Kiến trúc hệ vi xử lý - máy tính là bài học của chương 1 thuộc bộ Bài giảng Thiết bị ngoại vi và kỹ thuật ghép nối do Bùi Quốc Anh biên soạn hướng đến trình bày các vấn đề cơ bản về kiến trúc thiết bị hệ kinh điển, các hệ nhúng; kiến trúc hệ máy tính Hi Performance - desktop; hoạt động của hệ thống.
Trang 1Ch.1 Kiến trúc hệ VXL – MT
Kiến trúc thiết bị hệ kinh điển, các hệ nhúng
Kiến trúc hệ máy tính ‘Hi Performance’ - desktop
Hoạt động của hệ thống.
Trang 21.1 Kiến trúc Hệ VXL, Máy tính kinh điển – Embedded systems
Trang 31.1.1 a Central Sub System – CS:
+ CPU: Central Processing Unit:
• Khái niệm: Là bộ điều khiển trung tâm, thực hiện
công việc được giao đặt trong bộ nhớ chương trình bằng cách thực hiện các phép xử lý lên các biến nhị phân và điều khiển thiết bị ngoại vi
• Công việc bao gồm:
– Tìm lệnh, giải mã lệnh, [tìm toán hạng, xử lý và cất kết
quả],
– In/Out với các port kiểu Interrupt và DMA để điều khiển
thiết bị ngoại vi.
Trang 4¾Đặc trưng – Specifications:
• Kích thước toán hạng (bit): 4, 8, 12, 16, 32, 64
• Tốc độ xử lý: Mips, clock multiplier,
• Kiến trúc:
– RISC (Reduced Instruction Set Computer)vs CISC (Complex Instruction Set Computer),
– DSP – Digital Signal Processor,
– Micro Controller (All in one)
• Pinning/Signalling (Data/Address - Mux, Control bus,
IRQ, HRQ, RD/WR ),
• Register set,
• Instruction set – Addressing Modes,
• Power: Slow/ sleep/ power down modes
Trang 5+ Memories (Semiconductor): K/n & ROM:
Khái niệm:
• Lưu thông tin (ch/tr và số liệu) dạng nhị phân,
• Dung lượng lớn (upto 100s Mega bit), tốc độ truy
nhập nhanh (downto ns access time).
– Physically: tính chất vật lý như thế nào?
• ROMs: Mask ROM, PROM, EPROM, EAROM, OTROM, NonVolatile mem,
• Là bộ nhớ chỉ đọc, vẫn lưu thông tin khi mất điện,
• Package : byte
• Access time:100 120ns
• Ghi/nạp nội dung: T/bị chuyên dùng (ROM Burner
Trang 6Memories (Semiconductor): SRAM
ắ Lưu thông tin tạm thời, không lưu được khi mất điện,
đọc và ghi được, [Read/Write Mem].
ắ Static RAM:
ắ nhanh (80 3 ns),
ắ byte/nibble package,
ắ mật độ byte/chip nhỏ (upto 64/256 KB/ chip),
ắ đắt, tiêu thụ công suất nhiều,
ắ CMOS RAM: chậm và tiêu thụ cực ít, less μW
Vdụ: MC 146818 RealTimeClock-CMOS RAM
ắ Dùng trong các hệ nhỏ, cache memory.
Trang 7Memories (Semiconductor): DRAM
Dynamic RAM: DRAM:
Tốc độ/Access time (50-70ns), [10 20ns] Pre-fetched
Mật độ bit/chip >> (1 Gbit/chip – 1996, Korea),
bit package => DRAM bank,
Tiêu thụ công suất nhỏ
Thông tin chỉ lưu được 10ms => refreshing DRAM với chu kỳ @ 7,5ms => phức tạp.
Dùng trong các hệ có dung lượng nhớ lớn: máy tính, máy chủ
Trang 8Memories (Semiconductor): FLASH & Others
Flash memory:
EAROM typed, đọc được, xoá từng bank, ghi lại được từng byte Thông tin lưu được 20 năm, dùng nhiều hiện tại và tương lai: BIOS, diskchip, USB stick Mem
Serial EAROM/FLASH: dùng để lưu configuration, dùng bus I 2 C (Philips) Ví dụ ứng dụng : thẻ vi mạch, TV, Dual [Quad] Ported RAM: Switching Sys., PGA
RAM-DAC: VGA, VoiceChip
PCMCIA
Trang 9
Memories (Semiconductor): Logically:
Trang 10+ Controllers: [Optional], vi m¹ch, n©ng hiÖu nang
(performance) hÖ thèng, bao gåm:
• Bé ®iÒu khiÓn −u tiªn ng¾t PIC – Priority Interrupt
Controller, Intel 8259A
Bé ®iÒu khiÓn truy nhËp trùc tiÕp bé nhí DMAC – Direct
memory Access Controller, Intel 8237A.
Timer: m¹ch t¹o c¸c kho¶ng thêi gian,
PIT-Programmable Interval Timer, Intel 8254.
M¹ch qu¶n trÞ nhí: MMU- Memory Management Unit,
sau nµy, th−êng ®−îc built on chip víi CPU.
Bus controller/Arbitor
Trang 11• PCB (Printed Circuit Board)/ Cable (Twisted pairs,
flat ), slot, connector dùng để chuyển thong tin
– Từ các BusMaster (CPU, DMAC, PCI host
Controller) đến SlaveDevices (Mem, Ports) để
chọn/ chỏ từng IO/ Mem location trong từng chu kỳ bus
– n Addr bit ẻ 2 n Mem Locations & 2 m IO Locations, m<n
+ System Bus: K/n & Addr bus
Trang 12System Bus : Data bus
Data bus:
Sè bit (th−êng) phï hîp víi kÝch th−íc ALU
(8/16/32/64 bit)
ChuyÓn Op-code (m∙ lÖnh) trong chu kú m¸y M1,
- CPU <= Program Memory, trong c¸c bus cycle M1
Trang 13System Bus : Control/Status bus:
gåm c¸c tÝn hiÖu – control bus:
Control/ Response: CPU to Others (MEMR,
MEMW, IOR, IOW, INTA, HLDA, BHE ), from CPU
Status/Request to CPU: IRQ, HRQ, Ready, to CPU
Trang 14System Bus: Power Supply:
+5V ±5%, 10 đến 20 Amp, cấp cho các Vi mạch số,
RedWire (3.3V and less)
Ground, Gnd, 0V, signal reference ground, chassis,
BlackWire.
+12V ±10%, 1Amp, cấp cho các mạch analog,
motors, RS232, YellowWire.
-12V ± 10%, 1Amp, (nh− trên), BlueWire.
- 5 V±5%, 0.5 Amp, analog circuitries, WhiteWire
Power good: OrangeWire.
Nguồn thông minh: AXT
Trang 151.1.1.b Thiết bị Ngoại vi: Input, Output và dada Storage devices
Data Input Devices:
- Key board/ Key pad, Touch SCR: số phím, công nghệ phím, kiểu dò phím, output code, ghép nối CS
- Mouse, track ball
- Scanner, Camera, Camcoder Optical Mouse, BarCode
reader: Colors, resolution, f, công nghệ CCD - Charge
Couple Device, graphics file bit map - bmp
- Digitizer, nhập graphics file vector - bản đồ
- Light Pen, Joy stick (Games)
- Demodulator (MODEM): Giải điều chế Kiểu điều chế, tốc độ bps, kiểu nén
- Microphone,
Reader: RFID Radio Frequency Identification, Finger print
-Laser/ LED
Trang 161.1.1.B T/bÞ Ngo¹i vi: Data Output Devices:
- Displays: KiÓu hiÓn thÞ: Point/ 7Seg/ Text/ Graphics; Mono Chrome/Color (color numbers); Size,
indoor/outdoor, Resolution, Rate of Refreshing
Trang 171.1.1.b T/bÞ Ngo¹i vi: Data Output Devices:
- Thermal Transfer Printer, barcode Printer.
