1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Cơ sở dữ liệu: Xác định khóa của các quan hệ - Trần Ngọc Bảo

54 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác định khóa của các quan hệ
Tác giả Trần Ngọc Bảo
Trường học Đại Học Sư Phạm Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Cơ sở dữ liệu
Thể loại Bài giảng
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Cơ sở dữ liệu: Xác định khóa của các quan hệ trình bày một số nội dung chủ yếu sau: Xác định khóa chính của các quan hệ, xác định khóa ngoại của các quan hệ, vẽ lược đồ cơ sở dữ liệu (Diagram). Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt các thông tin chi tiết.

Trang 1

Đại Học Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh

Khoa Toán – Tin Học

Tr ần Ngọc BảoXác định khóa của các quan hệ

Trang 2

• Xác định khóa chính của các quan hệ

• Xác định khóa ngoại của các quan hệ

• Vẽ lược đồ CSDL (Diagram)

Đại Học Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh

XÁC ĐỊNH KHÓA

CỦA CÁC QUAN HỆ

Trang 3

• Xác định khóa chính của các quan hệ

• Xác định khóa ngoại của các quan hệ

• Vẽ lược đồ CSDL (Diagram)

Đại Học Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh

XÁC ĐỊNH KHÓA

CỦA CÁC QUAN HỆ

Trang 4

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

Phòng giáo vụ tại một trường Đại học muốn tin học hóa việc quản lý đăng ký học chuyên đề của sinh viên Kết quả phân tích thiết kế được mô hình CSDL quan hệ như sau:

1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

Tân từ: Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV) , một họ tên

(HOTEN), thuộc một phái (PHAI), có một ngày sinh (NGAYSINH),

có một địa chỉ (DCHI), và học một ngành duy nhất (MANGANH)

Xác định khóa chính của quan hệ SINHVIEN ?

Trang 5

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

Khoá chính gọi tắt là Khóa của một quan hệ Q là tập thuộc tính

K ⊆Q , sao cho ∀q 1 ,q 2 ⊆ TQ, q1 ≠ q2 ⇔ q 1 [ K ] ≠ q 2 [ K ]

Ví dụ: cho quan hệ SinhVien(MaSV,TenSV,Nam,Khoa) với thuộc tính MaSV là khóa

Æhai sinh viên không được phép có mã số giống nhau

mọi dòng (bộ) trong quan hệ sinh viên phải có thuộc tính mã sinh viên khác nhau

mỗi sinh viên có một mã số duy nhất

Trang 6

Hàn Quốc Việt K28.103.001

HOA 4

Phạm Khánh Như

K25.201.001

VLY 3

Trần Ngọc Dung K26.102.001

TOAN 2

Phạm Khánh Như

K27.101.001

TOAN 1

Phan Anh Khanh K28.101.002

TOAN 1

Nguyễn Công Phú K28.101.001

CNTT 1

Trần Quốc Thanh K28.103.001

Khoa Nam

TenSV MaSV

Hợp lệ, vì TenSV không phải là thuộc tính Khóa Không hợp lệ , vì MaSV là thuộc tính Khóa

Trang 7

BÀI TẬP QUẢN LÝ SINH VIÊN

giá trị duy nhất cho mỗi bộ

Ví dụ: cho quan hệ SinhVien(MaSV,TenSV,Nam,Khoa) với thuộc tính MaSV là khóa

Æhai sinh viên không được phép có mã số giống nhau

mọi dòng (bộ) trong quan hệ sinh viên phải có thuộc tính mã sinh viên khác nhau

mỗi sinh viên có một mã số duy nhất

Để xác định khóa chính cho mỗi quan hệ ?

