường Đại học Y Hà Nội

Trang 8

69 Trường Đại học Y tế Công cộng

Các học viện

4 Học viện Chính sách và phát triển

6 Học viện Xây dựng Đảng

7 Học viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị

11 Học viện Hành chính

12 Học viện Hành chính cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh

13 Học viện Khoa học xã hội

Các trường đại học địa phương

Hình thức là các trường đại học đào tạo tổng hợp dưới sự quản lý của ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố Hoạt động theo loại hình trường đại học công lập

Trang 9

1 Trường Đại học An Giang

5 Trường Đại học Đồng Nai

Các trường đại học dân lập và tư thục

Đại học dân lập và tư thục là loại hình Trường do một cá nhân hoặc một nhóm cá nhân thành lập

và tự đầu tư Các trường này chịu sự quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi trường đặt trụ sở:

1 Trường Đại học Anh quốc Việt Nam

7 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

Trang 10

11 Trường Đại học Duy Tân

18 Trường Đại học Hải Phòng

21 Trường Đại học Hùng Vương

25 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

41 Trường Đại học Trưng Vương

43 Trường Đại học Thành Đông

Trang 11

44 Trường Đại học Thành Tây

50 Trường Đại học Yersin Đà Lạt

Các trường Dự bị đại học, Dự bị Đại học dân tộc

Dự bị Đại học, Dự bị Đại học dân tộc là loại hình trường chuyên biệt thuộc hệ thống các trường đại học, cao đẳng được thành lập dành riêng cho học sinh người dân tộc thiểu số ở vùng cao, vùng

xa xôi hẻo lánh có đủ trình độ vào học tại các trường đại học, cao đẳng trong cả nước Nó cũng làm nhiệm vụ đào tạo, tạo nguồn cán bộ quản lý, cán bộ khoa học người dân tộc thiểu số

