PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2021 – CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT MÔN ĐẠI SỐPHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2021 – CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT MÔN ĐẠI SỐPHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2021 – CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT MÔN ĐẠI SỐPHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2021 – CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT MÔN ĐẠI SỐPHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2021 – CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT MÔN ĐẠI SỐ
Trang 1PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2021 – CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
(Nguồn: Nhóm toán VD – VDC)
Câu 1. Từ một nhóm học sinh gồm 5 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh?
A C 132 B A 132 C 13. D C52C82minP 8
Câu 2. Cho cấp số nhân u n
, biết u ;1 1 u Tính công bội 4 64 q của cấp số nhân.
A q 21 B q 4 C q 4 D q 2 2.
Câu 3. Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 1 B 1; 4 C 1; 2 D 3;
Câu 4. Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Điềm cực đại của hàm số đã cho là:
A x 1 B x 0 C x 4 D x 1
Câu 5. Cho hàm số y f x ( ) liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ
4 0
1
x f'(x)
x y x
Trang 2Câu 10. Đạo hàm của hàm số y 2x là
A
2 1
.2
ln 2
x x y
2 1
.2 x.ln 2
C y 2 ln 2 x x D
1.2
A
5 6
2 3
7 6
Câu 24. Một hình lập phương có cạnh là 4, một hình trụ có đáy nội tiếp đáy hình lập phương chiều cao bằng
chiều cao hình hình lập phương Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
Trang 3Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' 'có đáy là hình vuông, AB1,AA' 6( tham khảo hình
vẽ) Góc giữa đường thẳng CA' và mặt phẳng ABCD
bẳng
Câu 36. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài cạnh bên bằng 5 (tham
khảo hình vẽ) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD
bằng
Trang 4hợp với đáy ABC
một góc 600 (tham khảo hình bên).Tính thể tích lăng trụ
ABC A B C
Trang 5A
3 32
a
3 36
a
3 23
a
Câu 44. Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên
Biết bán kính đáy bằng R 5 cm, bán kính cổ r2cm AB, 3 cm,BC6 cm, CD 16 cm. Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng
A
1
4 3
là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Gọi m n, là số điểm cực đại, số điểm cực tiểu của hàm số g x f3 x 3f x
Đặt T n m hãy chọn mệnh đề đúng?
Trang 6là lớn nhất Gọi A B C, , lần lượt là hình chiếu của H xuống mặt phẳng
Oxy , Oyz , Ozx Gọi S là diện tích tam giác ABC , hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đềsau?
A S 0;1. B S 1;2. C S 2;3 . D S 3;4 .
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
Từ giả thiết ta có 13 học sinh.
Mỗi cách chọn 2học sinh từ 13 học sinh là một tổ hợp chập 2của 13.
Vậy số cách chọn là C 132
Câu 2. Cho cấp số nhân u n
, biết u ;1 1 u Tính công bội 4 64 q của cấp số nhân.
A q 21 B q 4 C q 4 D q 2 2.
Lời giải Chọn C
Theo công thức tổng quát của cấp số nhân u4 u q1 3 64 1.q 3 q4
Câu 3. Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 1 B 1; 4 C 1; 2 D 3;
Lời giải Chọn C
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;3 nên sẽ nghịch biến trên khoảng 1; 2
Câu 4. Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Điềm cực đại của hàm số đã cho là:
A x 1 B x 0 C x 4 D x 1
Lời giải Chọn A
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại x 1
Câu 5. Cho hàm số y f x ( ) liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ
40
1
x f'(x)
Trang 8Hàm số f x
có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn A
x y x
Ta có: logaa b2 loga a2loga b 2 loga b
Câu 10. Đạo hàm của hàm số
.2
ln 2
x x y
2 1
.2 x.ln 2
C y 2 ln 2 x x D
1.2
ln 2
x
x y
Lời giải Chọn B
Ta có: 2x2 x2 .2 ln 2 2 2 ln 2x2 x x2 x.2x2 1.ln 2
Trang 9
Câu 11. Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức
2 3
A
5 6
2 3
7 6
a
Lời giải Chọn D
Phương trình đã cho tương đương với
Vậy phương trình có nghiệm x= 3
Câu 13. Nghiệm của phương trình 9( )
x=
Lời giải Chọn A
Phương trình đã cho tương đương với
1 2
x+ = Û x=
Vậy phương trình có nghiệm x= 2
Câu 14. Cho hàm số f x 4x3sin 3x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A
4 1co
Ta có 4x3sin 3 dx x 4
1cos 33
Ta có 3x2e dx x x3e xC
Câu 16. Cho
2
Ta có
2 0
J f x x f x x x x
Trang 10
Câu 17. Tích phân
2
0(2 1)d
I x x
bằng
A I 5 B I 6 C I 2 D I 4
Lời giải Chọn B
Ta có
2 0 0
Ta có z=3z1- 2z2 =3 1 2( + i)- 2 2 3( - i) (= +3 6i) (+ - +4 6i)=- +1 12 i
Số phức liên hợp của số phức z=3z1- 2z2là z=- +1 12i=- -1 12i.
Vậy phần ảo của số phức liên hợpcủa số phức z=3z1- 2z2là 12.
Câu 20. Cho số phức z1 – 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz trên mặt phẳng tọa
độ?
A Q1;2. B N2;1. C M1; 2
D P 2;1.
Lời giải Chọn B
Ta có z1– 2i w iz i 1 2 i Suy ra điểm biểu diễn của số phức w là 2 i N2;1.
Câu 21. Một khối chóp tam giác có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3 Thề tích của khối chóp đó
bằng
Lời giải Chọn B
Thể tích của khối cầu được tính theo công thức
Công thức diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l là S tp r2rl
Trang 11Câu 24. Một hình lập phương có cạnh là 4, một hình trụ có đáy nội tiếp đáy hình lập phương chiều cao bằng
chiều cao hình hình lập phương Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
Lời giải Chọn D
Diện tích xung quanh của hình trụ được tính theo công thức S2rl2 2.4 16 .
Câu 25. Trong không gian Oxyz,cho hai điểm A(1; 2;3) và B(3;4; 1) Véc tơ AB
có tọa độ là
Lời giải Chọn B
Tọa độ vec tơ
Phương trình tổng quát mặt phẳng:
0 1 1 2 2 3 1 0 2 3z 0
a x x b y y c z z x y z x y
Câu 28. Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chi phương của đường thằng AB biết tọa
độ điểmA1; 2;3 và tọa độ điểm B(3; 2;1)?
A u 1 (1;1;1) B u 2 (1; 2;1) C u 3 (1;0; 1) D u 4 (1;3;1)
Lời giải Chọn C
Một véc tơ chỉ phuong của AB là: 1 12;0; 2 1;0; 1
Lời giải
Trang 12x ta có tập xác định D\ 2 Tập xác định không phải
Hàm số không thể nghịch biến trên Loại A.
Hàm số đa thức bậc chẵn không thể nghịch biến trên Loại B, D
Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn 1;2
Ta có 2x22 8 2x2223 x2 2 3 x2 1 x 1;1
Câu 33. Nếu
2
Ta có 1i z 1 i z 1 i 1 2 i 1 1 12 2 222 10
Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' 'có đáy là hình vuông, AB1,AA' 6( tham khảo hình
vẽ) Góc giữa đường thẳng CA' và mặt phẳng ABCD
bẳng
Trang 13A 30 B 45 C 60 D 90
Lời giải Chọn C
Ta có góc giữa CA ABCD', CA',CA A CA'
Tam giác ABC vuông tại B nên AC 2
Trong tam giác vuông A AC' có
Câu 36. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài cạnh bên bằng 5 (tham
khảo hình vẽ) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD
bằng
Lới giải Chọn C
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình vuông
.
ABCD Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD
bằng đoạn SO
Tam giác ABC vuông tại B nên AC4 2 AO2 2
Áp dụng định lý pi-ta-go cho tam giác vuông SAO ta được
Ta có
2 2 2
R OA
Khi đó phương trình mặt cầu là x2y2z2 9
Câu 38. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A2;3; 1 , B 1; 1;2 có phương trình tham
số là:
O
Trang 14 Ta có u AB 1; 4;3
, khi đó phương trình tham số của đường thẳng đi qua A và nhận vectơ
u làm vectơ chỉ phương là
Ta có g x 2f2x1 2
Cho g x 0 2f2x1 2 0 f2x1 1
Dựa vào đồ thị hàm số yf x ta thấy trên đoạn 0;1
đườngthẳng y 1 cắt đồ thị hàm số yf x tại x 0
Do đó 2 1 1 2 1 0 1
2
BBT
Từ BBT giá trị lớn nhất của hàm số y g x trên đoạn 0;1 là f 0
Câu 40. Số giá trị nguyên dương của y để bất phương trình 32x 2 3 3x y 2 1 3y 0
Ta có 9.32x 9.3 3x y 3x 3y 0 3x 3y 3x2 1 0
Trang 15 TH1 2
x y x
mà y nguyên dương nên trong trường hợp này vô nghiệm
Câu 41. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;2
và thỏa mãn
1(1)2
3ln
Lời giải Chọn B
hợp với đáy ABC
một góc 600 (tham khảo hình bên).Tính thể tích lăng trụ
ABC A B C
A
3 32
a
3 36
a
3 23
a
Trang 16
Lời giải Chọn A
Thể tích khối trụ có đường cao 2 3
A
1
4 3
Trang 17Lời giải Chọn C
Gọi d nằm trong mặt phẳng( )P đồng thời cắt và vuông góc với
là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Gọi m n, là số điểm cực đại, số điểm cực tiểu của hàm số g x f3 x 3f x
Đặt T n m hãy chọn mệnh đề đúng?
Trang 18có 1 nghiệm không trùng với các điểm nghiệm trên.
f x 3 có 1 nghiệm không trùng với các điểm nghiệm trên.
Vậy ta có tổng số điểm cực trị của hàm số g x h x
là 9 điểm, trong đó có 4 điểm cực đại và
5 điểm cực tiểu Hay m4;n5, suy ra T n m 54 625500;1000
Câu 47. Cho hệ bất phương trình
Vậy tập nghiệm của bất phương trình 32x x1 32 x12020x 2020 0 là 1;1
Hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình x2 m2x m 2 có 3 0nghiệm thuộc đoạn 1;1
2 2 115
Trang 19m m
Để ý, hàm số f x và g x có đồ thị đối xứng qua trục tung Do đó diện tích
Vì vậy, yêu cầu bài toán trở thành tìm m để 0 S1 S3 (1)
Gọi a là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yf x và y g x , với điều kiện:
0 a m 2
Dựa vào đồ thị, ta có:
4 2 2 5 3 2 3
Ta có: 2 3 2i 3 1 2 3 1
i
Gọi z a bi với a b, R.
Trang 206 3 2sin 2 cos 3 9 4sin 4cos 6 3 2 2 sin 3 9 4 2 sin
Trang 21Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 2x y 2z14 0 và quả cầu
S : x12y22z12 9 Tọa độ điểm H a b c ; ; thuộc mặt cầu S sao cho khoảng cách
từ Hđến mặt phẳng là lớn nhất Gọi A B C, , lần lượt là hình chiếu của H xuống mặt phẳng
Oxy , Oyz , Ozx Gọi S là diện tích tam giác ABC , hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đềsau?
4 R, suy ra không cắt quả cầu S .
Vậy khoảng cách lớn nhất từ một điểm thuộc mặt cầu S xuống mặt phẳng là giao điểm củamặt cầu với đường thẳng qua tâm I và vuông góc với
Gọi d là phương trình đường thẳng qua I và vuông góc với mặt phẳng nên có phương trình
1 22
t x y z t x y z