- High Speed Text Printer,
-
Trang 181.1.1.b T/bÞ Ngo¹i vi: Data Output Devices: Others
Trang 191.1.1.b T/bị Ngoại vi: Massive Storages:
- Magnetic devices: FDD, HDD, RAID, Tape backup
drive
- Optical devices: CD [Writer] Drives, Magnetic Optic
disk drive
- Semiconductor devices: FlashChip, PCMCIA Card
- Tốc độ truy nhập cao, dung l−ợng lớn
Trang 201.1.1.c Interface:
Lý do cần interface: khác nhau gi−a CS và wide world:
– Mức tín hiệu (dòng, áp, analog ), kiểu biểu diễn tin tức (nhiệt độ, áp suất, level Ù bit)
– Tốc độ làm việc/tốc độ trao đổi số liệu,
– Không đồng bộ
Nên cần có mạch điện tử để thích ứng (Adapting - ports) và ch/tr điều khiển, gồm:
– Thiết bị (Hardware Circuitries - Adaptors): cổng IO:
• Input/Output Ports: (Parallel/Serial): ghep nối với Computerized devices PPP (KB, Printer, Mouse, Scanner, Modem, camera, dùng VXL đa nang)
• Controllers: thực chất là nh−ng hệ VXL chuyên dùng - để ghép nối với nhung thiết bị chuyên dùng FDC, HDC (IDE, EIDE), CRTC (EGA, VGA,
Trang 21IO buses:
• Expansion bus, IO bus, IO system,
• ISA, EISA, MC, PCI, USB, IEEE 1394,
SSA, IEEE 488
Trang 22mov ah,9 mov ah,0
mov dx,offset xau int 16h ; BIOS same
int 21h mov ah,1
Trang 23Case study PC layers
Trang 241.1.2 kiÕn tróc m¸y tÝnh hiÖu n¨ng cao
hi performance architecture (server, desktop, laptop)
Trang 251.1.2 Hi-Per Architecture: 1.1.2.a Local Buses:
VÝ dô VESA VL-Bus 2.0 [late 1993], Memory [1985].
Also called system/host/processor bus.
ChØ liªn kÕt CPU, MMU (gåm Cache, DRAM, shadowed
ROM ) vµ PCI Host [Bridge],
Ýt, gÇn, unbuffered (direct connected to Processor);
Trang 261.1.2 Hi-Per Architecture:1.1.2.b Hi Speed Bus:
- Peripheral Component Interconnect - PCI
- 5/1993, Intel Ver 2.0, Open Standard,
- Local bus, mức trung gian giữa Local và các bus chuẩn
khác (ISA, MC, EISA) thông qua PIC Bridge/Controller.
- Có kiểm tra parity cho Addr và Data
- Auto config uration of all PCI devices, share the same
IRQ Disabling IRQ => cấm toàn bộ PCI devices
- No DMA , device on PCI bus là bus master (Tốt cho việc
dùng MultiTasking OS).
- Burst mode : 32 bit @33MHz > 96 132MBps, tuỳ
thuộc số byte (từ 32 byte đến 4KB) Option 64bit
@33MHz > 264MBps
Trang 271.1.2 Hi-Per Architecture: 1.1.2.c Expansion Bus:
- So called: standard buses, expansion bus, slots, IO
bus, IO system, channel bus): ISA, EISA, MC
- MC bus: 32 bit, 10MHz, 20 40MBps, 15 BusMaster, Auto
config, 1987, IBM
- EISA bus: 32 bit, 8,33 MHz, 33MBps, 4 BMs, AutoConfig
(EISA card only), 1989, Compaq
- ISA (Industry Small Architecture), AT bus:
- Spec 8/16 bit (data), 8MHz 11MHz, 5 5 MBps
max, 1 Bus Master, no PnP, 1984, IBM.
