1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài nghe tiếng anh 7 theo chương trình mới

32 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 507 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baûng phuï, phaán maøu,thöôùc thaúng, moâ hình vaät theå trong khoâng gian. Neâu vaán ñeà, gôïi môû,ñaøm thoaïi, moâ taû tröïc quan[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS YấN HỢP CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỔ CHUYấN MễN: KHTN Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc

Văn yờn, ngày 15 thỏng 09 năm 2010

Kế HOạCH GIảNG DạY Bộ MÔN

- Mục tiêu của cấp học THCS là cung cấp cho ngời học những kiến thức phổ thông cơ bản, rèn luyện và đào tạo ra thế hệ học sinh đáp ứng yêu cầu của xã hội, có tri thức, óc thẩm mĩ, có đạo đức, có kĩ năng vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế lao

động sản xuất, có kinh nghiệm sống…

b Các văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học của bộ giáo dục đào tạo

c Các văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học của Sở giáo dục đào tạo

d Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ của tổ chuyên môn

2 Mục tiêu của môn học:

Chơng trình THCS đợc ban hành theo quyết định của Bộ trởng bộ GDDT quy định mục tiêu của môn toán nh sau:

“ Môn toán trong trờng THCS góp phần giúp học sinh bớc đàu có các khái niệm số học, đại số , hình học, tạo điều kiện cho học sinh tăng cờng luyện tập, thực hành, rèn kỹ năng tính toán và vận dụng các kiến thức toán học vào đời sống và các môn học khác rèn cho học sinh khả năng tu duy , khả năng phân tích ,tổng hợp

PHẦN I

SƠ LƯỢC Lí LỊCH, ĐĂNG Kí CHỈ TIấU THI ĐUA, NHIỆM VỤ CHUYấN MễN.

I Sơ lợc lý lịch:

1 Họ và tờn: Trần Thị Bớch Đào

2 Ngày thỏng năm sinh: 14 / 02 / 1971

3 Nơi cư trỳ: Tổ 1- thụn Hồng Phong, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yờn, tỉnh Yờn Bỏi.

4 Điện thoại: CĐ: 0293838296 – DĐ: 01684401640

5 Mụn dạy: Toỏn 8, Tự chọn 8 Trỡnh độ chuyờn mụn đào tạo: CĐ Toỏn, lý; ĐH GDCT.

6 Số năm cụng tỏc trong ngành giỏo dục: 19 năm.

7 Kết quả danh hiệu thi đua:

Trang 2

- Năm học 2008 – 2009: Lao động tiờn tiến QĐ số 1408 ngày 15 thỏng 06 năm 2009.

- Năm học 2008 – 2009: Chiến sỹ thi đua cơ sở QĐ số 1408 ngày 15 thỏng 06 năm 2010.

8 Nhiệm vụ cụng tỏc được phõn cụng: Bớ thư chi bộ, Tổ trưởng tổ chuyờn mụn KHTN, Dạy Toỏn 8, Tự chọn toỏn 8

II Chỉ tiờu đăng ký thi đua, đạo đức, chuyờn mụn, lớp chủ nhiờm, đề tài nghiờn cứu.

1 Đăng ký danh hiệu thi đua năm học 2010 – 2011: Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở.

2 Xếp loại đạo đức: Tốt; Xếp loại chuyờn mụn: Khỏ

3 Tờn đề tài nghiờn cứu hay sỏng kiến kinh nghiệm: Kinh nghiệm hướng dẫn học sinh giỏi cỏc bài tập biến đổi căn thức

- Học sinh đạt giải thi HSG cỏc cấp:

Cấp trường Cấp huyện

- Thi giải toỏn trờn mỏy tớnh cầm tay: 1

- Thi giải toỏn trờn mang Internet:

III Nhiệm vụ chuyờn mụn của cỏ nhõn:

- Tự bỗi dỡng, tự học tập, cập nhật thờng xuyên thông tin trên báo, tivi, internet … để phục vụ cho việc giảng dạy

- Thờng xuyên thăm lớp dự giờ học hỏi đồng nghiệp

- Dành thời gian bồi dỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu

- Phối hợp với BGH, đoàn đội, Gv bộ môn, GVCN, lãnh đạo địa phơng thực hiện các nhiệm vụ khác

- Chuẩn bị đầy đủ giáo án, đồ dùng dạy học trớc khi lên lớp.

