Các bạn hãy tham khảo và tải về Đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Đức Giang sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chính được đề cập trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ MA TR N Đ KI M TRA H C KÌ IIẬ Ề Ể Ọ
Môn: Đ a lí Kh i 7ị ố
Năm h c 2019 2020ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
I.
M c ụ tiêu:
1 . Ki n th c: ế ứ Ki m tra đánh giá m c đ nh n th c c a h c sinh ể ứ ộ ậ ứ ủ ọ v : ề
Thiên nhiên châu Âu: Đ c đi m v trí đ a lí, đ a hình, khí h u, sông ngòi, c nh quan ặ ể ị ị ị ậ ả
Dân c châu Âu: Đ c đi m v dân s , thành ph n ch ng t c, tôn giáo ư ặ ể ề ố ầ ủ ộ
Kinh t châu Âu: Ngành nông nghi p, công nghi p và d ch v ế ệ ệ ị ụ
2 . K năng ỹ :
Rèn luy n kĩ năng tr l i câu h i, kĩ năng làm bài, trình bày nh ng ki n th c có liên quan ệ ả ờ ỏ ữ ế ứ
Rèn kĩ năng phân tích, so sánh.
3.T
hái độ :
T ch khi làm bài ki m tra ự ủ ể
Có h ng thú h c t p môn đ a lý ứ ọ ậ ị
4. Năng l c: ự
Năng l c trình bày, gi i quy t v n đ , tính toán ự ả ế ấ ề
II
. Ma tr n ậ :
MA TR N Đ KI M TRAẬ Ề Ể
C pấ
độ
Ch ủ
đề
Nh nậ
bi tế
Thông
hi uể
V nậ
d ngụ
V nậ
d ngụ
ộ
Trang 2TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Thiên
nhiên
châu
Âu
Bi tế
đượ c
đ cặ
đi mể
ĐH và
KH
Bi tế
đ cặ
đi mể
đ aị hình
Hi uể
đ cặ
đi mể phân
b đ aố ị hình và SV
Hi u sể ự khác
bi tệ
gi aữ hai
ki uể
KH ôn
đ i LĐớ
và ĐD
S câu ố
h i ỏ
S ố
đi m ể
%
2
1.5 15%
1
3 30%
3 0.75 7.5%
1
2 20%
11
6.25 62.5%
Dân cư
châu
Âu
Biết
đ c ặ
đi m ể
thành
ph n ầ
ch ng ủ
t c ộ
Hi u ể các ch ỉ
s dân ố
s khu ố
v cự
Xác
đ nh ị ngôn
ng ữ thông
d ng ụ
nh tấ
S câu ố
h i ỏ
S ố
đi m ể
%
5
0.25 2.5%
2 0.5 5%
1 0.25 2.5%
8
2 20%
Kinh
t ế
châu
Âu
Bi t ế
đ c ặ
đi m ể
s n ả
xu t ấ
nông
nghi pệ
Hi uể
đ cặ
đi mể ngành
NN,
CN và DV
Tính MĐDS
và TNBQ ĐN
S câu ố
h i ỏ
S ố
đi m ể
%
1
0.25 2.5%
3 0.75 7.5%
3 0.75 7.5%
7
1.75 17.5%
T ng s câu ổ ố
T ng đi m ổ ể
%
9
5 50%
9
4 40%
4 1
10%
22 10 100%
Trang 3TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ
Đ : 001ề
KI M TRA H C KÌ IIỂ Ọ
Môn: Đ a lí Kh i 7ị ố
Năm h c 2019 2020ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
PH N I. TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Tô vào phi u tr l i ph ế ả ờ ươ ng án mà em ch n ọ
Câu 1: Trong s các ngành công nghi p d i đây, ngành nào đ c coi là ngành công nghi p truy n th ngố ệ ướ ượ ệ ề ố
c a châu Âu?ủ
