Hãy tham khảo Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Đức Giang được chia sẻ dưới đây để giúp các em biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.
Trang 1TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ Đ KI M TRA H C KÌ IIỀ Ể Ọ
MÔN SINH H C 7Ọ
Năm h c: 2019 2020ọ
Th i gian: 45 phútờ
Mã đ 001ề
I. Tr c nghi m (5 đi m):ắ ệ ể Tô vào phi u tr l i ph ế ả ờ ươ ng án mà em l a ch n: ự ọ
Câu 1. Chim b câu, tim có 4 ngăn hoàn ch nh nên máu trong tim là:ồ ỉ
A. máu pha tr nộ B. máu đ tỏ ươi C. máu đ cặ D. máu l ngỏ
Câu 2. Thú có vai trò nh th nào đ i v i đ i s ng con ngư ế ố ớ ờ ố ười?
A. Cung c p ngu n dấ ồ ược li u quý (m t g u,…).ệ ậ ấ
B. Cung c p ngu n th c ph m (trâu, bò, l n,…).ấ ồ ự ẩ ợ
C. Cung c p nguyên li u làm đ m ngh , làm s c kéo….ấ ệ ồ ỹ ệ ứ
D. Là đ i tố ượng nghiên c u khoa h c.ứ ọ
S ý đúng làố
Câu 3. V n t c nh y c a kanguru là bao nhiêu?ậ ố ả ủ
A. 20 – 30 km/gi ờ B. 50 – 60 km/gi ờ C. 30 – 40 km/gi ờ D. 40 – 50 km/gi ờ Câu 4. Bò sát hi n nay đệ ược x p vào m y b :ế ấ ộ
Câu 5. Vì sao th tuy không dai s c b ng các loài thú ăn th t nh ng trong m t s trỏ ứ ằ ị ư ộ ố ường
h p, chúng v n thoát kh i nanh vu t c a k săn m i?ợ ẫ ỏ ố ủ ẻ ồ
A. vì màu lông c a th thủ ỏ ường l n v i màu môi trẫ ớ ường khi n k thù không nh n ra.ế ẻ ậ
B. vì th có c th nh có th tr n trong các hang h c.ỏ ơ ể ỏ ể ố ố
C. vì th thỏ ường ch y theo hình ch Z khi n cho k thù b m t đà khi đu i theo.ạ ữ ế ẻ ị ấ ổ
D. vì trong khi ch y, chân th thạ ỏ ường h t cát v phía sau.ấ ề
Câu 6. Tim c a cá s u có:ủ ấ
Câu 7. Hi n tệ ượng thai sinh là
A. hi n tệ ượng đ tr ng có nhau thai.ẻ ứ
B. hi n tệ ượng đ con có nhau thai.ẻ
C. hi n tệ ượng đ tr ng có dây r n.ẻ ứ ố
D. hi n tệ ượng đ con có dây r n.ẻ ố
Câu 8. L p bò sát đớ ược chia làm 2 nhóm chính :
A. Hàm có răng, không có mai, y m và hàm không có răng , có mai và y m.ế ế
B. Hàm r t ng n và hàm r t dài.ấ ắ ấ
C. Có chi, màng nh rõ và không có chi không có màng nhĩ.ỉ
D. Tr ng có màng dai bao b c và tr ng có v đá vôi bao b c.ứ ọ ứ ỏ ọ
Trang 2Câu 9. Đ c đi m nào dặ ể ưới đây không có các đ ng v t đ i nóng?ở ộ ậ ớ
A. Thường ho t đ ng vào ban ngày trong mùa hè.ạ ộ
B. Chân cao, móng r ng và đ m th t dày.ộ ệ ị
C. Có kh năng di chuy n r t xa.ả ể ấ
D. Di chuy n b ng cách quăng thân.ể ằ
Câu 10. Ếch đ ng hô h p b ng:ồ ấ ằ
Câu 11. Trong các l p đ ng v t sau, l p nào kém ti n hóa nh t ?ớ ộ ậ ớ ế ấ
A. L p Bò sátớ B. L p Giáp xácớ C. L p Lớ ưỡng cư D. L p Thúớ
Câu 12. Ti n hoá là gì?ế
A. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng hoàn thi n c th đ ch ng l i các ệ ơ ể ể ố ạ
đi u ki n s ng b t l i.ề ệ ố ấ ợ
B. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng hoàn thi n d n c th đ ch ng l iệ ầ ơ ể ể ố ạ
đi u ki n s ng.ề ệ ố
C. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng đ n gian hoá d n c th đ thích ơ ầ ơ ể ể nghi v i đi u ki n s ng.ớ ề ệ ố
D. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng hoàn thi n d n c th đ thích nghiệ ầ ơ ể ể
v i đi u ki n s ng.ớ ề ệ ố
Câu 13. Thú m v t thỏ ị ường làm t p tr ng:ổ ấ ứ
A. b ng lá cây m c.ằ ụ B. b ng lông nh ra t quanh vú.ằ ổ ừ
C. b ng đ t khô.ằ ấ D. ở trong cát
Câu 14. Trên Trái Đ t, vi khu n và vi khu n lam xu t hi n l n đ u tiên cách đây kho ngấ ẩ ẩ ấ ệ ầ ầ ả
A. 600 tri u năm.ệ B. 4600 tri u năm.ệ C. 5000 tri u năm.ệ D. 3000 tri u năm.ệ Câu 15. Thú m v t đỏ ị ược x p vào l p thú vì:ế ớ
A. C u t o thích nghi v i đ i s ng dấ ạ ớ ờ ố ướ ưới n c B. B lông dày gi nhi tộ ữ ệ
C. Nuôi con b ng s a ằ ữ D. Đ tr ngẻ ứ
Câu 16. Lưỡng c có 4000 loài chia thành:ư
Câu 17. T p tính t v c a cóc tía, nhái b u khi g p k thù làậ ự ệ ủ ầ ặ ẻ :
A. d a n tọ ạ B. ẩn n pấ C. gi ch t.ả ế D. tr n ch yố ạ
Câu 18. Cho các l p đ ng v t sau : (1) : L p Lớ ộ ậ ớ ưỡng c ; (2) : L p Chim ; (3) : L p Thú ; ư ớ ớ (4) : L p Bò sát ; (5) : L p Cá s n.ớ ớ ụ
Hãy s p x p các l p trên theo chi u hắ ế ớ ề ướng ti n hóa.ế
A. (5) (1) (4) (2) (3).→ → → → B. (1) (5) (4) (2) (3).→ → → →
C. (5) (4) (1) (3) (2).→ → → → D. (5) (4) (1) (2) (3).→ → → →
Câu 19. Đ ng v t nào dộ ậ ưới đây thu c b G m nh m ?ộ ộ ặ ấ
A. Chu t chũiộ B. Mèo r ng.ừ C. Chu t chù.ộ D. Chu t đ ng.ộ ồ
Câu 20. Phát bi u nào dể ưới đây v lề ưỡng c c là đúng ?ư ổ
Trang 3A. Không có v y.ả B. Vây đuôi bi n thành chi sau.ế
C. Còn di tích c a n p mang.ủ ắ D. Có vây l ng r t phát tri n.ư ấ ể
II. T lu n (5 đi m)ự ậ ể
Câu 1: (2 đi m)ể Các loài: G u B c c c, Linh miêu, Cú tuy t, Cáo tr ng B c c c có ấ ắ ự ế ắ ắ ự
nh ng đ c đi m nào đ thích nghi v i môi trữ ặ ể ể ớ ường l nh giá?ạ
Câu 2: (2 đi m)ể Trình bày ý nghĩa c a cây phát sinh gi i đ ng v t?ủ ớ ộ ậ
Câu 3: (1 đi m)ể Nêu bi n pháp c n thi t đ duy trì và b o v đa d ng sinh h c?ệ ầ ế ể ả ệ ạ ọ
TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ Đ KI M TRA H C KÌ IIỀ Ể Ọ
MÔN SINH H C 7Ọ
Năm h c: 2019 2020ọ
Th i gian: 45 phútờ
Mã đ 002ề
I. Tr c nghi m (5 đi m):ắ ệ ể Tô vào phi u tr l i ph ế ả ờ ươ ng án mà em l a ch n: ự ọ
Câu 1. Tim c a cá s u có:ủ ấ
A. 4 ngăn B. 2 ngăn C. 1 ngănD. 3 ngăn
Câu 2. . Hi n tệ ượng thai sinh là
A. hi n tệ ượng đ con có dây r n. B. hi n tẻ ố ệ ượng đ tr ng có nhau thai.ẻ ứ
C. hi n tệ ượng đ tr ng có dây r n. D. hi n tẻ ứ ố ệ ượng đ con có nhau thai.ẻ
Câu 3. V n t c nh y c a kanguru là bao nhiêu?ậ ố ả ủ
A. 20 – 30 km/gi ờ B. 40 – 50 km/gi ờ C. 30 – 40 km/gi ờ D. 50 – 60 km/gi ờ Câu 4. T p tính t v c a cóc tía, nhái b u khi g p k thù làậ ự ệ ủ ầ ặ ẻ :
A. ẩn n pấ B. gi ch t.ả ế C. tr n ch yố ạ D. d a n tọ ạ
Câu 5. Đ c đi m nào dặ ể ưới đây không có các đ ng v t đ i nóng?ở ộ ậ ớ
A. Di chuy n b ng cách quăng thân.ể ằ
B. Chân cao, móng r ng và đ m th t dày.ộ ệ ị
C. Thường ho t đ ng vào ban ngày trong mùa hè.ạ ộ
D. Có kh năng di chuy n r t xa.ả ể ấ
Câu 6. Thú m v t thỏ ị ường làm t p tr ng:ổ ấ ứ
A. b ng lá cây m c.ằ ụ B. ở trong cát
C. b ng đ t khô.ằ ấ D. b ng lông nh ra t quanh vú.ằ ổ ừ
Câu 7. Cho các l p đ ng v t sau : (1) : L p Lớ ộ ậ ớ ưỡng c ; (2) : L p Chim ; (3) : L p Thú ; ư ớ ớ (4) : L p Bò sát ; (5) : L p Cá s n.ớ ớ ụ
Hãy s p x p các l p trên theo chi u hắ ế ớ ề ướng ti n hóa.ế
A. (5) (1) (4) (2) (3).→ → → → B. (5) (4) (1) (2) (3).→ → → →
C. (1) (5) (4) (2) (3).→ → → → D. (5) (4) (1) (3) (2).→ → → →
Trang 4Câu 8. L p bò sát đớ ược chia làm 2 nhóm chính :
A. Hàm r t ng n và hàm r t dài.ấ ắ ấ
B. Hàm có răng, không có mai, y m và hàm không có răng , có mai và y m.ế ế
C. Tr ng có màng dai bao b c và tr ng có v đá vôi bao b c.ứ ọ ứ ỏ ọ
D. Có chi, màng nh rõ và không có chi không có màng nhĩ.ỉ
Câu 9. Bò sát hi n nay đệ ược x p vào m y b :ế ấ ộ
Câu 10. Chim b câu, tim có 4 ngăn hoàn ch nh nên máu trong tim là:ồ ỉ
A. máu đ cặ B. máu l ngỏ C. máu đ tỏ ươi D. máu pha tr nộ
Câu 11. Đ ng v t nào dộ ậ ưới đây thu c b G m nh m ?ộ ộ ặ ấ
A. Mèo r ng.ừ B. Chu t chù.ộ C. Chu t đ ng.ộ ồ D. Chu t chũiộ
Câu 12. Thú có vai trò nh th nào đ i v i đ i s ng con ngư ế ố ớ ờ ố ười?
A. Cung c p ngu n dấ ồ ược li u quý (m t g u,…).ệ ậ ấ
B. Cung c p ngu n th c ph m (trâu, bò, l n,…).ấ ồ ự ẩ ợ
C. Cung c p nguyên li u làm đ m ngh , làm s c kéo….ấ ệ ồ ỹ ệ ứ
D. Là đ i tố ượng nghiên c u khoa h c.ứ ọ
S ý đúng làố
Câu 13. Phát bi u nào dể ưới đây v lề ưỡng c c là đúng ?ư ổ
A. Không có v y.ả B. Còn di tích c a n p mang.ủ ắ
C. Vây đuôi bi n thành chi sau.ế D. Có vây l ng r t phát tri n.ư ấ ể
Câu 14. Trên Trái Đ t, vi khu n và vi khu n lam xu t hi n l n đ u tiên cách đây kho ngấ ẩ ẩ ấ ệ ầ ầ ả
A. 3000 tri u năm.ệ B. 5000 tri u năm.ệ C. 4600 tri u năm.ệ D. 600 tri u năm.ệ
Câu 15. Thú m v t đỏ ị ược x p vào l p thú vì:ế ớ
A. C u t o thích nghi v i đ i s ng dấ ạ ớ ờ ố ướ ưới n c
B. Nuôi con b ng s aằ ữ
C. Đ tr ngẻ ứ
D. B lông dày gi nhi tộ ữ ệ
Câu 16. Lưỡng c có 4000 loài chia thành:ư
Câu 17. Trong các l p đ ng v t sau, l p nào kém ti n hóa nh t ?ớ ộ ậ ớ ế ấ
A. L p Thúớ B. L p Bò sátớ C. L p Giáp xácớ D. L p Lớ ưỡng cư Câu 18. Ếch đ ng hô h p b ng:ồ ấ ằ
Câu 19. Ti n hoá là gì?ế
A. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng hoàn thi n c th đ ch ng l i các ệ ơ ể ể ố ạ
đi u ki n s ng b t l i.ề ệ ố ấ ợ
Trang 5B. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng hoàn thi n d n c th đ ch ng l iệ ầ ơ ể ể ố ạ
đi u ki n s ng.ề ệ ố
C. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng đ n gian hoá d n c th đ thích ơ ầ ơ ể ể nghi v i đi u ki n s ng.ớ ề ệ ố
D. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng hoàn thi n d n c th đ thích nghiệ ầ ơ ể ể
v i đi u ki n s ng.ớ ề ệ ố
Câu 20. Vì sao th tuy không dai s c b ng các loài thú ăn th t nh ng trong m t s trỏ ứ ằ ị ư ộ ố ường
h p, chúng v n thoát kh i nanh vu t c a k săn m i?ợ ẫ ỏ ố ủ ẻ ồ
A. vì trong khi ch y, chân th thạ ỏ ường h t cát v phía sau.ấ ề
B. vì màu lông c a th thủ ỏ ường l n v i màu môi trẫ ớ ường khi n k thù không nh n ra.ế ẻ ậ
C. vì th có c th nh có th tr n trong các hang h c.ỏ ơ ể ỏ ể ố ố
D. vì th thỏ ường ch y theo hình ch Z khi n cho k thù b m t đà khi đu i theo.ạ ữ ế ẻ ị ấ ổ
II. T lu n (5 đi m)ự ậ ể
Câu 1: (2 đi m)ể Các loài: G u B c c c, Linh miêu, Cú tuy t, Cáo tr ng B c c c có ấ ắ ự ế ắ ắ ự
nh ng đ c đi m nào đ thích nghi v i môi trữ ặ ể ể ớ ường l nh giá?ạ
Câu 2: (2 đi m)ể Trình bày ý nghĩa c a cây phát sinh gi i đ ng v t?ủ ớ ộ ậ
Câu 3: (1 đi m)ể Nêu bi n pháp c n thi t đ duy trì và b o v đa d ng sinh h c?ệ ầ ế ể ả ệ ạ ọ
TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ Đ KI M TRA H C KÌ IIỀ Ể Ọ
MÔN SINH H C 7Ọ
Năm h c: 2019 2020ọ
Th i gian: 45 phútờ
Mã đ 003ề
I. Tr c nghi m (5 đi m):ắ ệ ể Tô vào phi u tr l i ph ế ả ờ ươ ng án mà em l a ch n: ự ọ
