1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Phương pháp lập trình - Chương 1: Phương pháp lập trình (2016)

64 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp lập trình
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Phương pháp lập trình
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phương pháp lập trình - Chương 1: Phương pháp lập trình cung cấp cho người học các kiến thức: Các hệ thống số và quy tắc chuyển đổi, tổng quan về ngôn ngữ lập trình C/C++, kiểu dữ liệu, định danh, biến, hằng, toán tử gán, các toán tử, các hàm nhập, xuất. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

PH ƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH NG PHÁP L P TRÌNH ẬP TRÌNH

PH ƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH NG PHÁP L P TRÌNH ẬP TRÌNH

Trang 2

Các n i dung chính ội dung chính

•Các hệ thống số và quy tắc chuyển đổi

•Tổng quan về ngôn ngữ lập trình C/C++

•Kiểu dữ liệu, định danh, biến, hằng, toán tử gán

•Các toán tử

•Các hàm nhập, xuất

Trang 5

1 Lịch sử của ngôn ngữ lập trình C/C++

2 Phương pháp giải quyết bài toán

3 Các bước trong chu trình phát triển

4 Khảo sát 1 chương trình C/C++ đơn giản

5 Cấu trúc chung của 1 chương trình C/C++

6 Các tập tin thư viện thông dụng

Trang 6

1 Lịch sử của ngôn ngữ C/C++

•C được tạo bởi Dennis Ritchie ở Bell Telephone Laboratories vào năm 1972

•C++ là một ngôn ngữ lập trình hướng đối

tượng, nó bao hàm cả ngôn ngữ C

Trang 7

2 Phương pháp giải quyết bài

toán

•Các bước gồm:

▫ Xác định yêu cầu của bài toán

▫ Đưa ra thuật toán (dùng mã giả, hoặc lưu đồ)

▫ Cài đặt (viết) chương trình

▫ Thực hiện chương trình và kiểm chứng

Trang 8

3.Các bước trong chu trình

phát triển chương trình

Trang 9

3.Các bước trong chu trình

phát triển chương trình

1 Soạn thảo mã nguồn (source code), lưu tập tin

với phần mở rộng cpp

2 Mã nguồn được biên dịch (compile) để tạo tập

tin đối tượng (object file)

3 Tập tin đối tượng kết hợp với mã đối tượng

của các hàm thư viện để tạo tập tin có thể

thực thi (executable file)

4 Thực thi (run) chương trình

 Quá trình 4 bước sẽ được lập lại cho đến khi tập

tin thực thi thực hiện đúng yêu cầu bài toán

Trang 11

Câu lệnh #include báo cho trình biên dịch biết cần

phải gộp thư viện vào chương trình

Trang 12

4 Khảo sát một chương trình C/C++

đơn giản

int main(): khai báo hàm main

Chương trình C/C++ phải luôn tồn tại hàm main

Nội dung trong hàm main luôn được thực hiện

đầu tiên khi chương trình được thực thi

Nội dung của hàm main nằm trong cặp dấu { }

tiếp sau phần khai báo hàm

 Cuối mỗi dòng lệnh trong C/C++ phải có dấu ;

Trang 13

4 Khảo sát một chương trình C/C++

đơn giản

cout<< “Hello World!”;

cout là một dòng xuất chuẩn C/C++ được định

nghĩa trong thư viện iostream.h

 Khi dòng lệnh này được thực thi thì chữ Hello Word!

Trang 15

Chú thích

•Chú thích được sử dụng để ghi chú hay mô tả

trong các phần của chương trình

•Có hai cách để chú thích:

▫ Chú thích dòng: dùng cặp dấu //

▫ Chú thích khối (chú thích trên nhiều dòng)

dùng cặp dấu /* */

Trang 16

5 Cấu trúc chung của một chương

trình C/C++

Trang 17

5 Cấu trúc chung của một chương

trình C/C++

Trang 18

6 Một số tập tin thư viện

thông dụng

•Khi lập trình C/C++, cần phải sử dụng các hàm

có sẵn của C/C++ để viết chương trình

•Tùy theo mục tiêu sử dụng chung, các hàm này được nhóm vào các tập tin khác nhau tạo thành các tập tin thư viện

•Khi chương trình muốn sử dụng tập tin thư viện nào thì phải khai báo

#include<FileName.h>, với FileName.h là

tên tập tin thư viện

Trang 19

•Một số tập tin thư viện thông dụng gồm:

stdio.h (C), iostream.h (C++): định nghĩa các hàm vào ra chuẩn

 các hàm xuất dữ liệu: printf()), cout

 nhập giá trị cho biến: scanf()), cin

 nhận ký tự từ bàn phím: getc()

 in ký tự ra màn hình: putc()

 nhập một chuỗi ký tự từ bàm phím: gets()

 xuất chuỗi ký tự ra màn hình: puts()