Câu 2: Đ ng b ng l n nh t châu Âu làồ ằ ớ ấ :
A. Đ ng b ng trung l u Đanuýpồ ằ ư B. Đ ng b ng Đông Âồ ằ u
C. Đ ng b ng Phápồ ằ D. Đ ng b ng h l u Đanuýpồ ằ ạ ư
Câu 3: Ph n l n dân c châu Âu theo đ o nào?ầ ớ ư ạ
Câu 4: Vùng Hambua là vùng công nghi p n i ti ng c a châu Âu n m qu c gia nào?ệ ổ ế ủ ằ ở ố
Câu 5: Vùng ven bi n Tây Âu ph bi n là r ng:ể ổ ế ừ
Trang 4A. Lá c ngứ B. H n giaoỗ C. Lá kim D. Lá r ngộ
Câu 6: Châu Âu có 4 ki u khí h u là:ể ậ
A. Ôn đ i h i d ng, ôn đ i l c đ a, hàn đ i, đ a trung h iớ ả ươ ớ ụ ị ớ ị ả
B. Ôn đ i h i d ng, ôn đ i gió mùa, hàn đ i, đ a trung h iớ ả ươ ớ ớ ị ả
C. Ôn đ i gió mùa, ôn đ i l c đ a, hàn đ i, đi trung hớ ớ ụ ị ớ ạ ải
D. Ôn đ i l c đ a, ôn đ i h i d ng, c c đ i, đ a trung h iớ ụ ị ớ ả ươ ự ớ ị ả
Câu 7: Châu Âu có kho ng bao nhiêu ph n trăm dân s s ng trong các đô th ?ả ầ ố ố ị
Câu 8: T l gia tăng dân s t nhiên châu Âu:ỉ ệ ố ự
Câu 9: Dân c châu Âu ch y u s d ng bao nhiêu ngôn ng chính?ư ủ ế ử ụ ữ
Câu 10: Tính thu nh p bình quân đ u ng i c a n c Pháp năm 2018 bi t dân s 67,19 tri u ng i, t ngậ ầ ườ ủ ướ ế ố ệ ườ ổ
s n ph m trong nả ẩ ước 1.489.205 tri u USD.ệ
Câu 11: châu Âu, đ ng b ng kéo dài t Tây sang Đông:Ở ồ ằ ừ
A. Chi m 3/4 di n tích châu l cế ệ ụ B. Chi m 1/3 di n tích châu l cế ệ ụ
Câu 12: Dân c châu Âu ch y u thu c ch ng t c nào?ư ủ ế ộ ủ ộ
A. Nêgrôit B. Môngôlôit C. Ôtxtralôit D. rôpêôitƠ
Câu 13: Hình th c s n xu t nông nghi p ch y u châu Âu là?ứ ả ấ ệ ủ ế ở
A. Trang tr i và h p tác xã nông nghi pạ ợ ệ B. Trang tr i và các vùng nông nghi pạ ệ
Câu 14: Ngôn ng nào có s ng i s d ng nhi u nh t trên th gi i trong các ngôn ng sau?ữ ố ườ ử ụ ề ấ ế ớ ữ
A. Ti ng Đ cế ứ B. Ti ng Anhế C. Ti ng Ngaế D. Ti ng Phápế Câu 15: Quan sát hình 54.2, em hãy l a ch n nh n xét đúng nh t v dân s châu Âu.ự ọ ậ ấ ề ố
Trang 5A. T l ng i trên đ tu i lao đ ng và ng i trong đ tu i lao đ ng tăng, ng i d i đ tu i lao đ ngỉ ệ ườ ộ ổ ộ ườ ộ ổ ộ ườ ướ ộ ổ ộ
gi mả
B. T l ng i trên đ tu i lao đ ng gi m, ng i trong đ tu i lao đ ng và d i đ tu i lao đ ng tăngỉ ệ ườ ộ ổ ộ ả ườ ộ ổ ộ ướ ộ ổ ộ
C. T l ng i trên đ tu i lao đ ng tăng, ng i trong đ tu i lao đ ng và d i đ tu i lao đ ng gi mỉ ệ ườ ộ ổ ộ ườ ộ ổ ộ ướ ộ ổ ộ ả
D. T l ng i trên đ tu i lao đ ng và ng i trong đ tu i lao đ ng gi m, ng i d i đ tu i lao đ ngỉ ệ ườ ộ ổ ộ ườ ộ ổ ộ ả ườ ướ ộ ổ ộ tăng
Câu 16: Ngành nào chi m t tr ng cao nh t rong n n kinh t châu Âu?ế ỉ ọ ấ ề ế
A. Công nghi pệ B. D ch vị ụ C. Th ng m iươ ạ D. Nông nghi pệ Câu 17: Tính m t đ dân s trung bình châu Âu bi t di n tích châu l c là 22,121 tri u kmậ ộ ố ế ệ ụ ệ 2, và dân số 742,998 tri u ngệ ười (2018)
A. 36 ng i/kmườ 2 B. 37 ng i/kmườ 2 C. 35 ng i/kmườ 2 D. 34 ng i/kmườ 2
Câu 18: N c có m t đ dân s th p nh t châu Âu là:ướ ậ ộ ố ấ ấ
Câu 19: Dân s tăng m t s n c ch y u do?ố ở ộ ố ướ ủ ế
A. T l gia tăng t nhiên caoỉ ệ ự
B. Truy n th ng văn hóaề ố
C. Nh p cậ ư
D. Nhà n c có nh ng chính sách đ phát tri n dân sướ ữ ể ể ố
Câu 20: N c nào sau đây không thu c khu v c B c Âu?ướ ộ ự ắ
PH NẦ
II: T LU N Ự Ậ (5 đi m) ể
Câu 1 (3 đi mể ): Trình bày đ c đi m đ a hình châu Âu.ặ ể ị
Câu 2 (2 đi mể ): So sánh s khác nhau gi a khí h u ôn đ i h i d ng và khí h u ôn đ i l c đ a châu ự ữ ậ ớ ả ươ ậ ớ ụ ị ở Âu
* Chúc các em h c sinh bình tĩnh, t tin, làm bài t t* ọ ự ố
H c sinh đọ ược phép s d ng T p b n đ Đ a lí 7ử ụ ậ ả ồ ị
Trang 6TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ
Đ : 002ề
KI M TRA H C KÌ IIỂ Ọ
Môn: Đ a lí Kh i 7ị ố
Năm h c 2019 2020ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
PH N I. TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Tô vào phi u tr l i ph ế ả ờ ươ ng án mà em ch n ọ
Câu 1: Đ ng b ng l n nh t châu Âu làồ ằ ớ ấ :
A. Đ ng b ng h l u Đanuýpồ ằ ạ ư B. Đ ng b ng Phápồ ằ
C. Đ ng b ng trung l u Đanuýpồ ằ ư D. Đ ng b ng Đông Âồ ằ u
Câu 2: Vùng Hambua là vùng công nghi p n i ti ng c a châu Âu n m qu c gia nào?ệ ổ ế ủ ằ ở ố
Câu 3: Vùng ven bi n Tây Âu ph bi n là r ng:ể ổ ế ừ
Câu 4: Ngành nào chi m t tr ng cao nh t rong n n kinh t châu Âu?ế ỉ ọ ấ ề ế
A. Công nghi pệ B. Nông nghi pệ C. D ch vị ụ D. Th ng m iươ ạ Câu 5: Dân s tăng m t s n c ch y u do?ố ở ộ ố ướ ủ ế
A. Truy n th ng văn hóaề ố
B. Nh p cậ ư
C. T l gia tăng t nhiên caoỉ ệ ự
D. Nhà n c có nh ng chính sách đ phát tri n dân sướ ữ ể ể ố
Câu 6: Ngôn ng nào có s ng i s d ng nhi u nh t trên th gi i trong các ngôn ng sau?ữ ố ườ ử ụ ề ấ ế ớ ữ
A. Ti ng Đ cế ứ B. Ti ng Ngaế C. Ti ng Phápế D. Ti ng Anhế
Câu 7: Châu Âu có 4 ki u khí h u là:ể ậ
A. Ôn đ i l c đ a, ôn đ i h i d ng, c c đ i, đ a trung h iớ ụ ị ớ ả ươ ự ớ ị ả
B. Ôn đ i h i d ng, ôn đ i gió mùa, hàn đ i, đ a trung h iớ ả ươ ớ ớ ị ả
C. Ôn đ i h i d ng, ôn đ i l c đ a, hàn đ i, đ a trung h iớ ả ươ ớ ụ ị ớ ị ả
D. Ôn đ i gió mùa, ôn đ i l c đ a, hàn đ i, đi trung hớ ớ ụ ị ớ ạ ải
