1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ kế toán kiểm toán (FULL) bằng chứng về tác động của lợi nhuận kế toán đến tỷ suất sinh lời cổ phiếu

163 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bằng chứng về tác động của lợi nhuận kế toán đến tỷ suất sinh lời cổ phiếu
Tác giả Tạ Thị Đông Phương
Người hướng dẫn TS. Trần Văn Thảo
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2015
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 820,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠOTRƯỜNGĐ ẠIHỌCKINHTẾTP.HỒCHÍMINHTẠTHỊĐÔNGPHƯƠNG BẰNGCHỨNGVỀTÁCĐỘNGCỦALỢINHUẬNKẾTOÁNĐẾN TỶSUẤTSINHLỜICỔPHIẾUVÀCÁCNHÂNTỐTÁCĐỘNGĐẾ NMỐIQUANHỆNÀYTRÊNTHỊTRƯỜNGCHỨNGKHOÁNVI...

Trang 1

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠOTRƯỜNGĐ ẠIHỌCKINHTẾTP.HỒCHÍMINH

TẠTHỊĐÔNGPHƯƠNG

BẰNGCHỨNGVỀTÁCĐỘNGCỦALỢINHUẬNKẾTOÁNĐẾN TỶSUẤTSINHLỜICỔPHIẾUVÀCÁCNHÂNTỐTÁCĐỘNGĐẾ NMỐIQUANHỆNÀYTRÊNTHỊTRƯỜNGCHỨNGKHOÁNVI

Trang 2

Tôixincamđoanđềtàinghiêncứu“Bằngchứngvềtác động củalợinhuậnkếto án đếntỷsuấtsinhlờicổphiếuvàcácnhântốtácđộngđếnmốiquanhệnàytrênthịtrườngchứngkhoánViệtNam”làcôngtrìnhnghiêncứucủariêngtôi.CácsốliệuvàkếtquảnêutrongLuậnvănlàtrungthựcvàchưatừngđượccôngbốtrongb ấtkỳcôngtrìnhnghiêncứunàokhácnàokhác

Tấtcảnhữngphầnkếthừa,thamkhảocũngnhưthamchiếuđềuđượctríchdẫnđầyđủvàghinguồncụthểtrongdanhmụccáctàiliệuthamkhảo

ThànhphốHồChíMinh,ngày…tháng…năm2015

HọcviênthựchiệnLuậnvăn

TạThịĐôngPhương

Trang 3

MỤCLỤC TRANGPHỤBÌALỜI

CAMĐOANMỤCLỤ

C

DANHMỤCVIẾTTẮTDANH

MỤCCÁCBẢNGDANHMỤC

CÁCHÌNHVẼ

CHƯƠNG1.TỔNG QUAN 1

1.1 SỰCẦNTHIẾTCỦAĐỀTÀI 1

1.2 TỔNGQUANCÁC ĐỀTÀINGHIÊNCỨUCÓLIÊNQUAN 2

1.2.1 Côngtrìnhnghiêncứu củaEastonvàHarris (1991) 3

1.2.2 CôngtrìnhnghiêncứucủaCollinsvàKothari(1989) 3

1.2.3 Côngtrìnhnghiêncứu củaFreeman(1987) 4

1.2.4 Cáccôngtrìnhnghiêncứukhác 4

1.3 MỤCTIÊUNGHIÊNCỨUVÀ ÝNGHĨANGHIÊNCỨU 7

1.3.1 Mụctiêu nghiên cứu 7

1.3.2 Ýnghĩacủanghiêncứuđềtài 8

1.4 ĐỐITƯỢNGNGHIÊNCỨUVÀPHẠMVINGHIÊNCỨU 9

1.5 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊNCỨU 9

1.6 ĐÓNGGÓPMỚICỦALUẬNVĂN 11

1.7 KẾTCẤUCỦALUẬNVĂN 11

CHƯƠNG2.CƠSỞLÝTHUYẾTVÀMÔHÌNHNGHIÊNCỨU 13

2.1 NGHIÊNCỨUTHỊTRƯỜNGVỐNTRONGKẾTOÁN 13

2.1.1 Địnhnghĩa 13

2.1.2 Nộidung 13

2.1.3 Giảthiếtvềthị trườnghiệuquả 14

2.2 LỢINHUẬNKẾTOÁN(ACCOUNTINGEARNINGS) 15

2.2.1 Kháiniệm 15

2.2.2 Lãitrêncổphiếu 16

Trang 4

2.3 TỶSUẤTSINHLỜICỔPHIẾU(STOCKRETURNS) 20

2.3.1 Thịtrườngchứng khoán 20

2.3.2 Tỷsuấtsinhlờicổphiếu 22

2.4 MỐILIÊN HỆGIỮALỢINHUẬN KẾTOÁNVÀTỶSUẤT SINH LỜICỔPHIẾU 23

2.4.1 Môhìnhthịtrường 24

2.4.2 MôhìnhEastonvàHarris (1991) 27

2.5 CÁCNHÂNTỐTÁCĐỘNGĐẾNMỐILIÊNHỆGIỮALỢINHUẬNK ẾT OÁNVÀTỶSUẤTSINHLỜICỔPHIẾU 29

2.5.1 ĐịnhnghĩaERC 30

2.5.2 Quymôcôngty 32

2.5.3 Tỷlệnợ 33

2.5.4 TỷsốM/B 34

2.6 CÁCGIẢTHUYẾTVÀMÔHÌNHNGHIÊNCỨU 34

2.6.1 Cácgiảthuyếtkỳvọng 35

2.6.2 Môhình nghiêncứu 36

CHƯƠNG3.PHƯƠNGPHÁP NGHIÊN CỨU 38

3.1 MÔHÌNHĐỊNHLƯỢNGVÀCÁCBIẾNNGHIÊNCỨU 38

3.2 CÁCBIẾNNGHIÊN CỨU 39

3.2.1 Biếnphụthuộc 39

3.2.2 Biếnđộc lập 39

3.3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊNCỨU 42

3.3.1 Chọnmẫu 43

3.3.2 Phươngphápthuthậpsốliệu 43

3.3.3 Xửlýsốliệu 44

3.3.4 Phươngphápphântíchdữliệu 44

CHƯƠNG4.KẾTQUẢNGHIÊNCỨU 48

4.1 KẾTQUẢTHỐNG KÊMÔTẢ 48

Trang 5

4.2 KIỂMĐỊNHMÔHÌNHVÀGIẢTHUYẾTNGHIÊNCỨU 53

4.2.1 Phântíchtươngquan 54

4.2.2 Kiểmđịnhhiệntượng đacộngtuyến 55

4.2.3 Giảđịnhphươngsaiphầndưkhôngđổi 56

4.2.4 Giảđịnhvềphânphối chuẩncủaphầndư 58

4.2.5 Giảđịnhvềtínhđộc lậpcủaphầndư 58

4.3 KIỂMĐ Ị NHVỀĐỘP H Ù HỢPC ỦAM Ô H Ì N H V À K ẾTQ U ẢH ỒIQUY TOÀNMẪU 59

4.3.1 Kiểmđịnhđộphùhợpcủamôhình 59

4.3.2 Ýnghĩacủahệsốhồiquy 60

4.4 PHÂNTÍCHCÁCYẾUTỐẢNHHƯỞNGĐẾNTỶSUẤTSINHLỜICỔ PHIẾU–LỢINHUẬNKẾTOÁN 63

4.4.1 Mụctiêu 63

4.4.2 KếtquảhồiquychocôngtytheoQuymô 63

4.4.3 Kếtquảhồiquychocôngtytheotỷlệnợ 65

4.4.4 KếtquảhồiquychocôngtytheotỷsốM/B 66

4.4.TỔNGHỢPKẾTQUẢNGHIÊNCỨU 67

CHƯƠNG5.KẾTLUẬNVÀTHẢOLUẬNKẾTQUẢNGHIÊNCỨU 69

5.1 KẾTLUẬN 69

5.1.1 Tómtắtnộidungnghiêncứu 69

5.1.2 Tómtắtkết quảnghiên cứuvàthảoluận 70

5.2 MỘTSỐGỢIÝ 73

5.3 HẠNCHẾCỦANGHIÊNCỨUVÀĐỀXUẤTHƯỚNGNGHIÊNCỨUTIẾP THEO 78 DANHMỤCTÀILIỆUTHAMKHẢOPHỤL

ỤC

Trang 7

Bảng3.1.Đ o lườngcácbiếntrongmôhìnhnghiêncứu 41

Bảng3.2.Tổnghợpcácmôhình địnhlượngtrongluậnvăn 41

Bảng4.1 Thốngkêmôtảcácbiếnquansáttoànmẫu 49

Bảng4.2 Kếtquảkiểmđịnhtrungbình haiđámđông 51

Bảng4.3.Hệsốtươngquangiữacácbiếnphụthuộcvàbiếngiảithích 55

Bảng4.4.Kiểmđịnhđacộngtuyến 55

Bảng4.5 Kếtquảkiểmđịnhphươngsaithayđổi 57

Bảng4.6 KếtquảkiểmđịnhDurbin-Watson 59

Bảng4.7.TổnghợphệsốR2toànmẫu 60

Bảng4.8.Trọngsốhồiquy 61

Bảng4.9 Tổnghợpcácphươngtrìnhhồiquy 62

Bảng4.10 Tổnghợpkếtquảhồiquytheoquymô 63

Bảng4.11 TổnghợpkếtquảhồiquytheoTỷlệnợ 65

Bảng4.12 TổnghợpkếtquảhồiquytheoTỷsốM/B 66

Trang 8

Hình2-1.Mốiquanhệgiữarủiro–tỷsuấtsinhlời 23

2.Mốiquanhệgiữatỷsuấtsinhlờicổphiếu-thôngtinlợinhuậncôngbố2 6 Hình2-3.CácnhântốtácđộngERC 32

Hình2-4.Môhìnhnghiêncứu 36

Hình3-1.Quytrìnhnghiêncứu 42

Hình4-1.Thôngtincáccôngtyniêmyết 48

Hình4-2.Dữliệumẫuthuthập 49

Hình4-3.Matrậnđồthịbiếnphụthuộc–biếngiảithích 54

Hình4-4.Đồthịphầndưđốivớigiátrịphùhợp 56

Hình4-5.Biểuđồtầnsuấtcủaphầndưchuẩnhóa 58

Hình4-6.BiểuđồtầnsốP-P 58

Trang 9

CHƯƠNG1.TỔNGQUAN

Phầnmởđầutrìnhbàytổngquanvềnghiêncứu,baogồm:sựcầnthiếtcủađềtài;mụctiêunghiêncứu;đốitượng,phạmvivàphươngphápnghiêncứu;ýnghĩav àđónggópmớicủaluậnvăn

1.1 SỰCẦNTHIẾTCỦAĐỀTÀI

Vaitròcủathôngtinkếtoántrênthịtrườngchứngkhoán(TTCK)làmộttrongn h ữngvấnđềnghiêncứuđượcquantâmtronglĩnhvựcnghiêncứukếtoánthựcch ứng.BắtđầutừcôngtrìnhnghiêncứuđầutiêncủaBallvàBrown(1968),nhữngnghiêncứuthựcchứngvớimụcđíchkiểmđịnhnhữngsảnphẩmcủakếtoántrênthịtrườngvốnnhưcácbáocáotàichính(BCTC)đãvàđangđượcthựchiệnchođếntậnhômnay.Các côngtrìnhnghiêncứunàylànhằmtìmrabằng chứng vàmởrộngn h ững hiểu biết vềtínhhữu ích và

consốkếtoántrongviệcphảnánhgiátrịvốnchủsởhữu.TheoBarthvàcáccộngsự(2001),nhữngsốliệukếtoánsẽcótínhhữuíchkhinócótươngquanmạnhvớigiácổphiếuvàkhin

ó phảnánhđượcnhữngthôngtinhữuíchchonhàđầutưsửdụngđểđịnhgiágiátrịdoanhnghiệpvàlàthướcđođángtincậychogiáchứngkhoán.Trongcáccôngtrình nghiêncứulýthuyếtkếtoánthựcchứng,dòngnghiêncứuvềảnhhưởngcủab áo cáotàichínhcôngbốtrêngiácổphiếuđãđónggópcholýthuyếtkếtoánquarấtnhiềucôngtrình

nhiềunướckháctrênthếgiớivàởtạiViệtNam.Tuynhiên,mộtdòngnghiêncứukhác,nhữngnghiênc ứuvềmốiquanhệgiữatỷsuấtsinhlờicổphiếuvàcácthôngtinkếtoánlạichưađ ượcthựchiệntạithịtrườngchứngkhoánViệtNamdùtạiHoaKỳ,nhữngcôngt r

ì n h nghiêncứuđầutiênđãđượcthựchiệnbởinhữngtácgiảnhưK or me nd i vàLipe(1987);Lipe(1990);EastonvàHarris

(1991);FreemanvàTse(1992);Lipevàc á c cộngsự(1998)…

Trongnhữngnămgầnđây,kinhtếthếgiớivàViệtNamgặprấtnhiềukhókhăndocuộckhủnghoảngkinhtếtoàncầunăm

2008.Đếnthờiđiểmnày,tìnhhìnhkinhtếvẫnchưathựcsựkhởisắc.ViệtNamvànhiềuquốcgiakhácvẫnđ a n g p h ả i đ ố im ặtvớit ì n h t r ạngt h ấtn g h i ệpg i a t ă n g , lạmp h á t , t

ỷg i á h ối

Trang 10

từđóảnhhưởngđếnthịtrườngchứngkhoánViệtNam.Dùmớihìnhthành,trảiquanhiềugiaiđoạnthăngtrầmnhưngđến2013,mứcvốnhoáthịtrườngcủaVi ệtNamđãđạtkhoảng964nghìntỉđồng,tươngđươngmức31%GDP,nhàđầut ư nướcngoàităng55%(theohttp://

vneconomy.vn/ ) Điềunàychothấy,nhàđầutưcảtrongvàngoài nướcvẫntìmđếnchứn

gk hoá n nhưmộ tkênhđầutưtàichínhq u an trọng.Vìvậy,nghiêncứuvềmốiliênhệgiữatỷsuấtsinhlờicổphiếuvàlợin h u ậnkết oá nc ủad oa n h n gh i ệpc ó thểc u n g c ấpc

h on g ư ờ isửd ụngbáocá otà i chính,chủyếulànhàđầutư,cónhữnghiểubiếttốthơnvềtínhhữuíchcủathôngtinkếtoánnóichungcũngnhưconsốlợinhuậndoanhnghiệpnóiriêng.Vìtầmquan trọng củathông tinkếtoán trongtrên TTCK,luậnvănđãlấytínhhiệuquảcủathôngtinkếtoánlàmđềtàicơsởchoviệcnghiêncứu.Từđó,luậnvănsẽđitìm

câutrảlờichovấnđề:GiữanhữngthôngtinlợinhuậnkếtoántrênBCTCv à tỷsuấtsinhlờicổphiếucóthựcsựtồntạimốitươngquantạithịtrườngchứngk h o á n ViệtNamhaykhông

?

Thôngtinlợinhuậnkếtoáncótácđộngnhưthếnàođ ế ntỷsuấtsinhlờicổphiếutạiViệtNamvàmôhìnhlýthuyếtcủamốiliênhệnàyp h ù hợpvớitìnhhìnhViệtNamlàgì?

Vàcòncónhữngnhântốnàokháccótácđộngđếnmốiliênhệnàyhaykhông?

Xuấtpháttừnhữngbốicảnhnghiêncứuvàcácvấnđềnêutrên,trongkhuônkhổluậnvănthạcsỹchuyênngànhKếtoán,luậnvănnàytậptrungtìmranhữngbằngch ứngt

h ựcng hi ệmđể có :“ BẰNGC H ỨNGV ỀT Á C Đ Ộ NGC ỦAL ỢIN H U ẬNKẾT OÁNĐẾNTỶSUẤTSINHLỜICỔPHIẾUVÀCÁCNHÂNTỐTÁCĐỘNGĐẾ NMỐIQUANHỆNÀYTRÊNTHỊTRƯỜNGCHỨNGK H O Á N VIỆTNAM” 1.2 TỔNGQUANCÁCĐỀTÀINGHIÊNCỨUCÓLIÊNQUAN

TácđộngcủathôngtinlợinhuậnkếtoántrênBCTCđốivớitỷsuấtsinhlờicổphiếuởcác

cứutronglĩnhvựckếtoánquantâm.Lịchsửnghiêncứulýthuyếtkếtoánđãkhôngngừngthựch i ệnc á c c ô n g t r ì n h n g h i ê n c ứuv ềc h ủđ ề n à y t h e o s ựthayđ ổ it h ờig i a n

v à t ại

Trang 11

đề uchothấybằngchứngvềtácđộngcủalợinhuậnkếtoánđốivớitỷsuấtsinhlờicổphiếu.Tuynhiên,cácmôhìnhnghiêncứuđịnhlượngđượcsửdụngtrongcácc ô n g trìnhnghiêncứuvềchủđề nàycósựkhác biệtđángkểtùythuộcvàokhíacạnhtiếpcậncủatácgiả.Luậnvănxingiớithiệumộtsốcôngtrìnhcủacáctácgiảsau đây:

1.2.1 CôngtrìnhnghiêncứucủaEastonvàHarris(1991)

Côngt r ì n h n g h i ê n cứuc ủaE a s t o n v à H a r r i s ( 1 9 9 1 ) “ E a r n i n g s a s a n e

x p l a n a to r y variableforreturns”đãxâydựngvàkiểmđịnhmốiquanhệgiữalợinhuậnkếtoánhiệnhànhchiachogiácổphiếuđầukỳvàtỷsuấtsinhlờicổphiếu.C á c tácgiảđãdùngphươngphápnghiêncứuđịnhtínhthôngquaviệclấymẫutấtc ảcôngtyniênyếttạiHoaKỳtrongkhoảngthờigiantừ1969–

1986.Kếtquảchothấycảhaibiếnlợinhuậnkếtoánlàlợinhuậnkếtoánhiệnhànhvàsựbiếnđộnglợinhuậnkếtoánsovớikỳtrướcđềucóýnghĩa

trongviệcgiảithíchtỷsuấtsinhlờicổphiếutạiHoaKỳ.CôngtrìnhđãxâydựngmôhìnhlýthuyếtvềmốiquanhệgiữalợinhuậnkếtoánEPSvàtỷsuấtsinhlờicổphiếu,gọitắtlàmôhìnhEH(1991)vàđãcungcấpbằngchứngthựcnghiệmvềsựtácđộngthuậnchiềuthôngtinlợinhuậnkếtoánđốivớitỷsuấtsinhlờicổphiếu.Mặcdùcôngtrìnhnàythừanhậnkếtquản g h i ê

n cứucủaBanz(1981)làtỷsuấtsinhlờicổphiếucóbịtácđộngbởiquymôd o a n h nghiệp,trongkhuônkhổnghiêncứucủacôngtrìnhnày,cáctácgiảkhôngk i ểmđịnht ácđ ộ n

gc ủanhântốquymôdoanhng hi ệpđ ế nmốiq u a n h ệgiữalợinhuậnkếtoánvàtỷsuấtsinhlờicổphiếu

Trang 12

năm1968-1982.MôhìnhđượccáctácgiảsửdụngđểphântíchmốiquanhệTỷsuấtsinhlờicổphiếu–

LợinhuậnkếtoántrongcôngtrìnhnghiêncứulàMôhìnhc h i ếtkhấudòngcổtức(DividendDiscountModel-

