1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi cuối học kì 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT chuyên Quốc học Huế - TOANMATH.com

4 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 188,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây?. Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( ). Vị trí tươ[r]

Trang 1

Trang 1/4 - Mã đề 121

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - LỚP 12

Thời gian làm bài : 90 Phút

(Đề có 4 trang)

Họ tên học sinh : Số báo danh :

I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Cho số phức z  3 5 i Tính z

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A(2;1;3), (0; 1; 2).B  Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

A 2x2yz0 B 4x4y2z 9 0. C 2x2y  z 9 0 D 2x2yz0

Câu 3: Trong không gian Oxyz viết phương trình đường thẳng đi qua điểm , M  ( 2; 1; 2)và vuông góc với mặt phẳng ( ) :P x2y2z 5 0

A

2

1 2

2

  

  

  

B

1 2

1 2

 

 

  

C

2

1 2 2

  

  

  

D

2

1 2

2 2

  

  

  

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho ba đường thẳng ( ), ( ), ( ), a b c có phương trình như sau:

2 2

3 5

 

 

   

2 4

3 10

 

   

Phương trình nào là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(2; 0; 3) và nhận (2; 3;5)u 

làm vectơ chỉ phương?

A Chỉ có ( )a và ( ) c B Chỉ có ( ).b C Chỉ có ( )a và ( ) b D Chỉ có ( ).a

Câu 5: Trong không gian Oxyz viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và song song với hai mặt , phẳng ( ) :P xy3z 1 0, ( ) : 2Q xyz10

A

2

5

x t

z t

 

 

B

2

x t

y t

z t

 

3

x t

y t

z t

 

D

2 2

5 5 1

 

  

  

Câu 6: Họ các nguyên hàm của hàm số   2

f x x

A

3

3

x

x C

Câu 7: Cho số phức 6 3

2

i z

i

 Tìm phần ảo b của z

2

2

b 

Câu 8: Xét

2

0

, 1

ln x

dx I

e

 đặt te x ta có 1,

1

0

( )

If t dt Tìm khẳng định đúng

A ( ) 1

1

f t

t

t

f t t

1

1

f t t

1

f t

t t

Mã đề 121

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề 121

Câu 9: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên 0;

2

và xét 2

I f x cosxdx Khẳng định nào sau đây

là đúng?

I f x sinx f x sinxdx

0

0

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn z2(1 2 )  z i Tính z

Câu 11: Cho số phức zi20211. Tìm điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ

A D(2; 0) B (1; 1).BC ( 1;1).A  D ( 1; 1).C  

Câu 12: Cho số phức z 2 3 i Tìm phần ảo b của số nghịch đảo của z

A 2

13

13

13

13

b 

Câu 13: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2, P xy2z 3 0 Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến

( )P bằng:

Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x 0, x π, đồ thị hàm số ycosx và trục Ox

A

π

2 0

S  x x B

π 0

cos d

S  x x C

π 0

cos d

S  x x D

0

 

Câu 15: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số   3

f xxx ; g x  x là: 2

Câu 16: Cho số phức z   Các căn bậc hai của z là: 5

Câu 17: Trong không gian Oxyz cho hai điểm (2;1; 3), (0; 1; 2)., A B  Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 18: Cho hai hàm số f x và   g x liên tục trên đoạn   a b Gọi ;   H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ

thị hàm số đó và hai đường thẳng xa , xbab Khi đó, diện tích S của  H được tính bằng công

thức:

A    d

b

a

b

a

Sf xg x  x

b

a

Sg xf x  x D  d  d

S f x x g x x

Câu 19: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1

x

 và các đường thẳng y 0, x  , 1 x 4 Thể

tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng  H quay quanh trục Ox là

A 2 ln 2.B 3

4

C 3 1

4

D 2 ln 2

Câu 20: Số phức liên hợp của số phức zabi a b( , R)là

A z  a bi B za2b2 C z b ai D za bi

Trang 3

Trang 3/4 - Mã đề 121

Câu 21: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng , : 1 3 3

 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?d

A c(1; 2;3).

B b(1; 3;3).

C d ( 1;3; 3).



D a(1; 2; 3).

Câu 22: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b và có đồ thị như hình ; 

vẽ bên Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị trên, trục hoành và các đường

thẳng xa, xb. Thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S

quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây?

b

a

b

a

V  f x dx

C π  ( )2

b

a

b

a

V  f x dx

Câu 23: Tìm tổng bình phương hai nghiệm phức của phương trình: z22z130

Câu 24: Trong không gian Oxyz cho điểm , M(1; 3; 2)  và mặt phẳng ( ) : 3P x2y z 40.Viết phương

trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( ) P

A x3y2z140. B 3x2y z 140. C 3x2y z 140. D 3x2y z 70

Câu 25: Tìm điểm biểu diễn số phức z 3 5itrên mặt phẳng tọa độ

A N(3; 5) B M(3; 5). C ( 5;3).P  D (5;3).Q

Câu 26: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) :, P x2y3z40, ( ) : 3Q x6y9z120.Vị trí tương đối của hai mặt phẳng đó là gì?

A vuông góc với nhau B trùng nhau

Câu 27: Cho số phức z2x 6 (3y12) ( ;i x yR) Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w x yi để z

là số ảo là

A Đường thẳng x 3. B Đường thẳng y 4. C Trục tung D Điểm M(3; 4)

Câu 28: Họ các nguyên hàm của hàm số  

1 1

f x

x x

x

x

C F x  ln x 1 C

x

1

x

x

Isin xdx J cos xdx Tính IJ

Câu 30: Hàm số yf x  có đạo hàm   1

x

 và f 0 1 Tính f 2

5 1.

2 ln  C 2 5 1 ln  D 2 5ln 1

Câu 31: Cho hai số phức z1  1 2 ,i z2 2 3 i Tìm phần thực acủa số phức wz z1 .2

Câu 32: Họ các nguyên hàm của hàm số ( )f x 3xsinx là :

3

x

3

3

x

xcosxC D 3x ln3sinxC

Trang 4

Trang 4/4 - Mã đề 121

Câu 33: Cho hai hàm số uu x v( ), v x( )có đạo hàm liên tục trên a b;  Tìm khẳng định đúng

b a

b a

udvuvvdu

b a

Câu 34: Trong không gian Oxyz tìm điều kiện của tham số , mđể phương trình:

là phương trình của một mặt cầu

Câu 35: Cho hai số phức z1  1 2 ,i z2 2 3 i Tìm số phức wz12 z2

A w  1 i B w 3 4 i C w=1+2 i D w 3 5 i

II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1: ( 1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn z   1 i 6

a) Tìm tập hợp điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng toạ độ

b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của i z

Câu 2: ( 1,0 điểm) Cho ba điểm A1; 0;1, B   1; 1; 0 và C1; 2;3

a) Tìm hình chiếu của điểm C trên đường thẳng AB

b) Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm ,A B và cách C một khoảng lớn nhất

Câu 3: ( 0,5 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn 21i z 5z i 

Câu 4: ( 0,5 điểm) Cho hàm số yf x( )liên tục trên 0;  và thỏa mãn 

2

1 2

1

( ) 2 sin(x ), 0

x

Tính (36).f

- HẾT -

Ngày đăng: 08/05/2021, 18:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm