1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giaoan lop 1-tuan 12

40 340 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch báo giảng tuần 12
Tác giả Nguyễn Thị Bích Châm
Trường học Trường Tiểu Học Phú Long
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Phú Long
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 295 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc đồng thanh, cá nhân.ô-nờ- ôn chờ-ôn-chôn-huyền-chồn con chồn - Học sinh viết bảng con.. - HS đọc đồng thanh, cá nhân.ơ-nờ-ơn sờ-ơn-sơn sơn ca - Học sinh viết bảng con.. - HS đọc

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 12

Từ ngày 10/11 đến ngày 14/11 Thứ

Ngày Tiết

Tiết PPCT Môn Tên bài dạy

HAI

1 12 Chào cờ Tuần 12

2 99 Học vần ôn - ơn

3 100 Học vần ôn – ơn

4 12 Thể dục

5 12 Đạo đức Nghiêm trang khi chào cờ

BA

1 101 Học vần en - ên

2 102 Học vần en – ên

3 45 Toán Luyện tập chung

3 46 Toán Phép cộng trong phạm vi 6

4 12 Thủ công Ôn tập chương I KT xé, dán giấy

NĂM

1 105 Học vần iên-yên

2 106 Học vần iên-yên

3 12 Hát nhạc

4 47 Toán Phép trừ trong phạm vi 6

SÁU

1 107 Tập viết uôn - ươn

2 108 Tập viết uôn – ươn

3 12 Mĩ thuật

4 48 Toán Luyện tập

Trang 2

Thứ hai , ngày 10 tháng 11 năm 2008

Tiết: 99-100

-o0o -MÔN: HỌC VẦN BÀI 47: ôn ơn

I Mục tiêu: Sau bài học HS:

- Đọc viết đúng : ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Đọc đúng từ ứng dụng: ôn bài, khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn và câuứng dụng: sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn

- Phát triển lời nói tự nhiên: Mai sau khôn lớn

II Đồ dùng:

- Bộ ghép chữ TV

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1.

1 Ổn định:

2 Bài cũ: ân, ăn

- GV giơ bảng con: bạn thân, gần gũi,

khăn rằn, dặn dò

- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: cái cân,

con trăn

- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét

bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

- Hôm nay học vần “ôn, ơn” (Ghi)

 Hoạt động 1: Giới thiệu vần

- GV đọc : ôn, ơn

 Hoạt động 2: Nhận diện vần

- GV tô màu ôn

- Phân tích vần ôn

- So sánh ôn và ăn

 Hoạt động 3: Đánh vần

- Đánh vần ôn

- HS nhắc lại

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Âm ô đứng trước, âm n đứngsau

- Giống nhau: đều có nKhác nhau: ôn bắt đầu bằng ô

- ô-nờ- ôn (CN – ĐT)

Trang 3

- Có vần ôn hãy thêm âm ch, dấu

huyền để được tiếng chồn

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng chồn

- Đánh vần tiếng chồn

- Tranh vẽ gì?

- Ta có từ khóa: con chồn (Ghi)

- GV đọc mẫu

 Hoạt động 4: Viết

- ôn: viết o, n cao 2 dòng kẻ, dấu mũ

trên o

- con chồn: viết c, o, n cao 2 dòng kẻ

Lia phấn sang phải cách 1 con chữ o

Viết c cao 2 dòng kẻ, h cao 5 dòng

kẻ, o, n cao 2 dòng kẻ, lia phấn lên

viết dấu mũ trên o, dấu huyền trên ô

 Hoạt động 1: Giới thiệu vần

- GV đọc : ơn

 Hoạt động 2: Nhận diện vần

- GV tô màu ơn

- Phân tích vần ơn

- So sánh ơn và ôn

 Hoạt động 3: Đánh vần

- Đánh vần ơn

- Có vần ơn hãy thêm âm s để được

tiếng sơn

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng sơn

- Đánh vần tiếng s sơn

- Con chồn

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS đọc đồng thanh, cá nhân.ô-nờ- ôn

chờ-ôn-chôn-huyền-chồn con chồn

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Âm ơ đứng trước, âm n đứngsau

- Giống nhau: kết thúc bằng nKhác nhau: ơn bắt đầu bằng ơ

- Chim sơn ca

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

Trang 4

- GV đọc mẫu:

 Hoạt động 4: Viết

- ơn: viết o, n cao 2 dòng ke, dấu móc

trên o

- sơn ca: viết s, o, n cao 2 dòng kẻ, lia

phấn lên viết dấu móc trên o Lia

phấn sang phải cách một con chữ o

Viết c, a cao 2 dòng kẻ

 Nghỉ giữa tiết

 Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng

- GV giải nghĩa

+ Ôn bài: học lại hay nhắc lại để nhớ

những điều đã học

+ Khôn lớn: chỉ sự lớn lên, hiểu biết

nhiều hơn, sự trưởng thành của người

nào đó

- GV đọc mẫu

4 Củng cố:

- Vừa học vần gì?

- Tiếng nào có vần ôn?

- Tiếng nào có vần ơn?

5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Luyện đọc lại vần, từ ở tiết 1

- HS đọc đồng thanh, cá nhân.ơ-nờ-ơn

sờ-ơn-sơn sơn ca

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân.ôn bài cơn mưa

khôn lớn mơn mởn

- HS đọc cá nhân

- ôn, ơn

- chồn, ôn, khôn

- sơn, cơn, mơn

Trang 5

- Đọc câu ứng dụng.

- Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu

 Hoạt động 2: Luyện viết

- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng

- Theo dõi hs viết

- Chấm vở nhận xét

 Hoạt động 3: Luyện nói

- Tranh vẽ gì?

+ Mai sau lớn lên em thích làm gì?

Tại sao em thích nghề đó?

+ Bố mẹ em đang làm nghề gì?

3 Củng cố:

- GV chỉ bảng

- Treo văn bản tiếng, từ có vần vừa

học: sờn vai, mái tôn, thợ sơn, số bốn,

đơn ca, lay ơn, chôn sâu

4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Về nhà học lại bài và xem trước bài

“en , ên” / ở trang 96

khôn lớn mơn mởn

- Cả nhà cá

- HS đọc cá nhân – đồng thanh:Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đibơi lại bận rộn

- HS viết vào VTV

- HS đọc: mai sau, khôn lớn

- Em bé đang mơ ước trở thànhchiến sĩ biên phòng

- HS đọc

- HS tìm

Trang 6

Tiết: 12

MÔN: ĐẠO ĐỨC BÀI: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (T1)

I Mục tiêu: Giúp hs biết:

- Trẻ em có quyền có quốc tịch

- Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh

- Quốc kì tượng trưng cho đất nước, cần phải trân trọng, giữ gìn

- HS biết tự hào mình là người Việt Nam, yêu quí Tổ Quốc

- HS có kĩ năng nhận biết được cờ Tổ Quốc, nghiêm trang khi chào cờ

II Đồ dùng:

- Vở bài tập đạo đức 1

- Bút chì màu

- 1 lá cờ Việt Nam

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Ôn tập

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Hôm nay em học

bài “Nghiêm trang khi chào cờ”

(Ghi)

 Hoạt động 1: Quan sát tranh (BT1)

- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm

gì?

- Các bạn đó là người nước nào? Vì

sao em biết?

GV: Các bạn nhỏ trong tranh đang tự

giới thiệu với nhau Mỗi bạn mang 1

quốc tịch riêng: Việt Nam, Nhật,

Lào, Trung Quốc Trẻ em có quyền

có quốc tịch Quốc tịch của ta là Việt

- HS quan sát tranh BT1

- Đang tự giới thiệu:

+ Tôi là người Nhật+ Tôi là người Việt Nam+ Lào là tồ quốc của tôi

+ Tôi từ Trung Quốc đến

- 4 hs / nhóm cùng quan sát tranhBT2

- Họ đang chào cờ

Trang 7

- Tư thế họ đứng chào cờ như thế

nào? Vì sao họ lại đứng nghiêm trang

khi chào cờ? (tranh 1, 2)

- Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau

nâng lá cờ Tổ quốc? (tranh 3)

GV: GV đính Quốc kì lên, vừa chỉ

vừa nói: Quốc kì tượng trưng cho 1

nước Quốc kì VN màu đỏ, ở giữa có

ngôi sao vàng 5 cánh

+ Quốc ca là bài hát chính thức của 1

nước dùng khi chào cờ

+ Khi chào cờ:

Bỏ nón xuống

Đứng nghiêm

Mắt nhìn quốc kì

Quần áo chỉnh tề

Hoạt động 3: Làm BT3 theo cặp

- Cô giáo và các bạn đang làm gì?

- Bạn nào chưa nghiêm trang khi

chào cờ?

- Bạn chưa nghiêm trang ở chỗ nào?

- Cần phải sửa như thế nào cho đúng?

- Gọi hs trình bày

GV: Khi chào cờ phải đứng nghiêm

trang, không quay ngang, quay ngửa,

nói chuyện riêng

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- Khi chào cờ chúng ta cần làm như

thế nào?

5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn

dò:

Qua tiết học, khi chào cờ đầu tuần

em phải thực hiện đúng

- Tư thế họ đứng chào cờ nghiêmtrang

- Vì họ đại diện cho đất nước đithi giành chiến thắng đem danhdự về cho đất nước

- Đang chào cờ

- Bạn gái, bạn trai

- Đứng đầu hàng?

- Không nói chuyện bỏ tay thẳngxuống khi chào cờ

- HS khác nhận xét

- Nghiêm trang khi chào cờ (T1)

- Khi chào cờ phải đứng nghiêmtrang, không quay ngang, quayngửa, nói chuyện riêng

Trang 8

Thứ ba, ngày 11 tháng 11 năm 2008

Tiết: 101-102

-o0o -MÔN: HỌC VẦN BÀI: en, ên

I Mục tiêu: Sau bài học HS:

- Đọc viết đúng : en, ên, lá sen, con nhện

- Đọc đúng từ ứng dụng: áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nàh và câu ứngdụng: Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu láchuối

- Phát triển lời nói tự nhiên: Bên trái, bên phải, bên trên, bên dưới

II Đồ dùng:

- Bộ ghép chữ TV

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1.

1 Ổn định:

2 Bài cũ: ôn, ơn

- GV giơ bảng con: ôn bài, khôn lớn,

cơn mưa, mơn mởn

- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: con

chồn, sơn ca

- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét

bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

- Hôm nay học vần “en, ên” (Ghi)

 Hoạt động 1: Giới thiệu vần

- GV đọc : en, ên

 Hoạt động 2: Nhận diện vần

- GV tô màu en

- Phân tích vần en

- So sánh en với ơn

 Hoạt động 3: Đánh vần

- HS nhắc lại

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Âm e đứng trước, âm n đứngsau

- Giống nhau: kết thúc bằng n.Khác nhau: en bắt đầu bằng e

- HS đính en

- e-nờ- en (CN – ĐT)

Trang 9

- Có vần en hãy thêm âm s để được

tiếng sen

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng sen?

- Đánh vần tiếng sen?

- Tranh vẽ gì?

- Ta có từ khóa: lá sen (Ghi)

- GV đọc mẫu

 Hoạt động 4: Viết

- en: viết e, n cao 2 dòng kẻ

- lá sen: viết l cao 5 dòng chữ, a cao 2

dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu sắc

trên a Lia phấn sang phải cách 1 con

chữ o Viết s cao 2,25 dòng kẻ, e, n

cao 2 dòng kẻ

 Hoạt động 1: Giới thiệu vần

- GV đọc : ên

 Hoạt động 2: Nhận diện vần

- GV tô màu ên

- Phân tích vần ên

- So sánh ên với en

 Hoạt động 3: Đánh vần

- Đánh vần ên

- Có vần ên hãy thêm âm nh, dấu

nặng để được tiếng nhệân

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng nhệân?

- Đánh vần tiếng nhệân?

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

e-nờ- en sờ-en-sen lá sen

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Âm ê đứng trước, âm n đứngsau

- Giống nhau: đều kết thúc bằngn

Khác nhau: ên bắt đầu là ê

- con nhện

Trang 10

- Ta có từ khóa: con nhện (Ghi)

- GV đọc mẫu

 Hoạt động 4: Viết

- ên: viết e, n cao 2 dòng kẻ, lia phấn

lên viết dấu mũ trên e

- con nhện: viết c, o, n cao 2 dòng kẻ

Lia phấn sang phải cách 1 con chữ o

Viết n cao 2 dòng kẻ, h cao 5 dòng

kẻ, e, n cao 2 dòng kẻ, lia phấn lên

viết dấu mũ trên e, dấu nặng dưới ê

+ khen ngợi: nói lên sự đánh giá tốt

về ai, về cái gì, việc gì với ý vừa

lòng

+ mũi tên: là cây dài đầu nhọn, muốn

bắn mũi tên phải kết hợp cung tên

+ nền nhà: có thể là nền đất, nền

xi-măng hay nền gạch

- GV đọc mẫu

4 Củng cố:

- Vừa học vần gì?

- Vần en có trong tiếng nào?

- Vần ên có trong tiếng nào?

5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS đọc đồng thanh, cá nhân.ê-nờ-ên

nhờ-ên-nhên-nặng-nhện con nhện

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

khen ngợi nền nhà

- HS đọc cá nhân

en, ênsen, len, khennhện, tên, nền

- Hát

- HS đọc cá nhân – đồng thanh

Trang 11

- Luyện đọc lại vần, từ ở tiết 1.

- Đọc câu ứng dụng

- Tranh vẽ gì?

- Bà, bé đứng dưới gốc cây gì?

- Cây bưởi, cây táo như thế nào?

- GV đọc mẫu

 Hoạt động 2: Luyện viết

- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng

- Theo dõi hs viết

- Chấm vở nhận xét

 Hoạt động 3: Luyện nói

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Tranh vẽ gì?

- Trong lớp, bên phải em là bạn nào?

- Ra xếp hàng, đứng trước, đứng sau

em là những bạn nào?

- Ra xếp hàng, bên trái em là tổ nào?

- Em viết bằng tay phải hay tay trái?

3 Củng cố:

- GV chỉ bảng

- Treo văn bản tiếng, từ có vần vừa

học: bén đậu, dế mèn, lá sen, bên

trái, bến đò, cái kèn, chen vào

4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Về nhà học lại bài và xem trước bài

“in, un” / ở trang 98

lá sen con nhệnáo len mũi tênkhen ngợi nền nhà

Dế Mèn ở bãi cỏ, Sên ở trêntàu lá

- HS đọc ĐT-CN: Dế Mèn ở gầnbãi cỏ non Còn nhà Sên thì ởngay trên tàu lá chuối

- HS đọc cá nhân

Trang 12

Tiết: 45

MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Giúp hs củng cố:

- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Nhìn tranh, viết phép tính

II Đồ dùng:

- Phóng to tranh bài 4, bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập chung

- Gọi 2 hs lên bảng làm

 Giới thiệu bài: Hôm nay các em

học bài “Luyện tập chung” (Ghi)

- GV cho hs ngồi cùng bàn đổi vở cho

nhau kiểm tra, đọc bài của bạn

Trang 13

- Bài toán yêu cầu gì?

- Bài toán yêu cầu gì?

- Nêu bài toán tranh a

- Nêu bài toán tranh b

- Gọi 2 hs lên bảng làm

- Chuẩn bị bài “Phép cộng trong

phạm vi 6” ở trang 65

- Điền số

- HS làm vào vở

- HS nhận xét

- Viết phép tính thích hợp

- Có 2 con vịt thêm 2 con vịtchạy đến Hỏi có mấy con?

- Có 4 con hươu, 1 con chạy đi.Hỏi còn lại mấy con?

- HS nhận xét

- Luyện tập chung

- HS trả lời ngay kết quả

Trang 14

Tiết: 12

MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

BÀI: NHÀ Ở

I Mục tiêu: Sau giờ học hs biết:

- Nhà ở là nơi sinh sống của mọi người trong gia đình

- Có nhiều loại nhà ở khác nhau, mỗi nhà đều có địa chỉ

- Kể về ngôi nhà, và các đồ dùng trong nhà của em

- Yêu quí ngôi nhà, đồ dùng trong nhà của mình

- Sự cần thiết phải giữ gìn môi trường nhà ở

- Ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng

II Đồ dùng:

- GV: Phóng to tranh trong SGK

- HS: Tranh vẽ ngôi nhà do hs tự vẽ

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Gia đình

- Gọi 2 hs trả lời

- Gia đình là gì của em?