DDM).Banhântốđượckiểmđịnhtrongcôngtrìnhlàlãisuất(interestrates),sựtồnlưulợinhuận(persistence)h o ặclàsựtăngtrưởng(growth)vàrủiro(risk).Cáctácgiảđãsửdụnglợitứctráiphiếudàihạnlàbiếnđạidiệnchonhântốlãisuất;hệsốbetacủacổphiếulàmbiếnđ ạ idiệnchonhântốrủiro;tỷsốM/

Blàbiếnđạidiệnchonhântốsựtăngtrưởng.K ếtquảnghiêncứuchothấysựtăngtrưởnghoặcsựtồnlưulợinhuậncótácđộngthuậnchiềulênm ốiquanhệgiữaTỷsuấtsinhlờicổphiếu–

chứngminhđ ư ợ csựkhácbiệtvềtácđộngcủathôngtinlợinhuậnkếtoángiữanhữngdoanhn g h i ệpcóquymôlớnvàquymônhỏ.Haigiảthuyếtđãđượcxâydựngvàchấp

nh ậntrongcôngtrìnhnghiêncứunhưsau:

 Giácổphiếucủacôngtycóquymôlớnbịản hhưở ngvớiLợinhuậnkếtoánsớmhơngiácổphiếucủanhữngcôngtycóquymônhỏ;và

 Tỷsuấtsinhlờibấtthường(Abnormalreturns)củacổphiếubịtácđộngbởi“ t h ô n g tincólợi”và“thôngtinbấtlợi”(tứclàconsốlợinhuậnkếtoánđượccôngbố)theohướngngượcchiềuvớiQuymôdoanhnghiệp

1.2.4 Cáccôngtrìnhnghiêncứukhác

a Cácnghiêncứungoàinước

Trang 13

Côngt r ì n h n g h i ê n c ứuc ủaB a l l v à B r o w n c ô n g bốt r ê n t ạpc h í J o u r n a l

o f Accounting R e s e a r c h n ă m 1 9 6 8 “ Ane m p i r i c a l e v a l u a t i o n o f a c c o u

n t i n g i n c o m e n u m b e r s ”đánhgiátínhhữuíchcủathôngtinlợinhuậnđếnquyếtđịnhc

ủanhàđầutư thôngquaviệckiểmđịnhtácđộngconsốEPShàngnămcótươngquanvớitỷsuấtsinhlờibấtthườngcủacổphiếuhaykhông.Nghiêncứuđãchọn261côngtyt r ê

n

SànchứngkhoánNewYork(NYSE)trongkhoảngthờigiantừ1957-1965.Kếtquảchothấy:lợinhuậnkếtoánEPS(Earningpershare)cótácđộngthuậnchiềuđếntỷsuấtsinhlờicổphiếu

CôngtrìnhnghiêncứucủaLipevàcáccộngsự(1998)“Dononlinearity,firm-specificc o e f f i c i e n t s , a n d l o s s e s r e p r e s e n t d i s t i n c t f a c t o r s i n t h e r e l a t

i o n b e t w e e n stockr e t u r n s a n d a c c o u n t i n g e a r n i n g s ? ”đăngt r ê n t ạ pc h í J o u r

n a l o f A c c o u n t i n g a n d Economicssố25.Kếtquảnghiêncứuchothấygiữalợinhuậnkếtoánvàtỷsuấtsinhlờicổphiếucómốiquanhệphituyếntính;đồngthời;nhữngnhântốđặct r ư n g doanhnghiệpcóảnhhưởngđếnmốiquanhệgiữathịtrườngchứngkhoánvàthôngtinBCTC

b Cácnghiêncứutrongnước

NghiêncứucủaNguyễn ViệtDũngnăm2010“Mốiliênhệgiữathông

tinbáocáotàichínhvàgiácổphiếu:vậndụnglinhhoạtlýthuyếthiệnđạivàotrườnghợpViệ tNam”,tạpchíTàichính–tiềntệ,trang18–

31.Nộidungbàibáokiểmchứngmốiliênhệgiữathôngtinbáocáotàichínhvàgiácổphiếutrênthịtrườngchứngk h o á n ViệtNam.SửdụngmôhìnhnghiêncứuchínhlàmôhìnhOhlson(1995)kếthợpvớimẫukhảosátlà135côngtytrênSởgiaodịchchứngkhoánthànhphốHồ

Trang 14

ChíMinhtừnăm2003-2007,kếtluậncủanghiêncứulàthôngtinBCTCgiảithíchtốtnhấtgiácổphiếuđượcđiềuchỉnhchobiếnđộnggiátrong3thángtươnglai

NghiêncứucủaNguyễnThịThụcĐoanthựchiệnnăm2011,“Ảnhhưởngcủathôngti

nkết oá n vàcácchỉsốtàichínhđế ngiácổphiếutrênt hịtrườngchứngk h o á n Việt Nam”.Nộidungbàibáolànghiêncứuthựcnghiệmcácnhântốtácđộngđếngiáchứngkhoán

gồm:giátrịsổsách,thunhậptrêncổphiếuthường(EPS),tỷsuấtsinhlợivốnchủsởhữu(ROE)vàhệsốđònbẩytàichính.Kếtquảnghiêncứuc h o thấyởsànchứngkhoánHồChíMinh,chỉcóhaibiếnlàEPSvàROElàtácđộngcùngchiềuvàcóýnghĩalêngiácổphiếu

 Cácvấnđềtiếptụcnghiêncứu:

Từkếtquảcáccôngtrìnhnghiêncứuđãđượcthựchiệncóliênquanđếnđềtàicủaluậnvănđãchothấynhữngbằngchứngvềsựtácđộngcủalợinhuậnkếtoánđ ế ntỷsuấtsinhlờicổphiếu.Tuynhiênđaphầncácnghiêncứuđãđượcthựchiệntừr ấts ớmt ạic á c t h ịtrường

c h ứngk h o á n củan h ữngn ư ớ c đ ã p h á t t r i ể nv à m ớiđ ư ợ cquantâmgầnđâytạicácthịtrườngchứngkhoáncủanhữngnướcđangpháttriển.V ềh ì n h t h ứcc ũ n g n h ư t í n h c

h ấ tg i ữah a i n h ó m t h ịt r ư ờ n g n à y đ ã t ồ nt ạin h ữngkhácbiệtnhấtđịnh,dođóviệcnghiêncứulậplạiởtừngtrườnghợpriênglàtừngthịtrườnghoặctừngkhuvựcvẫncònnhiềuýnghĩakhoahọc

Mặtkhác,cácnghiêncứuđượcthựchiệntrongnướchiệnnaychỉtậptrungx em

x é t mốiquanhệgiữalợinhuậnkếtoánvàgiácổphiếudựatheomôhìnhđịnhlượngcủaOhlson(1995)nhưtrongcácnghiêncứucủaNguyễnViệtDũng(2010),NguyễnThịThụcĐoan(2011).Nhưvậy,vềmốiquanhệgiữatỷsuấtsinhlờicổp h i ếuvàlợinhuậnkếtoán,tạiViệtNamchưacónhiềunghiêncứuthựcnghiệmc ũ n g nhưlàviệcứngdụngnhữngmôhìnhnghiêncứukhácngoàimôhìnhOhlson(1995).Mặtkhác,cácnghiên

cứutrongnướcchưaxemxétđếntác

độngcủanhữngnh ân tốkhácthuộcvềđặctrưngdoanhnghiệplênmốiquanhệTỷsuấtsinhlờicổp h i ếu–

Lợinhuậnkếtoánnhưnhữngnghiêncứuđãđượcthựchiệntạithịtrườngc h ứngkhoánHoaKỳ

Trang 15

Lợinhuậnkếtoánđểkhôngngừngkhẳngđịnhvànângcaotínhhữuíchcủac á c thôngtinkếtoántrênbáocáotàichínhđốivớinhàđầutư.Tuynhiên,cáckếtquảtừnhữngcôngtrìnhnghiêncứutrênthếgiớiđãcôngbốthìthườngdựatheonhữngmôhìnhlýthuyếtkhácnhaudonhữngưuvàkhuyếtđiểmcủamôhình,sựthuậnlợicủaviệcthuthậpmẫudữliệuthựcnghiệmhaydogiớihạnvềthựchànhkếtoán,…

Tuynhiênquaviệctổnghợpcácnghiên cứuđãtrìnhbày,cáckếtquản g h i ê n cứuchothấyrằngcóbằngchứngvềmốiquanhệgiữatỷsuấtsinhlờicổphiếuvàlợinhuậnkếtoán,đồngthời,mốiquanhệnàychịusựtácđộngcủanhữngn h â n t ốđ ặ c t r ư n g d oa n h n g h

i ệ p n h ư quymô, tỷsốM / B …, v à c u ố ic ù n g l à m ốiq u a n hệTỷsuấtsinhlờicổphiếu–Lợinhuậnkếtoáncóthểđượckiểmđịnhthôngq u a môhìnhEH(1991)haymôhìnhOhlso

Vìthế,l u ậnv ă n đ ã xâyd ự ngmôh ì n h l ý t h u y ếtb a n đ ầ ud ựat r ê n n g h i ê n cứuc ủa

E a s t o n vàHarris(1991)kếthợpvớiviệcđưavào3nhântốđặctrưngdoanhnghiệpcótácđộnglênTỷsuấtsinhlờicổphiếu–Lợinhuậnkếtoánlàquymô,tỷlệnợvàtỷsốM/

BnhằmthựchiệnnghiêncứuđịnhlượngđểtìmramôhìnhphùhợpvớiđiềukiệnthịtrườngchứngkhoánViệtNam

1.3 MỤCTIÊUNGHIÊNCỨUVÀÝNGHĨANGHIÊNCỨU

1.3.1 Mụctiêunghiêncứu

ĐềtàiđượcnghiêncứuhướngđếnmụctiêuchínhlàlặplạinghiêncứucủanghiêncứucủaEastonvàHarris(1991)vềtácđộngcủalợinhuậnkếtoánđếntỷsuấtsinhlờicổphiếuvàcácnhântốđặctrưngdoanhnghiệpcótácđộngđếnmốiqu an hệnàyđểđưaracácbằngchứngthựcnghiệmvềmốiquanhệgiữalợinhuậnkếtoánđếntỷsuấtsinhlờicổphiếuvàcácnhântốcóliênquanđếnmốiquanhệnàytrênthịtrườngchứngkhoánViệtNamtừ2009-2013

Từđó,luậnvănđượcthựchiệnnhằmhướngđến3mụctiêucụthểnhưsau:

Trang 16

1 Làmrõcáckháiniệmvềnghiêncứuthịtrườngvốntrongkếtoán,lợinhuậnkếtoán,tỷsuấtsinhlờicổphiếuvàmốiquanhệgiữalợinhuậnkếtoánvàtỷsuấtsinhlờicổphiếu.

2 KiểmđịnhtácđộngcủalợinhuậnkếtoánđếntỷsuấtsinhlờicổphiếutạithịtrườngchứngkhoánViệtNamtừnăm2009–2013dựatrênmôhìnhcủaEastonv à Harris(1991)

3 Xácđịnhvà kiểmđịnhcác đặ ctrưng d oan h n g h i ệpcótác độ ng đế nm ốiqu

an h ệc ủalợin h u ậnk ết o á n v à tỷsuấts i n h lờic ổphiếutạit h ịtrườngc h ứngk h o á n ViệtNamtừnăm2009–2013

Đểthựchiệnđượccácmụctiêutrên,đềtàicầntrảlờichocáccâuhỏinghiêncứusau:

1 Cóhaykhôngsựt á c đ ộ ngc ủal ợin h u ậnk ết o á n đ ế ntỷsuấts i n h l ờic ổph iếuvànếucóthìsựtácđộngnàynhưthếnào?

2 Cóhaykhôngsựtácđộngcủacácnhântốđặctrưngdoanhnghiệpđếnmốiq uanhệcủalợinhuậnkếtoánđếntỷsuấtsinhlờicổphiếuvànếucóthìsự tácđộngnàynhưthếnào?1.3.2 Ýnghĩacủanghiêncứuđềtài

Kếtquảnghiêncứucủaluậnvăncónhữngýnghĩachínhnhưsau:

vềmốiquanhệgiữathôngtinlợinhuậnkếtoánvàtỷsuấtsinhlờicổphiếu,cáchtiếpcậnđểxâydựngmôhìnhlýth uy ếtvềtácđộngcủalợinhuậnkếtoánđốivớitỷsuấtsinhlờicổphiếu

Thứhai,cungcấpbằngchứngthựcnghiệmthôngquaviệclặplạinghiêncứut h ựcnghiệmcủaEastonvàHarris(1991)đểmôtảmốiquanhệgiữalợinhuậnkếtoánvàtỷsuấtsinhlờicổphiếutạiViệtNamđồngthờixácđịnhvàkiểmđịnhtácđ ộ ngcủabanhântốđặctrưngdoanhnghiệpcótácđộnglênmốiliênhệgiữaTỷsuấtsinhlờicổphiếu–

Lợinhuậnkếtoán.Kếtquảnghiêncứukỳvọngsẽtìmrađượcmộtmôhìnhphùhợpnhấttrongviệcphâ ntíchmốiquanhệnàytrongvớiđ i ề ukiệndữliệunghiên

cứuphùhợpvới tìnhhìnhthịtrườngViệtNam nhằmđóng

Trang 17

hữuíchcủacácbiếnkếtoánđốivớitỷsuấtsinhlờicổphiếuởViệtNam.Nógópphầnlàtàiliệut h a m khảochocác phântíchtiếptheovề đềtàitácđộngcủathôngtinkếtoánlêntỷsuấtsinhlờicổphiếucóliênquantrongthờigiantớiởViệtNam

kếtoán.LuậnvănsửdụngvàkiểmđịnhmôhìnhnghiêncứuchínhlàmôhìnhEH(1991),khôngcósựp h â n biệtgiữacácngànhnghềkinhdoanh.Dogiớihạnsốtrangluậnvăn,luậnvănn ày tậptrungnghiêncứutácđộngcủabiếnsốlợinhuậnkếtoánthôngquahaibiếnđạidi

lợinhuậnkếtoáns o vớikỳtrướclênTỷsuấtsinhlợicủacổphiếu.BanhântốđượcxácđịnhtrongluậnvănlàQuymô,Tỷlệnợ,TỷsốM/

Btheođềxuấtcùacáctácgiả:Freeman(1987),CollinsvàKothari(1989)cótácđộngđếnmốiquanhệnày.Dođó:

Phạmvithựchiệnnghiêncứu:SàngiaodịchchứngkhoánHồChíMinhv à Sàn

giaodịchchứngkhoánHàNội

Đốitượngnghiêncứu:Tỷsuấtsinhlờicổphiếu,Lợinhuậnkếtoánhiệnh à n h ,

SựbiếnđộngLợinhuậnkếtoánsovớikỳtrước,quymôdoanhnghiệp,tỷlệnợ,mứctăngtrưởng

Trang 18

thập,phântíchdữliệu,ướclượngkiểmđịnhcácmôhình.Luậnvănsửdụngmôh ì n h kinhtếlượngđểkhảosátsựtácđộngcủalợinhuậnkếtoán,trêncơsởphântíchvàtổnghợpcác kết quảnghiên cứu của các nghiên cứuđịnhtínhvàđịnhlượngđ ã thựchiệnởnhiềunướctrênthếgiới.

Luậnvănđượcthựchiệntheophươngphápnghiêncứuthựcnghiệmvàđiềutrachọnmẫu.Trongđó,cụthểnhưsau:

 PhươngpháptổnghợpsửdụngnhằmkếthừalýluậnvềmốiquanhệgiữaTỷsuấtsinhlờicổphiếu–

Lợinhuậnkếtoánđangđượcnghiêncứutạicácnước,từđ ó hìnhthànhcơsởlýthuyếtchođềtàiluậnvăn

 Phươngphápthốngkêchọnmẫunhằmthuthậpsốliệuvềtỷsuấtsinhlờicổphiếu, lợi nhuậnkếtoán, cácchỉtiêuvềtổngnợ,tổngtàisảndùngchoviệcthựchiệnhồiquycácmôhìnhnghiêncứuđượcsửdụngtrongbàiluậnvăn

 Phươngphápdiễndịchvàquynạp:đượcsửdụngchủyếutrongchương2c ủaluậnvăn.Luậnvănsửdụngphươngphápdiễndịchđểđặtragiảthuyếtnghiênc ứuvềtínhhữuíchcủathôngtinkếtoántạithịtrườngchứngkhoánViệtNam,sauđ ó thuthậpvàphântíchcácsốliệuliênquanđểkiểmđịnhlạigiảthuyếtđãnêu,đ ư a rakếtluậnvềmốiquanhệgiữalợinhuậnkếtoánvàtỷsuấtsinhlờicổphiếu

 Phươngp h á p t h u t h ậ pd ữliệu:l u ậnv ă n sửd ụngn h ữngt h ô n g t i n t r ê n

B CT C côngbốcủa cáccôngtyniêmyếttrênSànChứngkhoánViệtNamgồm:Lãitrêncổphiếu(EPS),Tổngnợ,TổngTàisản,Giátrịsổsáchtrênmỗicổphiếu,Giátrịthịtrườngtrênmỗicổphiếu;giáđóngcửacổphiếutừngngày.Dữliệuluậnvănlàd ữliệuthức ấp

d ạngb ảngđ ư ợ ct h u t h ậpt ừb á o c á o t à i c h í n h c ủac á c d o a n h n gh i ệpniêmyếttronggiaiđoạn2009-

2013theotrangwww.cophieu68.vn.Dữliệuc h o phântíchđượctrìnhbàychitiếtởchương3-Phươngphápnghiêncứu

Phươngphápxửlýsốliệu:luậnvănsửdụng phầnmềmStata13.0đểthốngk ê môt ả,p h â n t í c h dữliệubảng( pa nel d a t a ) , ki ểmđịnhT -

t e s t, hồiquyđab i ế nn h ằmtrảlờichocáccâuhỏinghiêncứu

Trang 19

(2)Luậnvănbổs u n g thêmnhântốliênquanđếnđặctrưngdoanhnghiệpnhưQuymô,tỷlệnợ,tỷsốM/

BđểlàmrõtínhđặcthùtrongmốiquanhệgiữalợinhuậnkếtoánvàtỷsuấtsinhlờicổphiếutạiViệtNam

Vềmặtt h ựct i ễn:Luậnvănđề c ậpđế nvấnđềp hổbiếntrênth ịtrườngch ứng

khoánViệtNamnênkếtquảcóthểdùnglàmthôngtinthamkhảochocácnhàđầutưsửdụngthôngtinkếtoán

hiệuquả.Đồngthờigợiýnhữngchínhsáchcóli ênquanđếnviệctạolậptínhpháplýchoviệcxácđịnhđộtincậyvềchỉtiêulợinhuậnvàmộtsốchỉtiêukháckhicôngbốBCTC

Trang 20

t â m tạit h ịtr ư ờ ngch ứngk h o á n V i ệtN a m H ơnn ữ a,c á c n g h i ê nc ứut r o n g n ư ớ c

tácđộng.VìvậyluậnvănđãsửdụngmộtmôhìnhkháclàmôhìnhEastonvàHarrisđểxemx éttácđộngcủa lợi nhuận kếtoánđến tỷsuất sinhlờicổphiếu tạithịtrường chứngkhoánViệtNam.

Trang 21

Unerman,2006).Cácnghiênc ứunàycốgắngxácđịnhtácđộngcủaviệccôngbốthôngtinkếtoánđếntỷsuấtsinhlờicủacổphiếuvàdựavàonhữngphảnứngcủanhàđầutưthựctếđượcquansátvàthốngkêtừcácgiaodịchtrongthịtrườngvốn.Dođó,khikhôngcósựbiếnđộnggiáchứngkhoánthìcónghĩalànhàđầutưkhôngphảnứngvớithôngtinđó.

