1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOÁN hóa SINH CHUYÊN QUỐC học HUẾ lần 2 GIẢI CHI TIẾT

35 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán Hóa Sinh Chuyên Quốc Học Huế Lần 2 Giải Chi Tiết
Trường học Trường THPT Chuyên Quốc Học - Huế
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.. Dẫn khí CO dư qua ống sứ nung nóng đụng hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Fe3O4 và CuO thu được

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC – HUẾ    KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2

        Tổ Toán                Môn: Toán

      (Đề thi gồm có 50 câu TNKQ) Năm học: 2020 - 2021         Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)   

Trang 3

 Trang 3/6 - Mã đề 192 

Trang 4

C

32.6

a

D

314.4

A 24  tháng B 22  tháng C 30  tháng D 21  tháng

Câu 36 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C  có thể tích     V  Gọi  G  là trọng tâm tam giác     A B C ,  M  là tâm 

của mặt bên ABB A  Tính thể tích khối tứ diện  GMBC  theo    V

234

Trang 5

Câu 40 Cho  hàm số  f x  liên tục trên   và thỏa mãn   f x  f 5x,    x   Biết   

Câu 41 Tính thể tích lớn nhất của hình trụ nội tiếp trong mặt cầu có bán kính 1 (hình trụ nội tiếp trong mặt

cầu là hình trụ có hai đường tròn đáy thuộc mặt cầu)

bi được lấy ra ở hộp thứ hai có màu đỏ

A 3

17

2

9.56Câu 45 Giả sử x  là nghiệm thực của phương trình 0 2021 2. cosx log x2021logx2021. Khẳng định nào sau 

Trang 6

Trang 6/6 - Mã đề 192 

Câu 49 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C  có mặt bên  ' ' ' ABB A  là hình thoi cạnh ' ' a A AB, ' 120

 và 10

Trang 7

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN-HUẾ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam bột Fe trong bình chứa khí clo dư thu được m gam muối Giá trị của m

Câu 2 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

Câu 3 Khi điện phân dung dịch CuSO4 (với các điện cực trơ), ở anot xảy ra

A sự oxi hóa nước B sự khử nước C sự khử ion Cu2+ D sự oxi hóa ion SO42-

Câu 4 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là

Câu 5 Dẫn khí CO dư qua ống sứ nung nóng đụng hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Fe3O4 và CuO thu được chất rắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thành phần của chất rắn Y là

A MgO, Al2O3, Fe3O4, Cu B MgO, Al2O3, Fe, Cu

C Mg, Al2O3, Fe, Cu D Mg, Al, Fe, Cu

Câu 6 Este nào sau đây khi thực hiện phản ứng thủy phân thu được sản phẩm không tham gia phản ứng tráng gương?

A Phenyl fomat B Propyl fomat C Metyl acrylat D Vinyl axetat

Câu 7 Chất ở thể lỏng trong điều kiện thường là

A etylamin B axit axetic C phenol D anđehit fomic

Câu 8 Dãy dung dịch các chất đều làm quỳ tím hóa xanh là

A amoniac; glyxin; anilin B trimetylamin, lysin, natri axetat

C valin, phenol; metylamin D etylamin; anilin; lysin

Câu 9 Thạch cao nung là muối sunfat ngậm nước của kim loại nào sau đây?

Câu 10 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

C dung dịch H2SO4 D dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 11 Để phân biệt ba kim loại K, Ba, Ag chỉ cần dùng dung dịch loãng của

Câu 12 Kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 13 Tích số ion của nước trong dung dịch NaOH 0,01M là

A [OH-] = 1.10-12 B [H+][OH-] > 1.10-14

C [H+][OH-] = 1.10-14 D [H+][OH-] < 1.10-14

Câu 14 Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

A tơ capron B amilopectin C poli(vinyl clorua) D cao su lưu hóa

Câu 15 Công thức phân tử của saccarozơ và tinh bột lần lượt là

A C12H22O11 và (C6H10O5)n B C12H22O11 và C6H10O5

C C11H22O11 và C6H12O6 D C6H12O6 và C12H22O11

Mã đề thi: 124

Trang 8

Câu 16 Để kiểm tra nồng độ cồn trong hơi thở của người tham gia giao thông, người ta dùng ống có chứa muối kali đicromat Công thức hóa học của kali đicromat là

A KCrO2 B K2Cr2O12 C K2CrO4 D K2Cr2O7

Câu 17 Cho thí nghiệm như hình vẽ bên Dãy các khí đều có

thể là khí Y trong thí nghiệm trên là

A SO2, Cl2 B C2H4, NH3

C C2H2, H2 D CH4, O2

Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?

A Các ống dẫn nước cứng lâu ngày bị đóng cặn, làm giảm lưu lượng của nước

B Nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ được gọi là nước cứng

C Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng

D Tính cứng toàn phần của nước là tính cứng gây nên bởi các muối sunfat, clorua của canxi và magie Câu 19 Trong các polime sau: polistiren; tơ lapsan; nilon-6,6; tơ tằm; thủy tinh hữu cơ; tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, số polime trùng ngưng là

Câu 20 Khối lượng bột Al ít nhất cần dùng để khử hoàn toàn 8 gam bột Fe2O3 là

A 1,35 gam B 2,70 gam C 4,05 gam D 5,40 gam

Câu 21 Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z=26) là

A [Ar] 3d5 B [Ar] 4s2 3d6 C [Ar] 3d6 4s2 D [Ar] 3d6

Câu 22 Cho 26,6 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và kim loại M (M có hoá trị không đổi) Chia A thành

2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H2 Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thấy thoát ra 0,9 mol khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

Câu 23 Hiện nay, công nghệ sản xuất giấm bằng phương pháp lên men từ các loại tinh bột đang được sử dụng rộng rãi theo sơ đồ sản xuất như sau: Tinh bột →glucozơ → rượu etylic → axit axetic (thành phần chính của giấm) Từ 16,875 tấn bột sắn chứa 90% tinh bột sản xuất được 200 tấn dung dịch axit axetic có nồng độ a% Biết hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 80% Giá trị của a là

Câu 24 Xét các phát biểu sau:

(1) Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(2) Tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan thuộc loại tơ hóa học

(3) Glucozơ bị oxi hóa bởi khí hiđro tạo thành sobitol

(4) Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa axit axetic và etilen

(5) Tất cả protein và peptit đều tham gia phản ứng màu biure

Số phát biểu không đúng là

Câu 25 Xét các thí nghiệm sau:

(1) Cho fructozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(2) Cho anilin vào nước brom dư ở nhiệt độ thường

(3) Cho etyl axetat vào dung dịch H2SO4 20%, đun nóng

(4) Sục metylamin đến dư vào dung dịch AlCl3

(5) Cho glyxylalanylvalin dư vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH

(6) Cho metyl fomat vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thí nghiệm thu được chất rắn không tan là

A 1, 2, 4, 6 B 2, 3, 4, 6 C 1, 2, 6 D 1, 2, 4, 5, 6

Trang 9

Câu 26 Cho các chất sau: etylen glicol; Ala-Gly-Val; saccarozơ; anbumin (lòng trắng trứng); glucozơ, axit axetic; Gly-Ala Số chất có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thường tạo ra hợp chất màu tím là

Câu 27 Cho các phát biểu sau:

(a) Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl

Để thu được kết tủa sau phản ứng thì a < b < 5a

(b) Dung dịch A chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4 Thêm c mol Mg vào dung dịch A Để sau phản ứng dụng dịch thu được chỉ chứa 2 muối thì a < c < a + b

(c) Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B thu được dung dịch C Nếu x < y thì dung dịch C chứa 2 muối

(d) Có thể tồn tại AgNO3 và Fe(NO3)2 trong cùng một dung dịch

Số phát biểu sai là

Câu 28 Tiến hành thí nghiệm các dung dịch X1; X2; X3 và X4 với thuốc thử theo bảng sau:

X3 Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa trắng bạc

Dung dịch X1, X2, X3, X4 lần lượt là

A lòng trắng trứng, hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ

B lòng trắng trứng, fructozơ, glucozơ, saccarozơ

C hồ tinh bột, saccarozơ, lòng trắng trứng, glucozơ

D lòng trắng trứng, hồ tinh bột, fructozơ, glucozơ

Câu 29 Cho 6,23 gam hỗn hợp gồm CH3COOCH3; CH2=CH-COOCH3; CH3OCOC2H5 phản ứng vừa