Câu 8: Hình th c s n xu t nông nghi p ch y u châu Âu là?ứ ả ấ ệ ủ ế ở
C. Trang tr i và h p tác xã nông nghi pạ ợ ệ D. H gia đình và h p tác xãộ ợ
Câu 9: Tính m t đ dân s trung bình châu Âu bi t di n tích châu l c là 22,121 tri u kmậ ộ ố ế ệ ụ ệ 2, và dân số 742,998 tri u ngệ ười (2018)
A. 37 ng i/kmườ 2 B. 35 ng i/kmườ 2 C. 36 ng i/kmườ 2 D. 34 ng i/kmườ 2
Câu 10: Ph n l n dân c châu Âu theo đ o nào?ầ ớ ư ạ
Câu 11: Dân c châu Âu ch y u s d ng bao nhiêu ngôn ng chính?ư ủ ế ử ụ ữ
Câu 12: T l gia tăng dân s t nhiên châu Âu:ỉ ệ ố ự
Trang 7Câu 13: N c có m t đ dân s th p nh t châu Âu là:ướ ậ ộ ố ấ ấ
Câu 14: N c nào sau đây không thu c khu v c B c Âu?ướ ộ ự ắ
Câu 15: châu Âu, đ ng b ng kéo dài t Tây sang Đông:Ở ồ ằ ừ
A. Chi m 1/2 di n tích châu l cế ệ ụ B. Chi m 2/3 di n tích châu l cế ệ ụ
C. Chi m 1/3 di n tích châu l cế ệ ụ D. Chi m 3/4 di n tích châu l cế ệ ụ
Câu 16: Châu Âu có kho ng bao nhiêu ph n trăm dân s s ng trong các đô th ?ả ầ ố ố ị
Câu 17: Quan sát hình 54.2, em hãy l a ch n nh n xét đúng nh t v dân s châu Âu.ự ọ ậ ấ ề ố
A. T l ng i trên đ tu i lao đ ng và ng i trong đ tu i lao đ ng tăng, ng i d i đ tu i lao đ ngỉ ệ ườ ộ ổ ộ ườ ộ ổ ộ ườ ướ ộ ổ ộ
gi mả
B. T l ng i trên đ tu i lao đ ng tăng, ng i trong đ tu i lao đ ng và d i đ tu i lao đ ng gi mỉ ệ ườ ộ ổ ộ ườ ộ ổ ộ ướ ộ ổ ộ ả
C. T l ng i trên đ tu i lao đ ng và ng i trong đ tu i lao đ ng gi m, ng i d i đ tu i lao đ ngỉ ệ ườ ộ ổ ộ ườ ộ ổ ộ ả ườ ướ ộ ổ ộ tăng
D. T l ng i trên đ tu i lao đ ng gi m, ng i trong đ tu i lao đ ng và d i đ tu i lao đ ng tăngỉ ệ ườ ộ ổ ộ ả ườ ộ ổ ộ ướ ộ ổ ộ Câu 18: Tính thu nh p bình quân đ u ng i c a n c Pháp năm 2018 bi t dân s 67,19 tri u ng i, t ngậ ầ ườ ủ ướ ế ố ệ ườ ổ
s n ph m trong nả ẩ ước 1.489.205 tri u USD.ệ
Câu 19: Trong s các ngành công nghi p d i đây, ngành nào đ c coi là ngành công nghi p truy nố ệ ướ ượ ệ ề
th ng c a châu Âu?ố ủ
A. Đi n tệ ử B. C khíơ C. S n xu t ô tôả ấ D. Vi đi n tệ ử
Câu 20: Dân c châu Âu ch y u thu c ch ng t c nào?ư ủ ế ộ ủ ộ
A. Môngôlôit B. Ôtxtralôit C. rôpêôitƠ D. Nêgrôit
PH NẦ
II: T LU N Ự Ậ (5 đi m) ể
Câu 1 (3 đi mể ): Trình bày đ c đi m đ a hình châu Âu.ặ ể ị
Trang 8Câu 2 (2 đi mể ): So sánh s khác nhau gi a khí h u ôn đ i h i d ng và khí h u ôn đ i l c đ a châu ự ữ ậ ớ ả ươ ậ ớ ụ ị ở Âu
* Chúc các em h c sinh bình tĩnh, t tin, làm bài t t* ọ ự ố
H c sinh đọ ược phép s d ng T p b n đ Đ a lí 7ử ụ ậ ả ồ ị
Trang 9TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ
Đ : 003ề
KI M TRA H C KÌ IIỂ Ọ
Môn: Đ a lí Kh i 7ị ố
Năm h c 2019 2020ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
PH N I. TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Tô vào phi u tr l i ph ế ả ờ ươ ng án mà em ch n ọ
Câu 1: Nướ có m t đ dân s th p nh t châu Âu là:c ậ ộ ố ấ ấ
Câu 2: Tính m t đ dân s trung bình châu Âu bi t di n tích châu l c là 22,121 tri u kmậ ộ ố ế ệ ụ ệ 2, và dân số 742,998 tri u ngệ ười (2018)
Câu 3: Dân c châu Âu ch y u thu c ch ng t c nào?ư ủ ế ộ ủ ộ
A. Môngôlôit B. Ôtxtralôit C. rôpêôitƠ D. Nêgrôit
Câu 4: Vùng ven bi n Tây Âu ph bi n là r ng:ể ổ ế ừ
Câu 5: Quan sát hình d iướ , em hãy l a ch n nh n xét đúng nh t v dân s châu Âu.ự ọ ậ ấ ề ố
A. T l ng i trên đ tu i lao đ ng và ng i trong đ tu i lao đ ng tăng, ng i d i đ tu i lao đ ngỉ ệ ườ ộ ổ ộ ườ ộ ổ ộ ườ ướ ộ ổ ộ
gi mả
B. T l ng i trên đ tu i lao đ ng tăng, ng i trong đ tu i lao đ ng và d i đ tu i lao đ ng gi mỉ ệ ườ ộ ổ ộ ườ ộ ổ ộ ướ ộ ổ ộ ả
C. T l ng i trên đ tu i lao đ ng gi m, ng i trong đ tu i lao đ ng và d i đ tu i lao đ ng tăngỉ ệ ườ ộ ổ ộ ả ườ ộ ổ ộ ướ ộ ổ ộ
D. T l ng i trên đ tu i lao đ ng và ng i trong đ tu i lao đ ng gi m, ng i d i đ tu i lao đ ngỉ ệ ườ ộ ổ ộ ườ ộ ổ ộ ả ườ ướ ộ ổ ộ tăng
Câu 6: Châu Âu có 4 ki u khí h u là:ể ậ
A. Ôn đ i l c đ a, ôn đ i h i d ng, c c đ i, đ a trung h iớ ụ ị ớ ả ươ ự ớ ị ả
B. Ôn đ i gió mùa, ôn đ i l c đ a, hàn đ i, đi trung hớ ớ ụ ị ớ ạ ải
C. Ôn đ i h i d ng, ôn đ i gió mùa, hàn đ i, đ a trung h iớ ả ươ ớ ớ ị ả
Trang 10D. Ôn đ i h i d ng, ôn đ i l c đ a, hàn đ i, đ a trung h iớ ả ươ ớ ụ ị ớ ị ả
Câu 7: Ph n l n dân c châu Âu theo đ o nào?ầ ớ ư ạ
Câu 8: Ngôn ng nào có s ng i s d ng nhi u nh t trên th gi i trong các ngôn ng sau?ữ ố ườ ử ụ ề ấ ế ớ ữ
A. Ti ng Đ cế ứ B. Ti ng Phápế C. Ti ng Anhế D. Ti ng Ngaế
Câu 9: N c nào sau đây không thu c khu v c B c Âu?ướ ộ ự ắ
Câu 10: Vùng Hambua là vùng công nghi p n i ti ng c a châu Âu n m qu c gia nào?ệ ổ ế ủ ằ ở ố
Câu 11: châu Âu, đ ng b ng kéo dài t Tây sang Đông:Ở ồ ằ ừ
C. Chi m 3/4 di n tích châu l cế ệ ụ D. Chi m 1/3 di n tích châu l cế ệ ụ
Câu 12: Tính thu nh p bình quân đ u ng i c a n c Pháp năm 2018 bi t dân s 67,19 tri u ng i, t ngậ ầ ườ ủ ướ ế ố ệ ườ ổ
s n ph m trong nả ẩ ước 1.489.205 tri u USD.ệ
Câu 13: Trong s các ngành công nghi p d i đây, ngành nào đ c coi là ngành công nghi p truy nố ệ ướ ượ ệ ề
th ng c a châu Âu?ố ủ
Câu 14: Châu Âu có kho ng bao nhiêu ph n trăm dân s s ng trong các đô th ?ả ầ ố ố ị
Câu 15: Hình th c s n xu t nông nghi p ch y u châu Âu là?ứ ả ấ ệ ủ ế ở
A. Trang tr i và h p tác xã nông nghi pạ ợ ệ B. H gia đình và h p tác xãộ ợ
Câu 16: Ngành nào chi m t tr ng cao nh t rong n n kinh t châu Âu?ế ỉ ọ ấ ề ế
A. Nông nghi pệ B. D ch vị ụ C. Th ng m iươ ạ D. Công nghi pệ Câu 17: Dân c châu Âu ch y u s d ng bao nhiêu ngôn ng chính?ư ủ ế ử ụ ữ
Câu 18: Đ ng b ng l n nh t châu Âu làồ ằ ớ ấ :
A. Đ ng b ng Phápồ ằ B. Đ ng b ng h l u Đanuýpồ ằ ạ ư
C. Đ ng b ng trung l u Đanuýpồ ằ ư D. Đ ng b ng Đông Âồ ằ u
Câu 19: T l gia tăng dân s t nhiên châu Âu:ỉ ệ ố ự
Câu 20: Dân s tăng m t s n c ch y u do?ố ở ộ ố ướ ủ ế
A. Nhà n c có nh ng chính sách đ phát tri n dân sướ ữ ể ể ố
B. T l gia tăng t nhiên caoỉ ệ ự
C. Nh p cậ ư
D. Truy n th ng văn hóaề ố
PH NẦ
II: T LU N Ự Ậ (5 đi m) ể
Câu 1 (3 đi mể ): Trình bày đ c đi m đ a hình châu Âu.ặ ể ị
Trang 11Câu 2 (2 đi mể ): So sánh s khác nhau gi a khí h u ôn đ i h i d ng và khí h u ôn đ i l c đ a châu ự ữ ậ ớ ả ươ ậ ớ ụ ị ở Âu
* Chúc các em h c sinh bình tĩnh, t tin, làm bài t t* ọ ự ố
H c sinh đọ ược phép s d ng T p b n đ Đ a lí 7ử ụ ậ ả ồ ị
Trang 12TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ
Đ : 004ề
KI M TRA H C KÌ IIỂ Ọ
Môn: Đ a lí Kh i 7ị ố
Năm h c 2019 2020ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
PH N I. TR C NGHI M (5 đi m)Ầ Ắ Ệ ể
Tô vào phi u tr l i ph ế ả ờ ươ ng án mà em ch n ọ
Câu 1: Châu Âu có 4 ki u khí h u là:ể ậ
A. Ôn đ i h i d ng, ôn đ i l c đ a, hàn đ i, đ a trung h iớ ả ươ ớ ụ ị ớ ị ả
B. Ôn đ i gió mùa, ôn đ i l c đ a, hàn đ i, đi trung hớ ớ ụ ị ớ ạ ải
C. Ôn đ i h i d ng, ôn đ i gió mùa, hàn đ i, đ a trung h iớ ả ươ ớ ớ ị ả
D. Ôn đ i l c đ a, ôn đ i h i d ng, c c đ i, đ a trung h iớ ụ ị ớ ả ươ ự ớ ị ả
Câu 2: Hình th c s n xu t nông nghi p ch y u châu Âu là?ứ ả ấ ệ ủ ế ở
A. H gia đình và h p tác xãộ ợ B. Trang tr i và h p tác xã nông nghi pạ ợ ệ
Câu 3: Vùng Hambua là vùng công nghi p n i ti ng c a châu Âu n m qu c gia nào?ệ ổ ế ủ ằ ở ố
Câu 4: Dân c châu Âu ch y u thu c ch ng t c nào?ư ủ ế ộ ủ ộ
A. Ôtxtralôit B. Môngôlôit C. Nêgrôit D. rôpêôitƠ
Câu 5: Tính m t đ dân s trung bình châu Âu bi t di n tích châu l c là 22,121 tri u kmậ ộ ố ế ệ ụ ệ 2, và dân số 742,998 tri u ngệ ười (2018)
A. 37 ng i/kmườ 2 B. 36 ng i/kmườ 2 C. 34 ng i/kmườ 2 D. 35 ng i/kmườ 2
Câu 6: Quan sát hình bên, em hãy l a ch n nh n xét đúng nh t v dân s châu Âu.ự ọ ậ ấ ề ố
A. T l ng i trên đ tu i lao đ ng và ng i trong đ tu i lao đ ng gi m, ng i d i đ tu i lao đ ngỉ ệ ườ ộ ổ ộ ườ ộ ổ ộ ả ườ ướ ộ ổ ộ tăng
B. T l ng i trên đ tu i lao đ ng tăng, ng i trong đ tu i lao đ ng và d i đ tu i lao đ ng gi mỉ ệ ườ ộ ổ ộ ườ ộ ổ ộ ướ ộ ổ ộ ả
Trang 13C. T l ng i trên đ tu i lao đ ng và ng i trong đ tu i lao đ ng tăng, ng i d i đ tu i lao đ ngỉ ệ ườ ộ ổ ộ ườ ộ ổ ộ ườ ướ ộ ổ ộ
gi mả
D. T l ng i trên đ tu i lao đ ng gi m, ng i trong đ tu i lao đ ng và d i đ tu i lao đ ng tăngỉ ệ ườ ộ ổ ộ ả ườ ộ ổ ộ ướ ộ ổ ộ Câu 7: Ph n l n dân c châu Âu theo đ o nào?ầ ớ ư ạ
A. Chính Th ngố B. Thiên Chúa C. C Đ c giáoơ ố D. Tin lành
Câu 8: Dân s tăng m t s n c ch y u do?ố ở ộ ố ướ ủ ế
A. Truy n th ng văn hóaề ố
B. Nh p cậ ư
C. T l gia tăng t nhiên caoỉ ệ ự
D. Nhà n c có nh ng chính sách đ phát tri n dân sướ ữ ể ể ố
Câu 9: N c nào sau đây không thu c khu v c B c Âu?ướ ộ ự ắ
Câu 10: Vùng ven bi n Tây Âu ph bi n là r ng:ể ổ ế ừ
Câu 11: Ngành nào chi m t tr ng cao nh t rong n n kinh t châu Âu?ế ỉ ọ ấ ề ế
A. Nông nghi pệ B. Công nghi pệ C. Th ng m iươ ạ D. D ch vị ụ
Câu 12: Tính thu nh p bình quân đ u ng i c a n c Pháp năm 2018 bi t dân s 67,19 tri u ng i, t ngậ ầ ườ ủ ướ ế ố ệ ườ ổ
s n ph m trong nả ẩ ước 1.489.205 tri u USD.ệ
Câu 13: Dân c châu Âu ch y u s d ng bao nhiêu ngôn ng chính?ư ủ ế ử ụ ữ
Câu 14: T l gia tăng dân s t nhiên châu Âu:ỉ ệ ố ự
Câu 15: N c có m t đ dân s th p nh t châu Âu là:ướ ậ ộ ố ấ ấ
Câu 16: Trong s các ngành công nghi p d i đây, ngành nào đ c coi là ngành công nghi p truy nố ệ ướ ượ ệ ề
th ng c a châu Âu?ố ủ
Câu 17: Đ ng b ng l n nh t châu Âu làồ ằ ớ ấ :
A. Đ ng b ng trung l u Đanuýpồ ằ ư B. Đ ng b ng Phápồ ằ
C. Đ ng b ng h l u Đanuýpồ ằ ạ ư D. Đ ng b ng Đông Âồ ằ u
Câu 18: châu Âu, đ ng b ng kéo dài t Tây sang Đông:Ở ồ ằ ừ
A. Chi m 1/3 di n tích châu l cế ệ ụ B. Chi m 1/2 di n tích châu l cế ệ ụ
Câu 19: Châu Âu có kho ng bao nhiêu ph n trăm dân s s ng trong các đô th ?ả ầ ố ố ị
Câu 20: Ngôn ng nào có s ng i s d ng nhi u nh t trên th gi i trong các ngôn ng sau?ữ ố ườ ử ụ ề ấ ế ớ ữ
A. Ti ng Đ cế ứ B. Ti ng Phápế C. Ti ng Ngaế D. Ti ng Anhế