‰ Tìm thuộc tính “là duy nhất” trong mô tả Tân từ

‰ Cho một vài thể hiện của quan hệ, dựa trên những thể hiện này để xác định khóa của quan hệ

Trang 8

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

Phòng giáo vụ tại một trường Đại học muốn tin học hóa việc quản lý đăng ký học chuyên đề của sinh viên Kết quả phân tích thiết kế được mô hình CSDL quan hệ như sau:

1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

Tân từ: Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV) , một họ tên

(HOTEN), thuộc một phái (PHAI), có một ngày sinh (NGAYSINH),

có một địa chỉ (DCHI), và học một ngành (MANGANH)

Xác định khóa chính của quan hệ SINHVIEN ?

Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV)

Æ MaSV là khóa chính của quan hệ SINHVIEN

1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

Trang 9

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

2 NGANH(MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)

Tân từ: Mỗi ngành có một mã duy nhất (MANGANH) , có một tên duy nhất (TENNGANH) SOCD là số lượng chuyên đề mà một sinh viên theo học ngành có mã ngành có MANGANH phải học

TSSV cho biết tổng số sinh viên đã từng theo học ngành này.

Xác định khóa chính của quan hệ NGANH ?

Mỗi ngành có một mã số duy nhất (MANGANH) Mỗi ngành có một tên duy nhất (TENNGANH)

ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MANGANH hay TENNGANH ?

Æ Cho một thể hiện của quan hệ NGANH để xác định Khóa

Trang 10

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

2 NGANH(MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)

1100 2

Sư phạm Anh SP103

1000 6

Sư Phạm Lý SP104

160 8

Khoa học máy tính CNTT

1200 4

Sư Phạm Lý SP102

1500 3

Sư Phạm Hóa SP201

1000 5

Sư Phạm Toán SP101

800 8

Sư Phạm Tin học SP103

TSSV SOCD

TENNGANH MANGANH

Không hợp lệ, vì TENNGANH là duy nhất Không hợp lệ , vì MANGANH là duy nhất

Trang 11

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

2 NGANH(MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)

Tân từ: Mỗi ngành có một mã duy nhất (MANGANH) , có một tên duy nhất (TENNGANH) SOCD là số lượng chuyên đề mà một

sinh viên theo học ngành có mã ngành có MANGANH phải học

TSSV cho biết tổng số sinh viên đã từng theo học ngành này.

Xác định khóa chính của quan hệ NGANH ?

Mỗi ngành có một mã số duy nhất (MANGANH) Mỗi ngành có một tên duy nhất (TENNGANH)

ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MANGANH hay TENNGANH ?

Æ Chọn MANGANH làm khóa , TENNGANH duy nhất là một ràng buộc toàn vẹn liên bộ

2 NGANH( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)

Trang 12

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE(MACD, TENCD, SOSVTD)

Tân từ: Mỗi chuyên đề có một mã duy nhất (MACD), có một tên duy nhất (TENCD) SOSVTD cho biết số sinh viên tối đa có thể chấp nhận được mỗi khi có một lớp được mở cho chuyên đề có

mã là MACD.

Xác định khóa chính của quan hệ CHUYENDE ?

Mỗi chuyên đề có một mã số duy nhất (MACD) Mỗi chuyên đề có một tên duy nhất (TENCD)

ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MACD hay TENCD ?

Trang 13

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE(MACD, TENCD, SOSVTD)

45 Chuyên đề Đồ họa ứng dụng

THCD001

45 Chuyên đề Đại số ứng dụng

TOCD002

20 Chuyên đề Điện hóa

HHCD001

60 Chuyên đề Đại số ứng dụng

TOCD001

50 Chuyên đề Java

THCD003

30 Chuyên đề SQL Server

THCD002

40 Chuyên đề Oracle

THCD001

SOSVTD TENCD

MACD

Không hợp lệ, vì TENCD là duy nhất Không hợp lệ , vì MACD là duy nhất

Trang 14

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE(MACD, TENCD, SOSVTD)

Tân từ: Mỗi chuyên đề có một mã duy nhất (MACD), có một tên duy nhất (TENCD) SOSVTD cho biết số sinh viên tối đa có thể chấp nhận được mỗi khi có một lớp được mở cho chuyên đề có

mã là MACD.

Xác định khóa chính của quan hệ CHUYENDE ?

Mỗi chuyên đề có một mã số duy nhất (MACD) Mỗi chuyên đề có một tên duy nhất (TENCD)

ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MACD hay TENCD ?

Æ Chọn MACD làm khóa , TENCD duy nhất là một ràng buộc toàn vẹn liên bộ

3 CHUYENDE( MACD , TENCD, SOSVTD)

Trang 15

Tân từ: Mỗi chuyên đề có thể được học bởi nhiều ngành

(MANGANH), mỗi ngành có thể học nhiều chuyên đề (MACD).

Mỗi ngành học tối đa là 8 chuyên đề

Xác định khóa chính của quan hệ CD_NGANH ?

Mã chuyên đề (MACD) không phải là duy nhất

Mã ngành (MANGANH) cũng không phải là duy nhất

ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MACD hay

MANGANH , hay cả 2 (MACD, MANGANH) ?

ÆCho một vài thể hiện của quan hệ CD_NGANH để xác định khoá

Trang 16

CNTT THCD003

SPS103 THCD002

SPS103 THCD001

vì trong Tân từ mô tả một chuyên

đề có thể được học bởi nhiều ngành

Hợp lệ

Không Hợp lệ

vì chúng ta chọn MACD là khóa chính nên không thể tồn tại 2 dòng có thuộc tính MACD =‘THCD001’

MACD không phải là khóa chính của quan hệ CD_NGANH

Trang 17

CNTT THCD003

SPS101 TOCD001

Trang 18

CNTT THCD003

SPS101 TOCD001

(MACD, MANGANH) là khóa chính của quan hệ CD_NGANH

Sinh viên ngành Khoa học máy tính (CNTT) học chuyên đề

Oracle (THCD001)

4 CD_NGANH( MACD, MANGANH )

Trang 19

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)

Tân từ: Mỗi bộ của quan hệ CD_MO thể hiện một chuyên đề

(MACD) được mở ra trong một học kỳ (HOCKY) của một năm học

(NAM) Thông thường, số sinh viên của ngành là không nhiều

nên đối với ngành “Mạng máy tính” không được mở cùng một chuyên đề trong 2 học kỳ liên tiếp của cùng một năm học.

Xác định khóa chính của quan hệ CD_MO ?

Mã chuyên đề (MACD) không phải là duy nhất

ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MACD hay

(MACD,NAM) , (MACD,HOCKY) , (NAM,HOCKY) hay cả 3

(MACD, NAM,HOCKY) ?

ÆCho một vài thể hiện của quan hệ CD_NGANH để xác định khoá

Trang 20

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

‰ Trường hợp 1: Nếu chọn MACD là khóa chính

THCD001 THCD003 THCD002 THCD001

MACD

2006 2006 2006 2006

NAM

2 1 1 1

HOCKY

Chuyên đề Oracle (THCD001)

được mở vào học kỳ 1 năm 2006

Chuyên đề Oracle (THCD001)

được mở vào học kỳ 2 năm 2006

vì trong Tân từ mô tả một chuyên

2 dòng có thuộc tính

MACD =‘THCD001’

MACD không phải là khóa chính của quan hệ CD_MO

5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)

Trang 21

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

‰ Trường hợp 2: Nếu chọn (MACD,NAM) là khóa chính

THCD001 THCD003 THCD002 THCD001

MACD

2006 2006 2006 2006

NAM

2 1 1 1

HOCKY

Chuyên đề Oracle (THCD001)

được mở vào học kỳ 1 năm 2006

Chuyên đề Oracle (THCD001)

được mở vào học kỳ 2 năm 2006

vì trong Tân từ mô tả một chuyên

MACD,NAM không phải là khóa chính của quan hệ CD_MO

5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)

Trang 22

2006 2006 2006 2006

NAM

2 1 1 1

HOCKY

Chuyên đề Oracle (THCD001)

được mở vào học kỳ 1 năm 2006

Chuyên đề Oracle (THCD001)

được mở vào học kỳ 2 năm 2006

MACD, NAM, HOCKY là khóa chính của quan hệ CD_MO

5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)

5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )

Trang 23

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)

Tân từ: Mỗi bộ của quan hệ DANGKY thể hiện việc một sinh viên

(MASV) đăng ký học một chuyên đề (MACD) nào đó trong một học kỳ (HOCKY) của một năm học (NAM)

Xác định khóa chính của quan hệ CD_MO ?

Mã sinh viên (MASV) không phải là duy nhất

Mã chuyên đề (MACD) không phải là duy nhất

ÆChọn thuộc tính nào làm khóa ? MASV hay MACD, (MASV, MACD), (MASV, MACD, NAM) , (MASV, NAM, HOCKY) ,… hay cả 4 (MASV, MACD, NAM,HOCKY) ?

ÆCho một vài thể hiện của quan hệ CD_NGANH để xác định khoá

Trang 24

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

‰ Trường hợp 1: Nếu chọn MASV là khóa chính

MACD

2006 2006 2006 2006

NAM

2 1 1 1

HOCKY Sinh viên K28.103.001

đăng ký học Chuyên

đề Oracle (THCD001)

được mở vào học kỳ

1 năm 2006

vì trong Tân từ mô tả một sinh

viên có thể đăng ký học nhiều

chuyên đề ở nhiều học kỳ của

Trang 25

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

‰ Trường hợp 1: Nếu chọn MASV là khóa chính

MACD

2006 2006 2006 2006

NAM

2 1 1 1

HOCKY Sinh viên K28.103.001

đăng ký học Chuyên

đề Oracle (THCD001)

được mở vào học kỳ

1 năm 2006

MASV không phải là khóa chính của quan hệ DANGKY

6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)

=‘K28,103,001’

Không Hợp lệ

Trang 26

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

‰ Trường hợp 2: Nếu chọn MASV, MACD là khóa chính

MACD

2006 2006 2006 2006

NAM

2 1 1 1

HOCKY Sinh viên K28.103.001

đăng ký học Chuyên

đề Oracle (THCD001)

được mở vào học kỳ

1 năm 2006

vì trong Tân từ mô tả một sinh

viên có thể đăng ký học nhiều

chuyên đề ở nhiều học kỳ của

Trang 27

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

‰ Trường hợp 2: Nếu chọn MASV,MACD là khóa chính

MACD

2006 2006 2006 2006

NAM

2 1 1 1

HOCKY Sinh viên K28.103.001

‘THCD001’

Không Hợp lệ

Trang 28

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

‰ Trường hợp 3: Nếu chọn MASV, MACD, NAM là khóa chính

MACD

2006 2006 2006 2006

NAM

2 1 1 1

HOCKY Sinh viên K28.103.001

đăng ký học Chuyên

đề Oracle (THCD001)

được mở vào học kỳ

1 năm 2006

vì trong Tân từ mô tả một sinh

viên có thể đăng ký học nhiều

chuyên đề ở nhiều học kỳ của

Trang 29

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

‰ Trường hợp 3: Nếu chọn MASV, MACD, NAM là khóa chính

MACD

2006 2006 2006 2006

NAM

2 1 1 1

HOCKY Sinh viên K28.103.001

Không Hợp lệ

Trang 30

2006 2006 2006 2006

NAM

2 1 1 1

HOCKY Sinh viên K28.103.001

Trang 31

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)

Kết luận: Khóa chính của các quan hệ trong ứng dụng quản lý chuyên đề như sau:

1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY( MASV, MACD, NAM, HOCKY )

4 CD_NGANH ( MACD, MANGANH )

5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )

Trang 32

• Xác định khóa chính của các quan hệ

• Xác định khóa ngoại của các quan hệ

• Vẽ lược đồ CSDL (Diagram)