đủ với dung dịch KOH, đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan và 2,4 gam hơi ancol Giá trị của m là

Câu 30 Cho phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm là

A CH3COOH, C6H5OH B CH3COONa, C6H5OH

C CH3COONa, C6H5ONa, H2O D CH3COONa, C6H5CH2OH

Câu 31 Cho 88,4 gam triolein phản ứng vừa đủ với V lít khí H2 (đktc), xúc tác Ni, đun nóng Giá trị của

A 70,8 và 21,6 B 32,4 và 21,6 C 70,8 và 43,2 D 32,4 và 43,2

Trang 10

Câu 34 X1; X2 và X3 là ba peptit mạch hở có MX1 > MX2 > MX3 Đốt cháy hoàn toàn x mol mỗi peptit X1,

X2, hoặc X3, đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là 2x mol Mặt khác, nếu đun nóng 219 gam hỗn hợp E gồm X1, X2 và 0,3 mol X3 (trong đó số mol X1 nhỏ hơn số mol X2) với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chỉ chứa muối của glyxin và valin có tổng khối lượng muối là 341,1 gam Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong phân tử X1 có 21 nguyên tử cacbon

B Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X1 thu được số mol CO2 không vượt quá 2,4 mol

C Phần trăm khối lượng của X1 trong 219 gam hỗn hợp E là 20,09%

D Phần trăm khối lượng của oxi trong X1 là 23,05%

Câu 35 Cho 36,0 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, ZnO và Fe(NO3)2 tan hết trong dung dịch loãng chứa 0,87 mol H2SO4 Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y chỉ chứa 108,48 gam muối sunfat trung hòa (không chứa muối Fe3+) và 4,704 lít (đktc) (ứng với 1,98 gam) hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 Thành phần % theo khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là

Câu 36 Hỗn hợp A gồm chất X (C5H15N3O5) và chất Y (C6H16N2O4, là muối amoni của axit đa chức, trong phân tử Y không có nhóm COOH tự do) Cho m gam hỗn hợp A phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 32 gam NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn khan chứa 3 muối (trong đó có 2 muối hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và 1 muối vô cơ) và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp hơi B gồm 2 amin

kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng, B có tỉ khối so với khí hiđro là 19,5 Giá trị của m là

Câu 37 Điện phân dung dịch X (chứa a gam chất tan

gồm CuSO4 và NaCl) với cường độ dòng điện không

đổi (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) Thể tích khí thoát

ra ở cả 2 điện cực V lít (đktc) theo thời gian t (s) được

biểu diễn trên đồ thị bên Biết hiệu suất của các phản

ứng điện phân là 100% Giá trị của a là

A 26,53 B 31,76

Câu 38 Chia 61,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 12,88 lít H2 (đktc) Hòa tan phần 2 trong 250 gam dung dịch HNO3 63% đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y (không có NH4NO3) và 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, NO2, N2 và NO (trong đó NO và N2O có phần trăm số mol bằng nhau) Tỉ khối của Z So với hiđro là 19,625 Dung dịch Y tác dụng tối đa với V lít dung dịch NaOH 1M Giá trị của

V là

Câu 39 Hòa tan a gam Mg vào 1 lít dung dịch A chứa Fe(NO3)2 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X và b gam chất rắn Y Cho dung dịch NaOH tới dư vào X, lọc lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 12 gam chất rắn khan Z Giá trị a và b lần lượt là

A 6,0 và 15,2 B 4,8 và 12,4 C 5,4 và 13,8 D 3,6 và 9,6

Câu 40 Cho 9,38 gam hỗn hợp X gồm: đimetyl ađipat; anlyl axetat; glixerol triaxetat và phenyl benzoat thủy phân hoàn toàn trong dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được a gam hỗn hợp muối và 2,43 gam hỗn hợp X gồm các ancol Cho toàn bộ hỗn hợp X, thu được ở trên tác dụng với K dư, thu được 0,728 lít H2 (ở đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 9,38 gam hỗn hợp X bằng O2 dư, thu được 11,312 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 19

1

Trường THPT chuyên Quốc Học Huế ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút

MỤC TIÊU

Luyện tập với đề thi thử có cấu trúc tương tự đề thi tốt nghiệp:

- Cấu trúc: 36 câu lớp 12, 4 câu lớp 11

- Ôn tập lí thuyết chương: Cơ chế di truyền và biến dị, tính quy luật của hiện tượng di truyền, di truyền quần thể, tiến hóa, sinh thái

- Ôn tập lí thuyết Sinh 11: Chuyển hóa vật chất và năng lượng

- Luyện tập 1 số dạng toán cơ bản và nâng cao thuộc các chuyên đề trên

- Rèn luyện tư duy giải bài và tốc độ làm bài thi 40 câu trong 50 phút

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(1) Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái

(2) Liên kết gen luôn làm tăng biến dị tổ hợp

(3) Số nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội của loài đó

(4) Các gen nằm trên cùng một NST luôn di truyền cùng nhau

Có bao nhiêu phát biểu là sai khi nói về liên kết gen?

Câu 2: Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối ở đại nào?

Câu 3: Cho những bằng chứng tiến hoá sau, có bao nhiêu bằng chứng sinh học phân tử?

(1) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền

(2) Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài

(3) ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit

(4) Prôtêin của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin

(5) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào

Câu 4: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, trong quá trình hình thành loài mới, sự cách ly địa lí có vai trò

A nhân tố gây nên các quá trình đột biến

B tạo điều kiện gây nên những biến đổi kiểu hình ở sinh vật

C hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể cùng loài

D tác động chọn lọc làm biến đổi kiểu gen của cá thể và quần thể

Câu 5: Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển

B Kích thước quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường

C Kích thước quần thể không phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể

D Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong

Câu 6: Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì?

(1) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh do cháy rừng

Trang 20

2

(2) Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm

(3) Số lượng sâu hại lúa bị giảm mạnh khi người nông dân sử dụng thuốc trừ sâu hoá học

(4) Cứ 10 – 12 năm, số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru bị giảm mạnh do có dòng nước nóng chảy qua làm

cá chết hàng loạt

Câu 7: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng là

Câu 8: Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể?

Câu 9: Trong quá trình dịch mã, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, vai trò của ATP là

A là enzim giúp gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN

B cung cấp năng lượng để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN

C cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit

D cung cấp năng lượng để axit amin được hoạt hoá và gắn với tARN

Câu 10: Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng của quần xã sinh vật là

A số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích

B sự phân bố của các loài trong không gian

C tỉ lệ giới tính

D nhóm tuổi

Câu 11: Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là phổ biến nhất của quần thể sinh vật?

A Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng B Phân bố đồng đều

C Phân bố theo nhóm D Phân bố ngẫu nhiên

Câu 12: Khi nói về diễn thế thứ sinh, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có quần xã sinh vật

B Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình thành nên quần xã tương đối ổn định

C Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã

D Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi thành phần loài của quần xã

Câu 13: Vào kỳ đầu của phân bào giảm phân I, sự trao đổi đoạn giữa hai crômatit thuộc hai NST khác cặp tương đồng sẽ dẫn tới hiện tượng gì?

A Đột biến lệch bội B Đột biến chuyển đoạn C Hoán vị gen D Đột biến mất đoạn

Câu 14: Một loài thực vật có bộ NST 2n Có bao nhiêu dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng NST trong tế bào của thể đột biến?

(1) Đa bội thể (2) Đảo đoạn nhiễm sắc thể

(3) Lặp đoạn nhiễm sắc thể (4) Lệch bội dạng thể một

Câu 15: Trong những loài sau, những loài có dạ dày 4 ngăn là:

(1) Ngựa (2) Thỏ (3) Chó (4) Trâu (5) Bò (6) Cừu (7) Dê

A (1), (3), (4), (5) B (1), (4), (5), (6) C (2), (4), (5), (7) D (4), (5), (6), (7)

Ngày đăng: 08/05/2021, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w