1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Xây dựng chương trình dịch: Bài 4 - Nguyễn Thị Thu Hương

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 246,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Xây dựng chương trình dịch - Bài 4: BNF và sơ đồ cú pháp cung cấp cho sinh viên các kiến thức: Công thức siêu ngữ Backus và các biến thể, so sánh BNF và EBNF, định nghĩa sơ đồ cú pháp, sơ đồ cú pháp của KPL. Đây là một tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn sinh viên Công nghệ thông tin dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.

Trang 1

Bài 4 BNF và sơ đồ cú pháp

1

BNF và sơ đồ cú pháp

Công thức siêu ngữ Backus và các biến thể

„Siêu ngữ (metalanguage ):Ngôn ngữ sử

dụng các lệnh để mô tả ngôn ngữ khác

„BNF (Backus Naur Form) là dạng siêu cú

2

„BNF (Backus Naur Form) là dạng siêu cú

pháp để mô tả các ngôn ngữ lập trình

„BNF được sử dụng rộng rãi để mô tả văn phạm của các ngôn ngữ lập trình, tập lệnh

và các giao thức truyền thông

Các biến thể của công thức siêu

ngữ Backus

„Ký pháp BNF là một tập các luật ,vế trái

của mỗi luật là một cấu trúc cú pháp

„Tên của cấu trúc cú pháp được gọi là ký

hiệu không kết thúc

hiệu không kết thúc

„Các ký hiệu không kết thúc thường được

bao trong cặp <>

„Các ký hiệu kết thúc thường được phân

cách bằng cặp nháy đơn hoặc nháy kép

Công thức siêu ngữ Backus và các biến thể

„Mỗi ký hiệu không kết thúc được định nghĩa bằng một hay nhiều luật

„Các luật có dạng

N::=s

(N là ký hiệu không kết thúc, s là một xâu gồm 0 hay nhiều ký hiệu kết thúc và không kết thúc Các luật có chung vế trái được phân cách bằng | )

Trang 2

Ví dụ về BNF

<Số>::=’-’<Số thập phân>|<số thập phân>

<Số thập phân>::=<Dãy chữ số>|<Dãy

chữ số>’.’<Dãy chữ số>

5

<Dãy chữ số>::=<Chữ số>|<Chữ số><Dãy

chữ số>

<Chữ số>::=’0’|’1’|’2’|’3’|’4’|’5’|’6’|’7’|’8’|’9’

EBNF

„ EBNF (Extended BNF ) được phát triển từ ký pháp BNF EBNF có ký pháp tương tự BNF nhưng được đơn giản hoá bằng cách sử dụng một số ký hiệu đặc biệt :

6

một số ký hiệu đặc biệt : [] phần này là tuỳ chọn(có hoặc không) {} phần này có thể lặp lại một số lần tuỳ ý hoặc không xuất hiện lần nào (Nếu lặp lại m hay n lần , dùng n hay m là chỉ số trên hoặc dưới)

Không cần dùng ‘’ cho ký hiệu kết thúc

So sánh BNF và EBNF

Ví dụ

„Trong EBNF

<Lệnh if>::= IF <Biểu thức> THEN <Lệnh>

7

<Lệnh if>::= IF <Biểu thức> THEN <Lệnh>

[ELSE <Lệnh>]

„Trong BNF

<Lệnh if>::= ‘IF’ <Biểu thức> ‘THEN’

<Lệnh>| ‘IF’ <Biểu thức> THEN <Lệnh>

‘ELSE’ <Lệnh>

Sơ đồ cú pháp

„Là công cụ để mô tả cú pháp của ngôn ngữ lập trình dưới dạng đồ thị

8

„Mỗi sơ đồ cú pháp là một đồ thị định hướng với lối vào và lối ra xác định

„Mỗi sơ đồ cú pháp có một tên duy nhất

Trang 3

Ví dụ một sơ đồ cú pháp

9

Sơ đồ cú pháp của KPL (Tổng thể CT)

10

Sơ đồ cú pháp của KPL (Khối) Sơ đồ cú pháp của KPL

(tham số, hằng không dấu)

Trang 4

Sơ đồ cú pháp của KPL (Khai

báo)

13

Sơ đồ cú pháp của KPL (lệnh)

14

Sơ đồ cú pháp của KPL (biểu

thức)

15

Sơ đồ cú pháp của KPL (thừa số,điều kiện)

16

Trang 5

Sơ đồ cú pháp của KPL(tên, số)

17

Ngày đăng: 08/05/2021, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w