- Ai là những người thân yêu nhất của

 Hoạt động 1: Quan sát tranh

Mục tiêu: HS nhận biết được các loại

nhà khác nhau, ở các vùng miền khác

nhau

Tiến hành:

Bước 1:

- GV gợi ý:

+ Ngôi nhà này ở thành phố, nông

thôn hay miền núi?

+ Nó thuộc loại nhà tầng, nhà ngói,

nhà lá?

+ Nhà em gần giống ngôi nhà nào

trong các ngôi nhà đó?

Bước 2:

+ GV treo tất cả tranh ở trang 26

- Hát

- Gia đình là tổ ấm của em

- Bố, mẹ, ông bà, anh hoặc chị

em là những người thân yêu nhất của em

- HS nhắc lại

- HS quan sát hình trong SGK

- HS làm việc theo cặp, 2 hscùng quan sát, nói cho nhaunghe về các câu trả lời

- HS lên bảng chỉ, nói các câu

Trang 15

GV: Chỉ từng tranh nói: nhà ở nông

thôn, nhà tập thể ở thành phố, các dãy

phố, nhà sàn ở miền núi

+ Ở lớp mình nhà của bạn nào là nhà

tập thể, nhà ở nông thôn hay dãy phố

GV: Nhà ở là nơi sống, làm việc của

mọi người trong gia đình, nên các em

phải yêu quý ngôi nhà của mình

 Hoạt động 2: Làm việc với SGK

Mục tiêu: Kể được tên các đồ dùng

trong nhà

Tiến hành:

Bước 1:

+ Hãy quan sát tranh ở trang 27, nêu

các đồ dùng được vẽ trong tranh Sau

đó mỗi em kể 5 đồ dùng trong gia

đình

Bước 2:

+ Gọi đại diện các nhóm kể tên các đồ

vật trong tranh

+ Gọi 1 số hs kể 5 đồ dùng trong gia

đình mình

KL: Mỗi gia đình đều có những đồ

dùng cần thiết cho sinh hoạt và việc

mua sắm những đồ dùng đó phụ thuộc

vào điều kiện kinh tế mỗi gia đình

- Các em cần phải sắp xếp đồ dùng

trong nhà ngăn nắp gọn gàng, giữ nhà

ở luôn sạch sẽ, gọn gàng để góp phần

bảo vệ môi trường sống được tốt hơn

 Hoạt động 3: Ngôi nhà của em

Mục tiêu: HS giới thiệu về ngôi nhà

+ Nhà của em có rộng hay chật?

trả lời ở phần làm việc theocặp

- 8 hs/ nhóm Mỗi nhóm quan sát

1 tranh nói tên đồ dùng trongtranh, kể 5 đồ dùng trong giađình em

- Các nhóm nhận xét

- HS vẽ sẵn ngôi nhà của mình

- HS làm việc theo nhóm HSđưa ra các bức tranh đã vẽ sẵnvề nhà mình và giới thiệu nói

Trang 16

+ Nhà của em có sân vườn không?

+ Địa chỉ của em?

Bước 2:

+ Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- Nhà ở là gì của mọi người, em phải

làm gì?

5 Nhận xét – tuyên dương – dặn dò:

- Chuẩn bị bài “Công việc ở nhà” ở

Trang 17

Thứ tư , ngày 12 tháng 11 năm 2008

Tiết: 103-104

-o0o -MÔN: HỌC VẦN BÀI: in un

I Mục tiêu: Sau bài học HS:

- Đọc viết đúng : in, un, đèn pin, con giun

- Đọc đúng từ ứng dụng: nhà in, xin lỗi, mưa phùn, vun xới và câu ứngdụng:

Ủn à ủn ỉnChín chú lợn conĂn đã no trònCả đàn đi ngủ

- Phát triển lời nói tự nhiên: Nói lời xin lỗi

II Đồ dùng:

- Bộ ghép chữ TV

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1.

1 Ổn định:

2 Bài cũ: en, ên

- GV giơ bảng con: áo len, khen ngợi,

mũi tên, nền nhà

- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: lá sen,

con nhện

- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét

bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

- Hôm nay học vần “in, un” (Ghi)

 Hoạt động 1: Giới thiệu vần

- 2 HS đọc câu ứng dụng:

Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non.Còn nhà Sên thì trên tàu láchuối

- HS nhắc lại

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Âm i đứng trước, âm n đứngsau

Trang 18

 Hoạt động 3: Đánh vần

- Đánh vần in

- Có vần in hãy thêm âm p, để được

tiếng pin

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng pin?

- Đánh vần tiếng pin?

- Tranh vẽ gì?

- Ta có từ khóa: đèn pin (Ghi)

- GV đọc mẫu

 Hoạt động 4: Viết

- in: viết i, n cao 2 dòng kẻ

- đèn pin: viết đ cao 4 dòng kẻ, e, n

cao 2 dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu

huyền trên e Lia phấn sang phải

cách 1 con chữ o Viết p dài 4 dòng

kẻ, i, n cao 2 dòng kẻ

 Hoạt động 1: Giới thiệu vần

- GV đọc : un

 Hoạt động 2: Nhận diện vần

- GV tô màu un

- Phân tích vần un

- So sánh un với in

 Hoạt động 3: Đánh vần

- Đánh vần un

- Có vần un hãy thêm âm gi để được

tiếng giun

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng giun?

- Đánh vần tiếng giun?

Khác nhau: in bắt đầu bằng i

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS đọc đồng thanh, cá nhân.i-nờ-in

pờ-in-pin đèn pin

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Âm u đứng trước, âm n đứngsau

- Giống nhau: đều cùng kết thúcbằng n

Khác nhau: un bắt đầu là u

Trang 19

- Tranh vẽ gì?

- Ta có từ khóa: con giun (Ghi)

- GV đọc mẫu

 Hoạt động 4: Viết

- un: viết u, n cao 2 dòng kẻ

- con giun: viết c, o, n cao 2 dòng kẻ

Lia phấn sang phải cách 1 con chữ o

Viết g dài 5 dòng kẻ, i, u, n cao 2

dòng kẻ

 Nghỉ giữa tiết

 Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng

- GV giải nghĩa

+ nhà in: là nhà in ra sách, báo

+ xin lỗi: xin được tha thứ vì đã biết

lỗi

+ mưa phùn: mưa rất to nhưng dày

hạt có thể kéo dài nhiều ngày,

thường có ở miền Bắc nước ta vào

mùa đông

+ vun xới: xới, vun gốc cho cây

- GV đọc mẫu

4 Củng cố:

- Vừa học vần gì?

- Vần in có trong tiếng nào?

- Vần un có trong tiếng nào?

5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS đọc đồng thanh, cá nhân.u-nờ-un

di-un-giun con giun

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

xin lỗi vun xới

- HS đọc cá nhân

- in un

- pin, in, xin

- giun, phùn, vun

- Hát

- HS đọc cá nhân – đồng thanh

Trang 20

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Luyện đọc lại vần, từ ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu

 Hoạt động 2: Luyện viết

- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng

- Theo dõi hs viết

- Chấm vở nhận xét

 Hoạt động 3: Luyện nói

- Tranh vẽ gì?

- Em có biết vì sao bạn trai trong

tranh lại buồn thiu?

- Khi làm bạn ngã em có nên xin lỗi

không?

- Khi không học bài có nên xin lỗi

không?

- Em đã nói: Xin lỗi bạn:, “Xin lỗi

cô” chưa? Khi nào?

3 Củng cố:

- GV chỉ bảng

- Treo văn bản tiếng, từ có vần vừa

học: lạnh run, như in, gỗ mun, bún

bò, nhún nhảy, trái chín

4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Về nhà học lại bài và xem trước bài

“iên, yên” / ở trang 100

đèn pin con giun

xin lỗi vun xới

- 1 con lợn mẹ, 9 con lợn conđang ngủ

- HS đọc ĐT-CN:

Ủn à ủn ỉnChín chú lợn conĂn đã no trònCả đàn đi ngủ

- HS đọc cá nhân

- HS viết vào VTV

- HS đọc: Nói lời xin lỗi

- Cô giáo, 1 bạn hs đi học trễ

- Vì biết mình có lỗi

- HS đọc

- HS tìm

Ngày đăng: 03/12/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Phóng to tranh bài 4, bảng phụ. - Bài giảng giaoan lop 1-tuan 12
h óng to tranh bài 4, bảng phụ (Trang 12)
- Phóng to tranh bài 5, bảng phụ. - Bài giảng giaoan lop 1-tuan 12
h óng to tranh bài 5, bảng phụ (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w