2.1.2 Nộidung

NhữngđiểmchínhcủacácnghiêncứuCMRnàybaogồm:

Đốitượngquantâmcủanhữngnghiêncứuchỉlàcácnhàđầutư.Nóicáchk h á c , c

ácnghiêncứunàyđánhgiátácđộngtổnghợpcủanhữngthôngtinbáocáotàichínhđốivớinhàđầutư

Cácd ạngn g h i ê n c ứu:g ồm2d ạngch í n h l à : n g h i ê n c ứus ựkiện( e v e n t st

udies)vànghiêncứuliênkết(AssociationStudies).Sựphânbiệtnàydựatheoyếutốthờigian.Nhữngnghiêncứuliênkếtđánhgiátácđộngcủanhữngthướcđokếtoánl ê n lợin h uậnt h u đ ư ợ ct ừc h ứngk h o á n t r o n g 1 k h o ảngt h ờig i a n k h á d à i (thườnglà5nămtrởlên)cònnghiêncứusựkiệnthìthờigianquansátchỉtrongv ò n g 1năm,hoặc1tháng…

Trang 22

 NhữnggiảđịnhcủanhữngnghiêncứuCMR,baogồm:

Mốiquanhệgiữalợinhuậnkếtoánvàlợinhuậnthuđượctừcổphiếudựatrên3 giảthiếtvềthôngtinlợinhuậnkếtoánvàthôngtintỷsuấtsinhlờicổphiếu.Nộid u n g 3giảđịnhnàynhưsau:

- Giảđ ị nh1 : L ợinhuậnk ết o á n ( t h ô n g t i n vềlợin h u ậnk ếtoánt r ê n c á c BCTC)cungcấpthôngtinchocổđôngvềkhảnăngsinhlợihiệntạivàkỳvọngtrongtươnglaicủadoanhnghiệp

- Giảđịnh2:Khả năng sinhlợihiệntạivàkỳvọngtrongtươnglaicủadoanhn g h i ệpcungcấpchonhàđầutưthôngtinvềcổtứchiệntạivàkỳvọngtrongtươnglaicủadoanhnghiệpđó

- Giảđ ị nh3 : G i á c ổp h i ếub ằngg i á t r ịhiệntạic ủac ổt ứckỳv ọngt r o n g tư ơnglaicủacổđông

Từb a g i ảt h i ếtt r ê n , g i ảđịnhr ằngt h ô n g tinmớiv ềlợin h u ậncủad o a n h n g

h i ệpsẽlàmthayđổikỳvọngvềcổtứcđượcchiacủanhàđầutưkhigiá

trịdoanhn gh i ệpthayđổi.Nhằmkiểmđịnhthựcnghiệm3giảthiếtnày,cácnhànghiêncứukếtoán thực chứng liên quanthịtrườngvốnsẽkiểmtrasựtươngtáccủanhữngconsốkếtoánvớigiácổphiếu

Giảđịnhvềthịtrườnghiệuquả.Các nghiên cứu kếtoántrongthịtrườngv ốndựatrêngiảđịnhthịtrườnghiệuquảdạngtrungbình

2.1.3 Giảthiếtvềthịtrườnghiệuquả

Giảthiếtv ềthịt r ư ờ ngh i ệuq u ả( E f f i c i e n t M a r k e t s H y p o t h e s i s –viếtt ắtlàE M H ) theođ ị n h n gh ĩa c ủaFamav à các cộngs ự(1 96 9) là t h ịtrườngđiềuch ỉnhnhanhchóngđốivớithôngtinmớihaynóicáchkhác,giácảsẽphảnánhđầyđủcácthôngtinhiệncó.TheođóFamavàcáccộngsự(1969)đãchiathịtrườngthànhbad ạngthịtrườnghiệuquả:

 Dạngyếu(weakform)khigiáchứngkhoántạimộtthờiđiểmcụthểphảnánh đầyđủthôngtinvềgiátrongquákhứ.Điềunàycónghĩalàkhôngthểkiếm

Trang 23

Trongba d ạngt h ịtrườ ngh iệuq u ảt h ì dạngt r u n g bì nh cól i ê n q u a n đếnkếtoánvìcácthôngtinkếtoánkhiđượccôngbốlàmộtphầncủatậphợpcácthôngtincôngbốcôngkhai

2.2 LỢINHUẬNKẾTOÁN(ACCOUNTINGEARNINGS)

2.2.1 Kháiniệm

TheoChuẩnmựckếtoánViệtNamsố01-Chuẩnmựcchung(banhànhvàc ô n g

b ốtheoQuyết định số165/2002/QĐ-BTCngày31/12/2002củaBộtrưởngBộTài chính):Lợinhuậnlàthướcđokếtquảhoạtđộngkinhdoanhcủadoanhnghiệp.Cácyếutốliênquantrựctiếpđếnviệcxácđịnhlợinhuậnlàdoanhthu,thunhậpk hácvàchiphí

Lợinhuậnkếtoánđượcphảnánhtrênbảngcânđốikếtoánvàtrênbảngbáocáo kếtquảkinhdoanh

a Trênbảngcânđốikếtoán,lợinhuậnkếtoánlà:

 Lợinhuậngiữlạilàlợinhuậnsauthuếgiữlạiđểtíchluỹbổsungvốn

 Lợinhuậnchưaphânphối.Lợinhuậnchưaphânphốilàlợinhuậnsauthuếc h ư a chiachochủsởhữuhoặcchưatríchlậpcácquỹ

b Trênbảngbáocáokếtquảkinhdoanh,lợinhuậnkếtoánlà

Trang 24

 Tổnglợinhuậntrướcthuế.Chỉtiêunàyphảnánhtổngsốlợinhuậnthựch i ệntrongkỳbáocáocủadoanhnghiệptrướckhitrừthuếthunhậpdoanhnghiệptừhoạtđộngkinhdoanh,hoạtđộngkhácphátsinhtrongkỳbáocáo

 Lợinhuậnsauthuếthunhậpdoanhnghiệp.Chỉtiêunàyphảnánhtổngsốlợinhuậnthuầntừcáchoạtđộngcủadoanhnghiệpsaukhitrừthuếthunhậpdoanhnghiệpphảinộpphátsinhtrongkỳbáocáo

 Lãicơbảntrêncổphiếu.Chỉtiêunàyđượcápdụngchocôngtycổphần,phảnánhmứclãitínhchomộtcổphiếuthườngđanglưuhành.Chỉtiêunàyđượctr ì n h bàycụthểtrongchuẩnmựckếtoánViệt Namsố30-Lãitrêncổphiếu.Đốivớic á c doanhnghiệpniêmyếtthìchỉtiêuLãitrêncổphiếuđồngnhấtvớithu

nhậptrênc ổphiếu(Earningpershare–

EPS).Dođó,lãicơbảntrêncổphiếuchínhlàthun hậpcơbảntrêncổphiếu(EPScơbản),vàlãiđiềuchỉnhtrêncổphiếucũngchínhlàthunhậpđiềuchỉnhtrêncổphiếu(EPSđiềuchỉnh)

NhữngkhoảnmụcnàylànhữngsốliệutínhtoánnằmởdòngcuốicùngnêncònđượcgọibằngtêntiếngAnhlà"thebottomline".Phầncuốicủabáocáokếtq uảhoạtđộngkinhdoanhcómộtkhoảnmụclàLãicơbảntrêncổphiếu,đâylàchỉtiêuđượcápdụngchocôngtycổphần,phảnánhmứclãitínhchomộtcổphiếuthườngđang lưuhànhhaycòngọilàthunhậptrênmỗicổphần(Earningpershare-EPS).EPSlàmột trong các giá

trườngc ủacổphiếuđốivớicácnhàđầutư(NguyễnThịThụcĐoan,2011).NhàđầutưthườngquantâmđếnLãitrêncổphiếu(EPS)vìconsốnàythôngbáochocáccổđ ô n

g vàcácnhàđầutưbiếtlợinhuậncủamỗicổphiếulàbaonhiêuvàgiúpthiếtlậpmộtcơsởchungchoviệcđánhgiáhệsốgiátrênthunhậpP/

Evàđịnhgiácổphiếucủamộtcôngtynàysovớimộtcôngtykhác

2.2.2 Lãitrêncổphiếu

Nhằmsos á n h h i ệuquảh o ạtđ ộ ngc ủac á c d o a n h n g h i ệpn i ê m yếtv à củad o

an h n g h i ệpq u a t ừngnăm,C h u ẩ nmựck ết o á n V i ệtN a m s ố3 0 ( V A S 3 0 ) v à h ư ớngdẫntạiThôngtưsố21/2006/TT-BTCcủaBộTàichínhđãđượcbanhành

Trang 25

quyđịnhvà hướngdẫncácnguyêntắc,phương phápkếtoán trongviệcxácđịnhvàt r ì n h bàylãitrêncổphiếu Bêncạnhđó,theoyêucầucủaỦybanchứngkhoán,cácc ô n g tyniêmyếtcũngthựcviệctheocácvănbảnhướngdẫntínhEPScơbảnvàđiềuchỉnhcủaUBCK.

a Địnhnghĩa:TheochuẩnmựckếtoánViệtNamsố30-Lãitrêncổphiếu:

Lãicơbảntrêncổphiếu:Đượctínhbằngcáchchialợinhuậnhoặclỗphânbổch ocổđôngsởhữucổphiếuphổthôngcủacôngtymẹ(tửsố)chosốlượngbìnhq u â n giaquyềncủasốcổphiếuphổthôngđanglưuhànhtrongkỳ(mẫusố)

Lãicơbảnt

rêncổphiế

u

=Lợinhuận(lỗ)phânbổchocổđôngsởhữucổphiếuphổthông

SốbìnhquângiaquyềncủacổphiếuđanglưuhànhtrongkỳTrongđó:

Lợinhuậnhoặclỗđểtínhlãicơbảntrêncổphiếu:làcáckhoảnlợinhuậnhoặclỗsau

bởicổtứccủacổphiếuư u đãi,nhữngkhoảnchênhlệchphátsinhdothanhtoáncổphiếuưuđãivànhữngtácđộngtươngtựcủacổphiếuưuđãiđãđượcphânloạivàovốnchủsởhữu.Sốlượngcổphiếuphổthôngđượcsửdụngđểtínhlãicơbảntrêncổphiếulàsốbìnhquângiaquyềncủacổphiếuphổthôngđanglưuhànhtrongkỳ

Doanhnghiệpphảitínhlãicơbảntrêncổphiếutheocáckhoảnlợinhuậnhoặclỗphânbổchocổđôngsởhữucổphiếuphổthôngcủacôngtymẹ.Lãicơbảntrêncổphiếucungcấpsốliệuđánhgiálợiíchtừkếtquảhoạtđộngcủadoanhnghiệptrongkỳbáocáomàmỗicổphiếuphổthôngcủacôngtymẹmanglại

b CáchtínhEPS

TheoQuyướccủaSởGiaodịchchứngkhoánTp.HCM(HOSE)thìđốivớinhữngcôngtyniêmyếtcổphiếuphổthông,HOSEsẽsửdụngsốliệutổngcộngc ủa4BCTCquýliêntiếpgầnnhấtđểtínhchỉsốEPScơbản,tiếptheosẽtínhEPS

Trang 26

điềuchỉnh(nếucóphátsinhbiếnđộngvềvốncổphầnsauthờiđiểmđó).Trườngh ợp4quýgầnnhấttrùngvớithờiđiểmcuốinăm,HOSEsẽlấysốliệucủaBCTCnăm.Trongđó,cácthànhphầntrongcôngthứcEPStrìnhbàynhưsau:

Lãichiacổđôngcổphiếuphổthông:

EPScơbản=lãichiachocổđông/sốlượngCPđanglưuhànhbìnhquântrongkỳ.Trongđó:

- Lãichiacổđôngđượctạmtínhtừmứclãisauthuếtrừcholãiphảitrảchoc ổđôngCPưuđãivàphầnchiacho đốitáctrongliêndoanh,gópvốnkhác.Chưatrừp h ầntríchlậpcácquỹ(Quỹdựphòngtàichính,đầutưpháttriển,

…)nếuchưacóquyđịnhcủaphápluật

- SốlượngCPđanglưuhành:

 SốlượngC P đ a n g lưuh à n h b ì n h q u â n t r o n g kỳl à đ ạ i l ư ợ ngb ì n h q u â ntrọngsốtheosốngày.Tổngsốngàytrongkỳlàsốngàythựctếtheolịch,baogồmcảngàylễvàngàynghỉ

 NhữngtrườnghợpphátsinhtrongthựctếnhưngchưacóhướngdẫntrongQ Đ số100/2005/QĐ-BTCngày28/12/2005vàThôngtưsố21/2006/TT-

Trang 27

 SốlượngCPđanglưu CPquỹ,trongđóSốlượngCPpháthànhbaogồmSốlượngCPđangNY+SốlượngCPchưaNY(nếuc ó , trườnghợpcủacáccôngtyNYcóyếutốnướcngoài).

hành=SốlượngCPpháthành- Trườnghợpcácthờiđiểmcổphiếucómệnhgiákhácnhau,SốlượngCPđanglưuhànhsẽđượcđiềuchỉnhtheotỷlệgiữamệnhgiácũvàmệnhgiáhiệntạiđ ư ợ c quyđịnhtrongLuậtChứngkhoán(10.000đ/cp)

 Trườnghợpcôngtyniêmyếtđangthựchiệnmua,bánCPquỹnhưngchưah o à n tấtthìchưaghinhậnđợtmua,bánnày

 Trườnghợpcôngtyniêmyếtpháthànhcổphiếuriênglẻ(vídụchomộtsốđốitácchiếnlược)thìchỉghinhậntừngàygiaodịchđầutiênsốcổphiếuđó

 Trườnghợpcôngtypháthànhcổphiếuđểthựchiệnnhiềuquyềncùnglúc(thưởngCP+pháthànhquyềnmuaCPmới…)nhưngkhiniêmyếtthìlạiniêmyếtt ừngphần,HOSEsẽkhôngđưasốlượngCPpháthànhtừngphầnvàocôngthứctínhSốlượngCPđanglưuhànhbìnhquânmàcoinhưsốcổphiếuđóđãđượctạmcộngthêmtừngàygiaodịchkhônghưởngquyền

EPSđiềuchỉnh:

HOSEsẽđiềuchỉnhEPScơbảntrướckhitínhP/

EtrongtrườnghợpphátsinhbiếnđộngvềsốlượngCPđanglưuhànhtrongkhoảngthờigiansaungàykếtthúckỳtínhtoánEPScơbảnchođếnngàyhiệntại

 Hệsốđiềuchỉnhđượcápdụngchínhlàhệsốđiềuchỉnhgiáthamchiếutạingàygiaodịchkhônghưởngquyền,mụcđích:đảmbảoP/Ecuốingàytrướcđó=P/

Trang 28

 Trườnghợpviệcpháthànhquyềnđượcthựchiệnkéodàitrong2kỳ(chốtngàyhưởngquyềntrongkỳtrướcvàlượngcổphiếupháthànhthêmchínhthứcgiaod ịchvàokỳsau):sốlượngcổphiếulưuhànhđầukỳsaucũngphảiđược điềuchỉnhchohệsốgiánhưtrên.

2.3 TỶSUẤTSINHLỜICỔPHIẾU(STOCKRETURNS)

2.3.1 Thịtrườngchứngkhoán

Thịtrườngchứngkhoánlàmộtbộphậnquantrọngcủathịtrườngvốn,đượctổchứchoạtđộngnhằmmụcđíchhuyđộngnhữngnguồnvốntiếtkiệmnhỏtrongx ã hộitậptrungthànhnguồnvốnlớnđểtàitrợchodoanhnghiệp,cáctổchứckinhtếvàChínhphủđểpháttriểnsảnxuấtkinhdoanh,tăngtrưởngkinhtếhaytàitrợc h o cácdựánđầutư.TạiViệtNam,theoLuậtChứngkhoánsố27/2013/

b Chứngkhoánlàbằngchứngxácnhậnquyềnvàlợiíchhợpphápcủangườisởhữuđối

vớitàisảnhoặcphầnvốncủatổchứcpháthành

Chứngkhoán

đượcthểhiệndướihìnhthứcchứngchỉ,búttoánghisổhoặcdữliệuđiệntử,baogồmcácloạisauđây:

 Cổphiếu,tráiphiếu,chứngchỉquỹ;

 Quyềnmuacổphần,chứngquyền,quyềnchọnmua,quyềnchọnbán,hợpđ ồ n gtươnglai,nhómchứngkhoánhoặcchỉsốchứngkhoán;

Trang 29

Ngườimua,bánchứngkhoánđượcgọichunglànhàđầutưchứngkhoán,gồmn h

à đ ầ u t ư l à t ổc h ức,c á n h â n V i ệtN a m v à t ổc h ức,c á n h â n n ư ớ cn g o à i T r o n g đó,cónhàđầutưchứngkhoánchuyênnghiệp(nhưngânhàng,côngtytàichính,tổchứckinhdoanhbảohiểm,tổchứckinhdoanhch ứngkhoán…)vànhà đầutưcánhân.Ngườinắmgiữcổphiếucóthểkỳvọngởtàisảntàichínhnàyhainguồnlợit ứctiềmnănglàcổtứcvàlãivốn

Cổtức:Cổtứclàmộtphầntronglợinhuậncủadoanhnghiệpdành

chiachoc ổđông,đượcgọilà,thunhậpcủacổđông.Trừtrườnghợpcổphiếuưuđãi,nó

ic h u n g cổtứclàkhôngcốđịnh.Tuynhiên

mứcđộcaothấpcủacổtứccũngnhưtínhchấtổnđịnhtươngđốicủaviệcchitrảcổtứcgiữacácngànhvàcáccôngtytrongtừngngànhcósựkhácnhau

Lãivốn:Lãivốnlàkhoảnchênhlệchgiữagiáthuđượckhibáncổphiếuvàgiáđãmua

vào.Lãivốncấuthànhmộtphầnquantrọngtrongtổnglợitứcmàcổphiếuđemlạichocổđông.Tuynhiên,chỉkhinàogiácổphiếutănglênthìmớicól ã i vốn.Nếugiácổphiếugiảmxuốngthìsẽgâylỗvốn.Ngườiđầutưvìthếphảiq u a n tâmtớikhảnăngtănggiácủacổphiếu

Trang 30

2.3.2 Tỷsuấtsinhlờicổphiếu

Môhìnhthịtrườngđượcdùngđểnghiêncứu

vềtỷsuấtsinhlờicổphiếutrongđ i ề ukiệnthịtrườnghiệuquảdạngtrungbìnhđượcxâydựngtừmôhìnhĐịnhgiát à i sảnvốn(Capitalassetpricingmodel–

CAPM).Môhìnhmôtảmốiquan

hệgiữar ủirovàtỷsuấtsinhlờicổphiếu.MôhìnhCAPMchorằngtỷsuấtsinhlờiđòihỏic ủamộtcổphiếubằnglãisuấtphirủirocộngphầnbùrủirophảnánhphầnrủiroc ò n lạisaukhiđadạnghóađầutư(BrighamvàHouston,2011).MôhìnhCAPMđượcxâydựngdựatrêncácgiảđịnhnhưsau

a Cácgiảđịnh

 Cácnhàđầutưghétrủiro,raquyếtđịnhdựatrêntỷsuấtsinhlợikỳvọngv à độlệchchuẩncủatỷsuấtsinhlời

 Thịtrườnghoànhảo:vayvàchovayvớilãisuấtphirủiro,khôngcóchip h í giaodịch,tấtcảcáctàisảnđềucóthểđượcchianhỏvàmuabántrênthịtrường,c ó thểbánkhống,khôngcóthuế,thôngtinmiễnphí…

