Bài Mới : Tiết 2 Giới thiệu bài Các em đã biết nhận xét thế nào là gọn gàng sạch sẽ.. Bài hôm nay cô sẽ dạy các em thực hành “ Gọn gàng , sạch sẽ”.. HOẠT ĐỘNG 1 : Thực hành Mục tiêu: Các
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 4
Từ ngày 15 - 9 đến ngày 19 - 9 Thứ
Ngày Tiết
Tiết PPCT Môn Tên bài dạy
3 13 Toán Bằng nhau – dấu =
TƯ
4 4 Thủ công Xé, dán hình vuông, hình tròn
NĂM
1 33 Học vần Ôn tập
2 34 Học vần Ôn tập
3 4 Hát nhạc
4 15 Toán Luyện tập chung
5
SÁU
1 5 Tập viết lễ , cọ, bờ, hổ
2 6 Tập viết mơ, do, ta, thơ
3 4 Mĩ thuật
Trang 2Thứ hai, ngày 15 tháng 9 năm 2008
Tiết: 29 + 30
-o0o -MÔN: HỌC ÂM BÀI 13: n, m
I Mục tiêu: Sau bài học HS:
- Đọc viết đúng : n, nơ, m, me
- Đọc đúng từ ứng dụng: no, nô, nơ, mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ
- Đọc đúng câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên: bố mẹ, ba má
II Đồ dùng:
- Bộ ghép chữ
- 1 cái nơ, vài trái me
- Tranh minh họa: câu ứng dụng, phần luyện nói
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Ổn định:
2 Bài cũ: i, a
- GV giơ bảng con: bi ve, ba lô
- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết : i, bi-a,
cá
- GV nhận xét – nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Hôm nay học 2 âm mới: “m, n”
- Âm n là nét gì?
Hoạt động 3: Đánh vần
- GV đọc n
- Có âm n hãy thêm âm ơ để được
tiếng nơ
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng nơ
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- 1 nét sổ, 1 nét móc xuôi
Trang 3- Đánh vần tiếng nơ
- Ta có từ khóa: nơ (Ghi)
Hoạt động 4: Viết
- n: điểm đặt phấn thấp hơn đường kẻ
3, viết nét móc xuôi và nét móc 2
đầu, điểm dừng phấn tại đường kẻ 2
- nơ: điểm đặt phấn thấp hơn đường
kẻ 3, viết n, o cao 2 dòng kẻ, lia phấn
lên viết nét móc trên o
Hoạt động 1: Giới thiệu âm
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng me
- Giáo viên đánh vần
- Cô cầm cái gì?
- Me dùng để nấu canh
Hoạt động 4: Viết
- m: điểm đặt phấn thấp hơn đường
kẻ 3, viết 2 nét móc xuôi và 1 nét
móc 2 đầu
- me: điểm đặt phấn thấp hơn đường
kẻ 3, viết m nối e cao 2 dòng kẻ
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng
sau
- nờ – ơ – nơ, nơ (CN – ĐT)
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Giống nhau: 1 nét sổ, 1 nét mócxuôi
- Khác nhau: m có thêm 1 nétmóc xuôi
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc cá nhân – đồng thanh:
mo mô mơ
Trang 4- Vừa học âm gì?
- Chữ n, m có trong tiếng nào?
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Luyện đọc âm, tiếng ở tiết 1
- Tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ gì?
- 2 mẹ con bò, bê đang ăn cỏ trên 1
cánh đồng cỏ xanh tốt Có cỏ đầy đủ
như vậy bò, bê sẽ được ăn no nê Đó
cũng là nội dung câu ứng dụng
- Hãy đọc câu này?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng
- Chấm vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Em gọi người sinh ra mình là gì?
- Còn cách nào khác không?
- Nhà em có mấy anh em? Em là con
ca nô bó mạ
- Bò bê có cỏ, bò bê no nê
- HS đọc cá nhân
- HS viết vào VTV
- Bố mẹ, ba má
- Ba má, bố mẹ, tía bầm, u mế
Trang 5thứ mấy?
- Ba má em làm nghề gì?
- Em có yêu bố mẹ không? Vì sao?
- Em biết bài hát nào về bố mẹ
không?
3 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Treo văn bản tiếng, từ có âm n, m
4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Về nhà học lại bài và xem trước bài
Trang 61 Giáo viên : - Vở Bài Tâïp Đạo Đức
-Bài hát “ Rửa mặt như mèo”
-Tranh /vở bài tập đạo đức
-Lược chải đầu
2 Học sinh : Vở bài tập đạo đức
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Ổn Định:
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Thế nào là đầu tóc gọn gàng
+ Thế nào là quần áo sạch sẽ?
+ 1 Học sinh tự nhận xét về mình?
- Nhận xét: - Ghi điểm
- Nhận xét tập chấm – Tuyên dương
3 Bài Mới : Tiết 2
Giới thiệu bài
Các em đã biết nhận xét thế nào là gọn
gàng sạch sẽ Bài hôm nay cô sẽ dạy
các em thực hành “ Gọn gàng , sạch
sẽ”
- Giáo viên ghi tựa
HOẠT ĐỘNG 1 : Thực hành
Mục tiêu: Các em biết những việc làm
để giữ gọn gàng, sạch sẽ
- Hát
- Học sinh trả lời, được cắt ngắn
- Không dơ, ẩm mốc
- Học đôi bạn
Trang 7Phương pháp: Thảo luận , trực quan
ĐDDH:Vở bài tập đạo đức
Giáo viên yêu cầu Học sinh mở VBT/ 9
Bài 3; Nhìn tranh và trò chuyện về
tranh theo 3 câu hỏi ?
+ Bạn đang làm gì?
+ Bạn có Gọn gàng, sạch sẽ không?
+ Con có muốn làm như bạn không?
- Giáo viên treo từng tranh lên bảng
Tổ 1: Tranh 1,2?
+ Ta nên chọn tranh nào?
+ Vậy ở nhà, trước khi đi học em có
chải đầu không?
+ Chải đầu có lợi ích gì?
+ Em có chọn tranh 7,8 không? Vì sao?
- Yêu cầu: Học sinh vận dụng làm BT3
Tranh : 1, 3 ,4 ,5 7, 8 là những hành
động đúng mà các em cần noi theo để
giữ cho bản thân luôn luôn Gọn gàng
và sạch sẽ
- Treo tranh : BT4
- Tranh vẽ gì?
+ Em có muốn làm như các bạn
trong tranh không ?
Vậy lớp ta từng đôi bạn hãy thực
hiện như các bạn trong tranh nhé
- Chọn đôi bạn làm tốt nhất
- Học sinh trò chuyện cử đại diệntrình bày
- Đại diện trình bày
- Bạn đang chải đầu để gọn gàng
- Tranh số 1
- Có chải đầu
- Chải đầu gọn , sạch
- Bạn tắm gội sạch
- Bạn so gương xem đầu tóc
- Em thích vì 2 bạn biết cách giữsạch sẽ, gọn gàng
- Mỗi ngày em tắm 3 lần
- Bạn đang cắt móng tay
- Bạn chơi đùa lấm lem cả quần áo
- Tranh số 5 là đúng
- Bạn cột giày cho gọn
- Bạn rửa tay cho sạch trước khi ăncơm
- Chọn tranh số 7 và tranh số 8
- Sửa sang đầu tóc cho nhau
- Em muốn
- Đại diện Học sinh diễn tả hànhđộng
Trang 8- Giáo viên nhận xét và bổ xung.