6 Một số tập tin thư viện

thông dụng

Trang 20

conio.h: định nghĩa các hàm vào ra trong chế

độ DOS như clrscr(), getch() , …

math.h: Định nghĩa các hàm toán học như:

abs(), sqrt(), log(), log10(), sin(), cos(), tan(), acos(), asin(), atan(), pow(), exp() , …

alloc.h: định nghĩa các hàm vào ra cấp thấp gồm các hàm open(), _open(), read(), _read(), close(), _close(), creat(), _creat(), creatnew(), eof(), filelength(), lock() , …

6 Một số tập tin thư viện

thông dụng

Trang 22

1 Các kiểu dữ liệu ( Data types )

•Có 5 kiểu dữ liệu cơ sở:

▫char (Ký tự)

▫int (Số nguyên)

▫float (Số thực)

▫double (Số thực)

▫void (Kiểu vô định)

•Ngoại trừ kiểu void, các kiểu cơ sở có thể có

signed, unsigned, long, short đứng trước

•Kích thước và phạm vi của chúng có thể thay

đổi tùy theo loại CPU và trình biên dịch

Trang 23

1 Các kiểu dữ liệu ( Data types )

Trang 24

2 Đ nh danh ịnh danh (Identifier name)

Định danh: là tên của biến, hằng, hàm

•Quy tắc đặt định danh:

▫Có thể có 1 hoặc nhiều ký tự

▫Ký tự đầu tiên phải là một chữ cái hoặc dấu _

▫Những ký tự theo sau phải là chữ cái, chữ số,

hoặc dấu _

▫Không được chứa ký tự khoảng trắng

▫Không được trùng với từ khóa (keyword)

▫Không nên trùng tên với các hàm thư viện

•C/C++ phân biệt ký tự HOA và thường

Trang 25

X-1

Trang 26

T khóa (keyword) ừ khóa (keyword)

•Là những từ được dành riêng bởi ngôn ngữ lập trình cho những mục đích riêng của nó

•Tất cả các từ khóa trong C/C++ đều là chữ

thường

•Danh sách các từ khóa trong C/C++

Trang 27

3 Bi n và khai báo bi n ến và khai báo biến ến và khai báo biến

• Biến ( variable ): là định danh của một vùng nhớ, dùng để giữ một giá trị mà có thể được thay đổi bởi chương trình

• Biến phải được khai báo trước khi sử dụng

• Cách khai báo:

Data_Type : là một trong các kiểu dữ liệu hợp lệ

variable_Name : định danh (tên biến), nếu có nhiều biến thì các biến phân cách nhau bởi dấu phẩy

• Ví dụ: int x, y;

char ch;

Data_Type variable_Name ;

Trang 28

3 Bi n và khai báo bi n ến và khai báo biến ến và khai báo biến

Trong cùng một phạm vi, các biến không được

Data_Type variable_Name = value ;

Trang 29

3 Bi n và khai báo bi n ến và khai báo biến ến và khai báo biến

•Biến có thể được khai báo tại ở:

▫Bên trong hàm  biến cục bộ

▫Trong định nghĩa tham số hàm  tham số hình

thức

▫Bên ngoài tất cả các hàm  biến toàn cục

Trang 30

Ph m vi c a bi n ạm vi của biến ủa biến ến

Biến cục bộ (local variables)

▫Là những biến được khai báo bên trong một hàm

▫Các biến cục bộ chỉ có tác dụng bên trong khối

( block ) có khai báo biến

 Một khối được đặt trong cặp dấu { }

▫Biến cục bộ chỉ tồn tại trong khi khối chứa nó

đang thực thi và bị hủy khi khối chứa nó thực thi

xong

Trang 31

Ph m vi c a bi n: Ví d ạm vi của biến ủa biến ến ụ

Trang 32

Ph m vi c a bi n ạm vi của biến ủa biến ến

Tham số hình thức (formal parameters)

▫Là các biến được khai báo trong tiêu đề hàm

▫Được sử dụng giống như các biến cục bộ

Trang 33

Ph m vi c a bi n ạm vi của biến ủa biến ến

Biến toàn cục (global variables)

▫Là biến được khai báo bên ngoài tất cả các hàm

▫Biến toàn cục có phạm vi sử dụng trong toàn bộ

chương trình

 Tất cả các lệnh có trong chương trình đều có thể

tham chiếu đến biến toàn cục

Trang 34

cout << “ Value of gVar= “<< gVar; increase();

cout << “ After increased, gVar= “<< gVar; decrease();

cout << “ After decreased, gVar= “<< gVar;

}

Value of gVar= 100 After increased, gVar= 101; After decreased, gVar= 100;

Trang 35

4 H ng và khai báo h ng ằng và khai báo hằng ằng và khai báo hằng

▫Ví dụ: const int MAX = 200;

const Data_Type CONST_NAME = value ;

Trang 36

5 Toán t gán ử gán (assignment operator)

•Cú pháp:

variableName : Tên biến

expression : Biểu thức

•Ví dụ:

total = 10; // gán giá trị cho biến total bằng 10

total = a; // gán giá trị biến a cho biến total

total = total + b + c + d // gán tổng giá trị của các

biến total, b, c, d cho biến total

variableName = expression;

Trang 37

5 Toán t gán ử gán (assignment operator)

•Mỗi kiểu dữ liệu có cách gán giá trị tương ứng (GT

Trang 38

Chuyển đổi kiểu trong câu lệnh gán

•Đối với câu lệnh gán, giá trị của biểu thức bên

phải dấu = được tự động chuyển thành kiểu dữ liệu của biến bên trái dấu =

Trang 39

Chuyển đổi kiểu trong câu lệnh gán

•Khi chuyển đổi từ kiểu dữ liệu có miền giá trị nhỏ sang kiểu dữ liệu có miền giá trị lớn hơn: charintlongfloatdouble, thì việc chuyển đổi kiểu này không làm mất mát thông tin

•Khi chuyển đổi từ kiểu dữ liệu có miền giá trị lớn sang kiểu dữ liệu có miền giá trị nhỏ hơn: doublefloatlongintchar, thì việc chuyển đổi kiểu này làm mất mát thông tin

Trang 40

•Casting dùng để ép một biểu thức thành một kiểu theo ý muốn của người lập trình

Trang 42

13 % 3 // kết quả 1

Trang 43

2 Toán tử ++ và –

(increment and decrement operators)

•(GT 23) Toán tử tăng (++) và toán tử giảm ( )

có tác dụng làm tăng hoặc giảm 1 giá trị lưu

trong biến

•Ví dụ:

a++; //tương đương với a=a+1

a ; //tương đương với a=a-1

Trang 44

•Toán tử tăng/giảm có 2 dạng:

Tiền tố (prefix):

Toán tử ++/ đặt trước toán hạng

 Hành động tăng/giảm trên toán hạng được thực hiện trước khi tính biểu thức

Trang 45

•Toán tử tăng/giảm có 2 dạng:

Hậu tố (postfix):

Toán tử ++/ đặt sau toán hạng

 Hành động tăng/giảm trên toán hạng được thực hiện sau khi tính biểu thức

Trang 49

4 Toán t lu n lý ử gán ận lý

(logical operators)

•Độ ưu tiên của toán tử quan hệ và luận lý

Trang 51

5 Toán t ? ử gán (? operator)

•Toán tử ? là một toán tử ba ngôi do đó phải có

ba toán hạng

•Cú pháp:

▫Exp1, Exp2, và Exp3 là các biểu thức

▫Nếu Exp1 đúng thì Exp2 được định trị và nó trở

thành giá trị của biểu thức

▫Ngược lại, nếu Exp1 sai thì Exp3 được định trị và trở thành giá trị của biểu thức

Exp1 ? Exp2 : Exp3;

Trang 54

7 Toán tử gán dấu phẩy (comma

operator)

•Cú pháp:

•Các biểu thức được định trị từ trái sang phải,

biểu thức cuối cùng (exp_n) được định trị và trở thành giá trị của toàn bộ biểu thức

Trang 55

Bi u th c (GT 29) ểu thức (GT 29) ức (GT 29)

tử, hằng, biến, và hàm có trả về giá trị

tiên của các toán tử

các kiểu khác nhau thì giá trị của chúng phải được chuyển thành cùng kiểu trước khi thực hiện các phép toán giữa chúng

tự động đến kiểu của toán hạng có kiểu lớn hơn

Trang 57

D ng vi t t t c a l nh gán (GT 31) ạng viết tắt của lệnh gán (GT 31) ến và khai báo biến ắt của lệnh gán (GT 31) ủa lệnh gán (GT 31) ệ

•Dạng viết tắt của lệnh gán với các toán tử số

Trang 58

1 Hàm xuất

2 Hàm nhập

Trang 59

1 Hàm xu t ấ

•cout<<

▫Dùng để xuất thông tin ra màn hình

▫Thuộc thư viện iostream

 #include<iostream.h>

▫Ví dụ 1:

cout<<“Chao ban”; // xuất chữ Chao ban

cout<<xyz; // xuất giá trị của biến xyz

▫Ví dụ 2:

int x=3, y=5;

cout<<“Tong cua”<<x<<“ va ”<<y<<“la”<<(x+y);

Trang 63

Các b ướ c vi t ch ến ươ ng trình

1 Từ yêu cầu bài toán, xác định các dữ liệu phải

nhập (input) và kiểu của chúng  khai báo

các biến tương ứng

2 Cho nhập (hoặc gán) giá trị cho các biến

3 Xử lý, tính toán dữ liệu nhập theo yêu cầu bài

toán

4 Xuất (output) kết quả theo yêu cầu bài toán

Trang 64

T ng k t ổng kết ến và khai báo biến

•Cấu trúc của một chương trình C/C++

•Biến và khai báo biến

•Biến cục bộ, biến toàn cục

•Các toán tử: gán, tăng/giảm, ba ngôi

•Ép kiểu

•Dạng viết tắt của câu lệnh gán

•Các bước viết chương trình

Ngày đăng: 08/05/2021, 14:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w