Đại Học Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh

XÁC ĐỊNH KHÓA

CỦA CÁC QUAN HỆ

Trang 33

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)

Để xác định khóa ngoại của một quan hệ ta xét lần lượt mối liên hệ giữa chúng với các quan hệ khác

theo qui tắc “Khóa ngoại của quan hệ này là khóa chính của quan hệ kia”

1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY( MASV, MACD, NAM, HOCKY )

4 CD_NGANH ( MACD, MANGANH )

5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )

Trang 34

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)

1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY( MASV, MACD, NAM, HOCKY )

4 CD_NGANH ( MACD, MANGANH )

5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )

Tìm khóa ngoại của quan hệ SINHVIEN

Trang 35

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE (MACD, TENCD, SOSVTD)

1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH )

2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)

4 CD_NGANH (MACD, MANGANH)

5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)

thuộc tính nh MANGANH MANGANH trong quan hệ SINHVIEN là

Khóa chính trong quan hệ NGANH

Æ thu ộc tính nh MANGANH MANGANH trong quan hệ

Trang 36

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)

MANGANH = MANGANH SINHVIEN

MASV MANGANH

<pk>

<fk>

NGANH MANGANH <pk>

Trang 37

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE (MACD, TENCD, SOSVTD)

1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)

4 CD_NGANH (MACD, MANGANH)

5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)

Tìm khóa ngoại của quan hệ NGANH

Trang 38

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)

1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH (MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)

4 CD_NGANH (MACD, MANGANH)

5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)

Trang 39

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE (MACD, TENCD, SOSVTD)

1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)

4 CD_NGANH ( MACD , MANGANH )

5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)

MANGANH = MANGANH

CD_NGANH MACD

MANGANH

<pk,fk2>

<pk,fk1>

NGANH MANGANH <pk>

Trang 40

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)

1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)

4 CD_NGANH ( MACD , MANGANH )

5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)

Biểu diễn mối liên hệ giữa CD_NGANH và CHUYENDE

MACD = MACD CD_NGANH

MACD MANGANH

<pk,fk2>

<pk,fk1>

CHUYENDE MACD <pk>

Trang 41

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)

1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)

4 CD_NGANH ( MACD , MANGANH )

5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)

Trang 42

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)

1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH ( MANGANH , TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)

4 CD_NGANH ( MACD , MANGANH )

5 CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)

MACD MANGANH

<pk,fk2>

<pk,fk1>

NGANH MANGANH <pk>

CHUYENDE MACD <pk>

Trang 43

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE ( MACD , TENCD, SOSVTD)

1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH (MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)

4 CD_NGANH (MACD, MANGANH)

5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )

Tìm khóa ngoại của quan hệ CD_MO

MACD = MACD

CD_MO MACD

NAM HOCKY

<pk,fk>

<pk>

<pk>

CHUYENDE MACD <pk>

Trang 44

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE (MACD, TENCD, SOSVTD)

1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH (MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY( MASV, MACD, NAM, HOCKY )

4 CD_NGANH (MACD, MANGANH)

5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )

MASV = MASV

SINHVIEN MASV

MANGANH

<pk>

<fk>

DANGKY MASV

MACD NAM HOCKY

<pk,fk2>

<pk,fk1>

<pk,fk1>

<pk,fk1>

Trang 45

BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

3 CHUYENDE (MACD, TENCD, SOSVTD)

1 SINHVIEN ( MASV , HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

2 NGANH (MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)

6 DANGKY( MASV, MACD, NAM, HOCKY )

4 CD_NGANH (MACD, MANGANH)

5 CD_MO( MACD, NAM, HOCKY )

MACD = MACD NAM = NAM HOCKY = HOCKY

DANGKY MASV MACD NAM HOCKY

<pk,fk>

<pk>

<pk>

Ngày đăng: 08/05/2021, 19:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w