- Giáo án soạn đúng quy định, có chất lợng, theo đúng hớng lấy HS làm trung tâm, soạn trớc 3 ngày

- Tìm tòi ,tham khảo tài liệu phục vụ bộ môn.

- Giảng dạy sát 3 đối tợng HS, quan tâm hơn đến HS yếu kém, HS giỏi.

- Chấm chữa trả bài đúng quy định, nhận xét rõ ràng , đầy đủ, chính xác có tính giáo dục.

- Thờng xuyên kiểm tra việc ghi chép, làm bài , học bài của HS.

- Có biện pháp điều chỉnh kế hoạch kịp thời.

Trang 3

- Nghiêm túc thực hiện Luật giáo dục 2005, Điều lệ trường phæ thông, nội quy, quy chế của ngành, của cơ quan, đơn vị.

- Thực hiện đảm bảo và có chất lượng ngày giờ công lao động, không ra sớm vào muộn, không cắt xén chương trình, dạy đúng

dủ theo PPCT và TKB, chấp hành mọi sự phân công của cấp trên Phấn đấu trong năm học ngày, giờ công đảm bảo 99%, duy trí số lượng đạt 98%, chất lượng giáo dục đạt 90% từ trung bình trở lên trong đó tỷ lệ khá giỏi đạt 30%.

- Luôn giữ gìn đạo đức tư cách nhà giáo, thực hiện lối sống lành mạnh có văn hóa Tích cực đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực Giữ gìn uy tín với đồng nghiệp, học sinh và nhân dân.

- Luôn nêu cao tinh thần đoàn kết xây dựng tập thể vững mạnh, có tinh thần tương thân, tương ái giúp đỡ nhau cùng tiến, cởi

mở, gần gũi và chân thành với đồng chí đồng nghiệp, tận tụy với công việc hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao.

- Thường xuyên thăm lớp dự giờ, trao đổi với đồng nghiệp, tích cực cập nhật thông tin trên các phương tiện ddeerr không ngừng nâng cao chuyên môn nghiệp vụ và năng lực sư phạm Nêu cao tính trung thực trong công tác, tích cực thẳng thắn trong đấu tranh phê bình và tự phê bình.

- Tích cực hưởng ứng và tham gia các cuộc vận động, các phong trào thi đua mang tính nghề nghiệp như cuộc vận động: Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh, Hai không, Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức tự học và sáng tạo Các phong trào thi đua: Hai giỏi; Dân chủ, kỷ cương, tình thương, trách nhiệm; xây dựng trường học thân thiện học sinh tích cực; … Thực hiện tốt luật ATGT Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy.

- Tích cực tham gia các hoạt động ngoại khóa, ủng hộ nhân đạo từ thiện, các phong trào văn hóa văn nghệ, TDTT,…

PHẦN II

Tháng Nội dung công việc Mục đích, yêu cầu, biện pháp, điều kiện, phương tiện thực hiện thực hiện Người

08/2010 Phân công chuyên môn đầu năm

Ổn định tổ chức các lớp, tổ chức thực học từ

09/10/2010.

Tổ chức khảo sát chất lượng đầu năm.

Ổn định chuyên môn cho giáo viên

Ổn định nền nếp các lớp, nền nếp chuyên môn Phân loại chất lượng HS để có kế hoạch bồi dưỡng, phụ đạo.

Trang 4

Tiếp tục duy trì các nền nếp dạy và học

Tổ chức hội nghị phụ huynh đầu năm

Tổ chức phụ đạo , bồi dưỡng học sinh.

Tạo nền nếp làm việc,học tập cho GV, HS Phối hợp giáo dục giữa nhà trường và gia đình Nâng cao chất lượng giáo dục

10/2010 Tiếp tục duy trì các nền nếp dạy và học

Tham gia hộị giảng cấp tổ

Tổ chức phụ đạo , bồi dưỡng học sinh.

11/2010 Tiếp tục duy trì các nền nếp dạy và học

Tham gia hội giảng cấp trường.