Câu 1. Đ ng v t nào dộ ậ ưới đây thu c b G m nh m ?ộ ộ ặ ấ
A. Chu t chù.ộ B. Chu t đ ng.ộ ồ C. Chu t chũiộ D. Mèo r ng.ừ
Câu 2. Tim c a cá s u có:ủ ấ
A. 1 ngăn B. 3 ngăn C. 2 ngănD. 4 ngăn
Câu 3. L p bò sát đớ ược chia làm 2 nhóm chính :
A. Tr ng có màng dai bao b c và tr ng có v đá vôi bao b c.ứ ọ ứ ỏ ọ
B. Có chi, màng nh rõ và không có chi không có màng nhĩ.ỉ
C. Hàm có răng, không có mai, y m và hàm không có răng , có mai và y m.ế ế
D. Hàm r t ng n và hàm r t dài.ấ ắ ấ
Câu 4. Vì sao th tuy không dai s c b ng các loài thú ăn th t nh ng trong m t s trỏ ứ ằ ị ư ộ ố ường
h p, chúng v n thoát kh i nanh vu t c a k săn m i?ợ ẫ ỏ ố ủ ẻ ồ
A. vì màu lông c a th thủ ỏ ường l n v i màu môi trẫ ớ ường khi n k thù không nh n ra.ế ẻ ậ
B. vì th có c th nh có th tr n trong các hang h c.ỏ ơ ể ỏ ể ố ố
Trang 6C. vì trong khi ch y, chân th thạ ỏ ường h t cát v phía sau.ấ ề
D. vì th thỏ ường ch y theo hình ch Z khi n cho k thù b m t đà khi đu i theo.ạ ữ ế ẻ ị ấ ổ
Câu 5. Chim b câu, tim có 4 ngăn hoàn ch nh nên máu trong tim là:ồ ỉ
A. máu đ cặ B. máu l ngỏ C. máu đ tỏ ươi D. máu pha tr nộ
Câu 6. T p tính t v c a cóc tía, nhái b u khi g p k thù làậ ự ệ ủ ầ ặ ẻ :
A. ẩn n pấ B. d a n tọ ạ C. tr n ch yố ạ D. gi ch t.ả ế
Câu 7. Đ c đi m nào dặ ể ưới đây không có các đ ng v t đ i nóng?ở ộ ậ ớ
A. Chân cao, móng r ng và đ m th t dày.ộ ệ ị
B. Di chuy n b ng cách quăng thân.ể ằ
C. Có kh năng di chuy n r t xa.ả ể ấ
D. Thường ho t đ ng vào ban ngày trong mùa hè.ạ ộ
Câu 8. Thú có vai trò nh th nào đ i v i đ i s ng con ngư ế ố ớ ờ ố ười?
A. Cung c p ngu n dấ ồ ược li u quý (m t g u,…).ệ ậ ấ
B. Cung c p ngu n th c ph m (trâu, bò, l n,…).ấ ồ ự ẩ ợ
C. Cung c p nguyên li u làm đ m ngh , làm s c kéo….ấ ệ ồ ỹ ệ ứ
D. Là đ i tố ượng nghiên c u khoa h c.ứ ọ
S ý đúng làố
Câu 9. Bò sát hi n nay đệ ược x p vào m y b :ế ấ ộ
A. 3 bộ B. 1 bộ C. 2 bộ D. 4 bộ
Câu 10. Cho các l p đ ng v t sau : (1) : L p Lớ ộ ậ ớ ưỡng c ; (2) : L p Chim ; (3) : L p Thú ; ư ớ ớ (4) : L p Bò sát ; (5) : L p Cá s n.ớ ớ ụ
Hãy s p x p các l p trên theo chi u hắ ế ớ ề ướng ti n hóa.ế
A. (1) (5) (4) (2) (3).→ → → → B. (5) (4) (1) (2) (3).→ → → →
C. (5) (1) (4) (2) (3).→ → → → D. (5) (4) (1) (3) (2).→ → → →
Câu 11. Thú m v t thỏ ị ường làm t p tr ng:ổ ấ ứ
A. b ng lông nh ra t quanh vú.ằ ổ ừ B. b ng lá cây m c.ằ ụ
C. ở trong cát D. b ng đ t khô.ằ ấ
Câu 12. Trong các l p đ ng v t sau, l p nào kém ti n hóa nh t ?ớ ộ ậ ớ ế ấ
A. L p Bò sátớ B. L p Giáp xácớ C. L p Lớ ưỡng cư D. L p Thúớ
Câu 13. Trên Trái Đ t, vi khu n và vi khu n lam xu t hi n l n đ u tiên cách đây kho ngấ ẩ ẩ ấ ệ ầ ầ ả
A. 3000 tri u năm.ệ B. 600 tri u năm.ệ C. 5000 tri u năm.ệ D. 4600 tri u năm.ệ Câu 14. Thú m v t đỏ ị ược x p vào l p thú vì:ế ớ