Nhận xét: Tuyên dương
Chuyển ý :Các em học rất ngoan , tích
cực phát biểu xây dựng bài Cô sẽ dạy
các em đọc thơ
HOẠT ĐỘNG 2:
Biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng,
sạch sẽ
Mục tiêu : Học sinh biết hát bài “ Rửa
mặt như mèo” và đọc được 2 câu thơ
như SGK
Phương pháp: Thực hành
ĐDDH: Bài hát “rửa mặt như mèo”
Giáo viên bắt nhịp cho Học sinh hát bài
“ rửa mặt như mèo”
( Bài này Học sinh đã học ở mẫu giáo)
Giáo viên nhận xét :
- Giáo viên hướng dẫn Học sinh đọc thơ
‘ Đầu tóc các em chải gọn gàng
Áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”
-Hướng dẫn Học sinh đọc
-Luyện đọc 2 câu thơ
Giáo viên nhận xét: Tuyên dương
4 CỦNG CỐ:
+ Hai hs xung phong lên bảng sửa soạn
cho mình thật gọn gàng, sạch sẽ
+ 1 hs xung phong đọc thơ
+ 1 hs hát bài “Rửa mặt như mèo”
Nhận xét : Tuyên dương
5 DẶN DÒ
- Thực hiện những điều đã học vào
cuộc sống hàng ngày
- Đọc lại 2 câu thơ cho thuộc
- Chuẩn bị: Giữ gìn sách vở , đồ dùng
học tập
- Học sinh nhận xét bổ sung cho bạn
- Lần1: Vỗ tay
- Lần 2 : Đôi bạn
- Học sinh ngồi nghe
- Học sinh đọc
- Cá nhân đọc, đọc đồng thanh
Học sinh thực hiện trước lớp
Trang 9- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 16 tháng 9 năm 2008
-o0o -Tiết: 31 + 32
MÔN: HỌC ÂM BÀI 14: d, đ
I Mục tiêu: Sau bài học HS:
- Đọc viết đúng : d, đ, dê, đò
- Đọc đúng từ ứng dụng: da dê, đa, đe, đo, da, dê, đi bộ
- Đọc đúng câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II Đồ dùng:
- Bộ ghép chữ
- Tranh minh họa: từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Ổn định:
2 Bài cũ: n, m
- GV giơ bảng con: ca nô, bó mạ
- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết n, nơ –
m, me
- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét
bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Hôm nay em học 2 âm mới là “d, đ”
- So sánh âm d và a
Hoạt động 3: Đánh vần
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- 1 nét con hở phải, 1 nét sổthẳng
- Giống nhau: cùng có nét conghở phải, nét sổ thẳng
- Khác nhau: nét sổ thẳng của ddài hơn chữ a
- HS đính d
Trang 10- Có âm d hãy thêm âm ê để được
tiếng dê
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng dê
- Đánh vần tiếng dê?
- Tranh vẽ gì?
- Dê là một loại động vật ăn cỏ, nuôi
nó để lấy thịt
- Ta có từ khóa: dêâ (Ghi)
Hoạt động 4: Viết
- ê: điểm đặt phấn thấp hơn đường kẻ
3, viết nét cong hở phải, lia phấn lên
đặt phấn tại đường kẻ 5 viết nét móc
ngược chạm vào nét cong hở phải
- dê: điểm đặt phấn thấp hơn đường
kẻ 3, viết d cao 4 dòng kẻ, nối e cao
2 dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu mũ
- So sánh âm d và đ
Hoạt động 3: Đánh vần
- GV đọc đ
- Có âm đ hãy thêm âm o, dấu huyền
để được tiếng đò
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng đò?
- Giáo viên đánh vần tiếng đò
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- 1 nét cong hở phải, 1 nét sổthẳng, 1 nét ngang
- Giống nhau: đều có nét cong hởphải và nét sổ thẳng
- Khác nhau: đ có thêm 1 nétngang
Trang 11- Đò: là phương tiện chở người qua
sông, đò rất nhỏ
- Ta có từ khóa: đòø (Ghi)
Hoạt động 4: Viết
- đ: viết giống d nhưng có thêm nét
ngang tại đường kẻ 4
- đò: điểm đặt phấn thấp hơn đường
kẻ 3 viết đ cao 4 dòng kẻ, lia phấn
sang phải, viết o cao 2 dòng kẻ, lia
phấn lên viết dấu huyền trên o
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa
+ da: là phần bao bọc bên ngoài cơ
thể của người hay vật
+ đe: cái đe của thợ rèn
+ đo: là đo 1 vật hay người nào đó
+ đi bộ là đi bằng 2 chân
+ da dê là da của con dê
- GV đọc mẫu
4 Củng cố:
- Vừa học âm gì?
- Chữ d, đ có trong tiếng nào?
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Luyện đọc âm, tiếng ở tiết 1
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc cá nhân – đồng thanh:
da dê đi bộ
da dê đi bộ
Trang 12- Tranh vẽ gì?
- Đó chính là nội dung câu ứng dụng
hôm nay: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- GV đọc mẫu chữ ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng
- Chấm vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Tranh vẽ gì?
- Em biết loại bi nào Bi ve có gì
khác với các bi khác?
- Em có hay chơi bi không? Chơi như
thế nào?
- Em nhìn thấy dế bao giờ chưa? Nó
sống ở đâu? Nó ăn gì? Nó có kêu hay
không?
- Cá cờ sống ở đâu? Nó màu gì?
- Lá đa bị cắt như trong tranh là đồ
chơi gì?
3 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Treo văn bản tiếng, từ có âm d, đ
4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Về nhà học lại bài và xem trước bài
- dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Trâu lá đa
- HS đọc
- HS tìm: dơ, do, dô, đi, đò, đơ
Trang 13Tiết: 13
MÔN: TOÁN BÀI: BẰNG HƠN DẤU =
I Mục tiêu: Giúp hs củng cố:
- Nhận biết sự bằng nhau, biết mỗi số luôn bằng chính nó
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = để so sánh số lượng các số
II Đồ dùng:
- 3 lọ hoa, 3 bông hoa; 4 cái cốc, 4 cái muỗng
- HV 3 chấm tròn, 3 chấm tròn đỏ
- HV 8 ô vuông chia thành 2 nhóm mỗi bên có 4 ô vuông
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập
- Gọi 2 hs lên bảng làm
Giới thiệu bài: Hôm nay các em
học bài “Bằng nhau Dấu =” (Ghi)
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ
bằng nhau
+ Nhận biết 3 = 3:
- GV đưa ra 3 bông hoa 3 lọ hoa
+ Có mấy bông hoa?
+ Có mấy lọ hoa?
+ Hãy cắm vào mỗi lọ hoa chỉ 1 bông
- Có thừa ra lọ hoa hay bông hoa nào
không?
- Khi đó ta nói: “ba bông hoa bằng ba
lọ hoa”
- Đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm
tròn; hãy nối chấm tròn xanh với
chấm tròn đỏ
- 3 chấm tròn xanh với 3 chấm tròn
đỏ thì như thế nào?
GV: 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa, 3
Trang 14chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ,
ta nói: “ba bằng ba” viết 3 = 3 (Ghi),
dấu “=” gọi là dấu bằng
+ Giới thiệu 4 = 4:
- Ta đã biết 3 = 3 vậy 4 = 4 có đúng
không? Vì sao? Nếu đúng, hãy sử
dụng số cốc, muỗng để giải thích?
- Có 4 ô vuông xanh và 4 ô vuông
trắng, nếu mỗi ô vuông xanh với 1 ô
vuông trắng thì không có ô vuông
nào thừa ra, ta nói 4 ô vuông xanh
bằng 4 ô vuông trắng
- Ta có kết luận gì?
- Bốn bằng bốn viết như thế nào?
- Vậy hai với hai thì sao?
- Nhận xét những kết quả trên?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: viết dấu =
- GV viết mẫu, hướng dẫn hs viết
- Quan sát hs viết
Bài 2:
- Hướng dẫn: hình 1 có 5 chấm trắng,
5 chấm xanh nói: “5 chấm trắng bằng
5 chấm xanh” viết 5 = 5
- Các hình còn lại tương tự làm tiếp
- Theo dõi hs làm
- Gọi hs đọc kết quả bài mình làm
Bài 3: >, <, =
- Bài này có yêu cầu gì?
- Gọi hs đọc bài của mình
Bài 4: Viết (theo mẫu)
- Bốn bằng bốn
- HS lên viết 4 = 4 (hs nhắc lại)
Trang 15- Gọi hs nhắc lại 1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4
= 4, 5 = 5
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác,
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
dò:
- Về nhà làm bài tập thêm và xem
trước bài “Luyện tập ở trang 24
Trang 16Tiết: 4
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I Mục tiêu: Sau giờ học hs:
- Các việc nên làm, không nên làm để bảo vệ mắt và tai
- Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động VS để giữ gìn mắt vàtai
II Đồ dùng:
- Các hình ở bài 4 SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Nhận biết các vật
xung quanh
- Nhờ đâu chúng ta nhận biết được các
vật xung quanh?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay em học bài
“Bảo vệ mắt và tai” (Ghi)
Hoạt động 1: Quan sát, xếp tranh
theo ý nên, không nên
Mục đích: HS nhận ra những việc gì
nên làm và không nên làm để bảo vệ
mắt
Tiến hành:
Bước 1: Hãy quan sát từng hình ở
trang 10 trong SGK, tập đặt câu hỏi,
trả lời
+ Ví dụ: ở tranh 1
Bạn nhỏ đang làm gì?
Việc làm của bạn đó đúng hay
sai?
Chúng ta có nên học tập bạn
nhỏ đó không?
Bước 2: Mời 2 hs xung phong lên gắn
các tranh vào phần: nên làm, không
- HS nhận xét bổ sung
Trang 17ánh sáng, rửa mặt bằng nước sạch,
khám mắt thường xuyên Không nên
ngước lên nhìn mặt trời, lấy ngón tay
chọt vào lỗ tai Xem TV quá gấn màn
hình
Hoạt động 2: Quan sát tranh và tập
đặt câu hỏi
Mục đích: HS nhận ra điều nên làm,
không nên làm để bảo vệ tai
Tiến hành:
Bước 1:
+ Hãy quan sát từng hình ở trang 11
trong SGK, tập đặt câu hỏi, trả lời
+ Hướng dẫn hình 1
2 bạn đang làm gì?
Theo bạn việc làm đúng hay
sai?
Nêu bạn nhìn thấy 2 bạn đó, bạn
sẽ nói gì với 2 bạn đó?
+ Tương tự hỏi các tranh còn lại
Bước 2: Gọi đại diện 2 nhóm lên gắn
các hình vào phần nên, không nên
GV:
+ Nên làm: sau khi tắm ở hồ xong nếu
có nước vô lỗ tai, lắc cho nước ra Tai
bị đau cần đến bác sĩ khám
+ Không nên làm: Lấy vật nhọn chọt
vào lỗ tai, nghe nhạc quá to
Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống
Mục đích: Tập xử lí tình huống đúng
để bảo vệ mắt, tai
Tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
+ Nhóm 1: Đi học về Hùng thấy em
Tuấn và bạn của Tuấn đang chơi trò
chơi bắn súng cao su vào nhau Nếu là
Hùng em sẽ làm gì?
+ Nhóm 2: Mai đang học bài thì bạn
của anh Mai đem băng nhạc đến mở
- 4 HS/nhóm tập đặt câu hỏi vàthảo luận trong nhóm để tìmcâu trả lời
- Ngoáy tai cho nhau
- Việc làm đó sai
- Không nên lấy vật nhọn chọcvào lỗ tai
- Nhóm khác đặt câu hỏi nhưphần thảo luận
- HS thảo luận và phân công cácbạn trong nhóm đóng vai
- Tập đóng vai đối đáp trongnhóm trước khi trình bày
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 18to Nếu là Mai em sẽ làm gì?
Bước 2: GV cho các nhóm đọc tình
huống và nêu cách ứng xử
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Các việc nên làm, không nên làm để
bảo vệ mắt?
- Việc nên làm, không nên làm để bảo
vệ tai
5 Nhận xét – tuyên dương-dặn dò:
- Về nhà học lại bài và xem trước bài
“Vệ sinh thân thể” ở trang 12
- 2 nhóm lên đóng vai
- Bảo vệ mắt và tai
- Nên làm: đọc, viết bài nơi cóánh sáng, rửa mặt bằng nướcsạch, khám mắt định kì
- Không nên: nhìn thẳng ánh mặttrời, xem TV quá gần
- Nên: thường xuyên lấy rái tai,tắm xong nước vô lỗ tai, lắt racho hết
- Không nên: lấy vật nhọn chọtvào lỗ tai, nghe nhạc quá to
Trang 19Thứ tư , ngày 17 tháng 9 năm 2008
-o0o -Tiết: 33 + 34
MÔN: HỌC ÂM BÀI 15: t, th
I Mục tiêu: Sau bài học HS:
- Đọc viết đúng : t, th, tổ, thỏ
- Đọc đúng từ ứng dụng: to, tơ, ta, tho, thơ, tha, ti vi, thợ mỏ
- Đọc đúng câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Phát triển lời nói tự nhiên: ổ, tổ
II Đồ dùng:
- Bộ ghép chữ
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Ổn định:
2 Bài cũ: d, đ
- GV giơ bảng con: da dê – đi bộ
- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: d, dê –
đ, đò
- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét
bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Hôm nay học 2 âm mới: “t, th”
- Âm t là nét gì?
- So sánh âm t và đ
Hoạt động 3: Đánh vần
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- 1 nét sổ thẳng, 1 nét ngang
- Giống nhau: cùng có nét sổthẳng, nét ngang
- Khác nhau: đ có nét cong hởphải
- HS đính t
Trang 20- Có âm t hãy thêm âm ô, dấu hỏi để
được tiếng tổ
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng tổ?
- Đánh vần tiếng tổ?
- Tranh vẽ gì?
- Tổ là nơi trú ngụ của chim
- Ta có từ khóa: tổ (Ghi)
Hoạt động 4: Viết
- t: điểm đặt phấn thấp hơn đường kẻ
2, viết nét xiên, nét móc ngược, nét
ngang, điểm dừng phấn tại đường kẻ
2
- tổ: điểm đặt phấn tại thấp hơn
đường kẻ 2, viết t cao 3 dòng kẻ, lia
phấn sang phải viết o cao 2 dòng kẻ,
lia phấn lên viết dấu mũ trên o, dấu
hỏi trên ô
Hoạt động 1: Giới thiệu âm
- Có âm th hãy thêm âm o, dấu hỏi
để được tiếng thỏ
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng thỏ
- Giáo viên đánh vần
- Tranh vẽ gì?
- Thỏ là con vật nhỏ nhắn ăn củ cà
rốt
Hoạt động 4: Viết
GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- t và h
- Giống nhau: cùng có chữ t
- Khác nhau: th có thêm h
Trang 21 Nghỉ giữa tiết.
Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa
+ tơ: đưa tơ nhện
+ thơ: là đọc nhựng câu thơ ngắn, có
vần
+ tha: mèo mẹ tha mèo con
- Hãy gạch tiếng có âm vừa học:
+ tivi: còn gọi là vô tuyến
+ thợ mỏ: là những người làm việc
khai thác mỏ
- GV đọc mẫu
4 Củng cố:
- Vừa học âm gì?
- Chữ t, th có trong tiếng nào?
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Luyện đọc âm, tiếng ở tiết 1
- Tranh vẽ gì?
- Trong câu ứng dụng tiếng nào chứa
âm đã học?
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc cá nhân – đồng thanh:
tho thơ thativi thợ mỏ
- HS gạch ti, thợ
- HS đọc cá nhân
- HS đọc cá nhân
- Sau dấu phẩy phải ngắt hơi