Tiếp tục thực hiện công tác phụ đạo , bồi dưỡng học

Nâng cao chất lượng giáo dục

Chọn đội tuyển tham gia dự thi HSG cấp huyện.

Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ và năng lực

sư phạm cho giáo viên.

12/2010 Tiếp tục duy trì các nền nếp dạy và học

Xây dựng kế hoạch ôn tập học kỳ I và tổ chức kiểm

tra học kỳ I đánh giá xếp loại chất lượng học kỳ I.

Hoàn thành chương trình học kỳ I

Tiếp tục thực hiện phụ đạo , bồi dưỡng học sinh.

Họp hội nghị phụ huynh giữa năm học

Ổn định và duy trì các nền nếp đầu HKII 01/2011 Tiếp tục duy trì các nền nếp dạy và học

Tiếp tục thực hiện công tác phụ đạo , bồi dưỡng học

Duy trì các nền nếp chuyên môn trong nhà trường.

Nâng cao chất lượng giáo dục

Trang 5

02/2011 Tiếp tục duy trì các nền nếp dạy và học

Tiếp tục thực hiện công tác phụ đạo , bồi dưỡng học

sư phạm cho giáo viên.

04/2011 Tiếp tục duy trì các nền nếp dạy và học

Tiếp tục thực hiện công tác phụ đạo , bồi dưỡng học

Xây dựng kế hoạch ôn tập học kỳ II và tổ chức kiểm

tra học kỳ II đánh giá xếp loại chất lượng học kỳ II.

Hoàn thành chương trình học kỳ II.

Bình xét xếp loại thi đua năm học 2010 – 2011 đối

với CBGV, NV và HS.

Xây dựng kế hoạch hướng dẫn HS ôn tập trong hè.

Duy trì các nền nếp chuyên môn trong nhà trường.

Nâng cao chất lượng giáo dục Đánh giá xếp loại chất lượng HS học kỳ I.

Bình xét, đánh giá xếp loại thi đua CBGV học

kỳ I

Ôn tập hệ thống các kiến thức đã học.

06/2011 Hoàn thành các loại biểu mẫu thống kê, hồ sơ thi

đua cuối năm

Tổ chức hội nghị phụ huynh cuối năm

Hoµn thµnh hå s¬ thi ®ua cña c¸ nh©n vµ c¸c

Trang 6

Tham gia bồi dưỡng chuyờn mụn, chớnh trị trong hố.

cấp học Bồi dưỡng nõng cao nhận thức về tư tưởng, chớnh trị và chuyờn mụn nghiệp vụ.

PHẦN III:

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MễN

MIỆNG

SỐ BÀI KIỂM TRA 15’/1HS

SỐ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT TRỞ LấN/1HS

SỐ TIẾT DẠY CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN

15 tuần đàu x 2 = 30 tiết

2 tuần tiếp x 2 = 4 tiêt

2 tuần tiếp x 2 = 6 tiết

* Hình học:

15 tuần đầu x 2 = 30 tiết

2 tuần tiếp x 1 = 2 tiết

2 tuần tiếp x 0 = 0 tiết

10 tuần đầu x 2 = 20 tiết

6 tuần tiếp x 1 = 6 tiết

2 tuần tiếp x 2 = 4 tiết

* Hình học:

10 tuần đầu x 2 = 20 tiết

6 tuần tiếp x 3 = 18 tiết

2 tuần tiếp x 0 = 0 tiết

Cộng cả

năm

Trang 7

+ HS nắm đợc quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức trên cơ

ẹaởt vaỏn ủeà, gụùi mụỷNhúm

Đ2.Nhaõn ủa thửực vụựi

ủa thửực

2(ủs)

+ HS nắm đợc quy tắc nhân một đa thức với một đa thức

+ Làm thành thạo phép nhân đa thức với đa thức, đặc biệt với đathức 1 biến đã sắp xếp và biết rút gọn kết quả

+ Làm đợc các bài tập vân dụng, rút gọn biểu thức, rèn luyện các thao tác cẩn thận chính xác trong làm toán

