1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4

43 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch báo giảng tuần 4
Tác giả Nguyễn Thị Bích Châm
Trường học Trường Tiểu Học Phú Long
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Phú Long
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 308 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài Mới : Tiết 2 Giới thiệu bài Các em đã biết nhận xét thế nào là gọn gàng sạch sẽ.. Bài hôm nay cô sẽ dạy các em thực hành “ Gọn gàng , sạch sẽ”.. HOẠT ĐỘNG 1 : Thực hành Mục tiêu: Các

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 4

Từ ngày 15 - 9 đến ngày 19 - 9 Thứ

Ngày Tiết

Tiết PPCT Môn Tên bài dạy

3 13 Toán Bằng nhau – dấu =

4 4 Thủ công Xé, dán hình vuông, hình tròn

NĂM

1 33 Học vần Ôn tập

2 34 Học vần Ôn tập

3 4 Hát nhạc

4 15 Toán Luyện tập chung

5

SÁU

1 5 Tập viết lễ , cọ, bờ, hổ

2 6 Tập viết mơ, do, ta, thơ

3 4 Mĩ thuật

Trang 2

Thứ hai, ngày 15 tháng 9 năm 2008

Tiết: 29 + 30

-o0o -MÔN: HỌC ÂM BÀI 13: n, m

I Mục tiêu: Sau bài học HS:

- Đọc viết đúng : n, nơ, m, me

- Đọc đúng từ ứng dụng: no, nô, nơ, mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ

- Đọc đúng câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Phát triển lời nói tự nhiên: bố mẹ, ba má

II Đồ dùng:

- Bộ ghép chữ

- 1 cái nơ, vài trái me

- Tranh minh họa: câu ứng dụng, phần luyện nói

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1.

1 Ổn định:

2 Bài cũ: i, a

- GV giơ bảng con: bi ve, ba lô

- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết : i, bi-a,

- GV nhận xét – nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

- Hôm nay học 2 âm mới: “m, n”

- Âm n là nét gì?

 Hoạt động 3: Đánh vần

- GV đọc n

- Có âm n hãy thêm âm ơ để được

tiếng nơ

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng nơ

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- 1 nét sổ, 1 nét móc xuôi

Trang 3

- Đánh vần tiếng nơ

- Ta có từ khóa: nơ (Ghi)

 Hoạt động 4: Viết

- n: điểm đặt phấn thấp hơn đường kẻ

3, viết nét móc xuôi và nét móc 2

đầu, điểm dừng phấn tại đường kẻ 2

- nơ: điểm đặt phấn thấp hơn đường

kẻ 3, viết n, o cao 2 dòng kẻ, lia phấn

lên viết nét móc trên o

 Hoạt động 1: Giới thiệu âm

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng me

- Giáo viên đánh vần

- Cô cầm cái gì?

- Me dùng để nấu canh

 Hoạt động 4: Viết

- m: điểm đặt phấn thấp hơn đường

kẻ 3, viết 2 nét móc xuôi và 1 nét

móc 2 đầu

- me: điểm đặt phấn thấp hơn đường

kẻ 3, viết m nối e cao 2 dòng kẻ

 Nghỉ giữa tiết

 Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng

sau

- nờ – ơ – nơ, nơ (CN – ĐT)

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Giống nhau: 1 nét sổ, 1 nét mócxuôi

- Khác nhau: m có thêm 1 nétmóc xuôi

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc cá nhân – đồng thanh:

mo mô mơ

Trang 4

- Vừa học âm gì?

- Chữ n, m có trong tiếng nào?

5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Luyện đọc âm, tiếng ở tiết 1

- Tranh vẽ gì?

- Tranh vẽ gì?

- 2 mẹ con bò, bê đang ăn cỏ trên 1

cánh đồng cỏ xanh tốt Có cỏ đầy đủ

như vậy bò, bê sẽ được ăn no nê Đó

cũng là nội dung câu ứng dụng

- Hãy đọc câu này?

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

 Hoạt động 2: Luyện viết

- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng

- Chấm vở nhận xét

 Hoạt động 3: Luyện nói

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Em gọi người sinh ra mình là gì?

- Còn cách nào khác không?

- Nhà em có mấy anh em? Em là con

ca nô bó mạ

- Bò bê có cỏ, bò bê no nê

- HS đọc cá nhân

- HS viết vào VTV

- Bố mẹ, ba má

- Ba má, bố mẹ, tía bầm, u mế

Trang 5

thứ mấy?

- Ba má em làm nghề gì?

- Em có yêu bố mẹ không? Vì sao?

- Em biết bài hát nào về bố mẹ

không?

3 Củng cố:

- GV chỉ bảng

- Treo văn bản tiếng, từ có âm n, m

4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Về nhà học lại bài và xem trước bài

Trang 6

1 Giáo viên : - Vở Bài Tâïp Đạo Đức

-Bài hát “ Rửa mặt như mèo”

-Tranh /vở bài tập đạo đức

-Lược chải đầu

2 Học sinh : Vở bài tập đạo đức

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Ổn Định:

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Thế nào là đầu tóc gọn gàng

+ Thế nào là quần áo sạch sẽ?

+ 1 Học sinh tự nhận xét về mình?

- Nhận xét: - Ghi điểm

- Nhận xét tập chấm – Tuyên dương

3 Bài Mới : Tiết 2

Giới thiệu bài

Các em đã biết nhận xét thế nào là gọn

gàng sạch sẽ Bài hôm nay cô sẽ dạy

các em thực hành “ Gọn gàng , sạch

sẽ”

- Giáo viên ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1 : Thực hành

Mục tiêu: Các em biết những việc làm

để giữ gọn gàng, sạch sẽ

- Hát

- Học sinh trả lời, được cắt ngắn

- Không dơ, ẩm mốc

- Học đôi bạn

Trang 7

Phương pháp: Thảo luận , trực quan

ĐDDH:Vở bài tập đạo đức

Giáo viên yêu cầu Học sinh mở VBT/ 9

Bài 3; Nhìn tranh và trò chuyện về

tranh theo 3 câu hỏi ?

+ Bạn đang làm gì?

+ Bạn có Gọn gàng, sạch sẽ không?

+ Con có muốn làm như bạn không?

- Giáo viên treo từng tranh lên bảng

Tổ 1: Tranh 1,2?

+ Ta nên chọn tranh nào?

+ Vậy ở nhà, trước khi đi học em có

chải đầu không?

+ Chải đầu có lợi ích gì?

+ Em có chọn tranh 7,8 không? Vì sao?

- Yêu cầu: Học sinh vận dụng làm BT3

 Tranh : 1, 3 ,4 ,5 7, 8 là những hành

động đúng mà các em cần noi theo để

giữ cho bản thân luôn luôn Gọn gàng

và sạch sẽ

- Treo tranh : BT4

- Tranh vẽ gì?

+ Em có muốn làm như các bạn

trong tranh không ?

 Vậy lớp ta từng đôi bạn hãy thực

hiện như các bạn trong tranh nhé

- Chọn đôi bạn làm tốt nhất

- Học sinh trò chuyện cử đại diệntrình bày

- Đại diện trình bày

- Bạn đang chải đầu để gọn gàng

- Tranh số 1

- Có chải đầu

- Chải đầu gọn , sạch

- Bạn tắm gội sạch

- Bạn so gương xem đầu tóc

- Em thích vì 2 bạn biết cách giữsạch sẽ, gọn gàng

- Mỗi ngày em tắm 3 lần

- Bạn đang cắt móng tay

- Bạn chơi đùa lấm lem cả quần áo

- Tranh số 5 là đúng

- Bạn cột giày cho gọn

- Bạn rửa tay cho sạch trước khi ăncơm

- Chọn tranh số 7 và tranh số 8

- Sửa sang đầu tóc cho nhau

- Em muốn

- Đại diện Học sinh diễn tả hànhđộng

Trang 8

- Giáo viên nhận xét và bổ xung.

Nhận xét: Tuyên dương

Chuyển ý :Các em học rất ngoan , tích

cực phát biểu xây dựng bài Cô sẽ dạy

các em đọc thơ

HOẠT ĐỘNG 2:

Biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng,

sạch sẽ

Mục tiêu : Học sinh biết hát bài “ Rửa

mặt như mèo” và đọc được 2 câu thơ

như SGK

Phương pháp: Thực hành

ĐDDH: Bài hát “rửa mặt như mèo”

Giáo viên bắt nhịp cho Học sinh hát bài

“ rửa mặt như mèo”

( Bài này Học sinh đã học ở mẫu giáo)

 Giáo viên nhận xét :

- Giáo viên hướng dẫn Học sinh đọc thơ

‘ Đầu tóc các em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”

-Hướng dẫn Học sinh đọc

-Luyện đọc 2 câu thơ

 Giáo viên nhận xét: Tuyên dương

4 CỦNG CỐ:

+ Hai hs xung phong lên bảng sửa soạn

cho mình thật gọn gàng, sạch sẽ

+ 1 hs xung phong đọc thơ

+ 1 hs hát bài “Rửa mặt như mèo”

 Nhận xét : Tuyên dương

5 DẶN DÒ

- Thực hiện những điều đã học vào

cuộc sống hàng ngày

- Đọc lại 2 câu thơ cho thuộc

- Chuẩn bị: Giữ gìn sách vở , đồ dùng

học tập

- Học sinh nhận xét bổ sung cho bạn

- Lần1: Vỗ tay

- Lần 2 : Đôi bạn

- Học sinh ngồi nghe

- Học sinh đọc

- Cá nhân đọc, đọc đồng thanh

Học sinh thực hiện trước lớp

Trang 9

- Nhận xét tiết học

Thứ ba, ngày 16 tháng 9 năm 2008

-o0o -Tiết: 31 + 32

MÔN: HỌC ÂM BÀI 14: d, đ

I Mục tiêu: Sau bài học HS:

- Đọc viết đúng : d, đ, dê, đò

- Đọc đúng từ ứng dụng: da dê, đa, đe, đo, da, dê, đi bộ

- Đọc đúng câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Phát triển lời nói tự nhiên: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II Đồ dùng:

- Bộ ghép chữ

- Tranh minh họa: từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1.

1 Ổn định:

2 Bài cũ: n, m

- GV giơ bảng con: ca nô, bó mạ

- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết n, nơ –

m, me

- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét

bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

- Hôm nay em học 2 âm mới là “d, đ”

- So sánh âm d và a

 Hoạt động 3: Đánh vần

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- 1 nét con hở phải, 1 nét sổthẳng

- Giống nhau: cùng có nét conghở phải, nét sổ thẳng

- Khác nhau: nét sổ thẳng của ddài hơn chữ a

- HS đính d

Trang 10

- Có âm d hãy thêm âm ê để được

tiếng dê

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng dê

- Đánh vần tiếng dê?

- Tranh vẽ gì?

- Dê là một loại động vật ăn cỏ, nuôi

nó để lấy thịt

- Ta có từ khóa: dêâ (Ghi)

 Hoạt động 4: Viết

- ê: điểm đặt phấn thấp hơn đường kẻ

3, viết nét cong hở phải, lia phấn lên

đặt phấn tại đường kẻ 5 viết nét móc

ngược chạm vào nét cong hở phải

- dê: điểm đặt phấn thấp hơn đường

kẻ 3, viết d cao 4 dòng kẻ, nối e cao

2 dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu mũ

- So sánh âm d và đ

 Hoạt động 3: Đánh vần

- GV đọc đ

- Có âm đ hãy thêm âm o, dấu huyền

để được tiếng đò

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng đò?