 Trường Dự bị Đại Học TP.HCM

 Trường Dự bị Đại học dân tộc Trung ương Việt Trì - Phú Thọ

 Trường Dự bị Đại học dân tộc Nha Trang

2 Trường CĐ Công nghệ Viettronics

3 Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Công

nghiệp

4 Trường CĐ Công nghiệp In

5 Trường CĐ Công nghiệp Hưng Yên

6 Trường CĐ Công nghiệp Nam Định

7 Trường CĐ Công nghiệp Phúc Yên

8 Trường CĐ Công nghiệp Thái Nguyên

9 Trường CĐ Công nghiệp và Xây dựng

10 Trường CĐ Công nghiệp Việt Đức

1 Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên

6 Trường CĐ Công nghệ Hà Nội

7 Trường CĐ Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp

8 Trường CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi

9 Trường CĐ Công nghiệp Cao su

Trang 12

11 Trường CĐ Công nghiệp Việt Hung

12 Trường CĐ Công nghiệp xây lắp điện

18 Trường CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội

19 Trường CĐ Giao thông vận tải

20 Trường CĐ Hàng hải

21 Trường CĐ Hóa chất

22 Trường CĐ Kinh tế - Công nghiệp Hà Nội

23 Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Hải Dương

24 Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Nghệ An

25 Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Phú Thọ

26 Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thái Bình

27 Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thương

33 Trường CĐ Nghệ thuật Hà Nội

34 Trường CĐ nghề Công nghiệp Thanh Hóa

35 Trường CĐ nghề công nghiệp Hải Phòng

36 Trường CĐ nghề Vinashin Hải Phòng

11 Trường CĐ Công nghiệp Huế

12 Trường CĐ Công nghiệp Kỹ thuật Quảng Ngãi

13 Trường CĐ Công nghiệp Tuy Hòa

14 Trường CĐ Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu

15 Trường CĐ Cộng đồng Bình Thuận

16 Trường CĐ Cộng đồng Cà Mau

17 Trường CĐ Cộng đồng Đồng Tháp

18 Trường CĐ Cộng đồng Hậu Giang

19 Trường CĐ Cộng đồng Kiên Giang

20 Trường CĐ Cộng đồng Quảng Ngãi

21 Trường CĐ Cộng đồng Sóc Trăng

22 Trường CĐ Cộng đồng Vĩnh Long

23 Trường CĐ Điện lực miền Trung

24 Trường CĐ Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh

25 Trường CĐ Giao thông vận tải II

26 Trường CĐ Giao thông vận tải 3

27 Trường CĐ Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

28 Trường CĐ Kinh tế Đối ngoại Thành phố

Hồ Chí Minh

29 Trường CĐ Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng

30 Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ

31 Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang

32 Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum

33 Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Quảng Nam

34 Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

II

35 Trường CĐ Kinh tế Tài chính Vĩnh Long

36 Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

Trang 13

41 Trường CĐ Nông lâm

42 Trường CĐ Nông lâm Đông Bắc

43 Trường CĐ Nông nghiệp & Phát triển

nông thôn Bắc Bộ

44 Trường CĐ Phát thanh truyền hình I

45 Trường CĐ Sư phạm Trung ương

46 Trường CĐ Tài chính - Quản trị kinh

50 Trường CĐ Thủy lợi Bắc Bộ

51 Trường CĐ Thủy sản Hải Phòng

52 Trường CĐ Thương mại và Du lịch

53 Trường CĐ Truyền hình

54 Trường CĐ Nội vụ Hà Nội

55 Trường CĐ Xây dựng công trình đô thị

56 Trường CĐ Xây dựng Nam Định

57 Trường CĐ Xây dựng số 1

58 Trường CĐ Sư phạm Hải Phòng

59 Trường CĐ Sư phạm Bắc Cạn

60 Trường CĐ Sư phạm Bắc Ninh

61 Trường CĐ Sư phạm Cao Bằng

62 Trường CĐ Sư phạm Điện Biên

63 Trường CĐ Sư phạm Hà Giang

64 Trường CĐ Sư phạm Hà Nam

65 Trường CĐ Sư phạm Hà Nội

66 Trường CĐ Sư phạm Hà Tây

67 Trường CĐ Sư phạm Hải Dương

68 Trường CĐ Sư phạm Hưng Yên

69 Trường CĐ Sư phạm Hòa Bình

70 Trường CĐ Sư phạm Lào Cai

37 Trường CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng Thành phố Hồ Chí Minh

38 Trường CĐ Kỹ thuật Y tế II

39 Trường CĐ Lương thực thực phẩm

40 Trường CĐ Mỹ thuật trang trí Đồng Nai

41 Trường CĐ nghề iSPACE

42 Trường CĐ Phát thanh truyền hình II

43 Trường CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

44 Trường CĐ Sư phạm Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh

45 Trường CĐ Sư phạm Trung ương - Nha Trang

46 Trường CĐ Tài chính Hải quan

47 Trường CĐ Tài chính Kế toán

48 Trường CĐ Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

49 Trường CĐ Thương mại Đà Nẵng

50 Trường CĐ Xây dựng Miền Tây

51 Trường CĐ Xây dựng số 2

52 Trường CĐ Xây dựng số 3

53 Trường CĐ Bến Tre

54 Trường CĐ Sư phạm Cà Mau

55 Trường CĐ Sư phạm Cần Thơ

56 Trường CĐ Sư phạm Bình Định

57 Trường CĐ Sư phạm Bình Phước

58 Trường CĐ Sư phạm Bình Thuận

59 Trường CĐ Sư phạm Bà Rịa Vũng Tàu

60 Trường CĐ Sư phạm Đà Lạt

61 Trường CĐ Sư phạm Đắk Lắk

62 Trường CĐ Sư phạm Gia Lai

63 Trường CĐ Sư phạm Kiên Giang

64 Trường CĐ Sư phạm Kon Tum

65 Trường CĐ Sư phạm Long An

Trang 14

71 Trường CĐ Sư phạm Lạng Sơn

72 Trường CĐ Sư phạm Nam Định

73 Trường CĐ Sư phạm Ngô Gia Tự Bắc

Giang

74 Trường CĐ Sư phạm Nghệ An

75 Trường CĐ Sư phạm Quảng Ninh

76 Trường CĐ Sư phạm Sơn La

77 Trường CĐ Sư phạm Thái Bình

78 Trường CĐ Sư phạm Thái Nguyên

79 Trường CĐ Sư phạm Tuyên Quang

80 Trường CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc

81 Trường CĐ Sư phạm Yên Bái

82 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Hải Phòng

83 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Nghệ An

84 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Tây Bắc

85 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Thái Bình

86 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Thanh

98 Trường CĐ Y tế Thanh Hóa

99 Trường CĐ Y tế Thái Nguyên

100 Trường CĐ Dược Trung ương Hải

66 Trường CĐ Sư phạm Nha Trang

67 Trường CĐ Sư phạm Ninh Thuận

68 Trường CĐ Sư phạm Quảng Ngãi

69 Trường CĐ Sư phạm Quảng Trị

70 Trường CĐ Sư phạm Sóc Trăng

71 Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh

72 Trường CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế

73 Trường CĐ Sư phạm Trà Vinh

74 Trường CĐ Sư phạm Vĩnh Long

75 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Thành phố

Hồ Chí Minh

76 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Đắk Lắk

77 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Nha Trang

78 Trường CĐ Y tế Bình Thuận

79 Trường CĐ Y tế Đồng Nai

80 Trường CĐ Y tế Huế

81 Trường CĐ Y tế Khánh Hòa

82 Trường CĐ Y tế Kiên Giang

83 Trường CĐ Y tế Quảng Nam

84 Trường CĐ Bách Việt

85 Trường CĐ Công nghệ Thông tin Đà Nẵng

86 Trường CĐ Công nghệ Thông tin Hữu nghị Việt - Hàn

87 Trường CĐ Dân lập Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh

88 Trường CĐ Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông

Du Đà Nẵng

89 Trường CĐ Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân

90 Trường CĐ Nguyễn Tất Thành

91 Trường CĐ Tư thục Đức Trí

92 Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn

93 Trường CĐ Kinh tế Công nghệ Thành phố

Trang 15

Dương Hồ Chí Minh

94 Trường CĐ Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai

95 Trường CĐ Tư thục Phương Đông - Đà Nẵng

96 Trường CĐ Tư thục Phương Đông - Quảng Nam

97 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn

98 Trường CĐ Viễn Đông

Danh sách các trường quân sự Việt nam

1 - Học viện Quốc phòng , tức Học viện Quân sự cấp cao: trực thuộc Chính phủ Việt Nam, Bộ Quốc phòng quản lý, là trung tâm huấn luyện và đào tạo tướng lĩnh, sĩ quan cao cấp, cán bộ khoa học nghệ thuật quân sự đầu ngành của Quân đội Nhân dân Việt Nam Thành lập năm 1976

Trụ sở chính: số 93, đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội (đối diện Viện Toán học Việt Nam)

2 - Học viện Chính trị Quân sự (Học viện quân sự cấp trung):Trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt

Trụ sở chính: đường Ngô Quyền, quận Hà Đông, Hà Nội, thành lập năm 1951 với tên gọi ban đầu

là Trường Chính trị Trung cấp, đào tạo sĩ quan chính trị cấp trung đoàn, sư đoàn (chính ủy)

3 - Học viện Lục quân Đà Lạt (Học viện quân sự cấp trung), trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam, thành lập năm 1974, là học viện đào tạo cán bộ sĩ quan Lục quân cấp chiến thuật- chiến dịch cấp trung đoàn-sư đoàn, các chuyên ngành chỉ huy-tham mưu Lục quân (tương ứng với các binh

Trụ sở chính: phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

4 - Học viện Kỹ thuật Quân sự, trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam, là một Học viện quân sự cấp trung, trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam chuyên đào tạo kỹ sư quân sự, quản lý kỹ thuật và

sĩ quan chỉ huy kỹ thuật cấp chiến thuật- chiến dịch Thành lập năm 1966

Trụ sở chính: 100, Hoàng Quốc Việt, Hà Nội

Trang 16

5 - Học viện Quân y: Trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam, là một trường đại học đào tạo bác sĩ, dược

sĩ, thạc sĩ, tiến sĩ y khoa và y sĩ Thành lập năm 1949

Trụ sở chính: đường Phùng Hưng, quận Hà Đông, Hà Nội

Cơ sở 2: Thị xã Sơn Tây, Hà Nội

6 - Học viện Hậu cần (Học viện quân sự cấp trung): trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam, đào tạo sĩ quan hậu cần cấp chiến thuật phân đội và cấp chiến thuật- chiến dịch Binh đội, binh đoàn Thành lập năm 1974 trên cơ sở trường sĩ quan Hậu cần (thành lập năm 1951)

Trụ sở chính: phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội

Cơ sở 2: Thị xã Sơn Tây, Hà Nội

7 - Trường Sĩ quan Lục quân 1 trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam, được thành lập năm 1945, là trường đại học quân sự chuyên đào tạo sĩ quan chiến thuật lục quân cấp phân đội cho các quân khu, quân đoàn phía bắc Việt Nam

Đào tạo sĩ quan Lục quân chiến thuật cấp phân đội (trung đội, đại đội, tiểu đoàn) trình độ cử nhân khoa học quân sự (đại học và cao đẳng) các chuyên ngành: Binh chủng hợp thành (Tham mưu Lục quân), Bộ binh, Bộ binh cơ giới, Hỏa khí (chỉ huy kỹ thuật vũ khí), Trinh sát Lục quân

Trụ sở chính: xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, Hà Nội

8 - Trường Sĩ quan Lục quân 2, trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam, được thành lập năm 1961, là trường đại học quân sự chuyên đào tạo sĩ quan chiến thuật lục quân cấp phân đội cho các quân khu quân đoàn phía nam Việt Nam

Trụ sở chính: xã Tam Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

9 - Học viện Hải quân (Học viện quân sự cấp trung) trực thuộc Quân chủng Hải quân Việt Nam: đào tạo sĩ quan chiến thuật, kỹ thuật hải quân cấp phân đội và sĩ quan chiến thuật- chiến dịch hải quân Trụ sở chính: 30, đường Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Trang 17

10 - Học viện Khoa học Quân sự , (Học viện quân sự cấp trung) trực thuộc Tổng cục 2, Bộ Quốc

thuật Học viện được thành lập năm 1998 trên cơ sở 2 trường chính:

Trường Sĩ quan Trinh sát - Quân báo (Thành lập ngày 10/6/1957)

Đại học Ngoại ngữ quân sự (Thành lập năm 1982)

Trụ sở chính: 322 Lê Trọng Tấn, Hoàng Mai, Hà Nội

Cơ sở II: Lai Xá, Hoài Đức, Hà Nội

11 - Học viện Phòng không - Không quân , (Học viện quân sự cấp trung) trực thuộc Quân chủng

không-không quân cấp phân đội; kỹ sư hàng không-không và sĩ quan chiến thuật- chiến dịch

Trụ sở chính:xã Kim Sơn và xã Trung Sơn Trầm, thị xã Sơn Tây, Hà Nội;

Cơ sở 2: Đường Trường Chinh, Hà Nội

12 - Học viện Biên phòng, trực thuộc Bộ tư lệnhBộ đội Biên phòng Việt Nam:đào tạo sĩ quan biên phòng, đào tạo sĩ quan Biên phòng trình độ cao đẳng, đại học và sau đại học các chuyên ngành: Quản

lý Biên giới, Trinh sát Biên Phòng, Quản lý cửa khẩu

Trụ sở chính: phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, Hà Nội

Cơ sở 2: Mai Dịch, Hà Nội;

13 - Trường Đại học Văn hóa- Nghệ thuật quân đội trực thuộc Tổng cục Chính trị Quân đội

quân đội

Trụ sở chính: số 100, đường Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội

14 - Trường Sĩ quan Không quân, trực thuộc Quân chủng Phòng không-Không quân Việt Nam, thành lập năm 1958: chuyên đào tạo phi công và kỹ thuật viên hàng không trình độ đại học, cao

đẳng [1], [2], [3]

Trang 18

Trụ sở: Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

15 - Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự trực thuộc Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng Việt Nam Đào tạo sĩ quan kỹ thuật bậc đại học các chuyên ngành: Tin học, Vũ khí, Đạn, Xe quân sự và Đo lường Thành lập năm 1978

Địa chỉ: 189 Nguyễn Oanh, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

16 - Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp, trực thuộc binh chủng Tăng-Thiết giáp, thành lập ngày 1973: đào tạo sĩ quan chỉ huy chiến thuật tăng và thiết giáp cấp phân đội

10-04-Trụ sở: đường Vĩnh Yên- Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

17 - Trường Sĩ quan Thông tin, trực thuộc Binh chủng Thông tin, thành lập năm 1951: đào tạo sĩ quan sơ cấp thông tin liên lạc trình độ đại học, cao đẳng quân sự các chuyên ngành: Vô tuyển Điện; Hữu tuyến điện; Viba

Trụ sở: phường Đồng Đế, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

18 - Trường Sĩ quan Đặc công, trực thuộc Binh chủng Đặc công, thành lập ngày 20-07-1967: đào tạo

sĩ quan chiến thuật đặc công cấp phân đội các chuyên ngành: Đặc công bộ; Đặc công nước; Đặc công biệt động

Trụ sở: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội

19 - Trường Sĩ quan Công binh, trực thuộc Binh chủng Công binh, thành lập năm 1955: đào tạo sĩ quan chỉ huy công binh cấp phân đội các chuyên ngành: Công trình; Cầu đường; Vượt sông; Xe máy Trụ sở chính: Thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

20 - Trường Sĩ quan Phòng hóa[4], trực thuộc Binh chủng Hóa học, thành lập năm 1976: đào tạo sĩ quan chỉ huy kỹ thuật hóa học trình độ đại học quân sự và trung học chuyên nghiệp, các chuyên ngành: Khai thác sửa chữa khí tài Phòng hoá; Phân tích chất độc quân sự

Trụ sở: làng Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, Hà Nội

Trang 19

21 - Trường Sĩ quan Pháo binh, trực thuộc Binh chủng Pháo binh, thành lập năm 1957: đào tạo sĩ quan chiến thuật pháo binh cấp phân đội; Đào tạo chuyển loại cán bộ chính trị pháo binh; Đào tạo cán

bộ tên lửa mặt đất và tên lửa chống tăng

Trụ sở: xã Trung Sơn Trầm, thị xã Sơn Tây, Hà Nội

22 - Trường Sĩ quan Chính trị: đào tạo sĩ quan chính trị cấp phân đội (chính trị viên đại đội, tiểu đoàn) trình độ đại học và cao đẳng

Trụ sở chính: Phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh

ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG NĂM 2010

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã

Khối thi

Điểm chuẩn

Ghi chú

1 600 Cử nhân Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D 24

Tiếng Anh nhân

hệ số

2

3 400 Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật hạt nhân A 17

Trang 20

10 300 Kỹ thuật hóa học, Hoá học, Kỹ thuật in, Kỹ thuật thực phẩm A 17

13 210 điện tử viễn thông , kỹ thuật y sinh, A 21

14 100 Cơ khí chế tạo, cơ khí động lực hoc, cơ điện tử, kỹ thuật hàng không,

ĐIỂM CHUẨN Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM

Đây là Điểm chuẩn chính thức Mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem (Nguồn trang của trường)

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

Trang 21

15 10 Công nghệ Cắt may A 10

20 14 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) A 15

21 14 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) D 14

22 15 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt lạnh A 10

ĐIỂM CHUẨN Đại học cảnh sát nhân dân

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

ĐIỂM CHUẨN Đại học Thủ Dầu Một

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Laodong mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

Trang 22

ĐIỂM CHUẨN ĐH Huế - Khoa Luật

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

ĐIỂM CHUẨN Đại học Bách Khoa Hà Nội

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã

Khối thi

Điểm chuẩn

Ghi chú

1 600 Cử nhân Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D 24

Tiếng Anh nhân

hệ số

2

3 400 Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật hạt nhân A 17

Trang 23

6 350 Kỹ thuật vật liệu, A 16

10 300 Kỹ thuật hóa học, Hoá học, Kỹ thuật in, Kỹ thuật thực phẩm A 17

13 210 điện tử viễn thông , kỹ thuật y sinh, A 21

14 100 Cơ khí chế tạo, cơ khí động lực hoc, cơ điện tử, kỹ thuật hàng không,

ĐIỂM CHUẨN Đại học Bách Khoa TP HCM

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Tuoitre mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

1 130 Trắc địa (Trắc địa - địa chính - GIS) A 15

6 125 KT & Quản lý môi trường A 16

7 120 Kỹ thuật địa chất - Dầu khí A 18

9 114 Công nghệ hóa thực phẩm - Sinh học A 19

Trang 24

11 109 Cơ khí - Cơ điện tử A 17

ĐIỂM CHUẨN Đại học Tài chính - Marketting

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

ĐIỂM CHUẨN Đại Học Bình Dương

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn http://bdu.edu.vn mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

Lưu ý:

- Thí sinh không có môn bị điểm liệt (điểm 0)

- Các môn không nhân hệ số

- Khoảng cách giữa các khu vực: 1 điểm

- Khoảng cách giữa các đối tượng: 1 điểm

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

Trang 25

ĐIỂM CHUẨN Đại học Cần Thơ

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã

Khối thi

Điểm chuẩn

Ghi chú

16 115 Điện tử (Viễn thông K thuật điều khiển Kỹ thuật Máy tính) A 14

Trang 26

22 122 Mạng máy tính và truyền thông A 14

Trang 27

48 314 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường) A 15

49 314 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường) B 16

57 403 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) A 17.5

58 403 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) D1 17.5

59 404 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) A 17

60 404 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) D1 17

65 407 Nông nghiệp (Phát triển n.thôn) A 13

Trang 28

74 501 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp) A 16

75 501 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp) C 17

90 753 Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh D1 15

92 130 Xây dựng Dân dụng & C.nghiệp A 13

95 421 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) A 13

96 421 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) D1 13

Trang 29

100 520 Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại) C 14

ĐIỂM CHUẨN Đại học cảnh sát nhân dân

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

ĐIỂM CHUẨN Đại học Công Đoàn

Đây là điểm chuẩn DỰ KIẾN 2010 của trường Mời các bậc phụ huynh và thí sinh tham khảo

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

Trang 30

15 Luật C 19

ĐIỂM CHUẨN Đại học Công nghiệp HN

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

1 139 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) D1 13

12 108 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt lạnh A 14

15 105 Công nghệ Kỹ thuật điện tử A 15

17 103 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A 15.5

19 101 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A 16

Trang 31

22 C14 Công nghệ Hóa phân tích A,B 10

ĐIỂM CHUẨN Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM

Đây là Điểm chuẩn chính thức Mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem (Nguồn trang của trường)

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

Trang 32

7 5 Công nghệ Thực phẩm B 18

20 14 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) A 15

21 14 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) D 14

22 15 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt lạnh A 10

ĐIỂM CHUẨN Đại học công nghiệp TP HCM

Đây là điểm chuẩn chính thức 2010 của trường Nguồn Ban tuyển sinh trường ĐH Công nghệp TP HCM Mời thí sinh và các bậc phụ huynh xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

1 751 Tiếng Anh (Môn Anh văn nhân HS 2) D1 18.5

Trang 33

5 402 Kế toán kiểm toán D1 15

28 107 Công nghệ May - Thời trang A 13

Trang 34

31 106 Công nghệ Kỹ thuật Ôtô A 14

33 104 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử A 14

ĐIỂM CHUẨN Đại học Đà Lạt

Đây là điểm chuẩn chính thức Nguồn Vnexpress Mời các bậc phụ huynh và thí sinh xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

Trang 35

ĐIỂM CHUẨN Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

1 400 Kinh tế kỹ thuật (Xây dựng và quản lý dự án) A 17

Trang 36

4 202 Công nghệ chế biến dầu khí A 22

7 117 Kỹ thuật năng lượng và môi trường A 16.5

14 110 Sư phạm kỹ thuật điện - điện tử A 16.5

17 107 Công nghệ nhiệt - điện lạnh A 16.5

20 104 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 19.5

ĐIỂM CHUẨN Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

Trang 37

2 402 Ngành Quản trị kinh doanh tổng quỏt A 17.5

3 403 Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ A 17

4 404 Quản trị kinh doanh thương mại A 17

5 405 Quản trị kinh doanh quốc tế A 17

6 406 Quản trị kinh doanh Marketing A 17

Trang 38

Đây là Điểm chuẩn chính thức Kính mong phụ huynh và các thí sinh xem (nguồn Vietnamnet)

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

1 705 SP tiếng Anh bậc tiểu học D1 15.5

10 763 tiếng Trung thương mại D1 15.5

11 763 tiếng Trung thương mại D4 15.5

ĐIỂM CHUẨN Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm

Dưới đây là ĐIỂM CHUẨN CHÍNH THỨC ( nguồn Dantri).Kính mời phụ huynh cà các bạn thí sính xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

Trang 39

4 104 Cử nhân Công nghệ thông tin A 13

ĐIỂM CHUẨN Đại Học Đại Nam

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

1 403 Tài chính Ngân hàng A,D1,2,3,4 13

Trang 40

9 2 Tài chính Ngân hàng A,D1,2,3,4 10 Hệ cao đẳng

ĐIỂM CHUẨN Đại học Duy Tân

STT Mã

ngành Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn Ghi chú

ĐIỂM CHUẨN Đại học Kỹ thuật - Công nghệ TPHCM

Đây là Điểm chuẩn chính thức Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí sinh xem

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú

Ngày đăng: 08/05/2021, 23:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w