 Cácnhàđầutưtiếpcậncáccơhộiđầutưnhưnhau

 Cácnhàđầutưcókỳvọngđồngnhấtvềlợinhuận,rủiro(độlệchchuẩn,phươngsai)củacơhộiđầutư

Trang 31

 MụcđíchchínhcủanhữngBCTClàthôngtinvềlợinhuậnkếtoánvàcácth àn hphầntronglợinhuậnkếtoánnhưlợinhuậnkếtoánbấtthườnghaylợinhuậnkếtoánthườngxuyên;

 Lợinhuậnkếtoáncóxuhướngthểhiệnlợitứccổđông;

 Lợinhuậnkếtoánlàsốliệuđượcsửdụngđểphântíchvàdựbáotrongviệcđịnhgiáchứngkhoán;

 Nhữngthôngtinvềlợinhuậnkếtoáncóthểtincậyđượclànhữngthôngtinsẵncóvàcóthểhiểuđược

Trang 32

Nhưvậy, i,tthểhiệncácbiếnđộngbấtthườngcủatỷsuấtsinhlợicổphiếui

docácsựkiệnđặc biệtcủadoanh nghiệpnhư côngbốbáocáo tàichính,côngbốcổ

ARt= NN ,/ (3)

i1 i t

Trang 33

cácdoanhnghiệpkhảo sát;

i,t:biếnđộngbấtthườngtrongkỳtcủatỷsuấtsinhlờichứngkhoánivàN=sốdoanhnghiệpkhảosát.ARchỉphảnánhbiếnđộngcủa1kỳđơnvị.Đểcóthểđánhgiáđượ csựbiếnthiênquamộtthờigiandài,cácnhàng hiên cứuxácđịnhCARlàbiếnđộngbấtthườngbìnhquântíchlũycủatỷsuấts i n h lời( C u m u l a

t i v e a v e r a g e a b n o r m a l f i r m u n i q u e r e t u r n ) t í n h từđ ầ uthờig i a n khảosátđếnkỳt:

Trongcácnghiêncứukếtoánliênquanđếnthịtrườngvốn,cácnhànghiêncứuthườngquantâmđếnphầntỷsuấtsinhlợingoàidựkiến(unexpectedreturns)h a y tỷsuấtsinhlợibấtthườngAR(abnormalreturns).Nóicáchkhácđólàkhoảnlợinhuậncógiátrịlớnhơngiátrịthịtrườngsaukhiđiềuchỉnhsựkhácbiệtvềrủiro

(Vớitỷsuấtsinhlợibấtthường=tỷsuấtsinhlợithựctế-tỷsuấtsinhlợikỳvọng).Trongđó,tỷsuấtsinhlợibấtthườngcủacổphiếuđượctínhtừlợinhuậnkết o á n ngoàidựkiếnvàlợinhuậnkếtoándựkiếncóthểđượctínhtừphântíchtàichínhhoặctừmôhìnhphântíchlợinhuậntheochuổithờigian(timeseriesmodel).Môhìnhtỷsuấtsinhlờicổphiếuđượcthểhiệndạngđơngiảnhơnnhưsau:

(5)Trongđó:AR:tỷsuấtsinhlờibấtthườngcủacổphiếu;UE:biếnđộnglợinhuậnngoàidựkiến;β1:hệsốphảnánhđộnhạycủamộtcổphiếuđốivớicácbiếnđộngn g o à i d ựkiến

H ệsốnàyc ò n đ ư ợ cg ọil à h ệsốE R C ( e a r n i n g s r e s p o n s e c o e f f i c i e n t )

Trang 35

Trongđó:Pjt:giácổphiếujtrongthờikỳt;BVjtl àgiásổsáchcủacổphiếujthờikỳt;ujt:chênhlệchgiữaPjtvàBVjt

Sựchênhlệchgiữagiácổphiếuvàgiásổsáchcủanó(ujt)donhiềunhântốkh ácnhaut á c đ ộn g như l à sựkhá c b iệttrong việcthựch à n h k ết o á n haynhữngthôngtinkháccóliênquanđếngiácổphiếunhưngchưađượcphảnánhtronggiátrịsổsách.Nhữngnhântốliênquanđếnkếtoáncóảnhhưởngđếnsựchênhlệchnàyđ ư ợ cviếtlạitừphươngtrìnhmốiquanhệTỷsuấtsinhlờicổphiếu–Lợinhuậnkếtoán(1)thànhnhưsau:

(∆Pjt+djt)/Pjt–1=Ajt/Pjt–1+u’’jt (4)

Trang 36

b Mốiquanhệgiữatỷsuấtsinhlờicổphiếuvàlợinhuậnkết oá n dựatrên môhìnhđịnhgiálợinhuậnkếtoán(Earningsvaluationmodel)

Khixemgiácổphiếulàmộthàmsốlợinhuậnkếtoán,khiđótacóphươngtrìnhnhưsau:

Mặtkhác,khichia(6)chogiácổphiếuđầukỳthì:

(Pjt+djt)/Pjt–1=ρA[AAjt/Pj t–1]+v’’jt (8)Phươngtrình(8)chothấyvềmặtđịnhgiátheolợinhuậnkếtoánthìđộlớnc ủalợinhuậnkếtoán(chiachogiáđầukỳ)cómốitươngquanvớitỷsuấtsinhlờic ổphiếu

CũngtheoEastonvàHarris(1991),hầuhếtgiácổphiếucủacáccôngtyđềulàmộthàmsốcủacảgiátrịsổsáchvàlợinhuậnkếtoán.Dođó,họđãkếthợp(4)và(7)thànhphươngtrìnhnhưsau:

(∆Pjt+djt)/Pjt–1=kρA(∆Ajt/Pjt–1)+(1-k)[AAjt/Pjt–1]+wjt (9)

Trang 37

đổilợinhuậnkếtoánsovớikỳtrướcvàđộlớncủalợinhuậnkếtoánhiệnhànhtrongviệcgiảithíchtỷsuấtsinhlờicổphiếu

EastonvàHarris(1991)đềnghịrằngtrongphântíchthựcnghiệm,nênkiểmtramốiquanh ệgiữaTỷsuấtsinhlờicổphiếu–

Lợinhuậnkếtoánt hô ng qua3p h ư ơ n g trìnhtổngquátlà:

 Đốivớiđộlớnlợinhuậnkếtoán:phươngtrình(4)và(8)

 Đốivớisựbiếnđộnglợinhuậnkếtoánsovớikỳtrước:phươngtrình(7)

 Đốivớisựtácđộngtổnghợp:phươngtrình(9)

DựatrênmôhìnhcủaEastonvàHarris(1991),luậnvănxâydựnggiảthuyếtthứnhấtlà:

H1:Cósựtácđộngcủalợinhuậnkếtoánđếntỷsuấtsinhlợicổphiếu

chínhlàđộlớnLợinhuậnkếtoánhiệnhànhvàsựbiếnđộngLợinhuậnkếtoánsovớikỳtrướcnêncócácgiảthuyếtđượcđặtragồm:

H1a:ĐộlớnLợinhuậnkếtoánhiệnhànhcótácđộngthuậnchiều(+)đốivớitỷsuấtsinhlợicổphiếu

H1b:SựbiếnđộngLợinhuậnkếtoánsovớikỳtrướccótácđộngthuậnchiều(+)đốivớitỷsuấtsinhlợicổphiếu

2.5 CÁCNHÂNTỐTÁCĐỘNGĐẾNMỐILIÊNHỆGIỮALỢINHUẬNKẾT OÁNVÀTỶSUẤTSINHLỜICỔPHIẾU

Trang 38

“thôngtinbấtlợi”củatừngdoanhnghiệpkhácnhauthìsẽcóđộmạnhyếukhácn h a u Nhữngnghiêncứuthựcchứngtậptrung

vàonhữngnhântốtácđộnglênhệsốtươngquan,haylànhữngnhântốtácđộngđếnmốiquanhệgiữaTỷsuấtsinhlờicổphiếu–

Lợin h u ậnk ếtoánđ ư ợ cg ọic h u n g l à n h ữngn g h i ê n c ứuv ềh ệsốE R C ( E arni ng sresponsecoefficient).Trongcácnghiêncứunày,phươngtrìnhmốiliênh ệg i ữaTỷsu ấts i n h l ờic ổp h i ếu–

L ợin h u ậnk ếtoánthườngs ửd ụngn h ư sau(CollinsvàKothari,1989):

CAR it abUX it

Trongđó:CAR it:làbiếnđộngbấtthườngbìnhquân

tíchlũycủatỷsuấtsinhlời(Cu mul ati ve averageabnormal firmuniquereturn)tínhtừđầ uthờig ia nkhảosátđếnkỳt;UX it:làbiếnđộnglợinhuậnngoàidựkiếnkỳt;e it:làsaisốướclượngcó

b CácnhântốtácđộngERC:

TheoDeeganvàUnerman(2006)nhữngnhântốảnhhưởngđếnđộlớnphảnứ ngcủatỷsuấtsinhlờicổphiếuđốivớilợinhuậnkếtoánbaogồm:Tínhkhôngc h ắcchắnvàsựrủiro(Riskanduncertainty);Chấtlượngkiểmtoán(Auditquality);Quymôd o a n h nghiệp( F i r m s i z e ) ; N g à n h n g h ềk i n h d o a n h ( I n d u s t r y ) ; L ã i s u ất( I n t e r e s t rates);Đònbẩytàichính(Financialleverage);Mứctăngtrưởngcủadoanhnghiệp

(Firmgrowth);Thunhập thường xuyên(Permanentprofits)vàthu nhậptạmthời(Temporaryprofits)

Trang 39

Đồngt h ời,n h ữngn h â n t ốả n h h ư ở n g đế ng i á t r ịd o a n h n g h i ệpl à c ũ n g b a ogồmnhữngnhântốảnhhưởngđếnmốiquanhệgiữaTỷsuấtsinhlờicổphiếu–