* Trọng tâm: HS cần nắm đợc quy tắc nhân một đa thức với một

đa thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

-ẹaởt vaỏn ủeà, gụùi mụỷ-Nhúm

2

Luyeọn taọp (ủs)3

+ HS luyện tập củng cố kĩ năng nhân đa thức với các dạng bài tậpnhân và rút gọn, tìm x, tính giá trị của biểu thức, chứng minh biểuthức không phụ thuộc vào biến

+ Làm đợc các bài tập vân dụng, bớc đầu tìm hiểu đặc điểm củaphép nhân 2 đa thức giống nhau

+ HS có kĩ năng trong giờ luyện tập và rèn tính cẩn thân trong tínhtoán

* Trọng tâm: HS cố kĩ năng nhân đa thức với các dạng bài tập

nhân và rút gọn, tìm x, tính giá trị của biểu thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Nờu vấn đề gợi mởChuự troùng caực baứi taọp reứn luyeọn nhõn hai đa thức

Chuự ý đến HS yếu phải giải được cỏc bài tập theo vớ dụ

Đ3.Nhửừng haống ủaỳng

thửực ủaựng nhụự (ủs)4

+ HS nắm đợc dạng khai triển của các hằng đẳng thức (a + b)2, (a

- b)2, a2 - b2 Hiểu đợc bản chất và rác dụng của các HĐT này+ Làm đợc các bài tập vân dụng HĐT để tính nhanh, tính nhẩmmột cách hợp lý

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

Trang 8

+ Rèn tính chính xác và cẩn thận trong áp dụng HĐT.

* Trọng tâm:3 HĐT (a + b)2, (a - b)2, a2 - b2

Luyeọn taọp 5

+ HS đợc củng cố nội dung kiến thức về các HĐ Đồng thời thấy

đợc sự ứng dụng các HĐT này trong tính toán thông qua BT cụ thể+ Rèn luyện cách nhìn HĐT theo 2 chiều thành thạo Biết đợc mốiquan hệ giữa các HĐT1 và HĐT2 đồng thời biết phát triển mởrộng 2HĐ1 cho từ 3 số hạng trở lên

+ Rèn tính cẩn thận trong tính toán

* Trọng tâm: áp dụng thành thạo 3 HĐT đầu tiên

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xã trong việc nhân đa thức, rútgọn các đơn thức đồng dạng

* Trọng tâm: HS nắm đợc các HĐT tiếp theo (a + b)3; (a b)3

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

ph-ơng của một tổng và của một hiệu

+ Biết vận dụng các HĐT đã học cùng với 5 HĐT đã học để vậndụng vào BT

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhân đa thức, rútgọn các đơn thức đồng dạng

* Trọng tâm: HS nắm đợc các HĐT a3+ b3; a3–b3

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

Luyeọn taọp 8

+ HS củng cố dạng thức khai triển của 7 HĐT đáng nhớ theo 2chiều và vận dụng chúng vào làm các bài tập, nhân đa thức, rútgọn đa thức

+ HS có kĩ năng áp dụng thành thạo vào BT+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhân đa thức, rútgọn các đơn thức đồng dạng

* Trọng tâm:Ap dụng 7 HĐT vào BT

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

5

Đ6.Phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ baống

phửụng phaựp ủaởt

nhaõn tửỷ chung

9

+ HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

+ Biết tìm ra nhân tử chung các hạng tử để đặt thừa số chung

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc đa ra nhân tửchung, vận dụng tốt để làm BT

* Trọng tâm: Biết tìm ra nhân tử chung các hạng tử để đặt thừa

số chung

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

Đ7 Phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ baống

phửụng phaựp duứng

6

Đ8.Phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ baống

phửụng phaựp nhoựm

caực haùng tửỷ

11

+ HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đathứcthành nhân tử

+ Biết áp dụng các HĐT một cách linh hoạt để giải các bài tập

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử

* Trọng tâm: Biết áp dụng các phơng pháp để giải các bài tập.

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

12 + HS đợc củng cố phơng pháp nhóm hạng tử để PT đa thức thànhnhân tử qua các BT vận dụng Baỷng phuù, Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Trang 9

Luyeọn taọp

+ Biết áp dụng linh hoạt 1 trong 3 phơng pháp hoặc đồng thời đểphân tích 1 đa thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử

Vận dụng để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế trái cần PT thànhnhân tử

thaứnh nhaõn tửỷ baống

caựch phoỏi hụùp nhieàu

phửụng phaựp

13

+ HS biết lựa chọn các phơng pháp để phân tích đa thức thànhnhân tử qua các BT vận dụng

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử

Vận dụng để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế trái cần PT thànhnhân tử

+ HS có kỹ năng vận dụng thành thạo trong việc áp dung các p2

vào bài tập

* Trọng tâm: Phối hợp các p2 vào phân tích đa thứcthành nhân tử

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Luyeọn taọp 14

+ HS đợc củng cố phơng pháp nhóm hạng tử để PT đa thức thànhnhân tử qua các BT vận dụng

+ Biết áp dụng linh hoạt 1 trong 3 phơng pháp hoặc đồng thời đểphân tích 1 đa thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử

Vận dụng để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế trái cần PT thànhnhân tử

* Trọng tâm: HS đợc củng cố phơng pháp nhóm hạng tử để PT

đa thức thành nhân tử qua các BT

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

8

Đ10 Chia ủụn thửực

cho ủụn thửực 15

+ HS hiểu đợc khái niệm phép chia đơn thức A cho đơn thức B

+ Nắm đợc khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B Nắm vững

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Đ11.Chia ủa thửực cho

ủụn thửực 16

+ HS hiểu đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức

+ Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện cácphép tính chia khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức.

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

9

Đ12.Chia ủa thửực

moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp 17

+ HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia có d

+ Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thức một biến cùngloại đã sắp xếp

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện cácphép tính chia khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thức một

biến cùng loại đã sắp xếp

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Luyeọn taọp 18

+ HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia có d

+ Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thức một biến cùngloại đã sắp xếp

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện cácphép tính chia khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Quy tắc chia 2 đa thức một biến cùng loại đã sắp

xếp

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón

dũch

OÂn taọp chửụng I 19-20

+ HS tiếp tục ôn tập nội dung kiến thức trọng tâm của Chơng I,chủ yếu về vấn đề chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp, dạng BTchứng minh bất đẳng thức, tập dợt các dạng toán chuẩn bị cho tiếtsau kiểm tra

+Củng cố lại các quy tắc chia 2 đa thức, phân tích đa thức thành

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 10

+ Chủ yếu về vấn đề chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp, dạng BT

có sử dụng các HĐT thức, phân tích đa thức thành nhân tử, bàitoán tìm x

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện cácphép tính

* Trọng tâm: Kiến thức chơng I

Đề kiểm tra

Đ1.Phaõn thửực ủaùi soỏ 22

+ HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số, hình thành khái niêm 2phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch

Đ3.Ruựt goùn phaõn

+ HS nắm đợc quy tắc rút gọn phân thức trên cơ sở áp dụng tínhchất cơ bản của phân thức đại số

+ Biết tìm ra nhân tử chung để thực hiện rút gọn đồng thời vậndụng quy tắc đổi dấu linh hoạt để rút gọn

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và phơng pháp t duy khi làmcác BT vận dụng

* Trọng tâm: Biết tìm ra nhân tử chung để thực hiện rút gọn

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và phơng pháp t duy khi làmcác BT vận dụng

* Trọng tâm: Ruựt goùn phaõn thửực

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ4.Quy ủoàng maóu

thửực cuỷa nhieàu phaõn

thửực

26

+ HS biết cách tìm mẫu thức chung trên cơ sở phân tích các mẫuriêng thành nhân tử Nắm đợc quy trình quy đồng mẫu thức cácphân thức

+ Rèn luyện kỹ năng tìm mẫu thức chung, nhận xét tìm ra nhân tửchung trong tập hợp có nhiều nhân tử đối nhau Biết tìm nhân tửphụ cho từng phân thức riêng để thực hiện nhân

+ Củng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

* Trọng tâm: Nắm đợc quy trình quy đồng mẫu thức các phân

thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón

dũch

Luyeọn taọp 27 + HS đợc củng cố phơng pháp tìm mẫu thức chung trên cơ sở phân

tích các mẫu riêng thành nhân tử Biết rút gọn các phân thức trớckhi quy đồng để MTC đợc đơn giản

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Trang 11

+ Nhận xét tìm ra nhân tử chung trong tập hợp có nhiều nhân tử

đối nhau Biết tìm nhân tử phụ cho từng phân thức riêng để thựchiện nhân

+ Củng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện giảicác BT

* Trọng tâm: Rèn luyện kỹ năng tìm mẫu thức chung,

Đ5.Pheựp coọng caực

phaõn thửực ủaùi soỏ 28

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ6.Pheựp trửứ caực phaõn

thửực ủaùi soỏ (ủs)30

+ HS cách viết phân thức đối của một phân thức cho trớc kết hợp

với quy tắc đổi dấu để trừ hai phân thức khi chúng đã cùng mẫuthức

+ Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để trừ các PT mộtcách thành thạo, hiểu đợc việc cộng và từ các phân thức đại sốgiống nh thực hiện 1 tổng đại số các phân thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện tính toán cácphân thức

* Trọng tâm: Phép trừ phân thức đại số.

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Luyeọn taọp (ủs)31

+ HS cách viết phân thức đối của một phân thức cho trớc kết hợp

với quy tắc đổi dấu để trừ hai phân thức khi chúng đã cùng mẫuthức

+ Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để trừ các PT mộtcách thành thạo, hiểu đợc việc cộng và từ các phân thức đại sốgiống nh thực hiện 1 tổng đại số các phân thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện tính toán cácphân thức

* Trọng tâm: Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để trừ các

PT một cách thành thạo

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 12

Đ7 Pheựp nhaõn caực

phaõn thửực ủaùi soỏ

32(ủs)

+ HS nắm vững và vận dụng quy tắc nhân hai phân thức

+ Biết và vận dụng tốt các tính chất giao hoán, kết hợp của phépnhân và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng giải bàitập Biết rút gọn kết quả khi thực hiện phép nhân

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện nhân các phânthức

* Trọng tâm: HS nắm vững và vận dụng quy tắc nhân hai phân

thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ8.Pheựp chia caực

phaõn thửực ủaùi soỏ

33(ủs)

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ9.Bieỏn ủoồi caực bieồu

thửực hửừu tổ

34(ủs)

+ HS nắm đợc khái niêm biểu thức hữu tỷ, các phép toán trên cácphân thức đại số, các tìm điều kiện của biến số để giá trị của phânthức xác định

+ Biết thực hiện thành thạo các phép toán trên phân thức đại số,biết tìm điều kiện của biến số tại mẫu thức để phân thức xác định

Biết cách biến đổi biểu thức hữu tỷ

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính

và phép biến đổi biểu thức hữu tỷ

* Trọng tâm: HS nắm đợc các phép toán trên các phân thức đại

số, các tìm điều kiện của biến số để giá trị của phân thức xác định

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

17

Luyện tập 35

Biết thực hiện thành thạo các phép toán trên phân thức đại số, biếttìm điều kiện của biến số tại mẫu thức để phân thức xác định Biếtcách biến đổi biểu thức hữu tỷ

OÂn taọp HKI 36

+ HS đợc hệ thống các kiến thức cơ bản trọng tâm của phần đại

số Trong tiết thứ nhất tập trung ông tập cho HS các kiến thức vềthực hiện các phép toán nhân chia rút gọn trên các đa thức, phântích đa thức thành nhân tử, củng cố 7 HĐT đáng nhớ Dành các

BT trọng tâm để ôn tập phần nội dung này

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện các phép tính

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính

và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: Ôn tập các kiến thức cơ bản của học kì I

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

OÂn taọp HKI 37 + HS đợc hệ thống các kiến thức cơ bản trọng tâm của phần đại

số Trong tiết thứ nhất tập trung ông tập cho HS các kiến thức vềthực hiện các phép toán nhân chia rút gọn trên các đa thức, phântích đa thức thành nhân tử, củng cố 7 HĐT đáng nhớ Dành các

BT trọng tâm để ôn tập phần nội dung này

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện các phép tính

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 13

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính

và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: Ôn tập các kiến thức cơ bản của học kì I

kieồm tra HKI (90’

caỷ ủaùi soỏ vaứ hỡnh

hoùc)

36 37

Theo đề của sở, phòng Baỷng phuù,

+ HS đợc hệ thống các kiến thức cơ bản trọng tâm của phần đại

số Trong tiết thứ hai này tập trung ông tập cho HS các kiến thức

về thực hiện các phép toán trên phân thức đại số Dành các BTtrọng tâm để ôn tập phần nội dung này

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện các phép tínhquy đồng mẫu thức, 4 phép tính về phân thức, tìm điều kiện đểphân thức xác định, tính giá trị của phân thức khi cho giá trị củabiến

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính

và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm : HS đợc hệ thống các kiến thức cơ bản trọg tâm của

phần đại số

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Traỷ baứi Kieồm tra

HKI(phaàn ủaùi soỏ) 40

+ HS đợc củng cố kiến thức thông qua bài kiểm tra Học kỳ I Đợcbiết kết quả kiểm tra của mình khi GV thông qua điểm số GVqua bài học này sẽ yêu cầu HS cần phát huy những u điểm và khắcphục những nhợc điểm về kiến thức, kỹ năng và t duy toàn khithực hiện bài tập

+ Rèn cho HS có kỹ năng làm bài

Baỷng phuù, phaỏn maứu

ẹaứm thoaùi, gụùi mụỷ thuyết trình

HKII

20

Đ1.Mụỷ ủaàu veà

phửụng trỡnh 41

+ HS nắm đợc các khái niệm ban đầu: phơng trình, nghiệm, số

nghiệm của phơng trình Biết kiểm tra 1 giá trị của biến có là

nghiệm của phơng trình hay không? Nắm đợc khái niệm kháiniệm 2 phơng trình tơng đơng, biết kiểm tra 2 phơng trình có tơng

* Trọng tâm: HS nắm đợc các khái niệm ban đầu: phơng trình,

nghiệm, số nghiệm của phơng trình.

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ2.Phửụng trỡnh baọc

nhaỏt moọt aồn vaứ caựch

+ HS nắm đợc thế nào là phơng trình bậc nhất một ẩn và cáchgiải

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi nhận dạng phơng trìnhbậc nhất 1 ẩn, giải thành thạo các phơng trình bậc nhất đơn giản

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính

và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: HS có kỹ năng thành thạo khi nhận dạng phơng

trình bậc nhất 1 ẩn,

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi biến đổi phơng trình theo

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 14

2 quy tắc đã học.

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép biến

đổi và vận dụng làm bài tập

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi biến đổi phơng trình

Giải phơng trình thành thạo để tìm nghiệm của nó Chú ý vậndụng các phơng pháp đặc biệt để phát triển t duy

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép biến

đổi và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: Giải phơng trình thành thạo để tìm nghiệm của nó.

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ Giúp HS phát triển năng lực liên quan, phơng pháp t duy tơng

tự, khái quát hoá, rèn ý thức cẩn thận khi trình bày

* Trọng tâm: Các bớc giải phơng trình tích.

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

24

Luyeọn taọp 49

+ HS đợc thực hành tìm ĐKXĐ của một phơng trình Cách giải

ph-ơng trình kèm theo ĐKXĐ cụ thể là phph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu

+ Nâng cao khái niệm tìm điều kiện để giá trị của phân thức xác

định Củng cố kỹ năng biến đổi các phân thức ở dạng đã học

* Trọng tâm: Làm các BT về giải các phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ6.Giaỷi baứi toaựn

baống caựch laọp

phửụng trỡnh 50

+ HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

+ Vận dụng kiến thức để giải một số bài toán bằng cách lập phơngtrình bậc nhất không quá phức tạp

* Trọng tâm: Làm các BT về giải bài toán bằng cách lập phơng

trình

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ7.Giaỷi baứi toaựn

baống caựch laọp

51 + HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

+ Vận dụng kiến thức để giải một số bài toán bằng cách lập phơngtrình bậc nhất không quá phức tạp

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 15

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

26

Luyeọn taọp 53

OÂn taọp chửụng III

vụựi sửù trụù giuựp cuỷa

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

27

OÂn taọp chửụng III

vụựi sửù trụù giuựp cuỷa

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Kieồm tra chửụng III 56

+ Kiểm tra kết quả học tập của HS sau khi học xong Chơng III

+ HS đợc kiểm tra khả năng giải phơng trình đặc biệt là phơngtrình chứa ẩn ở mẫu

+ HS đợc rèn luyện kỹ năng giải thành thạo các bài toán bằngcách lập phơng trình Kỹ năng trình bày bài giải đồng thời HS đợcrèn tính cẩn thận, óc sáng tạo khi giải các bài tập vận dụng

ẹeà kieồm tra

28

Đ1.Lieõn heọ giửừa thửự

tửù vaứ pheựp coọng 56

+ HS nắm đợc khái niệm bất đẳng thức, nhận biết đợc vế trái và vếphải của một bất đẳng thức

+ HS nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (khi cộnghai vế của 1 bất đẳng thức với cùng một số thì đợc một bất đẳng

thức cùng chiều với bất đẳng thức đã cho)

+ HS đợc rèn cách chứng minh bất đẳng thức bằng cách tính giá

trị của mỗi vế bất đẳng thức Rèn tính cẩn thận chính xác khi trìnhbày

* Trọng tâm: Chứng minh bất đẳng thức và tính chất của bất

đẳng thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ2.Lieõn heọ giửừa thửự

tửù vaứ pheựp nhaõn 57

+ HS nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ở dạngbất đẳng thức, tính chất bắc cầu của thứ tự

+ HS biết sử dụng các tính chất để chứng minh các bất đẳng thứchặc so sánh các biểu thức số Biết kết hợp sử dụng tính chất cộng

29 Luyeọn taọp 59 + HS nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ở dạng Baỷng phuù, Neõu vaỏn ủeà, gụùi

Trang 16

bất đẳng thức, tính chất bắc cầu của thứ tự.

+ HS biết sử dụng các tính chất để chứng minh các bất đẳng thứchặc so sánh các biểu thức số Biết kết hợp sử dụng tính chất cộng

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

30

Đ4.Baỏt phửụng trỡnh

baọc nhaỏt moọt aồn 61

+ HS nhận biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn Biết ấp dụngquy tắc biến đổi bất phơng trình để giải các bất phơng trình đơngiản Biết sử dụng các quy tắc biến đổi bất phơng trình để giảithích sự tơng đơng của bất phơng trình

+ HS biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình theo tập hợp vàtrục số

+ HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình bày nội dung các bàitập

* Trọng tâm: Hai quy tắc biến đỏi bất phơng trình bậc nhất một

ẩn

Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

31

Đ4.Baỏt phửụng trỡnh

baọc nhaỏt moọt aồn

(tieỏp theo) 62

+ HS đợc củng cố các nội dung kiến thức sau:

* Hai QT biến đổi bất phơng trình

* Biết giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

* Biết cách giải một số bất phơng trình đa đợc về dạng bất phơngtrình bậc nhất một ẩn

+ HS đợc rèn kỹ năng giải thành thạo bất phơng trình bậc nhấtmột ẩn Viết tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

+ HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình bày nội dung các bàitập Phát triển t duy học toán

* Trọng tâm: Giải bất phơng trình bậcnhất một ẩn

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

32

Luyeọn taọp 63

+ HS đợc luyện tập các nội dung sau:

* Cách giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

* Luyện tập cách giải bất phơng trình đa đợc về dạng bất PT bậcnhất một ẩn

* Củng cố hai quy tắc biến đổi tơng đơng bất phơng trình

+ HS đợc rèn kỹ năng giải thành thạo bất phơng trình bậc nhất một

ẩn Viết tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số áp dụnglinh hoạt các phép biến đổi tơng đơng

+ HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình bày nội dung các bàitập Phát triển t duy học toán

* Trọng tâm: Giải bất phơng trình bậcnhất một ẩn trong SGK (BT

28, 31, 34)

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ5.Phửụng trỡnh chửựa

daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi 64

- Học sinh biết đợc phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, biết áp dụng từng qui tắc biến đổi phơng trình để giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Ngày đăng: 08/05/2021, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w