- Giáo viên đánh vần tiếng đò

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- 1 nét cong hở phải, 1 nét sổthẳng, 1 nét ngang

- Giống nhau: đều có nét cong hởphải và nét sổ thẳng

- Khác nhau: đ có thêm 1 nétngang

Trang 11

- Đò: là phương tiện chở người qua

sông, đò rất nhỏ

- Ta có từ khóa: đòø (Ghi)

 Hoạt động 4: Viết

- đ: viết giống d nhưng có thêm nét

ngang tại đường kẻ 4

- đò: điểm đặt phấn thấp hơn đường

kẻ 3 viết đ cao 4 dòng kẻ, lia phấn

sang phải, viết o cao 2 dòng kẻ, lia

phấn lên viết dấu huyền trên o

 Nghỉ giữa tiết

 Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng

- GV giải nghĩa

+ da: là phần bao bọc bên ngoài cơ

thể của người hay vật

+ đe: cái đe của thợ rèn

+ đo: là đo 1 vật hay người nào đó

+ đi bộ là đi bằng 2 chân

+ da dê là da của con dê

- GV đọc mẫu

4 Củng cố:

- Vừa học âm gì?

- Chữ d, đ có trong tiếng nào?

5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Luyện đọc âm, tiếng ở tiết 1

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc cá nhân – đồng thanh:

da dê đi bộ

da dê đi bộ

Trang 12

- Tranh vẽ gì?

- Đó chính là nội dung câu ứng dụng

hôm nay: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- GV đọc mẫu chữ ứng dụng

 Hoạt động 2: Luyện viết

- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng

- Chấm vở nhận xét

 Hoạt động 3: Luyện nói

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Tranh vẽ gì?

- Em biết loại bi nào Bi ve có gì

khác với các bi khác?

- Em có hay chơi bi không? Chơi như

thế nào?

- Em nhìn thấy dế bao giờ chưa? Nó

sống ở đâu? Nó ăn gì? Nó có kêu hay

không?

- Cá cờ sống ở đâu? Nó màu gì?

- Lá đa bị cắt như trong tranh là đồ

chơi gì?

3 Củng cố:

- GV chỉ bảng

- Treo văn bản tiếng, từ có âm d, đ

4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Về nhà học lại bài và xem trước bài

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Trâu lá đa

- HS đọc

- HS tìm: dơ, do, dô, đi, đò, đơ

Trang 13

Tiết: 13

MÔN: TOÁN BÀI: BẰNG HƠN DẤU =

I Mục tiêu: Giúp hs củng cố:

- Nhận biết sự bằng nhau, biết mỗi số luôn bằng chính nó

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = để so sánh số lượng các số

II Đồ dùng:

- 3 lọ hoa, 3 bông hoa; 4 cái cốc, 4 cái muỗng

- HV 3 chấm tròn, 3 chấm tròn đỏ

- HV 8 ô vuông chia thành 2 nhóm mỗi bên có 4 ô vuông

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập

- Gọi 2 hs lên bảng làm

 Giới thiệu bài: Hôm nay các em

học bài “Bằng nhau Dấu =” (Ghi)

 Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ

bằng nhau

+ Nhận biết 3 = 3:

- GV đưa ra 3 bông hoa 3 lọ hoa

+ Có mấy bông hoa?

+ Có mấy lọ hoa?

+ Hãy cắm vào mỗi lọ hoa chỉ 1 bông

- Có thừa ra lọ hoa hay bông hoa nào

không?

- Khi đó ta nói: “ba bông hoa bằng ba

lọ hoa”

- Đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm

tròn; hãy nối chấm tròn xanh với

chấm tròn đỏ

- 3 chấm tròn xanh với 3 chấm tròn

đỏ thì như thế nào?

GV: 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa, 3

Trang 14

chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ,

ta nói: “ba bằng ba” viết 3 = 3 (Ghi),

dấu “=” gọi là dấu bằng

+ Giới thiệu 4 = 4:

- Ta đã biết 3 = 3 vậy 4 = 4 có đúng

không? Vì sao? Nếu đúng, hãy sử

dụng số cốc, muỗng để giải thích?

- Có 4 ô vuông xanh và 4 ô vuông

trắng, nếu mỗi ô vuông xanh với 1 ô

vuông trắng thì không có ô vuông

nào thừa ra, ta nói 4 ô vuông xanh

bằng 4 ô vuông trắng

- Ta có kết luận gì?

- Bốn bằng bốn viết như thế nào?

- Vậy hai với hai thì sao?

- Nhận xét những kết quả trên?