- Rất phổ biến , còn tồn tại lâu, Espec @ iPC,
- Hạn chế số IRQs, 4 DRQs,
- Dùng DIP switch/jumper để config
Trang 281.2 Hoạt động của hệ thống:
Opcode fetch and Execute,
Interrupt,
DMA - halt &
Ready (wait state - ws)
Trang 291.2 Hoạt động của hệ thống: 1.2.1 Lưu đồ tổng quát:
n
n
n n
y y
y y
y
Trang 301.2 Hoạt động của hệ thống: 1.2.2 Reset :
hiện hành, cấm ngắt, DMA CPU đ−ợc khởi tạo
(PC-Program Counter (hoặc CS:IP), Flags và SP ) Các thiết
bị trong hệ cùng đ−ợc reset.
(Sau khi reset, CPU sẽ tim vμ t/h lệnh – với các thủ tục sau)
• POST (Power On Self Test - ch/tr monitor/ BIOS) để kiểm tra mọi thiết bị theo nguyên tắc ghi và đọc lại (Registers, RAM) hoặc đọc và kiểm tra Check Sum (ROM).
• Initializing - khởi tạo: đặt các tham số => configuring.
• [Máy tính - Nạp hệ điều hành ].
Trang 311.2.3 DMA: (Xem Ch 3.2.)
1.2.4 Interrupt: (Xem Ch 3.3.)
Trang 32nghÜa, thùc hiÖn 1 thuËt to¸n.
CPU thùc hiÖn xong 1 lÖnh, gåm: t×m lÖnh, gi¶i m∙
lÖnh, [t×m to¸n h¹ng vμ thùc hiÖn lÖnh (thùc hiÖn c¸c phÐp xö lý hoÆc vμo-ra)].
Trang 331.2 Hoạt động của hệ thống: Có 8 CPU’s BusCycles:
• M1, opcode fetching, Addr =>Program mem, -MEMR
• Data mem Reading, Addr=>Data mem, -MEMR
• Data mem Writing, Addr=>Data mem, -MEMW
• Input Port Reading, Addr=> IO space, -IOR
• Out Port Writing, Addr => IO space, -IOW
• Interrupt Acknowledge, -INTA,
• Halt, waiting for Ext Intr hoặc reset
• Bus Idle
Thêm 2 chu kỳ bus của DMAC:
• IOR-MemW DMA bus cycle vμ
Trang 341.2 Hoạt động của hệ thống: 1.2.6 Wait State (Ready):
ắ Thường dùng để ghép nối: bộ nhớ, ngoại vi tốc độ
chậm.
ắ Hoạt động Khi BusMaster phát địa chỉ & tín hiệu đọc/ghi (thêm các tín hiệu khác) để thực hiện 1 chu kỳ bus,
MMU/IO port [Controller] chủ động phát ra tín hiệu
Ready=0 (not Ready) để yêu cầu BusMaster gi ữ nguyên trạng thái bus thêm 1 [vài] nhịp clock.
Trang 35Case Study: IOW bus cycles w/o and w 1 wait state:
Trang 361.3 Thiết bị ngoại vi:
Trang 37• Key organization: matrix
• Key polling:
– Line reversal technique: (Fig 1.5)
– Scan (Fig
Trang 41PC Key board
Trang 441.3.2 Màn hình
Trang 46Bµi tËp ch−¬ng 1
• T×m hiÓu bus ISA (Ch4), thiÕt kÕ mạch
logic đÓ chÌn c¸c ws cho ISA slot khi CPU đäc/ ghi 1 ®ịa chỉ cổng
• T¹o m¹ch kiÓm tra parity - 74HC280