Lợinhuậnkếtoán,ngoàiracòncó:Lợinhuậncôngbốcủanhữngdoanhnghiệpkhác(

M a g n i t u d e ofprofitreleasesofotherfirms);Độbiếnđộng(Volatility);Lợinhuậntuyệtđốivàlợinhuậntươngđối(Changesversuslevelsinearnings)…

TheoScott(1997)cóbanhântốchínhtácđộnglênmốiquanhệgiữaTỷsuấtsinhlờicổphiếu–Lợinhuậnkếtoánlà:

 HệsốbetatrongmôhìnhCAMP:HệsốbetalàthànhphầnquantrọngtrongmôhìnhđịnhgiátàisảnvốnCAMP,hệsốbetacàngcaothìrủirocàngcao.Rủirocàngcaothìcầucổphiếunhữngdoanhnghiệpcóthôngtinlợinhuận

tốtsẽthấphơnkhinhữngđiềukiệnkháckhôngđổi.CầuthấpchothấygiáthịtrườngthayđổiítvàtỷsuấtsinhlờicổphiếuđốivớinhữngdoanhnghiệpcótintốtsẽcóERCthấphơn.Nóicách khác,tỷsuất sinhlờidựkiếncủa doanhnghiệp có rủi ro càng lớn thìphảnứ ngcủanhàđầutưđốivớilợinhuậnkếtoánngoàidựkiếncàngnhỏ.Nhữngbằngc h ứngthựcnghiệpcủamốiquanhệngượcchiềugiữahệsốbetavàERCđượcđưar at r o n g n

h ữngn g h i ê n c ứuc ủaC o l l i n s v à Kothari( 1 9 8 9 ) hayc ủaE a s t o n v à Zmijewski(1989)

 Cấutrúc v ốn:Nhữngd o a n h ng hi ệpcó tỷlện ợcao t h ì ERCs ẽt h ấph ơn ER

C c ủan h ữngd o a n h n g h i ệpc ó tỷlện ợthấph o ặck h ô n g d ù n g c ô n g c ụnợ.Nguyênnhânvìtạinhữngdoanhnghiệpcótỷlệnợcao,sựgiatănglợinhuậnkhicô n g bốsẽlàmtăngkhảnăngtrảnợcủadoanhnghiệp,dođó,nhữngthôngtintốtvềmặtlợinhuậncótácđộng

đếnquyếtđịnhcủanhữngchủnợdoanhnghiệphơnlàc ổđông.Tươngtựnhưvậy,nhữngdoanhnghiệpcómứctăngtrưởngcaocũnglàmt ă n g khảnăngtrảnhữngkhoảnnợ.Khiđó,nhữngdoanhnghiệpítsửdụngcôngcụnợcóERCcaocóthểdosựtácđộngcủamứctăngtrưởngcaohơnlàtácđộngcủatỷlệnợthấp.Dođó,khikiểmsoátnhântốmứctăngtrưởng,ERCsẽcómốitươngquanngượcchiềuvớitỷlệnợ.Nhưvậy,cóhainhântốcókhảnăngtácđộngđếnERClàtỷlệnợvàtỷlệtăngtrưởng,haikhoảnmụcnàycóthểđượcphântíchtừnhữngnộidungđượccôngbốtrêncácbáocáotàichính.Đâycũnglàmộtlýdovề

Trang 40

 Sựtồnlưu(persistence):lànguyênnhânlàmtăngảnhhưởngcủalợinhuậnk ếtoánhiện hành lênERC Nếulợinhuận kếtoán đượckỳvọng củanhữngcôngtycótínhbềnvữngthìhệsốERCsẽcaohơnERCcủanhữngcôngtycólợinhuậnkhôngcótínhbềnvững(lợinhuậnbấtthường,lợinhuậnkhôngthườngxuyên)

Hình0-3.CácnhântốtácđộngERC

2.5.2 Quymôcôngty

QuymôcôngtylàmộttrongnhữngđặctrưngthườngđượcsửdụngtrongcácnghiêncứutươngquangiữaTỷsuấtsinhlờicổphiếu–

Lợinhuậnkếtoántrongl ĩ n h vựckếtoánthựcchứngvàlĩnhvựctàichính.Nhữngnghiêncứuchothấyquymôcôngtycótácđộngđếnmốiquanhệnày.Tuynhiên,nhântốquymôcósựtác

Ngày đăng: 08/05/2021, 15:15

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Bộ Tài Chính (2005). Chuẩn mực kế toán số 30 : LÃI TRÊN CỔ PHIẾU, Bộ Tài Chính, Quyết định số 100/2005/QĐ-BTC Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chuẩn mực kế toán số 30 : LÃI TRÊN CỔ PHIẾU
Tác giả: Bộ Tài Chính
Năm: 2005
4. Nguyễn Đình Thọ (2011). Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh- Thiết kế và thực hiện. Nhà xuất bản lao động xã hội, TP. Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh-Thiết kế và thực hiện
Tác giả: Nguyễn Đình Thọ
Nhà XB: Nhà xuất bản lao động xã hội
Năm: 2011
5. Nguyễn Minh Kiều (2009). Tài chính doanh nghiệp căn bản. Nhà xuất bản Thống Kê, TP. Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài chính doanh nghiệp căn bản
Tác giả: Nguyễn Minh Kiều
Nhà XB: Nhà xuất bảnThống Kê
Năm: 2009
6. Nguyễn Thị Thục Đoan (2011). Ảnh hưởng của thông tin kế toán và các chỉ số tài chính đến giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam, tạp chí Công nghệ Ngân Hàng, số 62, trg. 23 – 27 Sách, tạp chí
Tiêu đề: tạp chí Côngnghệ Ngân Hàng
Tác giả: Nguyễn Thị Thục Đoan
Năm: 2011
7. Nguyễn Việt Dũng (2010). Mối liên hệ giữa thông tin báo cáo tài chính và giá cổ phiếu: vận dụng linh hoạt lý thuyết hiện đại vào trường hợp Việt Nam, tạp chí Tài chính – tiền tệ, trg 18 – 31 Sách, tạp chí
Tiêu đề: tạp chíTài chính – tiền tệ
Tác giả: Nguyễn Việt Dũng
Năm: 2010
8. Võ Thị Ánh Hồng (2008). Các giải pháp nâng cao tính hữu dụng của thông tin kế toán đối với quá trình ra quyết định của nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Luận văn thạc sỹ kinh tế, Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Luận văn thạc sỹ kinh tế
Tác giả: Võ Thị Ánh Hồng
Năm: 2008
1. Atiase, R. K. (1987). Market implications of predisclosure information: Size and exchange effects. Journal of Accounting Research, 168-176 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of Accounting Research
Tác giả: Atiase, R. K
Năm: 1987
2. Ball, R., and Brown, P. (1968). An empirical evaluation of accounting income numbers. Journal of accounting research, 159-178 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of accounting research
Tác giả: Ball, R., and Brown, P
Năm: 1968
3. Banz, R. W. (1981). The relationship between return and market value of common stocks. Journal of financial economics, 3-18 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of financial economics
Tác giả: Banz, R. W
Năm: 1981
4. Barth, M. E., Cram, D. P., and Nelson, K. K. (2001). Accruals and the prediction of future cash flows. The Accounting Review, 27-58 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Accounting Review
Tác giả: Barth, M. E., Cram, D. P., and Nelson, K. K
Năm: 2001
5. Brigham, E., and Houston, J. . (2011). Fundamentals of financial management.Cengage Learning Sách, tạp chí
Tiêu đề: Fundamentals of financial management
Tác giả: Brigham, E., and Houston, J
Năm: 2011
6. Chen, C. J., Chen, S., and Su, X. (2001). Is accounting information value- relevant in the emerging Chinese stock market? Journal of International Accounting, 1-22 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of InternationalAccounting
Tác giả: Chen, C. J., Chen, S., and Su, X
Năm: 2001
7. Collins, D. W., and Kothari, S. P. (1989). An analysis of intertemporal and cross-sectional determinants of earnings response coefficients. Journal of accounting and economics, 143-181 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal ofaccounting and economics
Tác giả: Collins, D. W., and Kothari, S. P
Năm: 1989
8. Collins, D. W., Pincus, M., and Xie, H. (1999). Equity valuation and negative earnings: The role of book value of equity. The Accounting Review, 29-61 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Accounting Review
Tác giả: Collins, D. W., Pincus, M., and Xie, H
Năm: 1999
9. Deegan, C. M., and Unerman, J. (2006). Financial accounting theory. McGraw- Hill Education Sách, tạp chí
Tiêu đề: Financial accounting theory
Tác giả: Deegan, C. M., and Unerman, J
Năm: 2006
10. Easton, P. D., and Harris, T. S. (1991). Earnings as an explanatory variable for returns. Journal of accounting research, 19-36 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of accounting research
Tác giả: Easton, P. D., and Harris, T. S
Năm: 1991
11. Easton, P. D., and Zmijewski, M. E. (1989). Cross-sectional variation in the stock market response to accounting earnings announcements. Journal of Accounting and economics, 117-141 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal ofAccounting and economics
Tác giả: Easton, P. D., and Zmijewski, M. E
Năm: 1989
12. Fama, E. F., Fisher, L., Jensen, M. C., and Roll, R. (1969). The adjustment of stock prices to new information. International economic review, 1-21 Sách, tạp chí
Tiêu đề: International economic review
Tác giả: Fama, E. F., Fisher, L., Jensen, M. C., and Roll, R
Năm: 1969
13. Freeman, R. N. (1987). The association between accounting earnings and security returns for large and small firms. Journal of Accounting and Economics, 195- 228 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of Accounting and Economics
Tác giả: Freeman, R. N
Năm: 1987
14. Freeman, R. N., and Tse, S. Y. (1992). A nonlinear model of security price responses to unexpected earnings. Journal of Accounting research, 185-209 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of Accounting research
Tác giả: Freeman, R. N., and Tse, S. Y
Năm: 1992

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w