A. B lông dày gi nhi tộ ữ ệ
B. Đ tr ngẻ ứ
C. Nuôi con b ng s aằ ữ
D. C u t o thích nghi v i đ i s ng dấ ạ ớ ờ ố ướ ưới n c
Câu 15. Phát bi u nào dể ưới đây v lề ưỡng c c là đúng ?ư ổ
Trang 7A. Không có v y.ả B. Vây đuôi bi n thành chi sau.ế
C. Có vây l ng r t phát tri n.ư ấ ể D. Còn di tích c a n p mang.ủ ắ
Câu 16. . Hi n tệ ượng thai sinh là
A. hi n tệ ượng đ tr ng có nhau thai. B. hi n tẻ ứ ệ ượng đ con có nhau thai.ẻ
C. hi n tệ ượng đ tr ng có dây r n. D. hi n tẻ ứ ố ệ ượng đ con có dây r n.ẻ ố
Câu 17. Ếch đ ng hô h p b ng:ồ ấ ằ
Câu 18. Ti n hoá là gì?ế
A. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng hoàn thi n d n c th đ thích nghiệ ầ ơ ể ể
v i đi u ki n s ng.ớ ề ệ ố
B. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng hoàn thi n d n c th đ ch ng l iệ ầ ơ ể ể ố ạ
đi u ki n s ng.ề ệ ố
C. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng đ n gian hoá d n c th đ thích ơ ầ ơ ể ể nghi v i đi u ki n s ng.ớ ề ệ ố
D. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng hoàn thi n c th đ ch ng l i các ệ ơ ể ể ố ạ
đi u ki n s ng b t l i.ề ệ ố ấ ợ
Câu 19. V n t c nh y c a kanguru là bao nhiêu?ậ ố ả ủ
A. 40 – 50 km/gi ờ B. 30 – 40 km/gi ờ C. 20 – 30 km/gi ờ D. 50 – 60 km/gi ờ Câu 20. Lưỡng c có 4000 loài chia thành:ư
II. T lu n (5 đi m)ự ậ ể
Câu 1: (2 đi m)ể Các loài: G u B c c c, Linh miêu, Cú tuy t, Cáo tr ng B c c c có ấ ắ ự ế ắ ắ ự
nh ng đ c đi m nào đ thích nghi v i môi trữ ặ ể ể ớ ường l nh giá?ạ
Câu 2: (2 đi m)ể Trình bày ý nghĩa c a cây phát sinh gi i đ ng v t?ủ ớ ộ ậ
Câu 3: (1 đi m)ể Nêu bi n pháp c n thi t đ duy trì và b o v đa d ng sinh h c?ệ ầ ế ể ả ệ ạ ọ
TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ Đ KI M TRA H C KÌ IIỀ Ể Ọ
MÔN SINH H C 7Ọ
Năm h c: 2019 2020ọ
Th i gian: 45 phútờ
Mã đ 004ề
I. Tr c nghi m (5 đi m):ắ ệ ể Tô vào phi u tr l i ph ế ả ờ ươ ng án mà em l a ch n: ự ọ
Câu 1. Chim b câu, tim có 4 ngăn hoàn ch nh nên máu trong tim là:ồ ỉ
A. máu đ tỏ ươi B. máu pha tr nộ C. máu l ngỏ D. máu đ cặ
Câu 2. Đ c đi m nào dặ ể ưới đây không có các đ ng v t đ i nóng?ở ộ ậ ớ
A. Có kh năng di chuy n r t xa.ả ể ấ
Trang 8B. Di chuy n b ng cách quăng thân.ể ằ
C. Thường ho t đ ng vào ban ngày trong mùa hè.ạ ộ
D. Chân cao, móng r ng và đ m th t dày.ộ ệ ị
Câu 3. Ếch đ ng hô h p b ng:ồ ấ ằ
A. ph i và daổ B. da C. mang D. ph iổ
Câu 4. . Hi n tệ ượng thai sinh là
A. hi n tệ ượng đ tr ng có nhau thai B. hi n tẻ ứ ệ ượng đ con có nhau thai.ẻ
C. hi n tệ ượng đ tr ng có dây r n. D. hi n tẻ ứ ố ệ ượng đ con có dây r n.ẻ ố
Câu 5. Thú có vai trò nh th nào đ i v i đ i s ng con ngư ế ố ớ ờ ố ười?
A. Cung c p ngu n dấ ồ ược li u quý (m t g u,…).ệ ậ ấ
B. Cung c p ngu n th c ph m (trâu, bò, l n,…).ấ ồ ự ẩ ợ
C. Cung c p nguyên li u làm đ m ngh , làm s c kéo….ấ ệ ồ ỹ ệ ứ
D. Là đ i tố ượng nghiên c u khoa h c.ứ ọ
S ý đúng làố
Câu 6. Thú m v t thỏ ị ường làm t p tr ng:ổ ấ ứ
A. b ng lông nh ra t quanh vú.ằ ổ ừ B. b ng đ t khô.ằ ấ
C. b ng lá cây m c.ằ ụ D. ở trong cát
Câu 7. L p bò sát đớ ược chia làm 2 nhóm chính :
A. Tr ng có màng dai bao b c và tr ng có v đá vôi bao b c.ứ ọ ứ ỏ ọ
B. Có chi, màng nh rõ và không có chi không có màng nhĩ.ỉ
C. Hàm r t ng n và hàm r t dài.ấ ắ ấ
D. Hàm có răng, không có mai, y m và hàm không có răng , có mai và y m.ế ế
Câu 8. Bò sát hi n nay đệ ược x p vào m y b :ế ấ ộ
Câu 9. Vì sao th tuy không dai s c b ng các loài thú ăn th t nh ng trong m t s trỏ ứ ằ ị ư ộ ố ường
h p, chúng v n thoát kh i nanh vu t c a k săn m i?ợ ẫ ỏ ố ủ ẻ ồ
A. vì màu lông c a th thủ ỏ ường l n v i màu môi trẫ ớ ường khi n k thù không nh n ra.ế ẻ ậ
B. vì th thỏ ường ch y theo hình ch Z khi n cho k thù b m t đà khi đu i theo.ạ ữ ế ẻ ị ấ ổ
C. vì th có c th nh có th tr n trong các hang h c.ỏ ơ ể ỏ ể ố ố
D. vì trong khi ch y, chân th thạ ỏ ường h t cát v phía sau.ấ ề
Câu 10. Trong các l p đ ng v t sau, l p nào kém ti n hóa nh t ?ớ ộ ậ ớ ế ấ
A. L p Giáp xácớ B. L p Thúớ C. L p Lớ ưỡng cư D. L p Bò sátớ
Câu 11. T p tính t v c a cóc tía, nhái b u khi g p k thù làậ ự ệ ủ ầ ặ ẻ :
A. ẩn n pấ B. tr n ch yố ạ C. gi ch t.ả ế D. d a n tọ ạ
Câu 12. Tim c a cá s u có:ủ ấ
Câu 13. Ti n hoá là gì?ế
Trang 9A. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng hoàn thi n c th đ ch ng l i các ệ ơ ể ể ố ạ
đi u ki n s ng b t l i.ề ệ ố ấ ợ
B. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng hoàn thi n d n c th đ thích nghiệ ầ ơ ể ể
v i đi u ki n s ng.ớ ề ệ ố
C. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng hoàn thi n d n c th đ ch ng l iệ ầ ơ ể ể ố ạ
đi u ki n s ng.ề ệ ố
D. Ti n hoá là s bi n đ i c a sinh v t theo hế ự ế ổ ủ ậ ướng đ n gian hoá d n c th đ thích ơ ầ ơ ể ể nghi v i đi u ki n s ng.ớ ề ệ ố
Câu 14. Đ ng v t nào dộ ậ ưới đây thu c b G m nh m ?ộ ộ ặ ấ
A. Chu t đ ng.ộ ồ B. Chu t chù.ộ C. Mèo r ng.ừ D. Chu t chũiộ
Câu 15. Lưỡng c có 4000 loài chia thành:ư
Câu 16. V n t c nh y c a kanguru là bao nhiêu?ậ ố ả ủ
A. 20 – 30 km/gi ờ B. 30 – 40 km/gi ờ C. 50 – 60 km/gi ờ D. 40 – 50 km/gi ờ Câu 17. Thú m v t đỏ ị ược x p vào l p thú vì:ế ớ
A. B lông dày gi nhi tộ ữ ệ
B. C u t o thích nghi v i đ i s ng dấ ạ ớ ờ ố ướ ưới n c
C. Đ tr ngẻ ứ
D. Nuôi con b ng s aằ ữ
Câu 18. Phát bi u nào dể ưới đây v lề ưỡng c c là đúng ?ư ổ
A. Có vây l ng r t phát tri n.ư ấ ể B. Không có v y.ả
C. Còn di tích c a n p mang.ủ ắ D. Vây đuôi bi n thành chi sau.ế
Câu 19. Trên Trái Đ t, vi khu n và vi khu n lam xu t hi n l n đ u tiên cách đây kho ngấ ẩ ẩ ấ ệ ầ ầ ả
A. 3000 tri u năm.ệ B. 4600 tri u năm.ệ C. 600 tri u năm.ệ D. 5000 tri u năm.ệ Câu 20. Cho các l p đ ng v t sau : (1) : L p Lớ ộ ậ ớ ưỡng c ; (2) : L p Chim ; (3) : L p Thú ; ư ớ ớ (4) : L p Bò sát ; (5) : L p Cá s n.ớ ớ ụ
Hãy s p x p các l p trên theo chi u hắ ế ớ ề ướng ti n hóa.ế
A. (1) (5) (4) (2) (3).→ → → → B. (5) (4) (1) (2) (3).→ → → →
C. (5) (4) (1) (3) (2).→ → → → D. (5) (1) (4) (2) (3).→ → → →
II. T lu n (5 đi m)ự ậ ể
Câu 1: (2 đi m)ể Các loài: G u B c c c, Linh miêu, Cú tuy t, Cáo tr ng B c c c có ấ ắ ự ế ắ ắ ự
nh ng đ c đi m nào đ thích nghi v i môi trữ ặ ể ể ớ ường l nh giá?ạ
Câu 2: (2 đi m)ể Trình bày ý nghĩa c a cây phát sinh gi i đ ng v t?ủ ớ ộ ậ
Câu 3: (1 đi m)ể Nêu bi n pháp c n thi t đ duy trì và b o v đa d ng sinh h c?ệ ầ ế ể ả ệ ạ ọ
TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ Đ KI M TRA H C KÌ IIỀ Ể Ọ
MÔN SINH H C 7Ọ
Năm h c: 2019 2020ọ
Trang 10Th i gian: 45 phútờ
I. M c tiêuụ : Sau ti t này giúp HS : ế
1. Ki n th c:ế ứ
Nh m c ng c ki n th c: l p lằ ủ ố ế ứ ớ ưỡng c , l p bò sát, l p chim, l p thú, đa d ngư ớ ớ ớ ạ sinh h c…ọ
2. K năng:ỹ
Rèn luy n k năng t ôn t p ki n th c, k năng khái quát hoá.ệ ỹ ự ậ ế ứ ỹ
3. Thái đ :ộ
Giáo d c cho h c sinh tính trung th c trong thi c ụ ọ ự ử
4. Đ nh h ng phát tri n năng l c : gi i quy t v n đ , sáng t o, t l p, t tin, trung th c,ị ướ ể ự ả ế ấ ề ạ ự ậ ự ư
v n d ng ki n th c vào cu c s ngậ ụ ế ứ ộ ố
II. Ma tr n đ ậ ề
Chu đề ̉ Nhân biêt́ ̣ Thông
hiêủ Vân dung
̣ ̣
̣ ̣
1. L p l ớ ưỡ ng c ư T p tính ậ
c a ch ủ ế Nh n ậ
bi t êch ế Hi n t ệ ượ ng
th c t ự ế
Sô câu : ́ 1 câu
0,25 đ 1 câu0,25 đ 1 câu0,25
2. L p bò sát ớ C u t o bò ấ ạ
ấ ạ trong bò sát
Gi i thích ả
hi n t ệ ượ ng
th c t ự ế
Sô câu : ́ 4 câu
1 đ 1 câu 0,25 đ 1 câu0,25 đ
3. L p chim ớ Chim b ồ
chim
Gi i thích ả
hi n t ệ ượ ng
th c t ự ế
S câu ố 2 câu
0,5 đ 1 câu0.25 đ 1 câu0,25 đ
4 L p thúớ Các nhóm
đ ng v t ộ ậ trong l p ớ thú
B g m ộ ặ
nh m, ăn ấ
th tị
Nh n bi t ậ ế
đ i di n các ạ ệ bộ