1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuyển tập 20 đề ôn thi học kì 2 toán 12 có đáp án

437 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập 20 Đề Ôn Thi Học Kì 2 Toán 12 Có Đáp Án
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Ôn Tập
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 437
Dung lượng 7,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho D quay quanh Ox... 3 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?. Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đ

Trang 1

Đề ôn tập kiểm tra cuối kỳ 2 Môn Toán Lớp ⑫

File word Full lời giải chi tiết Câu 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Ⓐ ∫sin dx x=cosx C+ ∫cos dx x=sinx C+

Trang 2

d

f x x

f x x

Trang 3

d và ( )P cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−2;3; 1 ,− ) (B 1; 2; 3− − ) và mặt phẳng

( )P :3x−2y z+ + =9 0 Mặt phẳng ( )α chứa hai điểm A B, và vuông góc với ( )P có phương trình là

x y z+ − − =2 0 Ⓑ x y z+ − + =2 0

x−5y−2 19 0z+ = Ⓓ 3x−2y z+ +13 0=

Câu 20 Cho hàm số có f x′( ) và f x′′( ) liên tục trên  Biết f ′( )2 =4 và f ′ − = −( )1 2, tính

( )2

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M −( 2;3; 1− , ) N −( 1;2;3) và P(2; 1;1− )

Phương trình đường thẳng d đi qua M và song song với NP

Trang 4

Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A   và 2; 3; 1 B 4; 1;3 Phương

trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là

1 sin 2 sin 2 d

π π

0 0

1 sin 2 sin 2 d

π π

0 0

2 1 sin 2 2 sin 2 d

π π

2

I = − ∫t t

1 2 0

3

I = ∫t t

1 2 0

2

I = ∫t t

1 2 0

3

I = − ∫t t

Trang 5

Câu 33 Tìm một nguyên hàm F x của hàm số ( ) f x =( ) 2x, biết F( )0 = 2.

Câu 37 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y =ex, y = , 1 x = 2 Tính thể tích khối tròn

xoay tạo thành khi cho D quay quanh Ox

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )P x y z: + + − =3 0 và

( )Q x: +2y z − + = Tìm phương trình đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng 5 0.( )P và ( ).Q

Trang 6

z a a= + − a+ i (với a là số thực thay đổi) và N là

điểm biểu diễn số phức z biết 2 z2− − =2 i z2− +6 i Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng

0

d =6

f x x Tính 2 ( )

0' 2 d

=∫

I x f x x

Câu 45 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= lnx, trục hoành và đường thẳng x = 3

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?

Ⓐ (3ln 3 3− )π Ⓑ (3ln 3 2+ )π Ⓒ 2

3

π Ⓓ (3ln 3 2− )π

Câu 46 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x= 2−2x− và 2 y x= +2

Câu 48 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y= x y, = −x x, =2(phần tô đậm trong

hình).Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox có thể tích bằng bao nhiêu?

Trang 7

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;3 , 3;2; 1 , 0;2;1− ) (B − ) (C ) và mặt

phẳng ( ) P x+ y : − 2 z − 6 = 0 Gọi M a b c( ; ; ) là điểm thuộc ( )P sao cho + + 2

A ∫sin dx x=cosx C+ B ∫cos dx x=sinx C+

C a x a C xd = x+ (0< ≠a 1) D 1dx 12 C x( 0)

Lời giải Chọn B

Ta có sin d∫ x x= −cosx C+ suy ra đáp án A sai

Trang 8

A AB = − −( 2; 3;4) B AB =(4; 3;4− ) C AB = −( 4;1; 2− ). D AB =(2;3; 4− )

Lời giải Chọn A

Xét đáp án A, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 6 0= (vô lý)

Xét đáp án B, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 0 0= (đúng)

Xét đáp án C, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được − =2 0 (vô lý)

Xét đáp án D, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 2 0= (vô lý)

Câu 4 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=4x3+2x

f x x

Lời giải Chọn B

Trang 9

Lời giải Chọn D

2 1 1

Trong mặt phẳng phức Oxy, điểm M biểu diễn cho số phức z= − có tọa độ 3 5i M(3; 5− )

Câu 9 Cho các hàm số f x và ( ) g x liên tục trên ( )  Tìm mệnh đề sai

Theo tính chất của tích phân ta có mệnh đề sai là b ( ) ( ) d b ( ) b ( )d

Từ phương trình tham số của đường thẳng

Trang 10

Mặt cầu có tâm A −( 1;2;3) và bán kính R = có phương trình: 6

dd

d

f x x

f x x

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng qua A −( 1;1; 2− ) và có vectơ

pháp tuyến n = (1; 2; 2− − )

A x−2y−2 1 0z− = B. − + −x y 2 1 0z− = C. x−2y−2z+ = 7 0 D. − + −x y 2 1 0z+ =

Lời giải Chọn A

Mặt phẳng ( )P đi qua A −( 1;1; 2− ) và có vectơ pháp tuyến n = (1; 2; 2− − )

nên có phương trình

Trang 11

Theo định nghĩa tọa độ vectơ trong không gian thì a = −( 2;3;1)

Câu 17 Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P x y: + −2z+ =4 0 và đường

Ta thay {x= +3 ,t y= +1 ,t z= − +1 t của đường thẳng d vào phương trình mặt phẳng ( )P

ta được (3+ + + − − + + =t) (1 t) (2 1 t) 4 0 ⇔10 0+ t=0 (vô lý)

Suy ra đường thẳng và mặt phẳng không có điểm chung

Suy ra đáp án A, B và đáp án D sai (vì cả 3 trường hợp này đường thẳng và mặt phẳng đều

có điểm chung) Vậy đáp án C đúng

Câu 18 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong 1 2

Lời giải Chọn A

Ta có hình vẽ như sau:

Do đó, thể tích khối tròn xoay tạo thành là

2 4

2 1

Trang 12

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−2;3; 1 ,− ) (B 1; 2; 3− − ) và mặt phẳng

( )P :3x−2y z+ + =9 0 Mặt phẳng ( )α chứa hai điểm A B, và vuông góc với ( )P có phương trình là

A. x y z+ − − =2 0 B. x y z+ − + =2 0

C. x−5y−2 19 0z+ = D. 3x−2y z+ +13 0=

Lời giải Chọn A

làm véctơ pháp tuyến do đó ( )α có phương trình là: 1.(x+2 1.)+ (y− −3 1.) (z+ =1) 0

Hay x y z+ − − =2 0

Câu 20 Cho hàm số có f x′( ) và f x′′( ) liên tục trên  Biết f ′( )2 =4 và f ′ − = −( )1 2, tính

( )2

1 1

Ta có diện tích S hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x= 2−2x, x=1,x= và trục 4

Trang 13

Ta có : ( 2 ) 2

0 0

Vì mặt cầu tâm I −( 1;2;1) tiếp xúc với mặt phẳng ( )P : x−2y−2z− = nên bán kính 2 0

( )

( ) ( )2 2 2

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M −( 2;3; 1− , ) N −( 1;2;3) và P(2; 1;1− )

Phương trình đường thẳng d đi qua M và song song với NP

Phương trình đường thẳng d đi qua M và song song với NP nên có vectơ chỉ phương là: (3; 3; 2)

Trang 14

Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A   và 2; 3; 1 B 4; 1;3 Phương

trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là

A. 2x2y4z 3 0. B. x y 2z 3 0

C. x y   2z 9 0. D. x y   2z 3 0

Lời giải

Chọn D

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Khi đó I3; 2; 1 

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I3; 2; 1  và có vectơ pháp tuyến AB 2; 2; 4là 2x 3 2y 2 4z 1 02x2y   4z 6 0

1 sin 2 sin 2 d

π π

0 0

1 sin 2 sin 2 d

π π

0 0

2 1 sin 2 2 sin 2 d

π π

Lời giải Chọn B

Đặt

d d1

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình mặt cầu có tâm , I(1; 2; 3− ) và đi qua

điểm A −( 1; 2;1) có phương trình là

Trang 15

A.x2+y2+z2+2x−4y+6 10 0.z− = B. x2+y2+z2−2x+4y+2 18 0.z+ =

C. x2+y2+z2−2x+4y−6 10 0.z− = D. x2+y2+z2+2x−4y−2 18 0.z− =

Lời giải Chọn C

Bán kính của mặt cầu là ( )2 2 ( )2

R IA= = − + + − = Phương trình mặt cầu là: ( ) (2 ) (2 )2

F x =∫ f x dx=∫ dx= +C

Trang 17

Câu 37 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y=ex, y =1, x = 2 Tính thể tích khối tròn xoay

tạo thành khi cho D quay quanh Ox

Xét phương trình hoành độ giao điểm: e x = ⇔ = 1 x 0

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho D quay quanh Oxlà:

Lời giải Chọn D

Phương trình tham số của đường thẳng d là

1 21 2

Do M d∈ nên M(1 2 ; 1 ;2+ t − +t t)

M∈( )P nên: 1 2+ − − + +t ( 1 t) 2.2 3 0t+ = ⇔ = − ⇒t 1 M − − −( 1; 2; 2)

Vậy S a= 2+b2+c2 =9

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )P x y z: + + − =3 0 và

( )Q x: +2y z − + = Tìm phương trình đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng 5 0.( )P và ( ).Q

Ta có n =1 (1; 1; 1) là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ).P

2 1; 2; 1



là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ).Q

Gọi u là véctơ chỉ phương của đường thẳng d

Vì d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )P và ( ) Q nên 1

2

Trang 18

Lời giải Chọn B

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d

Vì A′ đối xứng với A qua d nên H là trung điểm của đoạn thẳng AA′ Do đó A′(0;6; 1 − )Suy ra a=0;b=6;c= − Vậy 1 P a b c= + + = + − = 0 6 1 5

Trang 19

Câu 42 Gọi M là điểm biểu diễn số phức ( 2 )

z a a= + − a+ i (với a là số thực thay đổi) và N là

điểm biểu diễn số phức z biết 2 z2− − =2 i z2− +6 i Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng

MN.

A.6 5

Lời giải Chọn A

• M là điểm biểu diễn số phức ( 2 )

z a a= + − a+ i ( ; 2 2 2) ( ): 2 2 2

+ Gọi M x y( ; ) là điểm biểu diễn cho số phức z x yi x y= + ; ;( ∈ )

Trang 20

Câu 44 Cho hàm số y f x= ( ) liên tục và có đạo hàm f x'( ) liên tục trên  thỏa mãn f ( )4 =8 và

( )4

0

d =6

f x x Tính 2 ( )

0' 2 d

0' 2 d

Câu 45 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= lnx, trục hoành và đường thẳng x = 3

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?

A.(3ln 3 3− )π B. (3ln 3 2+ )π C.2

3

π D. (3ln 3 2− )π

Lời giải Chọn D

Trang 21

Phương trình hoành độ giao điểm x2−2x− = +2 x 2⇔ x2−3x− =4 0 1

4

x x

Trang 22

Gọi ∆ là đường thẳng cần tìm

Gọi A= ∆ ∩d B1; = ∆ ∩d2⇒ A(2 2 ;3 3 ; 4 5 ,+ t + t − − t B) (− +1 3 ;4 2 ;4t′ − t′ −t′)

Ta có: AB=(3t′− − −2 3; 2t t′− + − + +3 1;t t′ 5 8t )

Gọi u u ∆, d1 =(2;3; 5 ,− ) ud2 =(3; 2; 1− − )

lần lượt là véc tơ chỉ phương của ∆, ,d d1 2 ta có: 1

2

d d

1 1 1

x y z −

⇒ ∆ = =

Câu 48 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y= x y, = −x x, =2(phần tô đậm trong

hình).Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox có thể tích bằng bao nhiêu?

Trang 23

Phương trình hoành độ giao điểm của y= xy x= là: 0

V =π∫ xx dx+π∫ −x dx=π∫ x x dx− +π∫x dx= π

Câu 49 Gọi z a bi a b= + ( , ∈ ) thỏa mãn z(1+ = − Tính i) 3 i a−2 b

Lời giải Chọn B

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;3 , 3;2; 1 , 0;2;1− ) (B − ) (C ) và mặt

phẳng ( ) P x+ y 2z 6 = 0 : − − Gọi M a b c( ; ; ) là điểm thuộc ( )P sao cho + + 2

đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất,

Với M a b c( ; ; ) là điểm thuộc ( )P , MI nhỏ nhất khi M là hình chiếu của I trên mặt

Trang 25

Đề ôn tập kiểm tra cuối kỳ 2 Môn Toán Lớp ⑫

File word Full lời giải chi tiết

Câu 1: Trong không gian Oxyz , các vectơ đơn vị trên các trục Ox , Oy , Oz lần lượt là i, j, k

, cho điểm M(3; 4;12− )? Mệnh đề nào sau đây đúng?

2

− +

+ Ⓓ e− +2 1x +C

Câu 6: Cho hình phẳng ( )H được giới hạn bởi các đường x = , x0 = , π y =0 và y= −cosx Tính

thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox được tính theo

công thức:

0cos d

0cos d

V =π π∫ − x x

0cos d

0cos d

Trang 26

Câu 10: Phần thực của số phức (2−i)(1 2+ i) là:

Câu 11: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [ ]a b Công thức tính diện tích S của hình phẳng ;

giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x= ( ), trục hoành và hai đường thẳng x a x b= , = là:

Câu 13: Cho hai hàm số y f x y g x= ( ), = ( ) liên tục trên đoạn [ ]a b Công thức tính diện tích hình ;

phẳng giới hạn hai đồ thị của hai hàm số trên và các đường thẳng x a x b= , = là:

A′(2;0;0) Ⓑ A′(0;3;0) Ⓒ A′(2;0;5) Ⓓ A′(0;3;5)

Câu 16: Gọi z1, z là hai nghiệm của phương trình 2 2z2+10 13 0z+ = , trong đó z1 có phần ảo

dương.Số phức 2z1+4z2bằng

Ⓐ. 1 15i− Ⓑ. 15 i− − Ⓒ. 15 i− + Ⓓ. 1 15i− −

Câu 17: Trong không gianoxyz, cho điểm A − − và (1; 4; 3) n = − ( 2;5;2)Phương trình mặt phẳng ( )P

đi qua điểm A và nhận n = − ( 2;5;2) làm vectơ pháp tuyến là:

Ⓐ − +2x 5y+2z+28 0= Ⓑ − +2x 5y+2z+28 0=

x−4y−3z+28 0= Ⓓ x−4y−3z−28 0=

Câu 18: Tính tı́ch phân 7

22d

Trang 27

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có tâm I(1;2;1) và cắt mặt phẳng

( )P : 2x y− +2z+ = theo một đường tròn có đường kính bằng 8 Phương trình mặt cầu 7 0

Câu 25: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= −3 ,x y= , 0 x=0,x=4 Mệnh đề

nào sau đây đúng

3x

S =π∫ dx

4 0

3x

S =∫ dx

4 2 0

Trang 28

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;0;1), B(0;2;0), C(3;0;0) Gọi H x y z là trực ( ; ; )

tâm của tam giác ABC Giá trị của x+2y z+ bằng

Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 3x+4y−12z+ =5 0 và điểm A(2;4; 1− Trên )

mặt phẳng ( )P lấy điểm M Gọi B là điểm sao cho AB=3AM

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(0;1; 1− , ) B(1;1;2), C −(1; 1;0) và D(0;0;1) Mặt

phẳng ( )α song song với mặt phẳng (BCD và chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa )diện sao cho tỉ số thể tích của khối đa diện có chứa điểm A và khối tứ diện ABCD bằng 271

V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng ( )H quay quanh trục hoành

d2

=+

a

x với a là số nguyên tố Tính

22

S = a +b

S =99 Ⓑ S = 19 Ⓒ S = 9 Ⓓ S =241

Câu 35: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2+2z−24 0= và điểm K(3;0;3) viết

phương trình mặt phẳng chứa tất cả các tiếp tuyến vẽ từ K đến mặt cầu

Ⓐ 2x+2y z+ − =4 0 Ⓑ 6x+6y+3z− =8 0 Ⓒ. 3x+4z−21 0=

Ⓓ 6x+6y+3z− =3 0

Câu 36: Trong không gian Oxyz biết vector n =(a b c; ; )

là vector pháp tuyến của mặt phẳng đi qua điểm A(2;1;5) và chứa trục Ox Khi đó tính k b

d tối giản) có hai nghiệm phứⒸ. Gọi A B,

là hai điểm biểu diễn của hai nghiệm đó trên mặt phẳng Oxy Biết tam giác OAB đều (với

O là gốc tọa độ), tính P c= +2d

Trang 29

P = 18 Ⓑ P = − 10 Ⓒ P = −14 Ⓓ P =22

Câu 38: Choz và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 −2z+ =5 0, biết z z1− có phần ảo là số 2

thực âm Tìm phần ảo của số phức 2 2

Câu 46: Cho hai hàm số y g x= ( ) và y f x= ( ) liên tục trên đoạn [ ]a c có đồ thị như hình vẽ ;

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số trên được tính theo công thức:

a O y

Trang 30

Câu 47: Cho tích phân

12ln 3d

I =∫ t+ t

1(2 3)d

e

I =∫ t+ t

1 0(2 )d

I =∫ t t

1 0(2 3)d

I =∫ t+ t

0ln( 1)d aln

Câu 50: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x x= ln , trục hoành và đường thẳng x e=

Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay D quanh trục hoành được viết dưới dạng (b e 3 2)

, k, cho điểm M(3; 4;12− )? Mệnh đề nào sau đây đúng?

Dựa trên lý thuyết SGK

Câu 2: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(3;1;2) và vuông góc với mặt phẳng

Trang 31

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=3x2−2x+ là 3

Câu 6: Cho hình phẳng ( )H được giới hạn bởi các đường x = , 0 x= , π y =0 và y= −cosx Tính thể

tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox được tính theo công

thức:

0cos d

0cos d

V =π π∫ − x x

C

0cos d

0cos d

V =π∫ x x

Lời giải

Chọn A

Trang 32

Ta có thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox được tính

theo công thức 2

0cos d

Nghiệm phức có phần ảo dương là: z= +1 2i

Câu 9: Cho các số phức z1 = +3 4i , z2 = −5 2i Tìm số phức liên hợp z của số phức z=2z1+3z 2

Câu 11: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [ ]a b Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới ;

hạn bởi đồ thị hàm số y f x= ( ), trục hoành và hai đường thẳng x a x b= , = là:

Trang 33

Câu 12: Số phức 5 15

3 4

i z

i

+

=+ có phần thực là:

Câu 13: Cho hai hàm số y f x y g x= ( ), = ( ) liên tục trên đoạn [ ]a b Công thức tính diện tích hình ;

phẳng giới hạn hai đồ thị của hai hàm số trên và các đường thẳng x a x b= , = là:

Trang 34

Hình chiếu vuông góc của A(2;3;5) lên trục Oy là điểm A′(0;3;0)

Câu 16: Gọi z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 2z2+10 13 0z+ = , trong đó z có phần ảo dương.Số 1

Câu 17: Trong không gianoxyz, cho điểm A − − và (1; 4; 3) n = − ( 2;5;2)Phương trình mặt phẳng ( )P đi

qua điểm A và nhận n = − ( 2;5;2) làm vectơ pháp tuyến là:

Trang 35

Chọn B

Dễ thấy chỉ có đáp án A, B có thể thỏa đề bài

Mặt khác, tọa độ điểm M(2;1; 1− thỏa phương trình ) 5 3

x

S = ∫e x 2 2

0

12

a b c

Câu 21: Số phức liên hợp z của số phức 4 6

1

i z

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có tâm I(1;2;1) và cắt mặt phẳng

( )P : 2x y− +2z+ = theo một đường tròn có đường kính bằng 7 0 8 Phương trình mặt cầu là

4

F x = x x− +π − B. F x( )=tanx− 1

Trang 36

Gọi AB là độ dài đoạn vuông góc chung của d và 1 d với 2 A d∈ 1, B d∈ 2

Trang 37

x y z

Trang 38

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;0;1), B(0;2;0), C(3;0;0) Gọi H x y z là trực ( ; ; )

tâm của tam giác ABC Giá trị của x+2y z+ bằng

Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 3x+4y−12z+ =5 0 và điểm A(2;4; 1− Trên )

mặt phẳng ( )P lấy điểm M Gọi B là điểm sao cho AB=3AM

Trang 39

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(0;1; 1− , ) B(1;1;2), C −(1; 1;0) và D(0;0;1) Mặt

phẳng ( )α song song với mặt phẳng (BCD và chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện )sao cho tỉ số thể tích của khối đa diện có chứa điểm A và khối tứ diện ABCD bằng 1

27 Viết phương trình mặt phẳng ( )α

Trang 40

3 1

M M M

x y z

M M M

x y z

Câu 33: Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường 1

2 1

y x

=+ , y =0, x = , 0 x = Tính thể tích V 1của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng ( )H quay quanh trục hoành

d2

=+

=+

Ngày đăng: 08/05/2021, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w