Bài giảng Cơ sở dữ liệu: Xác định khóa của các quan hệ trình bày một số nội dung chủ yếu sau: Xác định khóa chính của các quan hệ, xác định khóa ngoại của các quan hệ, vẽ lược đồ cơ sở dữ liệu (Diagram). Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt các thông tin chi tiết.
Trang 1Đại Học Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh
Khoa Toán – Tin Học
Tr ần Ngọc BảoXác định khóa của các quan hệ
Trang 2• Xác định khóa chính của các quan hệ
• Xác định khóa ngoại của các quan hệ
• Vẽ lược đồ CSDL (Diagram)
Đại Học Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh
XÁC ĐỊNH KHÓA
CỦA CÁC QUAN HỆ
Trang 3• Xác định khóa chính của các quan hệ
• Xác định khóa ngoại của các quan hệ
• Vẽ lược đồ CSDL (Diagram)
Đại Học Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh
XÁC ĐỊNH KHÓA
CỦA CÁC QUAN HỆ
Trang 4BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Phòng giáo vụ tại một trường Đại học muốn tin học hóa việc quản lý đăng ký học chuyên đề của sinh viên Kết quả phân tích thiết kế được mô hình CSDL quan hệ như sau:
1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
Tân từ: Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV) , một họ tên
(HOTEN), thuộc một phái (PHAI), có một ngày sinh (NGAYSINH),
có một địa chỉ (DCHI), và học một ngành duy nhất (MANGANH)
Xác định khóa chính của quan hệ SINHVIEN ?
Trang 5BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Khoá chính gọi tắt là Khóa của một quan hệ Q là tập thuộc tính
K ⊆Q , sao cho ∀q 1 ,q 2 ⊆ TQ, q1 ≠ q2 ⇔ q 1 [ K ] ≠ q 2 [ K ]
Ví dụ: cho quan hệ SinhVien(MaSV,TenSV,Nam,Khoa) với thuộc tính MaSV là khóa
Æhai sinh viên không được phép có mã số giống nhau
⇔ mọi dòng (bộ) trong quan hệ sinh viên phải có thuộc tính mã sinh viên khác nhau
⇔ mỗi sinh viên có một mã số duy nhất
Trang 6Hàn Quốc Việt K28.103.001
HOA 4
Phạm Khánh Như
K25.201.001
VLY 3
Trần Ngọc Dung K26.102.001
TOAN 2
Phạm Khánh Như
K27.101.001
TOAN 1
Phan Anh Khanh K28.101.002
TOAN 1
Nguyễn Công Phú K28.101.001
CNTT 1
Trần Quốc Thanh K28.103.001
Khoa Nam
TenSV MaSV
Hợp lệ, vì TenSV không phải là thuộc tính Khóa Không hợp lệ , vì MaSV là thuộc tính Khóa
Trang 7BÀI TẬP QUẢN LÝ SINH VIÊN
giá trị duy nhất cho mỗi bộ
Ví dụ: cho quan hệ SinhVien(MaSV,TenSV,Nam,Khoa) với thuộc tính MaSV là khóa
Æhai sinh viên không được phép có mã số giống nhau
⇔ mọi dòng (bộ) trong quan hệ sinh viên phải có thuộc tính mã sinh viên khác nhau
⇔ mỗi sinh viên có một mã số duy nhất
Để xác định khóa chính cho mỗi quan hệ ?
Tìm thuộc tính “là duy nhất” trong mô tả Tân từ
Cho một vài thể hiện của quan hệ, dựa trên những thể hiện này để xác định khóa của quan hệ
Trang 8BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Phòng giáo vụ tại một trường Đại học muốn tin học hóa việc quản lý đăng ký học chuyên đề của sinh viên Kết quả phân tích thiết kế được mô hình CSDL quan hệ như sau:
1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
Tân từ: Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV) , một họ tên
(HOTEN), thuộc một phái (PHAI), có một ngày sinh (NGAYSINH),
có một địa chỉ (DCHI), và học một ngành (MANGANH)
Xác định khóa chính của quan hệ SINHVIEN ?
Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV)
Æ MaSV là khóa chính của quan hệ SINHVIEN
1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
Trang 9BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
2 NGANH(MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)
Tân từ: Mỗi ngành có một mã duy nhất (MANGANH) , có một tên duy nhất (TENNGANH) SOCD là số lượng chuyên đề mà một sinh viên theo học ngành có mã ngành có MANGANH phải học
TSSV cho biết tổng số sinh viên đã từng theo học ngành này.
Xác định khóa chính của quan hệ NGANH ?
Mỗi ngành có một mã số duy nhất (MANGANH) Mỗi ngành có một tên duy nhất (TENNGANH)
ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MANGANH hay TENNGANH ?
Æ Cho một thể hiện của quan hệ NGANH để xác định Khóa
Trang 10BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
2 NGANH(MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)
1100 2
Sư phạm Anh SP103
1000 6
Sư Phạm Lý SP104
160 8
Khoa học máy tính CNTT
1200 4
Sư Phạm Lý SP102
1500 3
Sư Phạm Hóa SP201
1000 5
Sư Phạm Toán SP101
800 8
Sư Phạm Tin học SP103
TSSV SOCD
TENNGANH MANGANH
Không hợp lệ, vì TENNGANH là duy nhất Không hợp lệ , vì MANGANH là duy nhất
Trang 11BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
2 NGANH(MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)
Tân từ: Mỗi ngành có một mã duy nhất (MANGANH) , có một tên duy nhất (TENNGANH) SOCD là số lượng chuyên đề mà một
sinh viên theo học ngành có mã ngành có MANGANH phải học
TSSV cho biết tổng số sinh viên đã từng theo học ngành này.
Xác định khóa chính của quan hệ NGANH ?
Mỗi ngành có một mã số duy nhất (MANGANH) Mỗi ngành có một tên duy nhất (TENNGANH)
ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MANGANH hay TENNGANH ?
Æ Chọn MANGANH làm khóa , TENNGANH duy nhất là một ràng buộc toàn vẹn liên bộ
2 NGANH( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)
Trang 12BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE(MACD, TENCD, SOSVTD)
Tân từ: Mỗi chuyên đề có một mã duy nhất (MACD), có một tên duy nhất (TENCD) SOSVTD cho biết số sinh viên tối đa có thể chấp nhận được mỗi khi có một lớp được mở cho chuyên đề có
mã là MACD.
Xác định khóa chính của quan hệ CHUYENDE ?
Mỗi chuyên đề có một mã số duy nhất (MACD) Mỗi chuyên đề có một tên duy nhất (TENCD)
ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MACD hay TENCD ?
Trang 13BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE(MACD, TENCD, SOSVTD)
45 Chuyên đề Đồ họa ứng dụng
THCD001
45 Chuyên đề Đại số ứng dụng
TOCD002
20 Chuyên đề Điện hóa
HHCD001
60 Chuyên đề Đại số ứng dụng
TOCD001
50 Chuyên đề Java
THCD003
30 Chuyên đề SQL Server
THCD002
40 Chuyên đề Oracle
THCD001
SOSVTD TENCD
MACD
Không hợp lệ, vì TENCD là duy nhất Không hợp lệ , vì MACD là duy nhất
Trang 14BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE(MACD, TENCD, SOSVTD)
Tân từ: Mỗi chuyên đề có một mã duy nhất (MACD), có một tên duy nhất (TENCD) SOSVTD cho biết số sinh viên tối đa có thể chấp nhận được mỗi khi có một lớp được mở cho chuyên đề có
mã là MACD.
Xác định khóa chính của quan hệ CHUYENDE ?
Mỗi chuyên đề có một mã số duy nhất (MACD) Mỗi chuyên đề có một tên duy nhất (TENCD)
ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MACD hay TENCD ?
Æ Chọn MACD làm khóa , TENCD duy nhất là một ràng buộc toàn vẹn liên bộ
3 CHUYENDE( MACD , TENCD, SOSVTD)
Trang 15Tân từ: Mỗi chuyên đề có thể được học bởi nhiều ngành
(MANGANH), mỗi ngành có thể học nhiều chuyên đề (MACD).
Mỗi ngành học tối đa là 8 chuyên đề
Xác định khóa chính của quan hệ CD_NGANH ?
Mã chuyên đề (MACD) không phải là duy nhất
Mã ngành (MANGANH) cũng không phải là duy nhất
ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MACD hay
MANGANH , hay cả 2 (MACD, MANGANH) ?
ÆCho một vài thể hiện của quan hệ CD_NGANH để xác định khoá
Trang 16CNTT THCD003
SPS103 THCD002
SPS103 THCD001
vì trong Tân từ mô tả một chuyên
đề có thể được học bởi nhiều ngành
Hợp lệ
Không Hợp lệ
vì chúng ta chọn MACD là khóa chính nên không thể tồn tại 2 dòng có thuộc tính MACD =‘THCD001’
MACD không phải là khóa chính của quan hệ CD_NGANH
Trang 17CNTT THCD003
SPS101 TOCD001
Trang 18CNTT THCD003
SPS101 TOCD001
(MACD, MANGANH) là khóa chính của quan hệ CD_NGANH
Sinh viên ngành Khoa học máy tính (CNTT) học chuyên đề
Oracle (THCD001)
4 CD_NGANH( MACD, MANGANH )
Trang 19BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)
Tân từ: Mỗi bộ của quan hệ CD_MO thể hiện một chuyên đề
(MACD) được mở ra trong một học kỳ (HOCKY) của một năm học
(NAM) Thông thường, số sinh viên của ngành là không nhiều
nên đối với ngành “Mạng máy tính” không được mở cùng một chuyên đề trong 2 học kỳ liên tiếp của cùng một năm học.
Xác định khóa chính của quan hệ CD_MO ?
Mã chuyên đề (MACD) không phải là duy nhất
ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MACD hay
(MACD,NAM) , (MACD,HOCKY) , (NAM,HOCKY) hay cả 3
(MACD, NAM,HOCKY) ?
ÆCho một vài thể hiện của quan hệ CD_NGANH để xác định khoá
Trang 20BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Trường hợp 1: Nếu chọn MACD là khóa chính
THCD001 THCD003 THCD002 THCD001
MACD
2006 2006 2006 2006
NAM
2 1 1 1
HOCKY
Chuyên đề Oracle (THCD001)
được mở vào học kỳ 1 năm 2006
Chuyên đề Oracle (THCD001)
được mở vào học kỳ 2 năm 2006
vì trong Tân từ mô tả một chuyên
2 dòng có thuộc tính
MACD =‘THCD001’
MACD không phải là khóa chính của quan hệ CD_MO
5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)
Trang 21BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Trường hợp 2: Nếu chọn (MACD,NAM) là khóa chính
THCD001 THCD003 THCD002 THCD001
MACD
2006 2006 2006 2006
NAM
2 1 1 1
HOCKY
Chuyên đề Oracle (THCD001)
được mở vào học kỳ 1 năm 2006
Chuyên đề Oracle (THCD001)
được mở vào học kỳ 2 năm 2006
vì trong Tân từ mô tả một chuyên
MACD,NAM không phải là khóa chính của quan hệ CD_MO
5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)
Trang 222006 2006 2006 2006
NAM
2 1 1 1
HOCKY
Chuyên đề Oracle (THCD001)
được mở vào học kỳ 1 năm 2006
Chuyên đề Oracle (THCD001)
được mở vào học kỳ 2 năm 2006
MACD, NAM, HOCKY là khóa chính của quan hệ CD_MO
5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)
5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )
Trang 23BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
Tân từ: Mỗi bộ của quan hệ DANGKY thể hiện việc một sinh viên
(MASV) đăng ký học một chuyên đề (MACD) nào đó trong một học kỳ (HOCKY) của một năm học (NAM)
Xác định khóa chính của quan hệ CD_MO ?
Mã sinh viên (MASV) không phải là duy nhất
Mã chuyên đề (MACD) không phải là duy nhất
ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MASV hay MACD, (MASV, MACD), (MASV, MACD, NAM) , (MASV, NAM, HOCKY) ,… hay cả 4 (MASV, MACD, NAM,HOCKY) ?
ÆCho một vài thể hiện của quan hệ CD_NGANH để xác định khoá
Trang 24BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Trường hợp 1: Nếu chọn MASV là khóa chính
MACD
2006 2006 2006 2006
NAM
2 1 1 1
HOCKY Sinh viên K28.103.001
đăng ký học Chuyên
đề Oracle (THCD001)
được mở vào học kỳ
1 năm 2006
vì trong Tân từ mô tả một sinh
viên có thể đăng ký học nhiều
chuyên đề ở nhiều học kỳ của
Trang 25BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Trường hợp 1: Nếu chọn MASV là khóa chính
MACD
2006 2006 2006 2006
NAM
2 1 1 1
HOCKY Sinh viên K28.103.001
đăng ký học Chuyên
đề Oracle (THCD001)
được mở vào học kỳ
1 năm 2006
MASV không phải là khóa chính của quan hệ DANGKY
6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
=‘K28,103,001’
Không Hợp lệ
Trang 26BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Trường hợp 2: Nếu chọn MASV, MACD là khóa chính
MACD
2006 2006 2006 2006
NAM
2 1 1 1
HOCKY Sinh viên K28.103.001
đăng ký học Chuyên
đề Oracle (THCD001)
được mở vào học kỳ
1 năm 2006
vì trong Tân từ mô tả một sinh
viên có thể đăng ký học nhiều
chuyên đề ở nhiều học kỳ của
Trang 27BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Trường hợp 2: Nếu chọn MASV,MACD là khóa chính
MACD
2006 2006 2006 2006
NAM
2 1 1 1
HOCKY Sinh viên K28.103.001
‘THCD001’
Không Hợp lệ
Trang 28BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Trường hợp 3: Nếu chọn MASV, MACD, NAM là khóa chính
MACD
2006 2006 2006 2006
NAM
2 1 1 1
HOCKY Sinh viên K28.103.001
đăng ký học Chuyên
đề Oracle (THCD001)
được mở vào học kỳ
1 năm 2006
vì trong Tân từ mô tả một sinh
viên có thể đăng ký học nhiều
chuyên đề ở nhiều học kỳ của
Trang 29BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Trường hợp 3: Nếu chọn MASV, MACD, NAM là khóa chính
MACD
2006 2006 2006 2006
NAM
2 1 1 1
HOCKY Sinh viên K28.103.001
Không Hợp lệ
Trang 302006 2006 2006 2006
NAM
2 1 1 1
HOCKY Sinh viên K28.103.001
Trang 31BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)
Kết luận: Khóa chính của các quan hệ trong ứng dụng quản lý chuyên đề như sau:
1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY( MASV, MACD, NAM, HOCKY )
4 CD_NGANH ( MACD, MANGANH )
5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )
Trang 32• Xác định khóa chính của các quan hệ
• Xác định khóa ngoại của các quan hệ
• Vẽ lược đồ CSDL (Diagram)
Đại Học Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh
XÁC ĐỊNH KHÓA
CỦA CÁC QUAN HỆ
Trang 33BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)
Để xác định khóa ngoại của một quan hệ ta xét lần lượt mối liên hệ giữa chúng với các quan hệ khác
theo qui tắc “Khóa ngoại của quan hệ này là khóa chính của quan hệ kia”
1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY( MASV, MACD, NAM, HOCKY )
4 CD_NGANH ( MACD, MANGANH )
5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )
Trang 34BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)
1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY( MASV, MACD, NAM, HOCKY )
4 CD_NGANH ( MACD, MANGANH )
5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )
Tìm khóa ngoại của quan hệ SINHVIEN
Trang 35BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE (MACD, TENCD, SOSVTD)
1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH )
2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
4 CD_NGANH (MACD, MANGANH)
5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)
thuộc tính nh MANGANH MANGANH trong quan hệ SINHVIEN là
Khóa chính trong quan hệ NGANH
Æ thu ộc tính nh MANGANH MANGANH trong quan hệ
Trang 36BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)
MANGANH = MANGANH SINHVIEN
MASV MANGANH
<pk>
<fk>
NGANH MANGANH <pk>
Trang 37BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE (MACD, TENCD, SOSVTD)
1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
4 CD_NGANH (MACD, MANGANH)
5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)
Tìm khóa ngoại của quan hệ NGANH
Trang 38BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)
1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH (MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
4 CD_NGANH (MACD, MANGANH)
5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)
Trang 39BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE (MACD, TENCD, SOSVTD)
1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
4 CD_NGANH ( MACD , MANGANH )
5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)
MANGANH = MANGANH
CD_NGANH MACD
MANGANH
<pk,fk2>
<pk,fk1>
NGANH MANGANH <pk>
Trang 40BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)
1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
4 CD_NGANH ( MACD , MANGANH )
5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)
Biểu diễn mối liên hệ giữa CD_NGANH và CHUYENDE
MACD = MACD CD_NGANH
MACD MANGANH
<pk,fk2>
<pk,fk1>
CHUYENDE MACD <pk>
Trang 41BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)
1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
4 CD_NGANH ( MACD , MANGANH )
5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)
Trang 42BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)
1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
4 CD_NGANH ( MACD , MANGANH )
5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)
MACD MANGANH
<pk,fk2>
<pk,fk1>
NGANH MANGANH <pk>
CHUYENDE MACD <pk>
Trang 43BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)
1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH (MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
4 CD_NGANH (MACD, MANGANH)
5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )
Tìm khóa ngoại của quan hệ CD_MO
MACD = MACD
CD_MO MACD
NAM HOCKY
<pk,fk>
<pk>
<pk>
CHUYENDE MACD <pk>
Trang 44BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE (MACD, TENCD, SOSVTD)
1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH (MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY( MASV, MACD, NAM, HOCKY )
4 CD_NGANH (MACD, MANGANH)
5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )
MASV = MASV
SINHVIEN MASV
MANGANH
<pk>
<fk>
DANGKY MASV
MACD NAM HOCKY
<pk,fk2>
<pk,fk1>
<pk,fk1>
<pk,fk1>
Trang 45BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3 CHUYENDE (MACD, TENCD, SOSVTD)
1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
2 NGANH (MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)
6 DANGKY( MASV, MACD, NAM, HOCKY )
4 CD_NGANH (MACD, MANGANH)
5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )
MACD = MACD NAM = NAM HOCKY = HOCKY
DANGKY MASV MACD NAM HOCKY
<pk,fk>
<pk>
<pk>