1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Giới thiệu lập trình: Kiểu dữ liệu cơ bản - TS. Lê Nguyên Khôi

30 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 262,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Giới thiệu lập trình: Kiểu dữ liệu cơ bản cung cấp cho người học các kiến thức: Kiểu dữ liệu cơ bản, phép toán, biến số, hằng số, hàm số toán học. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Giới Thiệu Lập Trình Kiểu Dữ Liệu Cơ Bản

TS Lê Nguyên Khôi Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN

Trang 3

Kiểu Số Nguyên Trong C++

 Khi sử dụng kiểu dữ liệu, ví dụ int, cần biết

miền giá trị biểu diễn được

 Kiểu dữ liệu int biểu diễn số nguyên

từ -2.147.483.648 đến +2.147.483.647

 Có ảnh hưởng gì không?

Trang 4

Tên Lửa Đẩy Ariane 5

 Cơ quan Vũ trụ châu Âu phóng tên lửa đẩy

ngày 04/06/1996, trị giá 7 tỷ đô la Mỹ

 Ariane 5 dùng lại mã của hệ thống điều khiểnđẩy của Ariane 4

 Tốc độ A5 lớn hơn A4, nhưng khi thiết kế

không kiểm tra miền dữ liệu biểu diễn

 Khi A5 đạt tới tốc độ nhất định, xảy ra lỗi tràn

bộ nhớ, bộ xử lý tắt

 A5 bị mất điều khiển, sau đó gây nổ

Trang 6

Kiểu Số Nguyên char

 Trong C++ kiểu dữ liệu char là kiểu nhỏ nhất

 Sử dụng 1 byte bộ nhớ

 1 byte trong máy tính gồm 8 bit

 Như vậy, khoảng biểu diễn từ -128 đến +127

 10000000 = −128 và 01111111 = 127

 Khoảng biểu diễn từ −2 đến +2 − 1

−2 2 2 2 2 2 2 2

Trang 7

Kiểu Cơ Bản Trong C++ - Số Nguyên

Trang 8

Kiểu Cơ Bản Trong C++ - Số Thực

Trang 9

số nguyên &

số thực

Phần dư % a % b 1 % 2 chỉ số nguyên

Trang 10

Phép Chia Số Học Trong C++

 Chia nguyên: cả hai toán hạng là số nguyên

 Chia thực: một trong hai toán hạng là số thực

Trang 11

Biến Số - Đặc Tính

 Để sử dụng hiệu quả kết quả của các phép

toán, cần lưu kết quả sau khi tính toán vào cácbiến số

 Biến số dùng để lưu giá trị thuộc một kiểu dữliệu nhất định, ví dụ: int, double

 Mỗi biến số có 03 thuộc tính: tên, kiểu, giá trị

 Để sử dụng biến số, phải đặt tên hợp lệ bằngcách khai báo biến số

 Phải khai báo biến số trước khi sử dụng

 Nếu không trình biên dịch sẽ báo lỗi chưa khai báo error: … was not declared in this scope

Trang 12

Biến Số - Khai Báo

 Cú pháp: kiểuDL tênBiến;

 Ý nghĩa: tạo một biến số có tên là tênBiến để

lưu dữ liệu kiểu kiểuDL

 Ý nghĩa : khai báo biến số nguyên x kiểu int

 Chú ý: ngay sau khai báo, biến số đã có giá trị!

 sử dụng mệnh lệnh cout << in ra giá trị biến

 Lưu ý: khi nào sử dụng biến số mới khai báo

Trang 13

Biến Số - Phép Gán

 Cú pháp: tênBiến = giáTrị;

tênBiến = biểuThức;

 Ý nghĩa: lưu giáTrị hoặc kết quả của biểuThức

vào biến số có tên là tênBiến

Trang 14

Biến Số - Khởi Tạo (Khai Báo & Gán)

 Cú pháp: kiểuDL tênBiến = giáTrị;

 Ý nghĩa: tạo một biến số có tên là tênBiến để

lưu dữ liệu kiểu kiểuDL, sau đó lưu giáTrị hoặckết quả của biểuThức vào biến số đó

 Ví dụ: int x = 24;

int x = (x * 24) / y;

 Chú ý: đây là phong cách lập trình tốt, do khi

chỉ khai báo, biến vẫn có một giá trị nào đó

Trang 15

Biến Số - Quy Tắc Đặt Tên

 Tên biến số dùng để định danh

 Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch chân “_

 Tiếp đến là chữ cái, chữ số, dấu gạch chân

 Không có dấu cách “ “ trong tên biến số

 C++ phân biệt chữ hoa và chữ thường

 Tên biến số không được trùng với từ khóa C++

 Ví dụ: i, k62, X, x, soPT, soThu1, soThu2 ,

tong, hieu

 Chú ý: tên biến số nên gợi nghĩa và ngắn gọn

Trang 17

 gt-T của phép gán phải là một biến số

 Kiểu dữ liệu của gt-P phải giống kiểu dữ liệu gt-T

Trang 18

Chuyển Đổi Kiểu Dữ Liệu Trong C++

 Giá trị thuộc một kiểu dữ liệu có thể được

chuyển sang giá trị thuộc một kiểu dữ liệu khác

int x = (int)1.0; double y = 1.0;

double y = (double)1; int x = (int)y;

 Lưu ý: chuyển đổi kiểu làm thay đổi độ chính

Trang 19

Kiểu Cơ Bản Trong C++ - Lô-gic

 Các phép toán so sánh và các phép toán lô-gictrả về giá trị kiểu lô-gic

bool 1 byte đúng hoặc sai

(true, false)

Trang 21

Phép Toán Lô-gic Trong C++

&& a && b true && true true

Phủ định ! !a !true false

Trang 22

Bảng Lô-gic (Toán Tử Lười)

int a = 0; bool b;

b = (false) && (1/a); cout << b;

b = (true) || (1/a); cout << b;

a b a && b

false false false

false true false

true false false

true true true

false false false false true true

true true true

Trang 23

Độ Ưu Tiên Các Phép Toán

Trang 24

Hàm Số Toán Học Trong C++

 Nhiều hàm số toán học được định nghĩa sẵn

 Ví dụ: khai căn (sqrt), số mũ (pow), trị tuyệt

Trang 25

Hàm Số Toán Học Tự Định Nghĩa

 Trong toán học có thể tự định nghĩa hàm số

, -, = - + 2- + 3-. + 4.

 Từ định nghĩa của hàm và giá trị của biến số,

có thể tính được giá trị của hàm

, - = 2, = 1 = - + 2- + 3-. + 4. = 26

 Chuyển sang ngôn ngữ lập trình, cần có

 Tên hàm, danh sách biến số

 Kiểu dữ liệu của hàm và biến số

 Định nghĩa của hàm dựa trên danh sách biến số

 Sử dụng câu lệnh return để trả về giá trị của hàm sau khi tính

Trang 29

 Các toán tử tăng/giảm một đơn vị ++,

 Các hàm toán học trong cmath, cstdlib

 Tự định nghĩa một số hàm đơn giản

Ngày đăng: 08/05/2021, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w