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: viết dấu =

- GV viết mẫu, hướng dẫn hs viết

- Quan sát hs viết

Bài 2:

- Hướng dẫn: hình 1 có 5 chấm trắng,

5 chấm xanh nói: “5 chấm trắng bằng

5 chấm xanh” viết 5 = 5

- Các hình còn lại tương tự làm tiếp

- Theo dõi hs làm

- Gọi hs đọc kết quả bài mình làm

Bài 3: >, <, =

- Bài này có yêu cầu gì?

- Gọi hs đọc bài của mình

Bài 4: Viết (theo mẫu)

- Bốn bằng bốn

- HS lên viết 4 = 4 (hs nhắc lại)

Trang 15

- Gọi hs nhắc lại 1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4

= 4, 5 = 5

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác,

5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn

dò:

- Về nhà làm bài tập thêm và xem

trước bài “Luyện tập ở trang 24

Trang 16

Tiết: 4

MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I Mục tiêu: Sau giờ học hs:

- Các việc nên làm, không nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động VS để giữ gìn mắt vàtai

II Đồ dùng:

- Các hình ở bài 4 SGK

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Nhận biết các vật

xung quanh

- Nhờ đâu chúng ta nhận biết được các

vật xung quanh?

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Hôm nay em học bài

“Bảo vệ mắt và tai” (Ghi)

 Hoạt động 1: Quan sát, xếp tranh

theo ý nên, không nên

Mục đích: HS nhận ra những việc gì

nên làm và không nên làm để bảo vệ

mắt

Tiến hành:

Bước 1: Hãy quan sát từng hình ở

trang 10 trong SGK, tập đặt câu hỏi,

trả lời

+ Ví dụ: ở tranh 1

 Bạn nhỏ đang làm gì?

 Việc làm của bạn đó đúng hay

sai?

 Chúng ta có nên học tập bạn

nhỏ đó không?

Bước 2: Mời 2 hs xung phong lên gắn

các tranh vào phần: nên làm, không

- HS nhận xét bổ sung

Trang 17

ánh sáng, rửa mặt bằng nước sạch,

khám mắt thường xuyên Không nên

ngước lên nhìn mặt trời, lấy ngón tay

chọt vào lỗ tai Xem TV quá gấn màn

hình

 Hoạt động 2: Quan sát tranh và tập

đặt câu hỏi

Mục đích: HS nhận ra điều nên làm,

không nên làm để bảo vệ tai

Tiến hành:

Bước 1:

+ Hãy quan sát từng hình ở trang 11

trong SGK, tập đặt câu hỏi, trả lời

+ Hướng dẫn hình 1

 2 bạn đang làm gì?

 Theo bạn việc làm đúng hay

sai?

 Nêu bạn nhìn thấy 2 bạn đó, bạn

sẽ nói gì với 2 bạn đó?

+ Tương tự hỏi các tranh còn lại

Bước 2: Gọi đại diện 2 nhóm lên gắn

các hình vào phần nên, không nên

GV:

+ Nên làm: sau khi tắm ở hồ xong nếu

có nước vô lỗ tai, lắc cho nước ra Tai

bị đau cần đến bác sĩ khám

+ Không nên làm: Lấy vật nhọn chọt

vào lỗ tai, nghe nhạc quá to

 Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống

Mục đích: Tập xử lí tình huống đúng

để bảo vệ mắt, tai

Tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

+ Nhóm 1: Đi học về Hùng thấy em

Tuấn và bạn của Tuấn đang chơi trò

chơi bắn súng cao su vào nhau Nếu là

Hùng em sẽ làm gì?

+ Nhóm 2: Mai đang học bài thì bạn

của anh Mai đem băng nhạc đến mở

- 4 HS/nhóm tập đặt câu hỏi vàthảo luận trong nhóm để tìmcâu trả lời

- Ngoáy tai cho nhau

- Việc làm đó sai

- Không nên lấy vật nhọn chọcvào lỗ tai

- Nhóm khác đặt câu hỏi nhưphần thảo luận

- HS thảo luận và phân công cácbạn trong nhóm đóng vai

- Tập đóng vai đối đáp trongnhóm trước khi trình bày

- HS nhận xét, bổ sung

Trang 18

to Nếu là Mai em sẽ làm gì?

Bước 2: GV cho các nhóm đọc tình

huống và nêu cách ứng xử

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- Các việc nên làm, không nên làm để

bảo vệ mắt?

- Việc nên làm, không nên làm để bảo

vệ tai

5 Nhận xét – tuyên dương-dặn dò:

- Về nhà học lại bài và xem trước bài

“Vệ sinh thân thể” ở trang 12

- 2 nhóm lên đóng vai

- Bảo vệ mắt và tai

- Nên làm: đọc, viết bài nơi cóánh sáng, rửa mặt bằng nướcsạch, khám mắt định kì

- Không nên: nhìn thẳng ánh mặttrời, xem TV quá gần

- Nên: thường xuyên lấy rái tai,tắm xong nước vô lỗ tai, lắt racho hết

- Không nên: lấy vật nhọn chọtvào lỗ tai, nghe nhạc quá to

Trang 19

Thứ tư , ngày 17 tháng 9 năm 2008

-o0o -Tiết: 33 + 34

MÔN: HỌC ÂM BÀI 15: t, th

I Mục tiêu: Sau bài học HS:

- Đọc viết đúng : t, th, tổ, thỏ

- Đọc đúng từ ứng dụng: to, tơ, ta, tho, thơ, tha, ti vi, thợ mỏ

- Đọc đúng câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Phát triển lời nói tự nhiên: ổ, tổ

II Đồ dùng:

- Bộ ghép chữ

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1.

1 Ổn định:

2 Bài cũ: d, đ

- GV giơ bảng con: da dê – đi bộ

- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: d, dê –

đ, đò

- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét

bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

- Hôm nay học 2 âm mới: “t, th”

- Âm t là nét gì?

- So sánh âm t và đ

 Hoạt động 3: Đánh vần

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- 1 nét sổ thẳng, 1 nét ngang

- Giống nhau: cùng có nét sổthẳng, nét ngang

- Khác nhau: đ có nét cong hởphải

- HS đính t

Trang 20

- Có âm t hãy thêm âm ô, dấu hỏi để

được tiếng tổ

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng tổ?

- Đánh vần tiếng tổ?

- Tranh vẽ gì?

- Tổ là nơi trú ngụ của chim

- Ta có từ khóa: tổ (Ghi)

 Hoạt động 4: Viết

- t: điểm đặt phấn thấp hơn đường kẻ

2, viết nét xiên, nét móc ngược, nét

ngang, điểm dừng phấn tại đường kẻ

2

- tổ: điểm đặt phấn tại thấp hơn

đường kẻ 2, viết t cao 3 dòng kẻ, lia

phấn sang phải viết o cao 2 dòng kẻ,

lia phấn lên viết dấu mũ trên o, dấu

hỏi trên ô

 Hoạt động 1: Giới thiệu âm

- Có âm th hãy thêm âm o, dấu hỏi

để được tiếng thỏ

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng thỏ

- Giáo viên đánh vần

- Tranh vẽ gì?

- Thỏ là con vật nhỏ nhắn ăn củ cà

rốt

 Hoạt động 4: Viết

GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- t và h

- Giống nhau: cùng có chữ t

- Khác nhau: th có thêm h

Trang 21

 Nghỉ giữa tiết.

 Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng

- GV giải nghĩa

+ tơ: đưa tơ nhện

+ thơ: là đọc nhựng câu thơ ngắn, có

vần

+ tha: mèo mẹ tha mèo con

- Hãy gạch tiếng có âm vừa học:

+ tivi: còn gọi là vô tuyến

+ thợ mỏ: là những người làm việc

khai thác mỏ

- GV đọc mẫu

4 Củng cố:

- Vừa học âm gì?

- Chữ t, th có trong tiếng nào?

5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Luyện đọc âm, tiếng ở tiết 1

- Tranh vẽ gì?

- Trong câu ứng dụng tiếng nào chứa

âm đã học?

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc cá nhân – đồng thanh:

tho thơ thativi thợ mỏ

- HS gạch ti, thợ

- HS đọc cá nhân

- HS đọc cá nhân

- Sau dấu phẩy phải ngắt hơi

Ngày đăng: 03/12/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4 4 Thủ công Xé, dán hình vuông, hình tròn - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
4 4 Thủ công Xé, dán hình vuông, hình tròn (Trang 1)
- GV giơ bảng con: bi ve, ba lô. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
gi ơ bảng con: bi ve, ba lô (Trang 2)
- Học sinh viết bảng con. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
c sinh viết bảng con (Trang 3)
- GV giơ bảng con: ca nô, bó mạ. - Gọi 2 hs lên bảng lớp viết n, nơ – m, me. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
gi ơ bảng con: ca nô, bó mạ. - Gọi 2 hs lên bảng lớp viết n, nơ – m, me (Trang 9)
- Học sinh viết bảng con. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
c sinh viết bảng con (Trang 10)
- Học sinh viết bảng con. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
c sinh viết bảng con (Trang 11)
- Hướng dẫn: hình 1 có 5 chấm trắng, 5 chấm xanh nói: “5 chấm trắng bằng 5 chấm xanh” viết 5 = 5. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
ng dẫn: hình 1 có 5 chấm trắng, 5 chấm xanh nói: “5 chấm trắng bằng 5 chấm xanh” viết 5 = 5 (Trang 14)
- 2 HS lên bảng: 1 HS gắn tranh vào phần nên, 1 hS gắn tranh vào phần không nên. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
2 HS lên bảng: 1 HS gắn tranh vào phần nên, 1 hS gắn tranh vào phần không nên (Trang 16)
- GV giơ bảng con: da dê – đi bộ - Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: d, dê – đ, đò. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
gi ơ bảng con: da dê – đi bộ - Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: d, dê – đ, đò (Trang 19)
- Học sinh viết bảng con. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
c sinh viết bảng con (Trang 20)
- Học sinh viết bảng con. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
c sinh viết bảng con (Trang 21)
- Bảng phụ, phấn màu. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
Bảng ph ụ, phấn màu (Trang 23)
- Treo hình SGK phóng to - Bài 3 làm như thế nào? - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
reo hình SGK phóng to - Bài 3 làm như thế nào? (Trang 24)
- Bảng ôn được phóng to. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
ng ôn được phóng to (Trang 28)
- GV chỉ bảng 1 theo thứ tự, không theo thứ tự. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
ch ỉ bảng 1 theo thứ tự, không theo thứ tự (Trang 29)
- GV chỉ bảng ôn. - GV đọc tiếng. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
ch ỉ bảng ôn. - GV đọc tiếng (Trang 31)
b) Số con kiến ở2 hình có bằng nhau không? - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
b Số con kiến ở2 hình có bằng nhau không? (Trang 32)
- Gọi 3 hs lên viết bảng lớp viết e, b, bé. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
i 3 hs lên viết bảng lớp viết e, b, bé (Trang 34)
 Hoạt động 2: HS viết bảng con. - Gọi 1 hs viết bảng lớp. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
o ạt động 2: HS viết bảng con. - Gọi 1 hs viết bảng lớp (Trang 35)
 Hoạt động 2: HS viết bảng con. - Gọi 1 hs viết bảng lớp. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
o ạt động 2: HS viết bảng con. - Gọi 1 hs viết bảng lớp (Trang 36)
- Gọi 2 hs lên viết bảng lớp viết lễ, hổ. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
i 2 hs lên viết bảng lớp viết lễ, hổ (Trang 37)
 Hoạt động 2: HS viết bảng con. - Gọi 1 hs viết bảng lớp. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
o ạt động 2: HS viết bảng con. - Gọi 1 hs viết bảng lớp (Trang 38)
 Hoạt động 2: HS viết bảng con. - Gọi 1 hs viết bảng lớp. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
o ạt động 2: HS viết bảng con. - Gọi 1 hs viết bảng lớp (Trang 39)
- Hình 6 bạn trong SGK phóng to. - Nhóm các đồ vật có 6 phần tử. - Tài liệu giaoan lop 1-tuan 4
Hình 6 bạn trong SGK phóng to. - Nhóm các đồ vật có 6 phần tử (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w