1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Nhập môn lập trình: Chương 5 - ThS. Cáp Phạm Đình Thăng

50 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 761,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Nhập môn lập trình - Chương 5: Câu lệnh lặp cung cấp cho người đọc các kiến thức: Câu lệnh for, câu lệnh while, câu lệnh do… while, một số kinh nghiệm lập trình. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

CHƯƠNG 5 CÂU LỆNH LẶP

Trang 4

for ( <Khởi đầu> ; <Đ/K lặp> ; <Bước nhảy>)

<Lệnh> ; <Khởi đầu>, <Đ/K lặp>, <Bước nhảy>:

là biểu thức C bất kỳ có chức năng riêng

<Lệnh>: đơn hoặc khối lệnh

<Khởi đầu>

<Bước nhảy>

Trang 5

printf(“%d”, k);

printf(“\n”);

} }

Trang 6

Câu lệnh for - Một số lưu ý

 Câu lệnh FOR là một câu lệnh đơn và có thể lồng nhau

printf(“%d”, i + j);

printf(“\n”);

} }

}

Trang 7

Câu lệnh for - Một số lưu ý

 Trong câu lệnh for, có thể sẽ không có phần

Trang 8

Câu lệnh for - Một số lưu ý

 Trong câu lệnh for, có thể sẽ không có phần

<Lệnh>

Đ S

<Đ/K lặp>

<Khởi đầu>

<Bước nhảy>

Trang 9

Câu lệnh for - Một số lưu ý

 Trong câu lệnh for, có thể sẽ không có phần <Đ/K lặp>

Trang 10

Câu lệnh for - Một số lưu ý

Trang 11

Câu lệnh for - Một số lưu ý

 Không được thêm ; ngay sau lệnh lệnh for.

=> Tương đương câu lệnh rỗng.

Trang 12

Câu lệnh for - Một số lưu ý

 Các thành phần <Khởi đầu> , <Đ/K lặp> ,

<Bước nhảy> cách nhau bằng dấu ;

 Nếu có nhiều thành phần trong mỗi phần thì được cách nhau bằng dấu ,

for (int i = 1, j = 2; i + j < 10 ; i++ , j += 2 )

printf(“%d\n”, i + j);

Trang 13

Câu lệnh while

<Lệnh>

Đ S

Biểu thức C bất kỳ,thường là biểu thứcquan hệ cho kết quả

0 (sai) và != 0 (đúng)

Trang 14

for (int i = 0; i < 10 ; i++ )

Trang 15

Câu lệnh while - Một số lưu ý

 Câu lệnh while là một câu lệnh đơn và có thể lồng nhau

if (n < 10 && m < 20)

{

while (n >= 1) {

while (m >= 1) {

printf(“%d”, m);

m ;

} n ;

} }

Trang 16

Câu lệnh while - Một số lưu ý

 Câu lệnh while có thể không thực hiện lần nào do

điều kiện lặp ngay từ lần đầu đã không thỏa

void main()

{

int n = 1;

while (n > 10) {

printf(“%d\n”, n);

n ;

}

… }

Trang 17

Câu lệnh for - Một số lưu ý

 Không được thêm ; ngay sau lệnh lệnh while.

Trang 18

Câu lệnh while - Một số lưu ý

 Câu lệnh while có thể bị lặp vô tận ( loop )

void main()

{

int n = 1;

while (n < 10) {

Trang 19

Câu lệnh do… while

Câu lệnh đơn hoặcCâu lệnh phức (kẹpgiữa { và })

Biểu thức C bất kỳ,thường là biểu thứcquan hệ cho kết quả

0 (sai) và != 0 (đúng)

Trang 20

Câu lệnh do… while

Trang 21

 Câu lệnh do… while là một câu lệnh đơn và có thể lồng nhau

printf(“%d\n”, a + b);

b = b + 2;

} while (b < 20);

a++;

}

Trang 22

 Câu lệnh do… while sẽ được thực hiện ít nhất 1 lần do điều kiện lặp được kiểm tra ở cuối

void main()

{

int n;

do {

printf(“Nhap n: ”);

scanf(“%d”, &n);

} while (n < 1 || n > 100);

}

Trang 23

 Câu lệnh do… while có thể bị lặp vô tận ( loop )

int n = 1;

do {

printf(“%d”, n);

n ;

} while (n < 10);

n = 1;

do

printf(“%d”, n);

while (n < 10);

Trang 24

 Đều có khả năng lặp lại nhiều hành động.

printf(“%d\n”, i); i++;

Trang 25

 Số lần lặp xác định ngay trong câu lệnh for

Trang 26

 while có thể không thực hiện lần nào

 do… while sẽ được thực hiện ít nhất 1 lần

Trang 28

các số nguyên dương nhỏ hơn n chia hết cho a

nhưng không chia hết cho b.

Tính tổng các số nguyên tố nhỏ hơn n (0 < n < 50)

Trang 29

Bài tập thực hành

7 Nhập một số nguyên dương n Xuất ra số ngược lại

Ví dụ: Nhập 1706  Xuất 6071.

8 Tìm và in lên màn hình tất cả các số nguyên trong

phạm vi từ 10 đến 99 sao cho tích của 2 chữ số bằng

Trang 33

max = min;

n = n / 10;

while (n>0) {

donvi = n % 10;

n = n / 10;

if (donvi < min) min = donvi;

if (donvi > max) max = donvi;

}

Trang 34

do {

Trang 38

}

Trang 41

… // Đếm số ước của i

if (souoc == 2) // Là số nguyên tố

s = s + i;

}

Trang 42

donvi = n % 10;

n = n / 10;

printf(“%d”, donvi);

} }

Trang 43

Bài tập 8

void main()

{

int n, i, donvi, chuc;

printf(“Cac so thoa yeu cau la: ”);

for (i = 10; i <= 99; i++) {

Trang 47

• Lưu lại 2 phần tử trước nó là a và b

• Mỗi lần tính xong cập nhật lại a và b.

 Nên thêm 2 phần tử ảo đầu tiên là a-2, a-1

Trang 49

 Liệt kê tất cả ước số của số nguyên dương n

 Tính tổng các ước số của số nguyên dương n

 Đếm số lượng ước số của số nguyên dương n

 Tính tổng các ước số chẵn của số nguyên dương

Ngày đăng: 08/05/2021, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm