1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Thiết kế luận lý 1 - Các mạch luận lý tổ hợp

48 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các mạch luận lý tổ hợp
Trường học Khoa KH & KTMT
Chuyên ngành Kỹ Thuật Máy Tính
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Biểu thức logic dạng chuẩn SoP, PoS. Đơn giản biểu thức dạng chuẩn SoP. Sử dụng đại số Boolean và bìa Karnaugh để đơn giản biểu thức logic và thiết kế mạch tổ hợp. Mạch tạo parity và mạch kiểm tra parity. Mạch enable/disable. Cácđặc tính cơ bản của IC số.

Trang 2

Tài li ệ u tham kh ả o

• “Digital Systems, Principles and Applications”,

8th/5th Edition, R.J Tocci, Prentice Hall

• “Digital Logic Design Principles”, N

Balabanian & B Carlson – John Wiley &

Balabanian & B Carlson – John Wiley &

Sons Inc., 2004

Trang 3

Các mạch luận lý

tổ hợp

©2012, CE Department

Trang 4

M ụ c tiêu

• Biểu thức logic dạng chuẩn SoP, PoS

• Đơn giản biểu thức dạng chuẩn SoP

• Sử dụng đại số Boolean và bìa Karnaugh để đơn

giản biểu thức logic và thiết kế mạch tổ hợp

• Mạch tạo parity và mạch kiểm tra parity

• Mạch enable/disable

• Các đặc tính cơ bản của IC số

Trang 5

M ạ ch t ổ h ợ p

• Mức logic ngõ xuất phụ thuộc việc tổ hợp các mứclogic của ngõ nhập hiện tại

• Mạch tổ hợp không có bộ nhớ nên giá trị ngõ xuất

phụ thuộc vào giá trị ngõ nhập hiện tại

©2012, CE Department 5

A B

C

Y

1 2

3

1 2

3

1 2

3 1

2

Trang 6

Các d ạ ng chu ẩ n (Standard form)

• Tổng của các tích (Sum of products - SoP)

– M ỗ i bi ể u th ứ c d ạ ng SoP bao g ồ m các bi ể u th ứ c AND

đượ c OR l ạ i v ớ i nhau.

– Ví d ụ : ABC + A’BC’

AB + A’BC’ + C’D’ + D

• Tích của các tổng (Product of Sums - PoS)

– M ỗ i bi ể u th ứ c d ạ ng PoS bao g ồ m các bi ể u th ứ c OR đượ c AND l ạ i v ớ i nhau.

– Ví d ụ : (A + B’ + C)(A + C)

(A + B’)(C’ + D)F

Trang 8

Các phương pháp đơn giản mạch tổ hợp

• Phương pháp đại số

• Bìa Karnaugh (K-map)

Trang 10

• Đơn giản biểu thức sau

– Z1 = – Z2 =

)

( C A B

A

Ví d ụ

ABC C

B A C

B

– Z3 = – Z4 =

C B A D

C B A BD

A C

D D

B A

B

Trang 11

Thi ế t k ế m ạ ch t ổ h ợ p

©2012, CE Department 11

Trang 13

Ví d ụ 1

• Thiết kế mạch logic với 3 ngõ nhập A, B, C thoả mãn

điều kiện sau: ngõ xuất = 1 khi và chỉ khi số ngõ

nhập ở mức 1 nhiều hơn số ngõ nhập ở mức 0

©2012, CE Department 13

Trang 14

AB C

B A BC

AB AC

Trang 15

Ví d ụ 2

• Thiết kế mạch logic sau: Output = 1 khi điện thế

(được biểu diễn bởi 4 bit nhị phân ABCD) lớn hơn

bằng 6V

©2012, CE Department 15

Trang 16

Bìa Karnaugh (K-map)

• Bìa Karnaugh biểu diễn quan hệ giữa ngõ nhập vàngõ xuất của mạch

• Theo chiều dọc hoặc chiều ngang, các ô cạnh nhau

chỉ khác nhau một biến

Trang 17

Bìa Karnaugh (K-map)

• Bảng sự thật

• Biểu thức logic

• Bìa Karnaugh

©2012, CE Department 17

Trang 18

Bìa Karnaugh (K-map)

Trang 19

Bìa Karnaugh (K-map)

©2012, CE Department 19

Trang 20

Bìa Karnaugh (K-map)

Trang 21

Bìa Karnaugh (K-map)

©2012, CE Department 21

Trang 22

Bìa Karnaugh (K-map)

Trang 23

Bìa Karnaugh (K-map)

©2012, CE Department 23

Trang 24

Quy t ắ c rút g ọ n bìa Karnaugh

• Khoanh vòng (looping) là quá trình kết hợp các ô kề

nhau lại với nhau Thông thường ta khoanh các ô

chứa giá trị 1

• Ngõ xuất có thể được đơn giản hóa bằng cáchkhoanh vòng

Trang 25

Qui t ắ c tính giá tr ị c ủ a 1 vòng

• Khi một biến xuất hiện cả dạng đảo và không đảotrong một vòng, biến đó sẽ được đơn giản khỏi biểu

thức

• Các biến chung cho mọi ô trong một vòng phải xuất

hiện trong biểu thức cuối cùng

©2012, CE Department 25

Trang 26

Khoanh vòng 2 ô k ề nhau

Trang 27

Khoanh vòng 2 ô k ề nhau

©2012, CE Department 27

Trang 28

Khoanh vòng 4 ô k ề nhau

Trang 29

Khoanh vòng 4 ô k ề nhau

©2012, CE Department 29

Trang 30

Khoanh vòng 4 ô k ề nhau

Trang 31

Khoanh vòng 8 ô k ề nhau

©2012, CE Department 31

Trang 32

Khoanh vòng 8 ô k ề nhau

Trang 33

Quá trình đơ n gi ả n hóa

• Xây d ự ng b ả ng K-map và đặ t 1 ho ặ c 0 trong các ô t ươ ng ứ ng

• Khoanh vòng các ô 8 giá tr ị 1 (n ế u có) ngay c ả n ế u nó ch ứ a 1

• Khoanh vòng các ô 8 giá tr ị 1 (n ế u có) ngay c ả n ế u nó ch ứ a 1

ho ặ c nhi ề u ô đ ã đượ c khoanh vòng.

• Khoanh vòng các ô 4 giá tr ị 1 (n ế u có) ch ứ a m ộ t ho ặ c nhi ề u ô

Trang 34

Ví d ụ

Trang 35

Ví d ụ

©2012, CE Department 35

Trang 36

Ví d ụ

Trang 37

Ví d ụ

©2012, CE Department 37

ACD BC

A D

C A C

AB

Trang 38

• Đ i ề u ki ệ n “don’t-care” là đ i ề u ki ệ n v ớ i m ộ t t ậ p các ngõ nh ậ p nào đ ó, m ứ c lu ậ n lý ngõ xu ấ t không đượ c mô t ả

• Giá tr ị “Don’t-care” nên đượ c gán b ằ ng m ộ t ho ặ c 0 sao cho

vi ệ c khoanh vòng K-map t ạ o ra bi ể u th ứ c đơ n gi ả n nh ấ t.

• Ví d ụ :

Trang 39

PP b ả ng Karnaugh - Tóm t ắ t

• So sánh với phương pháp đại số, phương phápdùng K-map có tính hệ thống hơn, ít bước hơn vàluôn tạo ra được biểu thức tối giản nhất

• Bảng Karnaugh có thể dùng tối đa là với hàm 6 biến

Đối với những mạch có số ngõ nhập lớn (>=6),

người ta dùng thêm các kỹ thuật phức tạp để thiết

người ta dùng thêm các kỹ thuật phức tạp để thiết

kế

©2012, CE Department 39

Trang 42

M ạ ch t ạ o bit Parity

D3D2D1D0 = 1010  PE = 0

D3D2D1D0 = 1110  PE = 1

Trang 43

M ạ ch ki ể m tra bit Parity

©2012, CE Department 43

Trang 44

M ạ ch enable

Trang 45

M ạ ch disable

©2012, CE Department 45

Trang 46

Ví d ụ

• Thiết kế mạch tổ hợp cho phép 1 tín hiệu truyền đếnngõ xuất khi một trong 2 tín hiệu điều khiển ở mức 1(không đồng thời) Các trường hợp khác ngõ xuất ở

mức 1 (HIGH)

Trang 47

Đọ c thêm

• Chương 4: Combinational logic circuits trong sách

Digital System của Ronal Tocci

©2012, CE Department 47

Trang 48

Bài t ậ p

• T ấ t c ả bài t ậ p trong sách Digital System

c ủ a Ronal Tocci

Ch ươ ng 4: Combinational Logic Circuits

Ngày đăng: 08/05/2021, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm